Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546201-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211287748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:36:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,484,332,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.678.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (loại công trình văn hóa), cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của nghị định 11/2020/ND-CP ngày 20/01/2020 (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích: 01 người.- Kiến trúc sư: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước : 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 05T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/ Máy cân chỉnh bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình La Tinh, xã Đông La
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH Kiến Trúc Bắc Cổ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư phát triển PNT. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhiệm. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Tên đường, phố: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật149,9352m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,73m
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6con
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1778m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,4894m3
6Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1316m3
7Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,5109m2
8Di chuyển hiện vật, đồ thờ, tháo dỡ hệ thống điện nhân công bậc 3/7Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15công
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9464m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7296m3
11Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,37441m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3878m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0475m3
14Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1346m3
15Tu bổ, phục hồi Xà nách, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8984m3
16Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0273m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0122m3
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0533m3
19Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5856m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7973m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2643m3
22Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9519m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,9248m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1544m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Vật liệu)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2975m3
26Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Vật liệu)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9518m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,9963m2
28Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Nhân công)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,9625m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,7494m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2017m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,2854m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,825m3
33Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
34Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,3101m2
35Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V – Yêu cầu về kỹ thuật780,2997m2
36Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗChương V – Yêu cầu về kỹ thuật262,6358m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 90% ngói mũi hài)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật147,1245m2
38Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,17m
39Gạch gốm hoa chanh làm bờ nóc, bờ chảyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật100viên
40Trát bờ nócChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,6516m2
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61 hiện vật
42Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,38m2
43Chân đá tảng kích thước 545x545x450 mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Chân đá tảng kích thước 460x460x450 mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2094m3
46bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0661 m2
47Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,83841 m2
48Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,0744m2
B NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,726m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5331m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5331m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,126100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7387100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5733m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4116100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,7063m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5136100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4737100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,0597m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5735m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,6188m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,1892m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4964100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1683tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8107tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,2665m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6853100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6853100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6853100m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8797m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,8846m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,9298m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,9298m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,8432m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,4246m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,9298m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,04m
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,5606m3
32Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,36m3
33Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
34Phòng mối nền công trình xây mớiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,41m2
35Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,8596m2
36Nilon lót đáy, thành hàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,59m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,48m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2448100m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3706100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9112100m2
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt hiện trạng lắp lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
52Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
53Bình chữa cháy bọtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Bình khí CO2 -MT3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
55Tiêu lệnh chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
C NHÀ TẢ VU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7074m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8393m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1655100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0969100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7183m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,3468m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2418m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2571100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4252tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1182100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,9566m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,575m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0809m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0809m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,92m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,3607m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0809m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0729100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5534m3
28Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương, kích thước 80x40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,84m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,84m cấu kiện
30Nẹp khuôn, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương, kích thước 70x15mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,88m
31Cửa sổ pano gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9672m2
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9672m2 cấu kiện
33Bản lề cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,568m3
35Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,115m3
36Phòng mối nền công trình xây mớiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,91m2
37Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật108,1618m2
38Nilon lót đáy và thành hàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,635m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,683m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1968100m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4278100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3989100m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
44Lắp đặt tủ điện tổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
52Bình bọt chữa cháy 4kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Bình khí CO2 -MT3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Tiêu lệnh chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D NHÀ TẢ VU - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,0065m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,858m
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1183m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6181m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,2774m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,0872m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,2818m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,2818m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4046100m2
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4024m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1772m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7445m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1475m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7619m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,4432m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4028m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3549m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1258m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Vật liệu)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1383m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (nhân công)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9764m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,297m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0692m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4338m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1481m3
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,8724m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,495m2
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V – Yêu cầu về kỹ thuật314,5906m2
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,8932m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,6m
32Trát bờ nóc, bờ chảyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,7048m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 hiện vật
34Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,946m
35Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21 hiện vật
36bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,14241 m2
37Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9491m3
38Chân tảng đá xanh tự nhiên KT 470x470x155Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8573m3
40Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,976m2
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,4013m2
E NHÀ HỮU VU - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7074m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8393m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1655100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0969100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7183m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,3468m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2418m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2571100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4252tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1182100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,9566m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,575m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0809m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0809m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,92m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,3607m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0809m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0729100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,5534m3
28Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương, kích thước 80x40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,84m
29Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,84m cấu kiện
30Nẹp khuôn, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương, kích thước 70x15mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,88m
31Cửa sổ pano gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9672m2
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9672m2 cấu kiện
33Bản lề cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,568m3
35Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,115m3
36Phòng mối nền công trình xây mớiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,91m2
37Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật108,1618m2
38Nilon lót đáy và thành hàoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,635m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,683m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1968100m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4278100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3989100m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
44Lắp đặt tủ điện tổngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
52Bình bọt chữa cháy 4kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Bình khí CO2 -MT3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Tiêu lệnh chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F NHÀ HỮU VU - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,0065m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,858m
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1183m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6181m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,2774m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,0872m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,2818m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,2818m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4046100m2
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4024m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1772m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7445m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1475m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7619m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,4432m3
17Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4028m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3549m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1258m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Vật liệu)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1383m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (nhân công)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9764m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,297m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0692m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4338m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1481m3
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,8724m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,495m2
28Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V – Yêu cầu về kỹ thuật314,5906m2
29Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,8932m2
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,6m
32Trát bờ nóc, bờ chảyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,7048m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 hiện vật
34Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,946m
35Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21 hiện vật
36bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,14241 m2
37Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9491m3
38Chân tảng đá xanh tự nhiên KT 470x470x155Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8573m3
40Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,976m2
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,4013m2
G NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
3Bu lông M16, bản mã thép D10 chờ lắp cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4385tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0799tấn
6Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1824tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4385tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0799tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1824tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,617100m2
11Tôn úp nócChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,7md
12Máng tôn thu nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,4md
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Bạt dứa bao che công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật312m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7008tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật161,7m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
20Bu lông M16, bản mã thép D10 chờ lắp cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6212tấn
23Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6212tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9273100m2
28Tôn úp nócChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,24md
29Máng tôn thu nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,8md
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Bạt dứa bao che công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật189m2
33Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0338tấn
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92,73m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
37Bu lông M16, bản mã thép D10 chờ lắp cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6212tấn
40Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6212tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9273100m2
45Tôn úp nócChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,24md
46Máng tôn thu nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,8md
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Bạt dứa bao che công trìnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật189m2
50Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0338tấn
51Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92,73m2
H SÂN ĐÌNH PHẦN XDCB
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu về kỹ thuật192m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,09m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,69m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,69m3
5Đầm lèn nền đất đạt K=0.9Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,145m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,6216m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2434100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,1114m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,6482m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0721100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1441100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1441100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1441100m3
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47m
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tủ điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,6652m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,6961m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6525100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6719100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,5247m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,78m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,2832m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,3376m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8728100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0702tấn
30Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khung tấm đan gaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2915tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2915tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,9587m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3017100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3934tấn
35Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khung tấm đan gaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3196tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3196tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật167cái
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,49m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,49m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật233,952m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2241100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2241100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2241100m3
I SÂN ĐÌNH PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương vữa xi măngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật499,2m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,211m3
J TƯỜNG RÀO PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,803m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,803m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,803m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,7945m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7915100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,765m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,6235m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,8006m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2932100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5863100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5863100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5863100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,765m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1245tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5972tấn
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,0465m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,037m3
20Xây gạch hoa chanh ô thoáng, vữa XM mác 75 (vật liệu phụ + nhân công)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,45m2
21Gạch gốm hoa chanh KT 300x300x50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205viên
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật467,604m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,748m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.904,52m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật561,352m2
K HÀNG RÀO PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,662m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.678.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (loại công trình văn hóa), cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của nghị định 11/2020/ND-CP ngày 20/01/2020 (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích: 01 người.- Kiến trúc sư: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước : 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.31
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ >= 05T Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực2
3 Máy thủy bình/ Máy cân chỉnh bằng laser Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
4 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy trộn bê tông >= 250l Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
9 Máy trộn vữa >= 80l Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
11 Máy cưa Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
13 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
14 Máy bào gỗ Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
15 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->