Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535750-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220535542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:04:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,438,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.438544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2877088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.506.981.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.013.962.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ), có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật công trường:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc đã tham gia thi công giám sát 01 công trình cấp 03 trở lên,có chứng chỉ an toàn lao động . Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của 01 công trình tương tự.(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt còn hiệu lực phù hợp với tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Độitrưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô thùng 5T
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥700kG. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân cost Laser 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; 500m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thước thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng;
- Số lượng tối thiểu 5
13-Khuân đúc mẫu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng;
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo hội trường, cổng và xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Ka Đô
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại:0986 890 877 - Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Tứ Hải Địa chỉ: Lê Hồng Phong, P4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 02633833784 – 0918377993 - Thẩm định, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đơn Dương Địa chỉ: số 124 đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSM: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, Giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 03 năm từ 2019-2021. Bảo lãnh dự thầu, Năng lực tài chính cho gói thầu. Các tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực bản sao theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SDT 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SĐT: 02633620520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,298100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,793m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,656m3
4Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,272m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,029m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,587100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,826100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,403100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,133tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,474tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,45tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,153tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,338tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,031tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,832tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф20mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086tấn
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,209m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,956m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,476100 m3
21Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,994100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,193100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,988100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Đào xúc vận chuyển đất để đắp để đắp nền kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT199,397m3 đất nguyên thổ
25Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,047100 m2
26Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,667m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,786m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,285m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,333m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,642m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,782m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,284m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,237100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,896100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,727100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,188100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,336100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,618100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,49tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,174tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,311tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,816tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,504tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,926tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,594tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,471tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,32tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,413tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,403tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,452tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,316tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102tấn
31Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,353m3
32Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,277m3
33Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,413m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,02m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,695m3
36Xây cột, trụ HKT bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,766m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,644m3
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,412100 m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,134100 m2
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,904m3
2Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,946m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,218tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,511tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,511tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,55m2
13Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,51100 m2
14Lắp đặt máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128100 m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,54100 m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100 m
17Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
18Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
19Lắp đặt nẹp Inox nẹp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT126m2
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,924m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT666,092m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,73m2
5Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,278m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,515m2
7Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,4m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT489,304m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.474,02m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT408,569m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT186,485m2
12Kẻ chỉ tường loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT186,485m2
13Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT195,924m2
14Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT448,4m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT298,297m2
16Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT157,352m
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT851,838m
18Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,638m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT103,78m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,536m2
21Miết mạch tường giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,638m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT167,174m2
23Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,56m2
24Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm đóng giật cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,6m2
25Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm đóng phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT134,47m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.333,375m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.426,29m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT811,547m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.237,837m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.333,375m2
31Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,811m2
32Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,94m2
33Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,72m2
34Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cà phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,694m2
35Sơn giả đá tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT99,95md
F PHẦN ĐIỆN + INTERNET
1Lắp đặt các loại đèn Led 300x600 24w-220v, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v D320, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v D160, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
4Lắp đặt đèn lon Led trang trí âm trần 9w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
5Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m-36w, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT247hộp
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.040m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT848m
11Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
12Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59cái
14Lắp đặt ổ cắm hợp kim âm nền, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT510m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT210m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90m
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
21Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt tủ điện loại 5~10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
25Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT300m
27Lắp đặt sứ đà sứ, pass sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2sứ
28Lắp đặt Rounter wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
29Lắp đặt Switch 36 portMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT330m
31Lắp đặt bộ đầu cắm internet gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32bộ
32Lắp đặt bộ đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64cái
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,57100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,34100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140x3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100 m
8Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cái
9Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
10Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
14Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
15Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
17Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
21Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
23Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
31Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
40Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
43Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
44Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
48Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
50Lắp đặt hộp đựng xà bông loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt giá treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,253100 m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,026tấn
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,564m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,918m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,576m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,402m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,004100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068100 m3
I PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,638100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,638100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,275100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,25100 m2
5Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,5m3
J PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6tủ
2Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
K CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG, CỔNG
L PHẦN CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,526100 m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,335100 m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,85m2
4Cạo bỏ lớp rêu mốc, vệ sinh lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,86m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT126,56m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,03m2
7Tháo dỡ khuôn cửa sắt, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98m
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT169,675m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,15m2
10Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144,47m2
11Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,15m2
12Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,438m2
13Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,08m2
14Cạo bỏ 40% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT125,386m2
15Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,189m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT125,386m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,269m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT125,386m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT188,078m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,269m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132,756m2
22Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT133,5m2
23Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,44m2
24Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,4m2
25Lắp đặt các loại đèn Led 300x600 24w-220v, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15bộ
26Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v D320, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
31Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100 m
33Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
M PHẦN PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,513m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,651m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,24m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100 m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,271m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,374m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,328m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,899m3
9Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,545m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,183100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,054100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,199100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,045tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,035tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,106tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015tấn
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,062m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,279m3
24Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,484m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100 m3
26Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,849m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,163m3
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,58m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,7m2
30Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,294m2
31Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,91m2
32Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,8m
33Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,432m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,432m2
35Ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,16m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phông, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cầu phông, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163tấn
38Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,196100 m2
39Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038tấn
40Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,25m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,492m2
42Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,58m2
43Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,06m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,64m2
45Lót trải bạt nilong trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,52100 m2
46Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,24m3
47Lắp đặt cổng xếp Inox 201 tự động bộ điện có ray (mã cổng Spider 01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.438544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2877088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.506.981.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.013.962.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trường:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ), có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;55
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Cán bộ kỹ thuật công trường:Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc đã tham gia thi công giám sát 01 công trình cấp 03 trở lên,có chứng chỉ an toàn lao động . Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của 01 công trình tương tự.(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước: 1 Kỹ sư chuyên ngành nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt còn hiệu lực phù hợp với tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
6 Độitrưởng thi công: 1 Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)33
7 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
2 Máy trộn bê tông 250l Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
3 Máy trộn vữa 150l Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
4 Ô tô thùng 5T (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
6 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
8 Vận thăng ≥700kG. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)1
9 Máy cân cost Laser 3 chiều Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định1
10 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Cốp pha thép Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; 500m21
12 Thước thép Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng;5
13 Khuân đúc mẫu Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng;5
14 Máy mài Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
15 Lu tay Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
16 Máy đào 1,25m3 Tài liệu chứng minh: có hợp đồng, hóa đơn và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->