Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:56:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,470,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN, cầu dầm BTCT, móng cọc đóng, ATGT, …. số lượng hợp đồng là 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có giá trị tối thiểu là 23,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,7m3 – 1,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 35T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn đường (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cao độ nền mặt đường tuyến ĐT.640 đoạn Km18+178 - Km19+231 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ: + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3893979 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ: + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3893979 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Công tác nền đường | |||
| C | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 2.572,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C2 | Chương V, E-HSMT | 1.224,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bù phụ GPC giữa và lề (tận dụng đất) | Chương V, E-HSMT | 99,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 16.217,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Chương V, E-HSMT | 2.735,09 | m3 |
| 6 | Đào xúc, v/c đất từ mỏ về đắp (tận dụng đất đào từ đường công vụ và các bãi của cầu) | Chương V, E-HSMT | 7.859,94 | m3 |
| D | Nền đường vuốt giao dân sinh | |||
| 1 | Đánh cấp đất C2 | Chương V, E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 137,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (đất mua) | Chương V, E-HSMT | 942,18 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ | Chương V, E-HSMT | 1.064,66 | m3 |
| E | Khối lượng đất không tận dụng đổ đi bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất C2 không tận dụng về bãi thải | Chương V, E-HSMT | 3.955,37 | m3 |
| 2 | San ủi bãi trữ | Chương V, E-HSMT | 1.977,69 | m3 |
| F | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Đệm cát hạt trung K90 | Chương V, E-HSMT | 3.540,78 | m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Chương V, E-HSMT | 892,48 | m3 |
| 3 | Chiều dài bấc thấm | Chương V, E-HSMT | 22.615,04 | m |
| 4 | Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Chương V, E-HSMT | 2.519,85 | m2 |
| 5 | Vải ĐKT gia cường 200KN/m2 | Chương V, E-HSMT | 4.606,71 | m2 |
| 6 | Đắp đất bù lún K95 | Chương V, E-HSMT | 3.009,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD) | Chương V, E-HSMT | 222,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù KCMĐ K90 | Chương V, E-HSMT | 698,01 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ | Chương V, E-HSMT | 4.168,58 | m3 |
| 10 | Dỡ KCMĐ | Chương V, E-HSMT | 513,12 | m3 |
| 11 | Đào phần đắp chưa lún hết | Chương V, E-HSMT | 86,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp khối lượng đất dở tải cự ly 300m | Chương V, E-HSMT | 600,02 | m3 |
| 13 | Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98 | Chương V, E-HSMT | 127,15 | m3 |
| 14 | Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 57,74 | m3 |
| G | Cửa lọc nước | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,42 | m3 |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m2 | Chương V, E-HSMT | 83,68 | m2 |
| H | Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Sản xuất bàn quan trắc lún | Chương V, E-HSMT | 213,45 | kg |
| 2 | Lắp đặt bàn đo lún TL=50kg | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | ống thép ren D40mm | Chương V, E-HSMT | 17,96 | m |
| 4 | ống nhựa D150mm | Chương V, E-HSMT | 17,96 | m |
| 5 | Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| I | Công tác mặt đường | |||
| J | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 4,0cm | Chương V, E-HSMT | 6.503,81 | m2 |
| 2 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0,5Kg/m2) | Chương V, E-HSMT | 6.503,81 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 6,0cm | Chương V, E-HSMT | 6.968,31 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn 1,0Kg/m2) | Chương V, E-HSMT | 6.968,31 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm+ bù vênh | Chương V, E-HSMT | 889,21 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 15cm+ bù vênh | Chương V, E-HSMT | 883,59 | m3 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 1.559,98 | tấn |
| 8 | Cào bóc BTN dày 10cm | Chương V, E-HSMT | 620,2 | m2 |
| K | Thoát nước | |||
| L | Tháo dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tường đầu, tường cánh, cống hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương BTXM hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| M | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=4,0m | Chương V, E-HSMT | 5 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=2,0m | Chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D1000 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Bê tông M300, Dmax20 ống cống | Chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 5 | Cốt thép CB240-T d≤10 ống cống | Chương V, E-HSMT | 248,05 | kg |
| 6 | Cốt thép CB400-V d=10 ống cống | Chương V, E-HSMT | 4.947,42 | kg |
| 7 | Bê tông M250, Dmax40 móng cống đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 hố thu, mương, cống | Chương V, E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 9 | Bê tông M250, Dmax 20mm tấm đan đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 10 | Cốt thép CB240-T d≤10 tấm đan | Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Cốt thép CB400-V d≤18 tấm đan | Chương V, E-HSMT | 67,5 | kg |
| 12 | Thép góc L40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 49,36 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | ck |
| 14 | Bê tông M250, Dmax 40mm móng đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 15 | Cốt thép CB240-T d | Chương V, E-HSMT | 578,29 | kg |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V, E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp 2x2, L=1,0m | Chương V, E-HSMT | 4 | ck |
| 18 | Lắp đặt móng cống hộp 2,9x1,5x0,2m | Chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 19 | Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75, L=1,0m | Chương V, E-HSMT | 25 | ck |
| 20 | Lắp đặt móng cống hộp 1,4x1,5x0,2m | Chương V, E-HSMT | 15 | ck |
| 21 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0, L=1,0m | Chương V, E-HSMT | 7 | ck |
| 22 | Lắp đặt móng cống hộp 1,76x1,5x0,2m | Chương V, E-HSMT | 4 | ck |
| 23 | Vữa XM M200 mối nối cống | Chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 2 hố móng | Chương V, E-HSMT | 200,55 | m3 |
| 25 | Đắp trả hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 155,14 | m3 |
| 26 | Sơn bitum phòng nước | Chương V, E-HSMT | 267,12 | m2 |
| 27 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống 1cm | Chương V, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| N | Hoàn trả giàn van thủy lợi | |||
| O | Dàn D=0,75m ( 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa van, hèm phai | Chương V, E-HSMT | 368,89 | kg |
| 2 | Máy đóng mở V1 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Gioăng cao su của tỏi P40 | Chương V, E-HSMT | 6,97 | m |
| 4 | Bu lông M12 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Bu lông M14 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| P | Dàn D=1m ( 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa van, hèm phai | Chương V, E-HSMT | 184,06 | kg |
| 2 | Máy đóng mở V1 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bu lông M8 | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Bu lông M14 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Cải mương | |||
| R | Cải mương hoàn thiện | |||
| 1 | Đào mương đất C2 | Chương V, E-HSMT | 1.679,84 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 1.426,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 về bãi thải | Chương V, E-HSMT | 253,2 | m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Chương V, E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V, E-HSMT | 39,04 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mương | Chương V, E-HSMT | 100,77 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 mương | Chương V, E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 8 | Cốt thép CB240-T d≤10 thanh giằng | Chương V, E-HSMT | 50,95 | kg |
| 9 | Cốt thép CB400-V d≤18 thanh giằng | Chương V, E-HSMT | 369,5 | kg |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng | Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V, E-HSMT | 153 | ck |
| S | Gia cố taluy âm | |||
| T | Phần Tuyến chính | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm ốp mái | Chương V, E-HSMT | 7.825 | ck |
| 2 | Trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 6.462,79 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 32,55 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm ốp mái d≤10mm | Chương V, E-HSMT | 932,53 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp mái (kể cả bốc xếp và vận chuyển) | Chương V, E-HSMT | 8.978 | ck |
| 6 | Bê tông M200, Dmax20 chèn góc | Chương V, E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, Dmax40 gia cố lề | Chương V, E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 8 | Bê tông M150, Dmax40 chân khay | Chương V, E-HSMT | 51,34 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 1.528 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V, E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 11 | Giấy dầu ngăn cách | Chương V, E-HSMT | 91,61 | m2 |
| 12 | Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 57,76 | m3 |
| U | An toàn giao thông | |||
| V | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tấm sóng giữa L = 6,32m | Chương V, E-HSMT | 14 | tấm |
| 2 | Tấm sóng giữa L = 3,32m | Chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 3 | Cột tôn sóng =2150mm + nắp bịt | Chương V, E-HSMT | 32 | cột |
| 4 | Bản đệm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bu lông D19x150 | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Bu lông D18x40 | Chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Bu lông D16x33 | Chương V, E-HSMT | 144 | bộ |
| 9 | Tháo dở hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT) | Chương V, E-HSMT | 170,62 | m |
| 10 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT) | Chương V, E-HSMT | 170,62 | m |
| 11 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Chương V, E-HSMT | 95,12 | m |
| 12 | Ép trụ đỡ tôn sóng | Chương V, E-HSMT | 32 | trụ |
| W | Biển báo + cột biển | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 1,5x2,4m + 2 cột biển H1+H2=5+4,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển hình chữ nhật 1,35x0,675m + cột biển H=3,1m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển hình chữ nhật 0,9m + cột biển H=3,25m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=3,250m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=3,1m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| X | Cột biển thông thường | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| Y | Xây dựng Cột Km | |||
| 1 | Xây dựng Cột Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| Z | Xây dựng cọc tiêu | |||
| 1 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 177 | cọc |
| AA | Xây dựng cọc H | |||
| 1 | Xây dựng cọc H | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| AB | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 245,65 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 39,22 | m2 |
| AC | Đường công vụ | |||
| AD | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V, E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 3.576,91 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 333,11 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1.849,62 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất tại mỏ | Chương V, E-HSMT | 4.041,91 | m3 |
| 6 | Thanh thải đường công vụ, CPĐD (tận dụng 90% đắp nền đường) | Chương V, E-HSMT | 3.910,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3km | Chương V, E-HSMT | 3.519,02 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ĐCV về bãi thải | Chương V, E-HSMT | 391 | m3 |
| 9 | San ủi bãi trữ | Chương V, E-HSMT | 195,5 | m3 |
| AE | Thoát nước công vụ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống D1500 L=2m (VL tính 30%) | Chương V, E-HSMT | 25 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống D1500 L=3m (VL tính 30%) | Chương V, E-HSMT | 5 | ck |
| 3 | Mối nối cống tròn d=1,5m | Chương V, E-HSMT | 29 | mn |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V, E-HSMT | 37,18 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường khớp nối | Chương V, E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 6 | Chét vữa xi măng M100 | Chương V, E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0m | Chương V, E-HSMT | 25 | ck |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0m | Chương V, E-HSMT | 5 | ck |
| AF | Mương cải | |||
| 1 | Đào mương đất C2 | Chương V, E-HSMT | 453,9 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 201,14 | m3 |
| 3 | Thanh thải mương dẫn dòng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 201,14 | m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Chương V, E-HSMT | 100,57 | m3 |
| AG | CỐNG HỘP LỚN B>2M | |||
| AH | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| AI | Thân cống | |||
| AJ | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp, gờ lan can cống D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 6,92 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,98 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 8,46 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt, gờ lan can cống C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 74,81 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thân cống C30 dày > 45cm (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 52,49 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy cống C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 81,8 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng C10 | Chương V, E-HSMT | 14,88 | m3 |
| AK | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,26 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 24,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Chương V, E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương V, E-HSMT | 4,91 | m2 |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | Chương V, E-HSMT | 5,73 | m2 |
| AL | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Chương V, E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 2 | Tấm ngăn nước C200 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 192,26 | m2 |
| 4 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 813,18 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 434,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 281,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường | Chương V, E-HSMT | 531,9 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Chương V, E-HSMT | 670,62 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 15 | ca |
| AM | Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 2 | Bu lông M22 | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 3 | Bu lông M10 | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Sơn bê tông | Chương V, E-HSMT | 88,3 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống gang D114, dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Nắp gang chắn rác | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| AN | Đầu cống | |||
| AO | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 5,14 | tấn |
| 6 | Bê tông tường cánh cống C30 dày ≤ 45cm (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, sân cống C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 71,69 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Chương V, E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 131,27 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre L>2,5m | Chương V, E-HSMT | 10.333,13 | m |
| AP | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Chương V, E-HSMT | 55,73 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 165,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 65,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 100 | m3 |
| AQ | Hoàn trả khe phai phía thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông khe phai 16Mpa, đá 1x2 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 17,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép khe phai D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 3 | Cốt thép khe phai D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 4 | Tấm ván gỗ KT (2,11x0,2x0,1) | Chương V, E-HSMT | 2,32 | m3 |
| AR | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 4cm | Chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn 1,0Kg/m2) | Chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 28,72 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 5,8 | m3 |
| AS | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C30 đá Dmax20 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 34,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) | Chương V, E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) | Chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 5,38 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt thép bản | Chương V, E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 6 | Mối nối cọc 40x40cm | Chương V, E-HSMT | 15 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Chương V, E-HSMT | 30 | ck |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Chương V, E-HSMT | 212 | m |
| AT | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V, E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| AU | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AV | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Chương V, E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đất bãi đúc cọc K95 | Chương V, E-HSMT | 81,38 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 91,95 | m3 |
| 5 | Thanh thải đá dăm và bê tông và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc cọc và vận chuyển đất để đắp (tận dụng đắp nền đường) | Chương V, E-HSMT | 81,38 | m3 |
| AW | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường công vụ K90 | Chương V, E-HSMT | 736,12 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 809,73 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 89,89 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 498,64 | m2 |
| 6 | Thanh thải đá dăm và bê tông và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 89,89 | m3 |
| 7 | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất để đắp (tận dụng đắp nền đường) | Chương V, E-HSMT | 736,12 | m3 |
| AX | Phá dỡ cầu cũ, mặt đường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 32,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 215,2 | m3 |
| AY | Cống tạm | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (VL tính 30%) | Chương V, E-HSMT | 10 | ck |
| 3 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (VL tính 30%) | Chương V, E-HSMT | 18 | ck |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V, E-HSMT | 33,45 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 13,33 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 242,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 96,55 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 145,55 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m | Chương V, E-HSMT | 10 | ck |
| 11 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Chương V, E-HSMT | 18 | ck |
| AZ | CẦU SÔNG CÁI, LÝ TRÌNH KM18+542,39 | |||
| BA | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BB | Dầm BTCT DUL I21m 40Mpa | |||
| BC | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo sau | Chương V, E-HSMT | 7,89 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7T12,7mm | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 3 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D65/72 | Chương V, E-HSMT | 1.327,01 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép định vị cáp dự ứng lực | Chương V, E-HSMT | 0,89 | tấn |
| BD | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Chương V, E-HSMT | 21,74 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản thép | Chương V, E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm I C40 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 189,83 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm I | Chương V, E-HSMT | 1.200,64 | m2 |
| BE | Dầm ngang, ụ neo | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, ụ neo C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 21,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,38 | tấn |
| BF | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 2 | Mũ chốt | Chương V, E-HSMT | 14,02 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x106 dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 10,08 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T3 D130 dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 12,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T2 D42/36 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m |
| 6 | Chèn bitum | Chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 7 | Thép lò xo D3 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Vữa không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| BG | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Chương V, E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 3,87 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản ván khuôn | Chương V, E-HSMT | 264 | tấm |
| BH | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 160,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 31,35 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 45,57 | m2 |
| BI | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BJ | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 134,28 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 188,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 12,98 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 5,34 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng C10 | Chương V, E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 300,58 | m2 |
| BK | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 142,92 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 27,15 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 63,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 9,25 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 17,23 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng C10 | Chương V, E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 8 | Bê tông bịt đáy C16 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 57,6 | m3 |
| BL | KẾT CẤU KHÁC | |||
| BM | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 350x500x78 | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót C40 | Chương V, E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót | Chương V, E-HSMT | 1,78 | m3 |
| BN | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 39,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 7,12 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng C10 | Chương V, E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 7 | Đay tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| BO | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 6,53 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 6,53 | tấn |
| 3 | Bulong M22 | Chương V, E-HSMT | 416 | bộ |
| 4 | Bulong M10 | Chương V, E-HSMT | 416 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 6,53 | tấn |
| BP | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 673,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 108,39 | tấn |
| 3 | Nhựa dính bám: 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 673,2 | m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V, E-HSMT | 673,2 | m2 |
| BQ | Gờ lan can, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 46,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 7,07 | tấn |
| 3 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 669,5 | m2 |
| BR | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC150 | Chương V, E-HSMT | 29,52 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Nắp ga gang chắn rác D220 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Vít nở 12x100 | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Bu lông M12x80 | Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Siết bu lông | Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản thép | Chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| BS | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Bu lông M24 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Siết bu lông | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC xoắn D54 | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 7 | Ống nhựa PVCD90 | Chương V, E-HSMT | 192,3 | m |
| 8 | Hộp điện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nối | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| BT | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 257,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất ) | Chương V, E-HSMT | 1.226,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất mái taluy K95 (tận dụng đất) | Chương V, E-HSMT | 112 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 4.991,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3km | Chương V, E-HSMT | 3.653,16 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Chương V, E-HSMT | 1.449,12 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 35,79 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 9 | Vữa XM M150 | Chương V, E-HSMT | 21,95 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre L>2,5m | Chương V, E-HSMT | 3.242,5 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC110 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Chương V, E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 14 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón M200 | Chương V, E-HSMT | 97,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép tứ nón D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 1,94 | tấn |
| BU | Cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc C30 đá Dmax20, KT 40x40cm (Vữa BT trạm trộn) | Chương V, E-HSMT | 373,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) | Chương V, E-HSMT | 7,76 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) | Chương V, E-HSMT | 2,65 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 57,63 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Chương V, E-HSMT | 9,55 | tấn |
| 6 | Mối nối cọc 40x40cm | Chương V, E-HSMT | 150 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 181,06 | m2 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Chương V, E-HSMT | 225 | ck |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40, đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 1.078 | m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 40x40, đất cấp 1 (đóng xiên) | Chương V, E-HSMT | 1.242 | m |
| BV | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V, E-HSMT | 4,54 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 (cọc xiên) | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| BW | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BX | Mặt bằng thi công | |||
| BY | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Chương V, E-HSMT | 3.482 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 3.830,2 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m3 |
| 4 | Bê tông nền C20 | Chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| 5 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Chương V, E-HSMT | 100 | m3 |
| 6 | Thanh thải đắp đất bãi đúc và bãi tập kết (tận dụng đắp nền đường) | Chương V, E-HSMT | 3.482 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3km | Chương V, E-HSMT | 3.562 | m3 |
| 8 | Vận chuyển CPĐD và bê tông về bãi thải | Chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| BZ | Bãi đúc và chứa dầm I24m | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 | Chương V, E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm BT đúc sẵn D | Chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn C20 | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 24 | tấm |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải, cự ly 0,5km | Chương V, E-HSMT | 18,16 | m3 |
| CA | Thi công kết cấu phần trên | |||
| CB | Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu | |||
| 1 | Di chuyển, nâng hạ và lắp dựng dầm I | Chương V, E-HSMT | 16 | dầm |
| CC | Bệ đúc dầm I21m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V, E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm C20 | Chương V, E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤18 (CB400-V) | Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp IV và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bệ đúc và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre L>2,5m | Chương V, E-HSMT | 2.957,5 | m |
| 9 | Nhổ cọc tre L>2,5m (vận dụng 60% đóng cọc tre) | Chương V, E-HSMT | 2.957,5 | m |
| CD | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V, E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V, E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn C20 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan can | Chương V, E-HSMT | 237,15 | T/l,tiếp |
| CE | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90 | Chương V, E-HSMT | 1.211,07 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 1.332,18 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, cấp III | Chương V, E-HSMT | 496,8 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công mố đất cấp II và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 576,01 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công mố đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 285,85 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công trụ đất cấp II và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 552,67 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công trụ đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 267,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 480,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 431,44 | m3 |
| 10 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1.241,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3km (trừ khối lượng đắp đất hoàn trả hố móng) | Chương V, E-HSMT | 1.067,28 | m3 |
| CF | Thi công mố | |||
| CG | Khấu hao thép đà giáo mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V, E-HSMT | 11,55 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V, E-HSMT | 11,55 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V, E-HSMT | 23,1 | tấn |
| 4 | Thép neo ván khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| CH | Cọc ván thép thi công mố | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 2 | Đóng cọc Larsen, phần ngập đất | Chương V, E-HSMT | 487,5 | m |
| 3 | Đóng cọc Larsen, phần không ngập đất | Chương V, E-HSMT | 32,5 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V, E-HSMT | 487,5 | m |
| CI | Khấu hao thép hệ liên kết | |||
| 1 | Sản xuất hệ liên kết | Chương V, E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ liên kết | Chương V, E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ liên kết | Chương V, E-HSMT | 5,48 | tấn |
| CJ | Thi công trụ | |||
| CK | Khấu hao thép đà giáo trụ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V, E-HSMT | 11,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V, E-HSMT | 11,82 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Chương V, E-HSMT | 36,78 | tấn |
| 4 | Thép neo ván khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| CL | Cọc ván thép | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Chương V, E-HSMT | 640 | m |
| 2 | Đóng cọc Larsen, phần ngập đất | Chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 3 | Đóng cọc Larsen, phần không ngập đất | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| CM | Khấu hao thép hệ liên kết | |||
| 1 | Sản xuất hệ liên kết | Chương V, E-HSMT | 3,62 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ liên kết | Chương V, E-HSMT | 3,62 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ liên kết | Chương V, E-HSMT | 7,24 | tấn |
| CN | Đập phá cầu cũ | |||
| 1 | Đào mặt đường BTN và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 20,12 | m3 |
| 2 | Đập phá bê tông chân khay, tứ nón và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 3 | Đập phá bê tông mặt cầu, mố cầu, trụ cầu và vận chuyển đất đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 170,45 | m3 |
| 4 | Nhổ cọc BTCT 40x40 | Chương V, E-HSMT | 175 | m |
| 5 | Đập bê tông cọc (trên cạn) | Chương V, E-HSMT | 24 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống thép D114,3/109,1 t=6mm | Chương V, E-HSMT | 116,35 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống thép D76,1/71,5 t=6mm | Chương V, E-HSMT | 116,35 | m |
| 8 | Di dời ống thép D114,3/109,1 t=6mm | Chương V, E-HSMT | 116,35 | m |
| 9 | Di dời ống thép D76,1/71,5 t=6mm | Chương V, E-HSMT | 116,35 | m |
| CO | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V, E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 90 | m3 |
| CP | Móng bê tông trạm trộn | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III bằng máy đào | Chương V, E-HSMT | 48,35 | m3 |
| 2 | Bê tông nền C20 | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Chương V, E-HSMT | 0,9414 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M150 | Chương V, E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 23,78 | m3 |
| CQ | Vuốt dốc đường xúc lật | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 162,07 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V, E-HSMT | 32,4 | m3 |
| CR | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 2 | Lắp đặt móng trụ | Chương V, E-HSMT | 123,7 | ck |
| 3 | Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3m | Chương V, E-HSMT | 161,2 | m |
| 4 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 5 | Cung cấp dây phản quang (VL khấu hao 50%)) | Chương V, E-HSMT | 376 | m |
| 6 | Cung cấp thép góc L50x50 | Chương V, E-HSMT | 187,75 | kg |
| 7 | Lắp dựng khung thép L50x50 | Chương V, E-HSMT | 563,25 | kg |
| 8 | Cung cấp biển báo hình tam giác D700mm | Chương V, E-HSMT | 15 | biển |
| 9 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 10 | đèn |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 11 | Hàn đường hàn 02mm | Chương V, E-HSMT | 11,2 | m |
| CS | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng: (PI+PII+PIII)*1,6% | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá: (PI)*2% | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN, cầu dầm BTCT, móng cọc đóng, ATGT, …. số lượng hợp đồng là 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có giá trị tối thiểu là 23,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,7m3 – 1,25m3) | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 9T | Hoạt động tốt | 8 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 35T | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Thiết bị đóng cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn đường (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi