Gói thầu: Gói thầu ma sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu ma sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:18:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, nội thất hội trường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.062.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hàng hoá trong thời gian 12 tháng và theo quy định của Chính hãng sản xuất.- Thu hồi hàng hoá bị lỗi và bảo hành sau 7 ngày kể từ khi có thông báo sự cố của người sử dụng thiết bị, khắc phục sự cố trong vòng 7 ngày kề từ khi đáp ứng bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm là CHT và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Kiến trúc/ nội thất/ mỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất ít nhất 02 công trình có tính chất tương tựCó tài liệu chứng minh kinh nghiệm và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn âm thanh, ánh sáng hoặc Quản lý kỹ thuật sân khấu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu ma sắm và lắp đặt thiết bị Lắp dựng vách tiêu âm, hệ thống âm thanh, ánh sáng, phông rèm sân khấu hội trường Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐNDUBND huyện Kim Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản cam kết của Nhà thầu về xuất xứ của hàng hóa được cung cấp cho gói thầu được đảm bảo khi trúng thầu 2. Bản cam kết của Nhà thầu về hàng hóa khi cấp phải đáp ứng: Đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (C/O) (Certificate of Origin), chứng nhận chất lượng (C/Q) (Certificate of Quality) và được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam (đối với thiết bị nhập khẩu) 3. Có đầy đủ các hồ sơ, chứng chỉ, tài liệu liên quan theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 4. Nhà thầu phải cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế,...; và phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào của Nhà thầu phải là giá giao hàng tại địa điểm Hội trường Trụ sở làm việc Huyện uỷ, HĐND&UBND huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; 2. Để đảm bảo thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Nhà thầu cần làm rõ các yếu tố cấu thành giá chào, cụ thể như sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp thiết bị hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 34 |
2.5 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách tường phẳng ốp gỗ veneer | 74,5722 | m2 | - Lớp cao su non cách âm và chống ẩm (Xốp EVA 5T), giảm rung dày 5mm;- Khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1.1mm đan 600x1200mm;- Khung xương gỗ công nghiệp 15x40mm đan 600x600mm;- Lõi bông khoáng tỷ trọng 80kg.cm3 dày 50mm.- Bề mặt hoàn thiện gỗ công nghiệp phủ veneer dày 12mm, sơn PU cao cấp màu theo thiết kế.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 2 | Cột và khu cổng sân khấu và vách sân khấu ốp gỗ veneer | 300,4237 | m2 | - Lớp cao su non cách âm và chống ẩm (Xốp EVA 5T), giảm rung dày 5mm- Khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1.1mm đan 600x1200mm- Khung xương gỗ công nghiệp 15x40mm đan 600x600mm- Lõi bông khoáng tỷ trọng 80kg.cm3 dày 50mm- Bề mặt hoàn thiện gỗ công nghiệp phủ veneer dày 12mm ghép 45 độ theo thiết kế, sơn PU cao cấp;- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 3 | Vách gỗ tiêu âm đục lỗ | 78,3676 | m2 | - Gỗ tiêu âm dày 12mm, có lớp lót vải tiêu âm, bề mặt phủ Melamine theo thiết kế;- Lớp cao su non cách âm và chống ẩm (Xốp EVA 5T), giảm rung dày 5mm;- Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.1;- Gỗ công nghiệp 15x40mm đan 600x600mm;- Lõi bông thủy tinh chống cháy T32 dày 50mm;- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 4 | Vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh | 136,1594 | m2 | - Lớp cao su non cách âm và chống ẩm (Xốp EVA 5T), giảm rung dày 5mm;- Khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1.1mm đan 600x1200mm;- Khung xương gỗ công nghiệp 15x40mm đan 600x600mm;- Lõi bông thủy tinh chống cháy T32 dày 50mm;- Bề mặt hoàn thiện gỗ tiêu âm dày 12mm, có lớp lót vải tiêu âm, bề mặt phủ Melamine màu sắc theo thiết kế;- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 5 | Phào chân tường | 77,497 | m | - Phào gỗ MDF chống ẩm phủ vernee KT 90 x 15mm- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 6 | Phào cổ trần | 105,966 | m | - Gỗ MDF phủ vernee, kích thước 50x 9 mm sơn phủ PU màu theo thiết kế- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 7 | Phào phân vị: | 134,694 | m | - Phào Veneer cốt MDF chống ẩm mà theo thiết kế, KT 30x9mm- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 8 | Phào L bo khuôn cửa 60x100 mm | 14,96 | m | - Phào Veneer cốt MDF chống ẩm mà theo thiết kế- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 9 | Phào L bo khuôn cửa 60x340mm | 21,765 | m | - Phào Veneer cốt MDF chống ẩm mà theo thiết kế- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 10 | Họa tiết CNC trang trí | 12,36 | m2 | - Tấm CNC hoàn thiện cốt MDF chống ẩm phủ veneer dày 12ly sơn PU 05 lớp, bản 30x30mm, màu theo chỉ định.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 11 | Tháo và lắp phần thiết bị gắn tường hiện trạng. Tháo, lắp lại và di chuyển và bổ sung đường ống cho phần điều hoà vì đẩy ra mặt vách. ( bao gồm nhân công và vật tư….) | 1 | tb | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,8856 | 100m2 | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 17,7712 | 100m2 | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 14 | Loa toàn dải Line Array Công suất: RMS 600W; PEAK 2400W. | 10 | chiếc | - Công suất: RMS 600W; PEAK 2400W.- Dải tần: LF: 70Hz-2.2KHz ; HF: 1,2KHz-20KHz.- Độ nhạy: 101dB. Cường độ âm thanh : 134 dB.- Trở kháng danh định: LF8Ω; HF16Ω. Góc phát (HxW): 80° x 10°.- Kết nối: 2 x Speakon Neutrick NL4; 1+1-LF 2+2-HF.- Cấu tạo: Vỏ gỗ bạch dương dày 15-18mm, chế tác CNC, phủ lớp sơn chống mòn. Bao gồm: 2xLF 10" coin loa 75mm neodymium(4Ω) và 2xHF 1,75"coin loa 44mm neodymium(16Ω). Được sản xuất tại Anh Quốc. Mạch phân tần chủ động.- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 15 | Loa siêu trầm đặt đất | 2 | chiếc | - Công suất định mức: 2000W.- Dải tần: 35Hz ~ 250Hz. Trở kháng: 4Ω.- Độ nhạy: 106dB. - Cường độ âm thanh: 138dB (liên tục) và 144dB tối đa.- Kết nối: 2 x Speakon Neutrick NL4. Góc phát (HxW): 60° - 40°.Cấu tạo: Vỏ Birch multiplex / MDF, Lưới kim loại 2mm được hỗ trợ với bọt acoustic màu đen.Bao gồm: Loa trầm ferrite tùy chỉnh tần số thấp 18 '' của Ý (coin: 100mm).'- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 16 | Loa kiểm tra sân khấu | 4 | chiếc | - Công suất hoạt động : RMS 500W; PEAK 2000W.- Dải tần: 60Hz-20kHz.- Độ nhạy: 99dB(1w/1m); Áp lực âm thanh: 132 dB.- Góc phủ ( Ngang x dọc) : 80º H x 60º V.- Kết nối: 2 Speakon Neutrick NL4.- Cấu tạo: Vỏ gỗ cao cấp, sơn phủ màu đen, chế tác CNC.Bao gồm: 1 LF neodymium 12" Coin loa 3" (77 mm), 500W1 HF neodymium 1", Coin loa 1,75 "(44,4 mm), 80W.Mạch phân tần chủ động.'- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 17 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số - Mixer Digital | 1 | chiếc | - 24 đầu vào Mono Mic / Line (TRS + XLR).- 3 ngõ vào Stereo (TRS); 20 Đầu ra Kết hợp (XLR).- 2 nhóm Stereo (chuyển sang chế độ Mix). Cổng Audio từ xa dSNAKE.- Giao diện Audio USB 32 × 30. Màn hình cảm ứng: 800 × 480.- Trim, phân cực, HPF, cổng, chèn, 4 dải PEQ, nén tín hiệu, delay trên tất cả các đầu vào.- Chèn, PEQ 4 băng tần, 1/3 quãng tám GEQ, nén tín hiệu, delay trên tất cả các đầu ra.- 4 Stereo FX với Gửi và Trả lại chuyên dụng.'- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 18 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | chiếc | - Thiết bị kỹ thuật số tích hợp: Compressor&Limited, Crossover, Equalize, Delay……- Đầu vào/ đầu ra 4/8- Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (-0,5dB). Mức xuyên nhiễu: > 118dB.- Tỉ lệ biến dạng: | (*) | |
| 19 | Cục đẩy Công suất 4 kênh | 4 | chiếc | - Chế độ hoạt động: Stereo, Bridge, Parallel.- Công suất hoạt động:8Ω Stereo power: 4 x 8800W. 4Ω Stereo power: 4 x 1200W. 2Ω Stereo power 2 x 1460W.4 Ω Bridged power: 2920W.- Trở kháng đầu vào: (20Hz-20kHz, balanced); 20k Ohm Balanced or 10k Ohm Unbalanced.- Dải tần hoaatj động: 20Hz - 30kHz +- 0.5dB.- Tỷ lệ tiếng ồn tín hiệu: 110dB. Hệ số giảm sốc: >200 (at 1khz).- Độ méo tín hiệu THD + N (rated power, 40/kHz)%: | ||
| 20 | Micro hội nghị đặt bục phát biểu | 2 | bộ | - Micro loại: Cardioid . Đáp tuyến tần số: 50Hz~17KHz.- Độ cảm biến -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL- Độ nhạy: 94dB. Trở kháng: 300Ω. Nguồn điện: 12~48V DC nguồn Phantom.'- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 21 | Micro không dây cầm tay 12 kênh UHF( 1 bộ thu, 2 tay micro ) | 5 | bộ | - Chất liệu phần tay cầm micro được làm bằng hợp kim nhôm. Thiết kế độc đáo chống sốc cho đầu và đuôi micro. Cảm biến tắt tiếng tự động với độ chính xác cao giúp tiết kiệm điện năng hơn. Tín hiệu luôn ổn định trong mọi điều kiện.- Nguồn điện: DC (12V/ 7W). Pin sử dụng: AA x 2.- Tần số đáp ứng: 45Hz - 18kHz (+/- 3dB). Khoảng đáp ứng tần số kênh: UHF 554 - 936 MHz. Độ rộng dải tần số kênh: 32MHz.- Độ ổn đinh tần số: +/- 0, 005%. Độ nhiễu: ≤ 0, 7%. Số kênh: Kênh A, Kênh B. Khoảng cách hiệu quả: 70m. - Độ nhạy nhận tín hiệu: ổn định 25KHz, đầu vào 5dBuV, S / N> 60dB- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 22 | Tủ thiết bị | 1 | bộ | - Tủ thiết bị được thiết kế đẹp, chắc chắn, gọn gàng và chuyên nghiệp. Tủ chứa các thiết bị xử lý âm thanh, công suất……- Vỏ gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa.- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.- Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép.- Có hai cửa, trước và sau có thể tháo rời, phía trên cùng để mixer nắp tháo rời. - Có 04 bánh xe và có 2 bánh có chốt khóa chống bị lăn trôi.- Chịu tải : 250Kg- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 23 | Khung treo loa LineArray | 2 | bộ | - Khung treo kết nối dàn loa Line Array LA-210 FlyBar với trọng lượng lên tới 24 chiếc LA-210 và 2 chiếc LA-210SUB. - Chất liệu: thép. Sơn tĩnh điện màu đen.- Bao gồm giá treo, chốt bắt, thanh gằng tiêu chuẩn của hãng LINXaudio.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 24 | Chân Micro đứng | 10 | bộ | - Chiều cao điều chỉnh: 860 - 1520mm.- Chiều ngang: 75 cm. Đường kính 3 trụ: 60 cm.- Cấu tạo: Nhựa cao cấp ABS và Kim loại. Màu đen.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 25 | Hệ thống khung dầm chịu lực cho dàn treo Array | 2 | bộ | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 26 | Dây tín hiệu âm thanh M5 | 300 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 27 | Dây loa chuyên dụng 2x2.5 | 600 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 28 | Dây điện nguồn 2x2.5 | 100 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 29 | Mua các phụ kiện lắp đặt (Jack kết nối, Dây tín hiệu, Đế âm sàn điện, Đế âm sàn tín hiệu, Ổ điện nguồn, phích điện, Cáp điện nguồn, Aptomat, mặt bích treo loa, xích sắt, băng dính, vít nở…) | 1 | HT | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 30 | Lắp đặt, vận chuyển và chuyển giao công nghệ | 1 | HT | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 31 | Đèn trộn màu Parled (trên sân khấu) | 22 | bộ | - LED nguồn: 54 cái RGBW LED x 9w.- Điện áp đầu vào: AC90-240V, 50-60Hz. Điện năng tiêu thụ: 200W.- Pha màu RGBW tuyến tính cho phép khả năng màu vô hạn.- Đèn: 54pcs * 1 / 3W LED. Ba màu: R18, G18, B18. Bốn màu: R12, G14, B14, W12- Góc chùm: 15 °,25 °,45 ° (có thể chọn)- Điều khiển: DMX512, Master / slave, tự động chạy. Số kênh điều khiển: 6,7,8ch.- Kênh điều khiển: 8CH. Tuổi thọ: 10.000 giờ. Tiêu chuẩn chịu mội trường: IP-20.- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 32 | Đèn Parled sáng nắng vàng | 10 | bộ | - Nguồn sáng: LED 54*3W warm-white (ánh sáng vàng).- Điện áp đầu vào: AC90-240V, 50-60Hz> Điện năng tiêu thụ: 200W.- Góc chùm: 15 ° , 25 ° , 45 ° (có thể chọn)- Điều khiển: DMX512, Master / slave, tự động chạy. Số kênh điều khiển: 6,7,8ch.- Kênh điều khiển: 8CH. Tuổi thọ: 10.000 giờ. Tiêu chuẩn chịu mội trường: IP-20.- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 33 | Đèn kỹ xảo Beam Moving 230W | 6 | bộ | - Điện áp nguồn: AC90V-240V. 50-60Hz.- Loại bóng đèn: 200w Philip hoặc đèn Osram 230w.- Chế độ kênh: 16ch DMX512.- Góc quét: Pan: 540°. Tilt: 270°.(16 bit precision electronic error correction).- Màu sắc: màu: 14 màu + trắng, với hiệu ứng cầu vồng xoay.- Gobo cố định: 17 gobo + mở rộng.- Flash: tối đa 13 lần mỗi giây, với chức năng stroboscopic xung ngẫu nhiên.- Cường độ: điều chỉnh tuyến tính 0-100%.- Điểm sáng: 5 mét đến vô cùng.- Lăng kính: 1 lăng kính, chức năng quay, có thể xoay theo hai hướng, tốc độ có thể điều chỉnh nhanh và chậm.- Chế độ điều khiển: DMX512, tự động chạy, chủ-tớ, theo nhạc.- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 34 | Đèn kỹ sảo Moving Beam & Spot 2in1 | 4 | bộ | - Công suất: 350W - 450W.- Đèn: YODN 350W, CT: 8.000K, Tuổi thọ: 2.000H.- Số kênh DMX: 16/20 kênh DMX 512- Dimmer: 0-100% thay đổi độ sáng mịn màng- Hoạt động cực nhanh, cực êm và không bị nháy- Chuyển động: Pan/Tilt: 540°/ 280°. Góc chùm: 0 ° hoặc 4,8 °.- Màn hình LCD nhiều mầu.- Bánh xe gobo cố định: 13 gobo + mở rộng- Bánh xe mầu: 14 mầu + trắng với hiệu ứng cầu vồng kép- Bánh xe gobo xoay: 7 gobo + khoảng trắng- Prism kép và xếp chồng: 3/5/8/9/16/24/48 prism chọn được (1/2/3 prism tròn) - Chế độ điều khiển: DMX512, tự động chạy, chủ-tớ, theo nhạc- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 35 | Đèn hắt phông và ánh sáng nền | 16 | bộ | - Công suất : 100w. Ánh Sáng : Trắng Vàng.- Quang Thông : 5000-6000 (LM). Màu Sáng : 3000-6500K.- Điện áp nguồn: 220V AC. Tuổi Thọ : 60000h.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 36 | Máy tạo khói sân khấu | 2 | bộ | - Điều khiển bằng tín hiệu DMX hoặc điều khiển từ xa.- Công suất: 3000W. Thời gian hâm nóng: 6 phút.- Điện áp: AC110-230V. 50/60Hz.- Khoảng cánh phun: 8-10m. Khói đầu ra: 2500 cuft / phút- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 37 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | bộ | - Điện áp đầu vào: AC 110 / 220V, 50 / 60Hz. Nguồn: 25V.DC 0.5A.- Tối đa 240 đơn vị được freely patched cho các kênh Intelligent Fixtures hoặc Dimmer.- Màn hình LCD với tiếng Trung / tiếng Anh.- Có 600 lần phát lại, được điều khiển bởi 15 bộ chỉnh âm lượng phát lại × 40 trang. với 200 nhóm.- Chỉnh sửa tự do 210 Preset, bao gồm nhiều màu sắc, gobo và vị trí khác nhau, được kiểm soát bởi 30các nút cài đặt trước × 7 trang.Effect Generator cung cấp hình tròn, hình vuông, đa giác, cầu vồng và các hiệu ứng khác.- Hệ thống sao lưu USB cho phép người dùng sao lưu chương trình trong một tập tin.- Chức năng kích hoạt âm nhạc cho Chase of Playback.Có thể được điều khiển bởi Midi Master.- Phantom 1024 có thể được kết nối bằng tín hiệu Midi, một cho master, một cho slave. Dữ liệu tự động lưu.- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 38 | Bộ chia tín hiệu DMX | 1 | bộ | - Bộ chia và cách ly tín hiệu DMX 1 vào 8 ra với chức năng chính là chia và khuếch đại tín hiệu riêng biệt trên mỗi kênh, giúp bộ điều khiển có thể điều khiển được thêm nhiều đèn độc lập mà không bị suy hao tín hiệu.- Bộ chia và cách ly tín hiệu DMX còn có tính năng cách ly quang ở các đầu vào ra, giúp bảo vệ các đèn và bảo vệ bộ điều khiển DMX controller.- In Put: 1 cổng DMX cách ly tín hiệu quang. Out put: 4 cổng DMX cách ly tín hiệu quang.- Input/output: chuẩn tín hiệu DMX512/1990 & zắc kết nối chuẩn XLR .- Điện áp nguồn: AC110-240V. 50/60Hz.- Lắp đặt đồng bộ. | (*) | |
| 39 | Hệ thống sào đèn nâng hạ bằng điện | 3 | bộ | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 40 | Hệ thống dầm sắt cho sào đèn | 1 | bộ | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 41 | Phụ kiện thi công lắp đặt Tủ điện, Aptomat, Khởi động từ, Thanh cái, Đầu cáp, đinh ốc vít….. | 1 | gói | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 42 | Móc treo đèn | 58 | bộ | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 43 | Tủ thiết bị âm thanh | 1 | bộ | - Vỏ gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa.- Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.- Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi. Chịu tải : 250Kg.- Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép.- Có hai cửa, trước và sau có thể tháo rời, phía trên cùng để mixer nắp tháo rời. - Có 04 bánh xe và có 2 bánh có chốt khóa chống bị lăn trôi.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 44 | Dây tín hiệu điều khiển ánh sáng | 400 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 45 | Dây điện cấp nguồn thiết bị 2x2,5 | 300 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 46 | Dây điện cấp nguồn thiết bị 2x1,5 | 200 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 47 | Cáp điện nguồn 3 pha 3x10+1x6 | 100 | m | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 48 | Phụ kiện lắp đặt Tủ điện, Jack kết nối, Dây tín hiệu, Ổ điện nguồn, phích điện, Dây bảo hiểm đèn, Aptomat, băng dính, vít nở… | 1 | tb | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 49 | Phần mềm + chuyển giao công nghệ | 1 | gói | - Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 50 | Rèm sân khấu | 249,7 | m2 | - Phông xanh đỏ hội trường loại dày dặn (Chun dãn 1:2)- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 51 | Bục phát biểu | 1 | cái | - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen- Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 52 | Bục tượng bác | 1 | cái | - Chất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.- Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí.- Phần thân dán giấy trang trí khác màu.-Màu sắc: màu nâu đỏ.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 53 | Bộ biểu ngữ Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh | 1 | bộ | - Chữ làm bằng Mica vàng gương, nền đỏ quy cách màu sắc theo thiết kế.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 54 | Thảm trải sân khấu và khu trước sân khấu | 413,19 | m2 | - Dày 9ly Thảm cuộn: KHổ 3,66 mTL sợi: 420g/m2Sợi 100% PPĐế lưới dệt.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 55 | Thảm trải lối đi | 84,7 | m2 | - Dày 9mmThảm cuộn: KHổ 3,66 m, được cắt theo kích thước thiết kế và viền 2 bên để không bị xù và tụt len thảmTL sợi: 420g/m2Sợi 100% PPĐế lưới dệt.- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 56 | Biển led trên mái sảnh | 12 | m2 | - Kích thước: 15*0.8*0.1m- Màn hình Led P10 Full Color outdoor. - Hệ khung hiển thị kết nối các module LED- Hệ thống điều khiển màn hình led- Khung giá đỡ màn hình led- Các thiết bị phụ trợ truyền phát nội dung: máy tính điều khiển, âm thanh, bộ xử lý video, thiết bị chống sét, v.v. - Bộ chuyển đổi nguồn điện- Cáp và các dây mạng truyền dẫn- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 57 | Ốp Alu trang trí và chống nước | 15,16 | m2 | - Màu ghi xám viền 2 cm và hông, phía sau màn hình…- Lắp đặt đồng bộ. | ||
| 58 | Phần mềm + chuyển giao công nghệ | 1 | gói | - Lắp đặt đồng bộ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.311E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, nội thất hội trường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.062.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hàng hoá trong thời gian 12 tháng và theo quy định của Chính hãng sản xuất.- Thu hồi hàng hoá bị lỗi và bảo hành sau 7 ngày kể từ khi có thông báo sự cố của người sử dụng thiết bị, khắc phục sự cố trong vòng 7 ngày kề từ khi đáp ứng bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm là CHT và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Kiến trúc/ nội thất/ mỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nội thất ít nhất 02 công trình có tính chất tương tựCó tài liệu chứng minh kinh nghiệm và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật âm thanh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn âm thanh, ánh sáng hoặc Quản lý kỹ thuật sân khấu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật và khối lượng thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi