Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:28:00 đến ngày 2022-05-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,683,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng. b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư Quản lý vật tư công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥ 360 m3/h. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Kho HC-KT/Ban CHQS huyện Kông Chro; Kho HC-KT/Ban CHQS tx. An Khê; Hội trường và hạ tầng kỹ thuật/Ban CHQS huyện Krông Pa; Kho HC-KT/Ban CHQS huyện Chư Pưh; Kho HC-KT/Ban CHQS huyện Chư Păh; Nhà ở Trung đội 2; Cổng, tường rào và hạ tầng kỹ thuật/Đại đội công binh/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT. Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu, Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 5; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2, CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT/ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH/BỘ CHQS TỈNH GIA LAI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,059 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 14,334 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,831 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 14,285 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,231 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3306 | 100m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 20,781 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 5,108 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,167 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,885 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,031 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,091 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 26,108 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,611 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 67,601 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)KC 900 | Theo Chương V E-HSMT | 383,48 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 3,028 | 100m2 |
| 45 | Tủ súng(Bao gồm cả gia công và lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2) | Theo Chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2) | Theo Chương V E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2) | Theo Chương V E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V E-HSMT | 51,612 | m2 |
| 50 | Cửa lưới chống côn trùng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 223,731 | m2 |
| 53 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 51,13 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 236,002 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 274,841 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 115,28 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 78,698 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 123,351 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 261,08 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 258,6 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 106,2 | m |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 331,122 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 758,13 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác mái Inox D76 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led ốp trần bóng Compact 1x18W | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Mặt nạ, chân đế 1 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Mặt nạ, chân đế 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Mặt nạ, chân đế 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt gắn trần | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt gắn tường | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt bảng điện các loại | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện RxCxS-600x800x250, tôn dày 3 ly, sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp chứa 36MCB-EM36PL | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp chứa 4MCB-EM4PL | Theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 278 | m |
| 94 | Lắp đặt khớp nối răng, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 96 | Sản xuất thép V50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 99 | Băng keo điện | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 8,478 | m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 103 | Đắp cát cho hố thu sét (50%) | Theo Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 104 | Than hố thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 847,8 | kg |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dẫn D12mm (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V E-HSMT | 146,8 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dẫn D16mm (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét D20, L=3m | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 111 | GCLD đế kim, chân bật, chân đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,376 | m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 24,872 | m3 |
| 115 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 4,844 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 20,818 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 10,969 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 124 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,534 | m2 |
| 127 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V E-HSMT | 35,534 | m2 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 19,387 | m3 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 80,228 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 247,665 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 27,324 | m2 |
| 134 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V E-HSMT | 355,217 | m2 |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 131,6 | m |
| 136 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V E-HSMT | 27,83 | m2 |
| 137 | Gia công cổng song sắt | Theo Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 23,032 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cổng | Theo Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 141 | Bánh xe D80 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,576 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 148 | Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (1m/0,167kg) | Theo Chương V E-HSMT | 1.510,348 | kg |
| 149 | Kẽm buộc (1m2/0,1kg) | Theo Chương V E-HSMT | 67,83 | kg |
| 150 | Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2) | Theo Chương V E-HSMT | 6,783 | 100m2 |
| 151 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V E-HSMT | 228,135 | m2 |
| B | KHO HC-KT/BAN CHQS THỊ XÃ AN KHÊ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 1,847 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,408 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 11,736 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 17,133 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 38,71 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,991 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 29,991 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 4,589 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 22 | Lót nền nhà đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 7,764 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 16,624 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 10m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,884 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 10,978 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,098 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,669 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 45,382 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 216 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 29,909 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 50 | Bu lông M16, L=300 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Bu lông M12, L=200 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tăng đơ D14 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 2,037 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 55 | SX cửa lỗ thống khí pa nô song sắt(Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 56 | Cửa khung lưới B40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,152 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4,855 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 24,149 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 7,646 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 165,291 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 267,313 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 103,66 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 88,08 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 129 | m |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) | Theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2) | Theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 73 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 165,291 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 568,853 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | LĐ cầu chắn rác D=120 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 82 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Cầu chì đơn | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp điện nhựa, mặt nạ | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Tủ điện tổng 200x300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 104 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 105 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 106 | Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 108 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 109 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 111 | Cắt roon ô vuông 2mx2m | Theo Chương V E-HSMT | 18 | 10m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 3,857 | m3 |
| 121 | Trụ điện BTLT H=9,6m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | trụ |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Dây cáp neo D18mm | Theo Chương V E-HSMT | 38,4 | m |
| 124 | Tăng đơ Fi18 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Móc chữ U | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Sản xuất thanh xà cổ dề | Theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thanh xà cổ dề | Theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,405 | m2 |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 130 | Hộp kỹ thuật | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| C | KHO HC-KT/BAN CHQS HUYỆN KÔNG CHRO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,258 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 5,245 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 21,265 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,83 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 34,83 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,554 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,616 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,858 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 26,901 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x2(3,17kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 46 | SX cửa lỗ thóang khí song sắt ốp lưới chống côn trùng (Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 47 | Cửa khung lưới B40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,384 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,658 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 17,381 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 10,286 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 70,809 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 160,494 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 88,58 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,6 | m |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2) | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 70,809 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 337,038 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 74 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m2 |
| 79 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang 12w-D235 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ + hộp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đèn 2 ngả đơn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đèn 1 ngả đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 95 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 96 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 97 | Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Xà đón điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 101 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 102 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 28,069 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 105 | Hỗn hợp than + cát | Theo Chương V E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 30,589 | m3 |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,0m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L3m | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 109 | Dây dẫn D12mm (sơn dẫn điện) | Theo Chương V E-HSMT | 50,6 | m |
| 110 | Dây tiếp đất D16mm (sơn dẫn điện) | Theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 111 | Sơn dẫn điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 112 | Chân đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Que hàn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bó |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 117 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,504 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,504 | m2 |
| D | KHO HC-KT/BAN CHQS HUYỆN CHƯ PĂH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,154 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 4,973 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,629 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 16,621 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,655 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 26,655 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,432 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,222 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 29,689 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 1,167 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 46 | SX cửa lỗ thóang khí song sắt ốp lưới chống côn trùng (Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 47 | Cửa khung lưới B40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,384 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,658 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 17,381 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 10,286 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 85,02 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 89,076 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 184,108 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 62,22 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,688 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) | Theo Chương V E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2) | Theo Chương V E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 89,076 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 298,976 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 70 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông thẻ đặc lỗ 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 75 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ + hộp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đèn 2 ngả đơn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đèn 1 ngả đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 91 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 92 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 93 | Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Xà đón điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 97 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 98 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 28,069 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 101 | Hỗn hợp than + cát | Theo Chương V E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 30,589 | m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,0m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L3m | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 105 | Dây dẫn D12mm (sơn dẫn điện) | Theo Chương V E-HSMT | 52,6 | m |
| 106 | Dây tiếp đất D16mm (sơn dẫn điện) | Theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 107 | Sơn dẫn điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 108 | Chân đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Que hàn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bó |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 112 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 14,356 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,518 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,518 | m2 |
| 117 | Cắt roon 3,5mx3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 13,5 | 10m |
| E | HỘI TRƯỜNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT/BAN CHQS HUYỆN KRÔNG PA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 31,603 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 27,178 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 44,641 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,732 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,998 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 10,669 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 3,82 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,026 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 20,26 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 20,26 | 10m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,925 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,885 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,751 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,074 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 24,052 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 113,555 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 41 | Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) kc 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 661,01 | m |
| 42 | Cầu phong thép 40x80x1,8; Kc 0,6m (3,289kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 838,224 | m |
| 43 | Li tô thép 14x14x1; Kc 0,27m (0,408kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 1.875,394 | m |
| 44 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 a800 (1,65kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 577,8 | m |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,593 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 3,385 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 3,385 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 159,004 | m2 |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 12,862 | m2 |
| 52 | Bulong D18(L=350) | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Bulong D16(L=200) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Tăng đơ fi18mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Bulong D16(L=5cm) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,09 | 100m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 207,76 | m2 |
| 58 | SX lưới chống côn trùng (lưới mắt cáo) | Theo Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2) | Theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2-4 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm,phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 4,4m2) | Theo Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 0,7-1,2m2) | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 1,4-2,5m2) | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2) | Theo Chương V E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 64 | Vách ngăn tấm Compact (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 65 | Đắp chữ hội trường + Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Bục gỗ đạng mo đun lắp ghép | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bục |
| 67 | Nắp tôn lên cửa mái dày 1 ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 68 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 44,589 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 93,98 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,684 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 395,351 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V E-HSMT | 54,24 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 101,571 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 379,174 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 435,084 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 275,031 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 138,34 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 162,485 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 240,629 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 404,08 | m |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) | Theo Chương V E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2) | Theo Chương V E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 85 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 584,814 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.045,929 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,048 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 4,147 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 92 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 27,634 | m3 |
| 98 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,944 | m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,972 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 166 | cấu kiện |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 93,72 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn Led Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn compack có chao chụp 18w | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Mặt nạ, chân đế 1 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 111 | Mặt nạ, chân đế 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 113 | Mặt nạ, chân đế 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt bảng điện các loại | Theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x250, tôn dày 3 ly, sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 690 | m |
| 125 | Xà đón điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 127 | Băng keo điện | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 128 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 129 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chờ máy lạnh, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm 1 cực | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn mắt cáo ốp trần | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Lavabo+xiphong | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Rumine Đồng D21mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co nhựa D27mm gai trong D21mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 172 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 173 | Đá 40x60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,393 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 177 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,689 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,689 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 24,689 | m2 |
| 187 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 81,97 | m3 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 221,43 | m3 |
| 189 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 18,25 | 100m2 |
| 190 | Cắt roon ô vuông 3,5mx3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | 10m |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 193 | Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) | Theo Chương V E-HSMT | 610 | viên |
| 194 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16 - 0,6KV | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 199 | Cùm treo dây | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 202 | Trụ điện BTLT H=9,6m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | trụ |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Trụ điện kẽm cao 6m (kèm phụ kiện) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | trụ |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Trụ đèn trang trí cao 2,9m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | trụ |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Đèn chiếu sáng 100w (tầng 2 nhà chỉ huy) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | đèn |
| 209 | Đèn trang trí chùm hoa ĐC05A (loại bóng năng lượng mặt trời) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | đèn |
| 210 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (TCS) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 212 | Lắp đặt hộp nối điện | Theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 220 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 225 | Cần đèn cao áp đơn, bóng son 250w/220v/trụ BG9 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 226 | Dây cáp neo D18mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 227 | Tăng đơ Fi18 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Móc chữ U | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Sản xuất thanh xà cổ dề | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 230 | Lắp dựng thanh xà cổ dề | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 8,512 | m2 |
| 232 | Bu lông M20x160 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt bảng điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 236 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 238 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 239 | Đinh bắt chân cột M24x750 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 240 | Sản xuất miếng giằng khung | Theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 241 | Lắp dựng miếng giằng khung | Theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 0,954 | m2 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 248 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-34mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt van, đường kính van | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Băng keo non | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 258 | Keo dán ổng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | tuýt |
| 259 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 140,4 | m3 |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 135,9 | m3 |
| 262 | Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) | Theo Chương V E-HSMT | 375 | viên |
| 263 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 264 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 23,206 | m3 |
| 266 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,437 | 100m3 |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 268 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 59,26 | m3 |
| 269 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 195,365 | m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 271 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 13,166 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 4,759 | tấn |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 231 | cái |
| 276 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.009,285 | m2 |
| 277 | Láng mương không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 233,796 | m2 |
| 278 | Ống buy D800 BTLT, H=30 - dày 80mm (L=4m) | Theo Chương V E-HSMT | 45,56 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 280 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 281 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 282 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 283 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| F | KHO HC-KT/BAN CHQS HUYỆN CHƯ PƯH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,258 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 5,245 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,967 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 24,263 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 43,73 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 43,73 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,554 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 5,32 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 5,32 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,616 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,858 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 26,901 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 46 | SX cửa lỗ thóang khí song sắt ốp lưới chống côn trùng (Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 47 | Cửa khung lưới B40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,384 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,658 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 17,381 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 10,286 | m2 |
| 52 | Khóa cửa Solex | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 70,809 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 160,494 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V E-HSMT | 88,58 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,6 | m |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2) | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 70,809 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 337,038 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 74 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m2 |
| 79 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220v | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang 12w-D235 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ + hộp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đèn 2 ngả đơn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đèn 1 ngả đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 95 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 96 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 97 | Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Xà đón điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 101 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 102 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 28,069 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 105 | Hỗn hợp than + cát | Theo Chương V E-HSMT | 6,908 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 30,589 | m3 |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,0m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L3m | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 109 | Dây dẫn D12mm (sơn dẫn điện) | Theo Chương V E-HSMT | 50,6 | m |
| 110 | Dây tiếp đất D16mm (sơn dẫn điện) | Theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 111 | Sơn dẫn điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 112 | Chân đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Que hàn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bó |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 116 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 12,087 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,115 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 5,115 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng. b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư xây dựng) | 4 | a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư kinh tế xây dựng) | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư điện) | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư cấp, thoát nước) | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư Quản lý vật tư công trình) | 1 | a. Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Năng suất: ≥ 360 m3/h. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 15 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | - | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi