Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544592-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220512264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:28:00 đến ngày 2022-05-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,683,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng. b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư cấp, thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư Quản lý vật tư công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥ 360 m3/h.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 400

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Kho HC-KT/Ban CHQS huyện Kông Chro; Kho HC-KT/Ban CHQS tx. An Khê; Hội trường và hạ tầng kỹ thuật/Ban CHQS huyện Krông Pa; Kho HC-KT/Ban CHQS huyện Chư Pưh; Kho HC-KT/Ban CHQS huyện Chư Păh; Nhà ở Trung đội 2; Cổng, tường rào và hạ tầng kỹ thuật/Đại đội công binh/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh; Địa chỉ: 315C Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & XD Thành Nguyên; Địa chỉ: 41 Hoàng Văn Thái, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; Địa chỉ: 06 Đặng Trần Côn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT. Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu, Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 5;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2, CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT/ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH/BỘ CHQS TỈNH GIA LAI
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V E-HSMT4,05100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,781100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,059m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT12,86m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT14,334m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT15,831m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,276tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,763100m2
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT14,285m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,239m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,372m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,63m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT18,63m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT9,231m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,19tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,317tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V E-HSMT0,924100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT4,64m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT1,3306100m3
21Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT20,781m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,092100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT0,9210m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT0,9210m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT5,108m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,217tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,943tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,022100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,167m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,297tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,885tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,825100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT6,031m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,185tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,091tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,87100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT26,108m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,113tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,184tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,611100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT67,601m3
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)KC 900Theo Chương V E-HSMT383,48m
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,226tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT3,028100m2
45Tủ súng(Bao gồm cả gia công và lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT1Tủ
46Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2)Theo Chương V E-HSMT7,59m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2)Theo Chương V E-HSMT18,15m2
48Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2)Theo Chương V E-HSMT25,872m2
49Lắp dựng cửaTheo Chương V E-HSMT51,612m2
50Cửa lưới chống côn trùngTheo Chương V E-HSMT2cái
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,908m3
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Theo Chương V E-HSMT223,731m2
53Lát đá Granit bậc tam cấpTheo Chương V E-HSMT51,13m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT236,002m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT274,841m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT115,28m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT78,698m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT123,351m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT261,08m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT258,6m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT106,2m
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT50,82m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT50,82m2
64Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT50,82m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT331,122m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT758,13m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmTheo Chương V E-HSMT0,902100m
68Cầu chắn rác mái Inox D76Theo Chương V E-HSMT22cái
69Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT44cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo Chương V E-HSMT22cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,055100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT0,027100m
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,105100m2
74Lắp đặt đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT12bộ
75Lắp đặt đèn Led ốp trần bóng Compact 1x18WTheo Chương V E-HSMT8bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT8cái
77Mặt nạ, chân đế 1 lỗTheo Chương V E-HSMT8cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT4cái
79Mặt nạ, chân đế 2 lỗTheo Chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo Chương V E-HSMT12cái
81Mặt nạ, chân đế 2 lỗTheo Chương V E-HSMT12cái
82Lắp đặt quạt gắn trầnTheo Chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt quạt gắn tườngTheo Chương V E-HSMT3cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT9cái
85Lắp đặt bảng điện các loạiTheo Chương V E-HSMT20hộp
86Lắp đặt tủ điện RxCxS-600x800x250, tôn dày 3 ly, sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT1hộp
87Lắp đặt hộp chứa 36MCB-EM36PLTheo Chương V E-HSMT2hộp
88Lắp đặt hộp chứa 4MCB-EM4PLTheo Chương V E-HSMT7hộp
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT28m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT155m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT235m
93Lắp đặt ống ruột gà, đường kính Theo Chương V E-HSMT278m
94Lắp đặt khớp nối răng, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT70cái
95Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Theo Chương V E-HSMT12hộp
96Sản xuất thép V50x50x5Theo Chương V E-HSMT0,02tấn
97Lắp dựng thép V50x50x5Theo Chương V E-HSMT0,02tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1m2
99Băng keo điệnTheo Chương V E-HSMT8cuộn
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT8,478m3
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT35,6m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT35,6m3
103Đắp cát cho hố thu sét (50%)Theo Chương V E-HSMT4,239m3
104Than hố thu sétTheo Chương V E-HSMT847,8kg
105Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0,5mTheo Chương V E-HSMT12cái
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dẫn D12mm (sơn tĩnh điện)Theo Chương V E-HSMT146,8m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dẫn D16mm (sơn tĩnh điện)Theo Chương V E-HSMT93m
109Gia công và đóng cọc chống sét D20, L=3mTheo Chương V E-HSMT16cọc
110Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Theo Chương V E-HSMT4cọc
111GCLD đế kim, chân bật, chân đỡ dây dẫn sétTheo Chương V E-HSMT51cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,013100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,376m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT24,872m3
115Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT4,844m3
116Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,818m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT1,072m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,016tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,045tấn
120Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,022100m2
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT10,969m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,3m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,357tấn
124Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,228100m2
125Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,202100m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,534m2
127Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V E-HSMT35,534m2
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT0,192m3
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,038100m2
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT19,387m3
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT80,228m2
132Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT247,665m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT27,324m2
134Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V E-HSMT355,217m2
135Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT131,6m
136Gia công hàng rào song sắtTheo Chương V E-HSMT27,83m2
137Gia công cổng song sắtTheo Chương V E-HSMT13,6m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT23,032m2
139Lắp dựng cổngTheo Chương V E-HSMT13,6m2
140Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,15100m2
141Bánh xe D80Theo Chương V E-HSMT6cái
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT8,576m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT7,37m3
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT6,633m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT0,884100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT1,032tấn
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT134cái
148Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (1m/0,167kg)Theo Chương V E-HSMT1.510,348kg
149Kẽm buộc (1m2/0,1kg)Theo Chương V E-HSMT67,83kg
150Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Theo Chương V E-HSMT6,783100m2
151Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V E-HSMT228,135m2
B KHO HC-KT/BAN CHQS THỊ XÃ AN KHÊ
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V E-HSMT1,847100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,628100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,36m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT13,408m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT11,736m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,02m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT17,133m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,391tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,754tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,723100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT38,71m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,244m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,046m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT29,991m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT29,991m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,99m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,09tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,637tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,314100m2
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT4,589m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT1,224100m3
22Lót nền nhà đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT7,764m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT16,624m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,54100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT5,410m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT5,410m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT4,428m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,112tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,729tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,886100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,884m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,131tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,962tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,048tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,046100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT10,978m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,025tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,098100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT1,669m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,139tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,039tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,414100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT45,382m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,23m3
45Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)Theo Chương V E-HSMT216m
46Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,691tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,607tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT29,909m2
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,607tấn
50Bu lông M16, L=300Theo Chương V E-HSMT16cái
51Bu lông M12, L=200Theo Chương V E-HSMT8cái
52Tăng đơ D14Theo Chương V E-HSMT6cái
53Lợp mái tôn dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT2,037100m2
54Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT13,133m2
55SX cửa lỗ thống khí pa nô song sắt(Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT0,864m2
56Cửa khung lưới B40Theo Chương V E-HSMT10,152m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2Theo Chương V E-HSMT0,042tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT4,855m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT24,149m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT7,646m2
61Khóa cửa SolexTheo Chương V E-HSMT6cái
62Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V E-HSMT80,46m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,73m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT165,291m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT267,313m2
66Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT103,66m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT88,08m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT109,8m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT129m
70Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo Chương V E-HSMT25,8m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1)Theo Chương V E-HSMT25,8m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2)Theo Chương V E-HSMT25,8m2
73Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT25,8m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT165,291m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT568,853m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,972100m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT0,644100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
79LĐ cầu chắn rác D=120Theo Chương V E-HSMT12cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT24cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,649m3
82Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,46m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,933m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,151m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,36m3
86Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,004m2
87Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,828m2
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT100m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT60m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT80m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT220m
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo Chương V E-HSMT13bộ
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT6cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT5cái
96Cầu chì đơnTheo Chương V E-HSMT10cái
97Lắp đặt hộp điện nhựa, mặt nạTheo Chương V E-HSMT13cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT30m
99Tủ điện tổng 200x300x300Theo Chương V E-HSMT1cái
100Băng keoTheo Chương V E-HSMT5cuộn
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT9cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT2hộp
103Bình bọt chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bình
104Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bảng
105Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3mTheo Chương V E-HSMT1cọc
106Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột Theo Chương V E-HSMT7m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
108Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT14,28m3
109Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT20,4m3
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT20,4m3
111Cắt roon ô vuông 2mx2mTheo Chương V E-HSMT1810m
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,372m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT10,2m3
114Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,796m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT0,294m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,032tấn
117Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,149100m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT0,864m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT2,86m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT3,857m3
121Trụ điện BTLT H=9,6mTheo Chương V E-HSMT4trụ
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT4cái
123Dây cáp neo D18mmTheo Chương V E-HSMT38,4m
124Tăng đơ Fi18Theo Chương V E-HSMT4cái
125Móc chữ UTheo Chương V E-HSMT4cái
126Sản xuất thanh xà cổ dềTheo Chương V E-HSMT0,088tấn
127Lắp dựng thanh xà cổ dềTheo Chương V E-HSMT0,088tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,405m2
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x 25mm2Theo Chương V E-HSMT130m
130Hộp kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT1tủ
C KHO HC-KT/BAN CHQS HUYỆN KÔNG CHRO
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V E-HSMT1,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,359100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,36m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,258m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT5,245m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT9,856m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,719tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,353100m2
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT21,265m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,524m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT34,83m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT34,83m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,4m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,056tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,421tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,267100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,539m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,799100m3
20Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,068m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT7,554m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,376100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT3,7610m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT3,7610m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT2,304m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,414tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,412100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,616m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,097tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,648tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,19tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,753100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT8,858m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,818tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,886100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,629m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,054tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,124100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT26,901m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,228m3
42Sản xuất xà gồ thép C100x45x2(3,17kg/m)Theo Chương V E-HSMT110m
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,349tấn
44Lợp mái tôn dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT1,059100m2
45Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT13,133m2
46SX cửa lỗ thóang khí song sắt ốp lưới chống côn trùng (Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT0,864m2
47Cửa khung lưới B40Theo Chương V E-HSMT3,384m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2Theo Chương V E-HSMT0,058tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,658m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT17,381m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT10,286m2
52Khóa cửa SolexTheo Chương V E-HSMT4cái
53Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V E-HSMT80,46m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,85m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,809m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT160,494m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT24,44m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT50,42m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT88,58m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,104m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT79,6m
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT16,402m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1)Theo Chương V E-HSMT16,402m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2)Theo Chương V E-HSMT16,402m2
65Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT16,402m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT70,809m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT337,038m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,674100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT0,428100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
71LĐ cầu chắn rác D=60Theo Chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT16cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,649m3
74Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,46m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,933m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,151m3
77Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,36m3
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,004m2
79Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,828m2
80Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V E-HSMT6bộ
81Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang 12w-D235Theo Chương V E-HSMT3bộ
82Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ + hộp nhựaTheo Chương V E-HSMT3cái
83Mặt nạ 2 lỗTheo Chương V E-HSMT3cái
84Mặt nạ 1 lỗTheo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt công tắc đèn 2 ngả đơnTheo Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt công tắc đèn 1 ngả đơnTheo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT90m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT30m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT40m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT100m
93Lắp đặt tủ điện tổngTheo Chương V E-HSMT1hộp
94Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V E-HSMT4hộp
95Băng keoTheo Chương V E-HSMT5cuộn
96Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3mTheo Chương V E-HSMT1cọc
97Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột Theo Chương V E-HSMT7m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
99Xà đón điệnTheo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT2sứ
101Bình bọt chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bình
102Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1bảng
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT28,069m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT9,42m3
105Hỗn hợp than + cátTheo Chương V E-HSMT6,908m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT30,589m3
107Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,0mTheo Chương V E-HSMT7cái
108Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L3mTheo Chương V E-HSMT14cọc
109Dây dẫn D12mm (sơn dẫn điện)Theo Chương V E-HSMT50,6m
110Dây tiếp đất D16mm (sơn dẫn điện)Theo Chương V E-HSMT79m
111Sơn dẫn điệnTheo Chương V E-HSMT3kg
112Chân đỡTheo Chương V E-HSMT20cái
113Que hànTheo Chương V E-HSMT4
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,336m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,073m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,057100m3
117Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT3,968m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT3,8m3
119Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,427m3
120Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,504m2
121Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT3,504m2
D KHO HC-KT/BAN CHQS HUYỆN CHƯ PĂH
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V E-HSMT1,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,265100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,36m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT8,154m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT4,973m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT6,629m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,428tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,24100m2
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,621m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,974m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT26,655m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT26,655m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,085m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,341tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,23100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,838m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,63100m3
20Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,068m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT7,432m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,29100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT2,910m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT2,910m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT1,968m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,068tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,353tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,338100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,424m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,084tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,455tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,227tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,416100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT6,222m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,542tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,622100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,778m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,07tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,145100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT29,689m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x10x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,254m3
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)Theo Chương V E-HSMT110m
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,352tấn
44Lợp mái tôn dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT1,167100m2
45Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT13,133m2
46SX cửa lỗ thóang khí song sắt ốp lưới chống côn trùng (Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT0,864m2
47Cửa khung lưới B40Theo Chương V E-HSMT3,384m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2Theo Chương V E-HSMT0,058tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,658m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT17,381m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT10,286m2
52Khóa cửa SolexTheo Chương V E-HSMT4cái
53Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V E-HSMT85,02m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,8m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT89,076m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT184,108m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT16,12m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT21,84m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT62,22m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT14,688m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,6m
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT3,804m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1)Theo Chương V E-HSMT3,804m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2)Theo Chương V E-HSMT3,804m2
65Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT3,804m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT89,076m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT298,976m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,86100m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,649m3
70Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,46m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,935m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,138m3
73Xây móng bằng gạch bê tông thẻ đặc lỗ 5x10x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,4m3
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,96m2
75Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,81m2
76Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V E-HSMT6bộ
77Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ + hộp nhựaTheo Chương V E-HSMT3cái
79Mặt nạ 2 lỗTheo Chương V E-HSMT3cái
80Mặt nạ 1 lỗTheo Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc đèn 2 ngả đơnTheo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt công tắc đèn 1 ngả đơnTheo Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT90m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT30m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT40m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT20m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT100m
89Lắp đặt tủ điện tổngTheo Chương V E-HSMT1hộp
90Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V E-HSMT4hộp
91Băng keoTheo Chương V E-HSMT5cuộn
92Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3mTheo Chương V E-HSMT1cọc
93Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột Theo Chương V E-HSMT7m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
95Xà đón điệnTheo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT2sứ
97Bình bọt chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bình
98Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1bảng
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT28,069m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT9,42m3
101Hỗn hợp than + cátTheo Chương V E-HSMT6,908m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT30,589m3
103Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,0mTheo Chương V E-HSMT7cái
104Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L3mTheo Chương V E-HSMT14cọc
105Dây dẫn D12mm (sơn dẫn điện)Theo Chương V E-HSMT52,6m
106Dây tiếp đất D16mm (sơn dẫn điện)Theo Chương V E-HSMT81m
107Sơn dẫn điệnTheo Chương V E-HSMT3kg
108Chân đỡTheo Chương V E-HSMT20cái
109Que hànTheo Chương V E-HSMT4
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,212m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,046m3
112Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT14,356m3
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT14,25m3
114Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,179m3
115Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,518m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT1,518m2
117Cắt roon 3,5mx3,5mTheo Chương V E-HSMT13,510m
E HỘI TRƯỜNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT/BAN CHQS HUYỆN KRÔNG PA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,289100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,405m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT31,603m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT31,3m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT27,178m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,103tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,244tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,452100m2
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT44,641m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,732m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT59,52m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT59,52m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,998m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,256tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,817tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,298100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT10,669m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT3,82100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,026100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT20,2610m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT20,2610m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT9,92m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,256tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,925tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,885100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT20,751m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,311tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,55tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,255tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,404100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT7,074m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,383tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,72tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,162100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT24,052m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,471tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,481tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,405100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT113,555m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,584m3
41Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) kc 0,9Theo Chương V E-HSMT661,01m
42Cầu phong thép 40x80x1,8; Kc 0,6m (3,289kg/m)Theo Chương V E-HSMT838,224m
43Li tô thép 14x14x1; Kc 0,27m (0,408kg/m)Theo Chương V E-HSMT1.875,394m
44Đà trần thép hộp 30x60x1,2 a800 (1,65kg/m)Theo Chương V E-HSMT577,8m
45Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT6,593tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT3,385tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT3,385tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT159,004m2
49Gia công giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT0,602tấn
50Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT0,602tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT12,862m2
52Bulong D18(L=350)Theo Chương V E-HSMT32cái
53Bulong D16(L=200)Theo Chương V E-HSMT24cái
54Tăng đơ fi18mmTheo Chương V E-HSMT24cái
55Bulong D16(L=5cm)Theo Chương V E-HSMT24cái
56Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,09100m2
57Trần thạch cao tấm 600x600Theo Chương V E-HSMT207,76m2
58SX lưới chống côn trùng (lưới mắt cáo)Theo Chương V E-HSMT4,83m2
59Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2)Theo Chương V E-HSMT9,72m2
60Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2-4 cánh mở quay , kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm,phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 4,4m2)Theo Chương V E-HSMT60,48m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 0,7-1,2m2)Theo Chương V E-HSMT1,44m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 1,4-2,5m2)Theo Chương V E-HSMT0,72m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2)Theo Chương V E-HSMT13,02m2
64Vách ngăn tấm Compact (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT17,76m2
65Đắp chữ hội trường + Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn nămTheo Chương V E-HSMT10bộ
66Bục gỗ đạng mo đun lắp ghépTheo Chương V E-HSMT1bục
67Nắp tôn lên cửa mái dày 1 lyTheo Chương V E-HSMT0,49m2
68Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT44,589m3
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT93,98m2
70Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300mmTheo Chương V E-HSMT17,684m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mmTheo Chương V E-HSMT395,351m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V E-HSMT54,24m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Theo Chương V E-HSMT26,64m2
74Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo Chương V E-HSMT101,571m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT379,174m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT435,084m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT275,031m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT138,34m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT162,485m2
80Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT240,629m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT404,08m
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT59,2m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1)Theo Chương V E-HSMT59,2m2
84Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2)Theo Chương V E-HSMT59,2m2
85Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT59,2m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT584,814m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.045,929m2
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,048100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT4,147100m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT1,3100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
92LĐ cầu chắn rác D=60Theo Chương V E-HSMT28cái
93Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT52cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT52cái
95Lắp đặt măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT26cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,971m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT27,634m3
98Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT5,104m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,944m3
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT2,972m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,214tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,235100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT166cấu kiện
104Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT68,48m2
105Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT93,72m2
106Lắp đặt đèn Led Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V E-HSMT17bộ
107Lắp đặt đèn compack có chao chụp 18wTheo Chương V E-HSMT25bộ
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT8cái
109Mặt nạ, chân đế 1 lỗTheo Chương V E-HSMT8cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT18cái
111Mặt nạ, chân đế 2 lỗTheo Chương V E-HSMT18cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo Chương V E-HSMT22cái
113Mặt nạ, chân đế 2 lỗTheo Chương V E-HSMT22cái
114Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT8cái
115Lắp đặt bảng điện các loạiTheo Chương V E-HSMT30hộp
116Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x250, tôn dày 3 ly, sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT1hộp
117Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT150m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT90m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT170m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT370m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT740m
122Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT80m
123Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo Chương V E-HSMT50m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT690m
125Xà đón điệnTheo Chương V E-HSMT3
126Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Theo Chương V E-HSMT6hộp
127Băng keo điệnTheo Chương V E-HSMT15cuộn
128Bình bọt chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bình
129Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bảng
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT5cái
132Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT6cái
134Lắp đặt ống nhựa thoát nước chờ máy lạnh, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
135Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT12cái
136Lắp đặt ổ cắm 1 cựcTheo Chương V E-HSMT12cái
137Lắp đặt đèn mắt cáo ốp trầnTheo Chương V E-HSMT30bộ
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT3bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT3cái
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT7bộ
141Lắp đặt Lavabo+xiphongTheo Chương V E-HSMT3bộ
142Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Chương V E-HSMT3bộ
143Rumine Đồng D21mmTheo Chương V E-HSMT2
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT5cái
145Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo Chương V E-HSMT3cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V E-HSMT1bể
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,32100m
149Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 34mmTheo Chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo Chương V E-HSMT2cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo Chương V E-HSMT6cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V E-HSMT16cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V E-HSMT8cái
154Lắp đặt Co nhựa D27mm gai trong D21mmTheo Chương V E-HSMT5cái
155Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V E-HSMT12cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,38100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V E-HSMT3cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V E-HSMT5cái
163Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
164Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
166Lắp đặt măng sông đường kính 114mmTheo Chương V E-HSMT8cái
167Lắp đặt măng sông đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
168Lắp đặt măng sông đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,713m3
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,116100m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,728m3
172Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT1,454m3
173Đá 40x60Theo Chương V E-HSMT0,393
174Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,18m3
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,015tấn
177Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,018100m2
178Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,78m3
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,043100m2
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT8cấu kiện
182Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT2cái
183Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,689m2
184Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,689m2
185Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT4,26m2
186Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT24,689m2
187Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT81,97m3
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT221,43m3
189Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT18,25100m2
190Cắt roon ô vuông 3,5mx3,5mTheo Chương V E-HSMT15,610m
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT31,2m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT31,2m3
193Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m)Theo Chương V E-HSMT610viên
194Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT0,72m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,72m3
196Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột Theo Chương V E-HSMT400m
197Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột Theo Chương V E-HSMT110m
198Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16 - 0,6KVTheo Chương V E-HSMT85m
199Cùm treo dâyTheo Chương V E-HSMT8cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT300m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT250m
202Trụ điện BTLT H=9,6mTheo Chương V E-HSMT10trụ
203Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT10cái
204Trụ điện kẽm cao 6m (kèm phụ kiện)Theo Chương V E-HSMT6trụ
205Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT6cái
206Trụ đèn trang trí cao 2,9mTheo Chương V E-HSMT4trụ
207Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT4cái
208Đèn chiếu sáng 100w (tầng 2 nhà chỉ huy)Theo Chương V E-HSMT4đèn
209Đèn trang trí chùm hoa ĐC05A (loại bóng năng lượng mặt trời)Theo Chương V E-HSMT4đèn
210Lắp đặt hộp kỹ thuật (TCS)Theo Chương V E-HSMT1hộp
211Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT1,22100m
212Lắp đặt hộp nối điệnTheo Chương V E-HSMT18hộp
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT130m
214Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4cái
215Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT25,5m3
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V E-HSMT1,5m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT7,15m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,079tấn
220Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,415100m2
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT0,735m3
222Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT0,864m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT8,5m3
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,176100m3
225Cần đèn cao áp đơn, bóng son 250w/220v/trụ BG9Theo Chương V E-HSMT6cây
226Dây cáp neo D18mmTheo Chương V E-HSMT28,8m
227Tăng đơ Fi18Theo Chương V E-HSMT3cái
228Móc chữ UTheo Chương V E-HSMT3cái
229Sản xuất thanh xà cổ dềTheo Chương V E-HSMT0,22tấn
230Lắp dựng thanh xà cổ dềTheo Chương V E-HSMT0,22tấn
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT8,512m2
232Bu lông M20x160Theo Chương V E-HSMT20cái
233Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
234Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4cái
235Lắp đặt bảng điều khiển chiếu sángTheo Chương V E-HSMT4hộp
236Băng keoTheo Chương V E-HSMT5cuộn
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT2,56m3
238Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,128100m2
239Đinh bắt chân cột M24x750Theo Chương V E-HSMT16cái
240Sản xuất miếng giằng khungTheo Chương V E-HSMT0,076tấn
241Lắp dựng miếng giằng khungTheo Chương V E-HSMT0,076tấn
242Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT0,954m2
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,096100m
244Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT1,15100m
245Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT3,31100m
246Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
247Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
248Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
249Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT6cái
250Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V E-HSMT7cái
251Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V E-HSMT4cái
252Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-34mmTheo Chương V E-HSMT2cái
253Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
254Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V E-HSMT2cái
255Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT1cái
256Lắp đặt van, đường kính van Theo Chương V E-HSMT4cái
257Băng keo nonTheo Chương V E-HSMT20cuộn
258Keo dán ổngTheo Chương V E-HSMT10tuýt
259Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
260Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT140,4m3
261Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT135,9m3
262Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m)Theo Chương V E-HSMT375viên
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT4,5m3
264Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,45100m2
265Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT23,206m3
266Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,437100m3
267Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V E-HSMT20,736m3
268Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT59,26m3
269Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT195,365m3
270Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,529100m3
271Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT13,166m3
272Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT4,759tấn
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,852100m2
274Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT17cái
275Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT231cái
276Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.009,285m2
277Láng mương không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT233,796m2
278Ống buy D800 BTLT, H=30 - dày 80mm (L=4m)Theo Chương V E-HSMT45,56m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT0,42100m
280Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V E-HSMT3,303m3
281Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,303m3
282Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT4,342m3
283Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,543100m2
F KHO HC-KT/BAN CHQS HUYỆN CHƯ PƯH
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo Chương V E-HSMT1,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,359100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,36m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,258m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT5,245m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V E-HSMT9,967m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,74tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,367100m2
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V E-HSMT24,263m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,849m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT43,73m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT43,73m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,4m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,056tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,421tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,267100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,539m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,989100m3
20Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,068m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT7,554m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,532100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT5,3210m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT5,3210m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V E-HSMT2,304m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,414tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,412100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,616m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,097tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,648tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,19tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,753100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT8,858m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,818tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,886100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,629m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,054tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,124100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT26,901m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,228m3
42Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)Theo Chương V E-HSMT110m
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,352tấn
44Lợp mái tôn dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT1,059100m2
45Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT13,133m2
46SX cửa lỗ thóang khí song sắt ốp lưới chống côn trùng (Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ)Theo Chương V E-HSMT0,864m2
47Cửa khung lưới B40Theo Chương V E-HSMT3,384m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14x1,2Theo Chương V E-HSMT0,058tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,658m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT17,381m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT10,286m2
52Khóa cửa SolexTheo Chương V E-HSMT4cái
53Lát gạch gốm, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V E-HSMT80,46m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,925m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,809m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT160,494m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT24,44m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT50,42m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V E-HSMT88,58m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,104m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT79,6m
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT16,402m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1)Theo Chương V E-HSMT16,402m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L2)Theo Chương V E-HSMT16,402m2
65Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT16,402m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT70,809m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT337,038m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,674100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT0,428100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
71LĐ cầu chắn rác D=60Theo Chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V E-HSMT16cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,649m3
74Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,46m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,933m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,151m3
77Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,36m3
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,004m2
79Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,828m2
80Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w-220vTheo Chương V E-HSMT6bộ
81Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang 12w-D235Theo Chương V E-HSMT3bộ
82Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ + hộp nhựaTheo Chương V E-HSMT3cái
83Mặt nạ 2 lỗTheo Chương V E-HSMT3cái
84Mặt nạ 1 lỗTheo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt công tắc đèn 2 ngả đơnTheo Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt công tắc đèn 1 ngả đơnTheo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT90m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT30m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT40m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V E-HSMT20m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT100m
93Lắp đặt tủ điện tổngTheo Chương V E-HSMT1hộp
94Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V E-HSMT4hộp
95Băng keoTheo Chương V E-HSMT5cuộn
96Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lập lại trung tính D16 dài 3mTheo Chương V E-HSMT1cọc
97Lắp đặt dây đồng trần 2 ruột Theo Chương V E-HSMT7m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
99Xà đón điệnTheo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT2sứ
101Bình bọt chữa cháyTheo Chương V E-HSMT2bình
102Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1bảng
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT28,069m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT9,42m3
105Hỗn hợp than + cátTheo Chương V E-HSMT6,908m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT30,589m3
107Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,0mTheo Chương V E-HSMT7cái
108Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L3mTheo Chương V E-HSMT14cọc
109Dây dẫn D12mm (sơn dẫn điện)Theo Chương V E-HSMT50,6m
110Dây tiếp đất D16mm (sơn dẫn điện)Theo Chương V E-HSMT79m
111Sơn dẫn điệnTheo Chương V E-HSMT3kg
112Chân đỡTheo Chương V E-HSMT20cái
113Que hànTheo Chương V E-HSMT4
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,713m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,155m3
116Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V E-HSMT12,087m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT11,73m3
118Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,605m3
119Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,115m2
120Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT5,115m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng. b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (chứng minh thông qua xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.75
2 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư xây dựng) 4 a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
3 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư kinh tế xây dựng) 1 a. Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
4 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư điện) 1 a. Có bằng đại học kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
5 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư cấp, thoát nước) 1 a. Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
6 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư Quản lý vật tư công trình) 1 a. Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên. b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a. Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. c. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
3 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5T1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
9 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
11 Máy nén khí Năng suất: ≥ 360 m3/h.1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
15 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) -400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->