Gói thầu: Mua văn phòng phẩm bảo đảm nhiệm vụ ngành Quân huấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm bảo đảm nhiệm vụ ngành Quân huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 22:16:00 đến ngày 2022-06-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện các hợp đồng tương tự; ưu tiên nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng với các đơn vị lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP PLeiku, Tỉnh Gia Lai (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...). có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- khi hàng hóa có chất lượng bị thay đổi không đảm bảo yêu cầu trong quá trình sử dụng, sử dụng do lỗi của nhà thầu thì trong vòng 2h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp nguồn hàng thay thế bằng với số lượng hàng hóa bị lỗi chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư và chịu mọi chi phí liên quan do lỗi chất lượng hàng hóa gây ra. Các mặt hàng chưa giao nhận hết: Trong vòng 02h đồng hồ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tận kho hàng của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng Kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kế toán,tài chính trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm bảo đảm nhiệm vụ ngành Quân huấn Mua sắm hàng hóa bảo đảm nhiệm vụ ngành Quân huấn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được lắp ráp, vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 58 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân huấn, Bộ Tham mưu, Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Thanh Tuấn, ĐT 0985248999 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ply ty len bọc bản đồ | Xuất xứ TQ | 10 | Cuộn | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 2 | Biển tên đeo ngực | Xuất xứ Việt Nam | 30 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, SX 2021 | |
| 3 | Cặp trình ký | Xuất xứ Việt Nam | 30 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, SX 2021 | |
| 4 | Kéo cắt | Xuất xứ Việt Nam | 15 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, SX 2021 | |
| 5 | Lưỡi dao dọc giấy | Xuất xứ TQ | 10 | Hộp | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 6 | Bì công văn A4 , | Xuất xứ Việt Nam | 2,5 | Cái | Xuất xứ Việt Namđặt hàng gia công SX 2021 | NHận mấu tại phòng Quân huấn |
| 7 | Bì công văn A3 | Xuất xứ Việt Nam | 1 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | NHận mấu tại phòng Quân huấn |
| 8 | Bì công văn A5 | Xuất xứ Việt Nam, | 1,5 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | NHận mấu tại phòng Quân huấn |
| 9 | Cặp công tác | Xuất xứ Việt Nam | 14 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, hiệu HQ16 | |
| 10 | Tẩy chì | Xuất xứ Việt Nam | 30 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam,OFFI ERASR SX 2021 | |
| 11 | Giấy in Suprese pape A4 | Xuất xứ Thái lan | 70 | Thùng | Xuất xứ Thái lan, mã Suprese pape 70gsm, Sx năm 2021 | |
| 12 | Bìa màu A4 xanh dương | Xuất xứ Thái lan | 40 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 13 | Bìa màu A4 hồng | Xuất xứ Thái lan | 20 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 14 | Bìa màu A4 vàng | Xuất xứ Thái lan | 20 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 15 | Bìa thơm A4 đỏ | Xuất xứ Thái lan | 20 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 16 | Bìa thơm A4 xanh dương | Xuất xứ Thái lan | 50 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 17 | Bìa thơm A4 xanh hồng | Xuất xứ Thái lan, | 40 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 18 | Bìa thơm A4 vàng | Xuất xứ Thái lan | 20 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 19 | Bìa thơm A4 xanh chuối | Xuất xứ Thái lan | 30 | Ram | Xuất xứ Thái lan,mã Sun FloWer180gsm, sx năm 2021 | |
| 20 | Giấy can mờ A4 | Xuất xứ Đức, | 8 | Ram | Xuất xứ Đức, mã gateWay, SX năm 2020 | |
| 21 | Giấy kẻ ngang | Xuất xứ Việt Nam | 300 | Tập | Xuất xứ Việt Nam, Hiệu Hải Tiến SX 2021 | |
| 22 | Giấy in Plote in biển bảng chính quy A1 | Xuất xứ TQ | 60 | Cuộn | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 23 | Giấy in Plote bản đồ A0 khổ 84 | Xuất xứ TQ | 75 | Cuộn | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 24 | Giấy in Plote Khổ 107 | Xuất xứ TQ | 75 | Cuộn | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 25 | Giấy in Suprese pape A3 | Xuất xứ Thái lan | 20 | Thùng | Xuất xứ Thái lan, mã Sun FloWer, SX2021 | |
| 26 | Giấy bìa A3 xanh dương | Xuất xứ Thái lan | 15 | Ram | Xuất xứ Thái lan, mã Sun FloWer, SX2021 | |
| 27 | Giấy bìa A3 xanh chuối | Xuất xứ Thái lan | 8 | Ram | Xuất xứ Thái lan, mã Sun FloWer, SX2021 | |
| 28 | Sổ công tác | Xuất xứ Việt Nam, | 900 | Cuốn | Xuất xứ Việt Nam, Hiệu Galenda SX 2021 | |
| 29 | Bút chì 24 màu | Xuất xứ Trung Quốc | 30 | Hộp | Xuất xứ Trung Quốc, mã Deli, SX năm 2021 | |
| 30 | Bút dạ quang xanh | Xuất xứ Đức | 40 | Hộp | Xuất xứ Đức, mã:Stabilo, sản xuất năm 2021 | |
| 31 | Bút dạ quang vàng | Xuất xứ Đức | 30 | Hộp | Xuất xứ Đức, mã:Stabilo, sản xuất năm 2021 | |
| 32 | Bút dạ quang hồng | Xuất xứ Đức, | 30 | Hộp | Xuất xứ Đức, mã:Stabilo, sản xuất năm 2021 | |
| 33 | Bút dạ quang tím | Xuất xứ Đức | 30 | Hộp | Xuất xứ Đức, mã:Stabilo, sản xuất năm 2021 | |
| 34 | Bút dạ quang đỏ | Xuất xứ Đức | 40 | Hộp | Xuất xứ Đức, mã:Stabilo, sản xuất năm 2021 | |
| 35 | Bút chì 2B | Xuất xứ Việt Nam | 15 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, Hiệu 2B SX 2021 | |
| 36 | Bút chì bấm | Xuất xứ Nhật Bản, | 10 | Hộp | Xuất xứ Nhật Bản, Hiệu PenKet A255 SX 2021 | |
| 37 | Bút vẽ bản đồ xanh | Made in Japan, | 25 | Hộp | Made in Japan, mã UNI-PIN, SX năm 2021 | |
| 38 | Bút vẽ bản đồ đỏ | Made in Japan | 25 | Hộp | Made in Japan, mã UNI-PIN, SX năm 2021 | |
| 39 | Bút vẽ bản đồ đen | Made in Japan | 25 | Hộp | Made in Japan, mã UNI-PIN, SX năm 2021 | |
| 40 | Bút ký UNNI xanh | Made in Japan | 7 | Hộp | Made in Japan, mã UB150, SX năm 2021 | |
| 41 | Bút ký UNNI xanh | Made in Japan | 7 | Hộp | Made in Japan, mã UB150, SX năm 2021 | |
| 42 | Bút UNNI đỏ | Made in Japan | 7 | Hộp | Made in Japan, mã UB150, SX năm 2021 | |
| 43 | Bút Lade | Xuất xứ Trung Quốc | 20 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc, mã A169, SX năm 2021 | |
| 44 | Bút chỉ bản đồ | Xuất xứ Trung Quốc | 20 | Bộ | Xuất xứ Trung Quốc, mã DANGGER, SX năm 2021 | |
| 45 | Bút trình chiếu bài giảng | Xuất xứ Trung Quốc | 10 | Bộ | Xuất xứ Trung Quốc, hiệu Rapoo, mã XR200 | |
| 46 | Bút xóa | Xuất xứ Việt Nam, | 10 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, THIÊN LONG SX 2021 | |
| 47 | Bút bi xanh | Xuất xứ Việt Nam, | 70 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, THIÊN LONG SX 2021 | |
| 48 | Bút bi đỏ | Xuất xứ Việt Nam | 40 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, THIÊN LONG SX 2021 | |
| 49 | Bút bi đen | Xuất xứ Việt Nam | 40 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, THIÊN LONG SX 2021 | |
| 50 | Thước kẻ 50cm | Xuất xứ TQ | 80 | Cái | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 51 | Thước kẻ 100cm | Xuất xứ TQ, | 20 | Cái | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 52 | Thước cong | Xuất xứ TQ | 30 | Bộ | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 53 | Băng keo trắng lớn | Xuất xứ Việt Nam | 50 | Lốc | Xuất xứ Việt Nam | |
| 54 | Băng keo xanh lớn | Xuất xứ Việt Nam | 50 | Lốc | Xuất xứ Việt Nam | |
| 55 | Băng keo đỏ lớn | Xuất xứ Việt Nam | 50 | Lốc | Xuất xứ Việt Nam | |
| 56 | Băng keo 2 mặt 10mm | Xuất xứ Việt Nam | 50 | Lốc | Xuất xứ Việt Nam | |
| 57 | Băng keo 2 mặt 20mm | Xuất xứ Việt Nam | 60 | Lốc | Xuất xứ Việt Nam | |
| 58 | Băng keo 2 mặt 40mm | Xuất xứ Việt Nam | 60 | Lốc | Xuất xứ Việt Nam | |
| 59 | Bì nút | Xuất xứ Việt Nam | 3.000 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, hiệu CLEAR | |
| 60 | Cặp hộp lưu trữ tài liệu | Xuất xứ Việt Nam | 42 | Cái | Xuất xứ Việt Nam,hiệu: No Brand, 27x33x30cm | |
| 61 | Kẹp CLíp 32mm | Xuất xứ Việt Nam, | 60 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 62 | Kẹp CLíp 25mm | Xuất xứ Việt Nam | 60 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 63 | Kẹp CLíp 50mm | Xuất xứ Việt Nam | 60 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 64 | Kẹp gim | Xuất xứ Việt Nam, | 30 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 65 | Ghim 10 | Xuất xứ Việt Nam | 40 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 66 | Ghim 20 | Xuất xứ Việt Nam | 30 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 67 | Ghim 30 | Xuất xứ Việt Nam | 20 | Hộp | Xuất xứ Việt Nam, hiệu SLECHO | |
| 68 | Bàn gim lớn | Xuất xứ Việt Nam, | 3 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, hiệu G-TAS | |
| 69 | Bàn ghim nhỏ | Xuất xứ Việt Nam, | 20 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, hiệu G-TAS | |
| 70 | Dao dọc giấy | Xuất xứ Việt Nam, | 30 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, mã A0, sản xuất năm 2021 | |
| 71 | Cờ tổ quốc | Xuất xứ Việt Nam | 20 | Lá | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 72 | Q.kỳ Q.thắng các cấp e,f,lữ.. | Xuất xứ Việt Nam | 28 | Lá | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mấu in tại phòng Quân huấn |
| 73 | Cờ tượng trưng tạo giả 2m x 3m | Xuất xứ Việt Nam | 8 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu in tại phòng Quân huấn |
| 74 | Cờ đuôi nheo cắm tuyến | Xuất xứ Việt Nam, | 200 | Lá | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 75 | Cờ canh giới trường bắn | Xuất xứ Việt Nam, | 25 | Lá | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 76 | Biển số áo VĐV | Xuất xứ Việt Nam, | 500 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 77 | Biển Ban chỉ đạo | Xuất xứ Việt Nam | 100 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 78 | Biển Ban tổ chức | Xuất xứ Việt Nam | 300 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 79 | Biển ủy viên Ban tổ chức; Ban giám khảo | Xuất xứ Việt Nam, | 800 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 80 | Biển trọng tài | Xuất xứ Việt Nam, | 400 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 81 | Biển Giám khảo | Xuất xứ Việt Nam | 400 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 82 | Biển cán bộ thi | Xuất xứ Việt Nam | 400 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 83 | Biển phục vụ | Xuất xứ Việt Nam, | 1 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 84 | Biển đoàn VĐV | Xuất xứ Việt Nam, | 20 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
| 85 | Mực dấu | Xuất xứ Việt Nam, | 6 | Lọ | Xuất xứ Việt Nam, SX 2021 | |
| 86 | Mực tàu | Xuất xứ TQ | 20 | Lọ | Xuất xứ TQ, SX 2021 | |
| 87 | Hồng kỳ cán hồng kỳ thể thao(khối 8x9 = 2 khối) | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | |
| 88 | Cờ olympic | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Lá | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | |
| 89 | Quốc kỳ Olympic 3m x 5m | Xuất xứ Việt Nam | 2 | Lá | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | |
| 90 | Biển tuyến | Xuất xứ Việt Nam | 150 | Cái | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | |
| 91 | Giấy thi (3 vòng) | Giấy thi theo mẫu BGD&ĐT | 400 | TỜ | Giấy thi theo mẫu BGD&ĐT | |
| 92 | Giấy nháp | Việt nam | 500 | TỜ | mấu giấy của Trường THPT Plei Ku | |
| 93 | Hồ sơ tuyển sinh | HS tuyển sinh ĐH, CĐ | 50 | Bộ | Cục nhà trường phát hành | |
| 94 | Tài liệu ôn luyện | Bộ giáo dục ban hành | 240 | Cuốn | Bộ giáo dục ban hành | |
| 95 | Poto bộ đề thi | VN | 400 | Bộ | Theo mẫu Trường THPT Plei Ku | |
| 96 | Cờ chuối + Cán cờ | Xuất xứ Việt Nam, | 100 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam, đặt hàng gia công SX 2021 | Nhận mẫu tại phòng Quân huấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện các hợp đồng tương tự; ưu tiên nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng với các đơn vị lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP PLeiku, Tỉnh Gia Lai (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...). có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- khi hàng hóa có chất lượng bị thay đổi không đảm bảo yêu cầu trong quá trình sử dụng, sử dụng do lỗi của nhà thầu thì trong vòng 2h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp nguồn hàng thay thế bằng với số lượng hàng hóa bị lỗi chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư và chịu mọi chi phí liên quan do lỗi chất lượng hàng hóa gây ra. Các mặt hàng chưa giao nhận hết: Trong vòng 02h đồng hồ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tận kho hàng của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ cửa hàng | 1 | Trình độ cao đẳng Kế toán, tài chính | 5 | 3 |
| 2 | Thanh quyết toán | 1 | Có bằng kế toán,tài chính trung cấp trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Thợ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư tin học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi