Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543535-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:56:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,470,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN, cầu dầm BTCT, móng cọc đóng, ATGT, …. số lượng hợp đồng là 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có giá trị tối thiểu là 23,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,7m3 – 1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥ 35T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn đường (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nâng cao độ nền mặt đường tuyến ĐT.640 đoạn Km18+178 - Km19+231
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định, Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn T27


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định, Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định, Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ: + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3893979
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ: + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3893979
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Công tác nền đường
C Nền đường tuyến chính
1Đào đất KTH, đất cấp 2Chương V, E-HSMT2.572,45m3
2Đào nền đất C2Chương V, E-HSMT1.224,56m3
3Đắp đất K95 bù phụ GPC giữa và lề (tận dụng đất)Chương V, E-HSMT99,98m3
4Đắp đất K95Chương V, E-HSMT16.217,08m3
5Đắp đất K98Chương V, E-HSMT2.735,09m3
6Đào xúc, v/c đất từ mỏ về đắp (tận dụng đất đào từ đường công vụ và các bãi của cầu)Chương V, E-HSMT7.859,94m3
D Nền đường vuốt giao dân sinh
1Đánh cấp đất C2Chương V, E-HSMT20,92m3
2Đào đất KTH, đất cấp 2Chương V, E-HSMT137,44m3
3Đắp đất K95 (đất mua)Chương V, E-HSMT942,18m3
4Đào xúc đất tại mỏChương V, E-HSMT1.064,66m3
E Khối lượng đất không tận dụng đổ đi bãi thải
1Vận chuyển đất C2 không tận dụng về bãi thảiChương V, E-HSMT3.955,37m3
2San ủi bãi trữChương V, E-HSMT1.977,69m3
F Xử lý nền đất yếu
1Đệm cát hạt trung K90Chương V, E-HSMT3.540,78m3
2Đắp trả cát K90Chương V, E-HSMT892,48m3
3Chiều dài bấc thấmChương V, E-HSMT22.615,04m
4Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Chương V, E-HSMT2.519,85m2
5Vải ĐKT gia cường 200KN/m2Chương V, E-HSMT4.606,71m2
6Đắp đất bù lún K95Chương V, E-HSMT3.009,53m3
7Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD)Chương V, E-HSMT222,48m3
8Đắp đất bù KCMĐ K90Chương V, E-HSMT698,01m3
9Đào xúc đất tại mỏChương V, E-HSMT4.168,58m3
10Dỡ KCMĐChương V, E-HSMT513,12m3
11Đào phần đắp chưa lún hếtChương V, E-HSMT86,9m3
12Vận chuyển đất để đắp khối lượng đất dở tải cự ly 300mChương V, E-HSMT600,02m3
13Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98Chương V, E-HSMT127,15m3
14Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT57,74m3
G Cửa lọc nước
1Đá dăm 1x2Chương V, E-HSMT17,42m3
2Vải ĐKT 12KN/m2Chương V, E-HSMT83,68m2
H Bàn quan trắc lún
1Sản xuất bàn quan trắc lúnChương V, E-HSMT213,45kg
2Lắp đặt bàn đo lún TL=50kgChương V, E-HSMT6cái
3ống thép ren D40mmChương V, E-HSMT17,96m
4ống nhựa D150mmChương V, E-HSMT17,96m
5Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Chương V, E-HSMT12cọc
I Công tác mặt đường
J Mặt đường tuyến chính
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 4,0cmChương V, E-HSMT6.503,81m2
2Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0,5Kg/m2)Chương V, E-HSMT6.503,81m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 6,0cmChương V, E-HSMT6.968,31m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn 1,0Kg/m2)Chương V, E-HSMT6.968,31m2
5Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm+ bù vênhChương V, E-HSMT889,21m3
6Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 15cm+ bù vênhChương V, E-HSMT883,59m3
7Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT1.559,98tấn
8Cào bóc BTN dày 10cmChương V, E-HSMT620,2m2
K Thoát nước
L Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Tháo dỡ tường đầu, tường cánh, cống hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT16,37m3
2Phá dỡ mương BTXM hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,6m3
M Cống ngang tuyến chính
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=4,0mChương V, E-HSMT5ck
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=2,0mChương V, E-HSMT1ck
3Cung cấp và lắp đặt móng cống D1000Chương V, E-HSMT17cái
4Bê tông M300, Dmax20 ống cốngChương V, E-HSMT27m3
5Cốt thép CB240-T d≤10 ống cốngChương V, E-HSMT248,05kg
6Cốt thép CB400-V d=10 ống cốngChương V, E-HSMT4.947,42kg
7Bê tông M250, Dmax40 móng cống đổ tại chỗChương V, E-HSMT1,13m3
8Bê tông M150 hố thu, mương, cốngChương V, E-HSMT67,4m3
9Bê tông M250, Dmax 20mm tấm đan đúc sẵnChương V, E-HSMT0,89m3
10Cốt thép CB240-T d≤10 tấm đanChương V, E-HSMT5kg
11Cốt thép CB400-V d≤18 tấm đanChương V, E-HSMT67,5kg
12Thép góc L40x40x4Chương V, E-HSMT49,36kg
13Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT4ck
14Bê tông M250, Dmax 40mm móng đúc sẵnChương V, E-HSMT9,29m3
15Cốt thép CB240-T dChương V, E-HSMT578,29kg
16Đá dăm đệmChương V, E-HSMT12,85m3
17Lắp đặt cống hộp 2x2, L=1,0mChương V, E-HSMT4ck
18Lắp đặt móng cống hộp 2,9x1,5x0,2mChương V, E-HSMT1ck
19Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75, L=1,0mChương V, E-HSMT25ck
20Lắp đặt móng cống hộp 1,4x1,5x0,2mChương V, E-HSMT15ck
21Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0, L=1,0mChương V, E-HSMT7ck
22Lắp đặt móng cống hộp 1,76x1,5x0,2mChương V, E-HSMT4ck
23Vữa XM M200 mối nối cốngChương V, E-HSMT0,92m3
24Đào đất cấp 2 hố móngChương V, E-HSMT200,55m3
25Đắp trả hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT155,14m3
26Sơn bitum phòng nướcChương V, E-HSMT267,12m2
27Đay tẩm nhựa đường mối nối cống 1cmChương V, E-HSMT0,47m3
N Hoàn trả giàn van thủy lợi
O Dàn D=0,75m ( 1 vị trí)
1Sản xuất và lắp dựng cửa van, hèm phaiChương V, E-HSMT368,89kg
2Máy đóng mở V1Chương V, E-HSMT1cái
3Gioăng cao su của tỏi P40Chương V, E-HSMT6,97m
4Bu lông M12Chương V, E-HSMT16cái
5Bu lông M14Chương V, E-HSMT14cái
6Bu lông M16Chương V, E-HSMT6cái
P Dàn D=1m ( 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cửa van, hèm phaiChương V, E-HSMT184,06kg
2Máy đóng mở V1Chương V, E-HSMT1cái
3Bu lông M8Chương V, E-HSMT32cái
4Bu lông M14Chương V, E-HSMT2cái
Q Cải mương
R Cải mương hoàn thiện
1Đào mương đất C2Chương V, E-HSMT1.679,84m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT1.426,64m3
3Vận chuyển đất C2 về bãi thảiChương V, E-HSMT253,2m3
4San ủi bãi thảiChương V, E-HSMT126,6m3
5Đá dăm đệmChương V, E-HSMT39,04m3
6Bê tông M200 đá 1x2 mươngChương V, E-HSMT100,77m3
7Bê tông M200 đá 2x4 mươngChương V, E-HSMT20,76m3
8Cốt thép CB240-T d≤10 thanh giằngChương V, E-HSMT50,95kg
9Cốt thép CB400-V d≤18 thanh giằngChương V, E-HSMT369,5kg
10Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngChương V, E-HSMT2,04m3
11Lắp dựng thanh giằngChương V, E-HSMT153ck
S Gia cố taluy âm
T Phần Tuyến chính
1Tháo dỡ tấm ốp máiChương V, E-HSMT7.825ck
2Trồng cỏChương V, E-HSMT6.462,79m2
3Bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵnChương V, E-HSMT32,55m3
4Cốt thép tấm ốp mái d≤10mmChương V, E-HSMT932,53kg
5Lắp đặt tấm ốp mái (kể cả bốc xếp và vận chuyển)Chương V, E-HSMT8.978ck
6Bê tông M200, Dmax20 chèn gócChương V, E-HSMT2,69m3
7Bê tông M200, Dmax40 gia cố lềChương V, E-HSMT8,24m3
8Bê tông M150, Dmax40 chân khayChương V, E-HSMT51,34m3
9Vữa xi măng M150 dày 3cmChương V, E-HSMT1.528m2
10Đá dăm đệmChương V, E-HSMT6,42m3
11Giấy dầu ngăn cáchChương V, E-HSMT91,61m2
12Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT57,76m3
U An toàn giao thông
V Hộ lan tôn sóng
1Tấm sóng giữa L = 6,32mChương V, E-HSMT14tấm
2Tấm sóng giữa L = 3,32mChương V, E-HSMT2tấm
3Cột tôn sóng =2150mm + nắp bịtChương V, E-HSMT32cột
4Bản đệmChương V, E-HSMT32cái
5Tiêu phản quangChương V, E-HSMT10cái
6Bu lông D19x150Chương V, E-HSMT32bộ
7Bu lông D18x40Chương V, E-HSMT64bộ
8Bu lông D16x33Chương V, E-HSMT144bộ
9Tháo dở hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT)Chương V, E-HSMT170,62m
10Lắp đặt hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT)Chương V, E-HSMT170,62m
11Lắp đặt hộ lan tôn sóngChương V, E-HSMT95,12m
12Ép trụ đỡ tôn sóngChương V, E-HSMT32trụ
W Biển báo + cột biển
1Lắp đặt biển báo chữ nhật 1,5x2,4m + 2 cột biển H1+H2=5+4,5mChương V, E-HSMT2cái
2Lắp đặt biển hình chữ nhật 1,35x0,675m + cột biển H=3,1mChương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt biển hình chữ nhật 0,9m + cột biển H=3,25mChương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=3,250mChương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt biển 01 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=3,1mChương V, E-HSMT2cái
X Cột biển thông thường
1Đào đất C3Chương V, E-HSMT2,4m3
2Đắp đấtChương V, E-HSMT1,2m3
3Bê tông móng M200Chương V, E-HSMT0,52m3
Y Xây dựng Cột Km
1Xây dựng Cột KmChương V, E-HSMT1cột
Z Xây dựng cọc tiêu
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT177cọc
AA Xây dựng cọc H
1Xây dựng cọc HChương V, E-HSMT7cọc
AB Sơn kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V, E-HSMT245,65m2
2Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mmChương V, E-HSMT39,22m2
AC Đường công vụ
AD Nền đường
1Đào khuôn đường đất C2Chương V, E-HSMT4,41m3
2Đắp đất K95Chương V, E-HSMT3.576,91m3
3Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 18cmChương V, E-HSMT333,11m3
4Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2Chương V, E-HSMT1.849,62m2
5Đào xúc đất tại mỏChương V, E-HSMT4.041,91m3
6Thanh thải đường công vụ, CPĐD (tận dụng 90% đắp nền đường)Chương V, E-HSMT3.910,02m3
7Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3kmChương V, E-HSMT3.519,02m3
8Vận chuyển đất ĐCV về bãi thảiChương V, E-HSMT391m3
9San ủi bãi trữChương V, E-HSMT195,5m3
AE Thoát nước công vụ
1Cung cấp và lắp đặt cống D1500 L=2m (VL tính 30%)Chương V, E-HSMT25ck
2Cung cấp và lắp đặt cống D1500 L=3m (VL tính 30%)Chương V, E-HSMT5ck
3Mối nối cống tròn d=1,5mChương V, E-HSMT29mn
4Đá dăm đệmChương V, E-HSMT37,18m3
5Bao tải tẩm nhựa đường khớp nốiChương V, E-HSMT16,96m2
6Chét vữa xi măng M100Chương V, E-HSMT2,51m3
7Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0mChương V, E-HSMT25ck
8Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0mChương V, E-HSMT5ck
AF Mương cải
1Đào mương đất C2Chương V, E-HSMT453,9m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT201,14m3
3Thanh thải mương dẫn dòng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT201,14m3
4San ủi bãi thảiChương V, E-HSMT100,57m3
AG CỐNG HỘP LỚN B>2M
AH KẾT CẤU CHÍNH
AI Thân cống
AJ Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp, gờ lan can cống D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT6,92tấn
2Cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT3,98tấn
3Cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,11tấn
4Cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT8,46tấn
5Cốt thép bản đáy cống D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,45tấn
6Bê tông bản mặt, gờ lan can cống C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT74,81m3
7Bê tông tường thân cống C30 dày > 45cm (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT52,49m3
8Bê tông bản đáy cống C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT81,8m3
9Bê tông lót móng C10Chương V, E-HSMT14,88m3
AK Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,03tấn
2Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,41tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,26tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT24,37m3
5Bê tông lót móng C10Chương V, E-HSMT6,49m3
6Giấy dầu tạo phẳngChương V, E-HSMT4,91m2
7Tấm xốp chèn kheChương V, E-HSMT5,73m2
AL Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiChương V, E-HSMT4,96m2
2Tấm ngăn nước C200Chương V, E-HSMT16m
3Quét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V, E-HSMT192,26m2
4Đào đất để thi công cống đất cấp 3Chương V, E-HSMT813,18m3
5Đào đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT434,83m3
6Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT281,28m3
7Vận chuyển đất cấp III đắp nền đườngChương V, E-HSMT531,9m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Chương V, E-HSMT670,62m3
9Bơm nước hố móngChương V, E-HSMT15ca
AM Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất và lắp đặt lan can thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,96tấn
2Bu lông M22Chương V, E-HSMT64cái
3Bu lông M10Chương V, E-HSMT64cái
4Sơn bê tôngChương V, E-HSMT88,3m2
5Lắp đặt ống gang D114, dày 5mmChương V, E-HSMT4bộ
6Nắp gang chắn rácChương V, E-HSMT4bộ
AN Đầu cống
AO Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,08tấn
2Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT1,48tấn
3Cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,16tấn
4Cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,08tấn
5Cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT5,14tấn
6Bê tông tường cánh cống C30 dày ≤ 45cm (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT19,78m3
7Bê tông móng tường cánh, sân cống C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT71,69m3
8Bê tông lót móng C10Chương V, E-HSMT17,46m3
9Đá dăm đệm 4x6Chương V, E-HSMT26,19m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V, E-HSMT131,27m2
11Đóng cọc tre L>2,5mChương V, E-HSMT10.333,13m
AP Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayChương V, E-HSMT55,73m3
2Đá dăm đệm 4x6Chương V, E-HSMT15,58m3
3Đào đất hố móng đất cấp IChương V, E-HSMT165,03m3
4Đắp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT65,03m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT100m3
AQ Hoàn trả khe phai phía thượng lưu
1Bê tông khe phai 16Mpa, đá 1x2 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT17,77m3
2Cốt thép khe phai D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,41tấn
3Cốt thép khe phai D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT1,19tấn
4Tấm ván gỗ KT (2,11x0,2x0,1)Chương V, E-HSMT2,32m3
AR Mặt đường trên cống
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 4cmChương V, E-HSMT120m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT120m2
3Rải thảm BTN C19 dày 6cmChương V, E-HSMT120m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn 1,0Kg/m2)Chương V, E-HSMT120m2
5Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT28,72tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V, E-HSMT1,5m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Chương V, E-HSMT1,5m3
8Đắp đất nền đường K98Chương V, E-HSMT5m3
9Đào xúc đất về đắpChương V, E-HSMT5,8m3
AS Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C30 đá Dmax20 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT34,3m3
2Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240)Chương V, E-HSMT0,8tấn
3Sản xuất thép cọc D >18 (CB240)Chương V, E-HSMT0,39tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT5,38tấn
5Sản xuất và lắp đặt thép bảnChương V, E-HSMT1,15tấn
6Mối nối cọc 40x40cmChương V, E-HSMT15mối nối
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V, E-HSMT24m2
8Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,76m3
9Bốc xếp cọc BTCT Chương V, E-HSMT30ck
10Đóng cọc BTCT 40x40Chương V, E-HSMT212m
AT Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnChương V, E-HSMT0,92tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40Chương V, E-HSMT45m
3Nhổ cọc dẫnChương V, E-HSMT45m
AU BIỆN PHÁP THI CÔNG
AV Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Chương V, E-HSMT22,5m3
2Bê tông móng C20Chương V, E-HSMT15m3
3Đắp đất bãi đúc cọc K95Chương V, E-HSMT81,38m3
4Đào xúc đất về đắpChương V, E-HSMT91,95m3
5Thanh thải đá dăm và bê tông và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT37,5m3
6Thanh thải bãi đúc cọc và vận chuyển đất để đắp (tận dụng đắp nền đường)Chương V, E-HSMT81,38m3
AW Đường công vụ
1Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT21,33m3
2Đắp đất đường công vụ K90Chương V, E-HSMT736,12m3
3Đào xúc đất về đắpChương V, E-HSMT809,73m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V, E-HSMT89,89m3
5Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2Chương V, E-HSMT498,64m2
6Thanh thải đá dăm và bê tông và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT89,89m3
7Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất để đắp (tận dụng đắp nền đường)Chương V, E-HSMT736,12m3
AX Phá dỡ cầu cũ, mặt đường cũ
1Phá dỡ bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT32,75m3
2Phá dỡ bê tông không có cốt thép và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT215,2m3
AY Cống tạm
1Bơm nước hố móngChương V, E-HSMT4ca
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (VL tính 30%)Chương V, E-HSMT10ck
3Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (VL tính 30%)Chương V, E-HSMT18ck
4Đá dăm đệm 4x6Chương V, E-HSMT33,45m3
5Vữa xi măng M100 dày 3cmChương V, E-HSMT1,53m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngChương V, E-HSMT13,33m2
7Đào đất hố móng đất cấp IIChương V, E-HSMT242,1m3
8Đắp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT96,55m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT145,55m3
10Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0mChương V, E-HSMT10ck
11Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mChương V, E-HSMT18ck
AZ CẦU SÔNG CÁI, LÝ TRÌNH KM18+542,39
BA KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BB Dầm BTCT DUL I21m 40Mpa
BC Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ cao kéo sauChương V, E-HSMT7,89tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7T12,7mmChương V, E-HSMT128bộ
3Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D65/72Chương V, E-HSMT1.327,01m
4Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cápChương V, E-HSMT4,4m3
5Cốt thép định vị cáp dự ứng lựcChương V, E-HSMT0,89tấn
BD Bê tông, cốt thép dầm
1Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VChương V, E-HSMT21,74tấn
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VChương V, E-HSMT0,37tấn
3Sản xuất và lắp đặt tấm bản thépChương V, E-HSMT1,11tấn
4Bê tông dầm I C40 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT189,83m3
5Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm IChương V, E-HSMT1.200,64m2
BE Dầm ngang, ụ neo
1Bê tông dầm ngang, ụ neo C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT21,88m3
2Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,15tấn
3Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,38tấn
BF Chốt neo dầm
1Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Chương V, E-HSMT0,13tấn
2Mũ chốtChương V, E-HSMT14,02kg
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x106 dày 3mmChương V, E-HSMT10,08m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm T3 D130 dày 3mmChương V, E-HSMT12,8m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm T2 D42/36Chương V, E-HSMT1,44m
6Chèn bitumChương V, E-HSMT0,03m3
7Thép lò xo D3Chương V, E-HSMT0,01tấn
8Vữa không co ngótChương V, E-HSMT0,15m3
BG Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Chương V, E-HSMT31,9m3
2Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB400-V)Chương V, E-HSMT3,87tấn
3Lắp đặt bản ván khuônChương V, E-HSMT264tấm
BH Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT160,42m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT31,35tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,19tấn
4Lớp đệm đàn hồi dày 10mmChương V, E-HSMT45,57m2
BI KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BJ Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT134,28m3
2Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT188,22m3
3Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,09tấn
4Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT12,98tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT5,34tấn
6Bê tông lót móng C10Chương V, E-HSMT9,09m3
7Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT3,23m3
8Quét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V, E-HSMT300,58m2
BK Kết cấu trụ
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT142,92m3
2Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT27,15m3
3Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT63,13m3
4Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,12tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT9,25tấn
6Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT17,23tấn
7Bê tông lót móng C10Chương V, E-HSMT6,41m3
8Bê tông bịt đáy C16 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT57,6m3
BL KẾT CẤU KHÁC
BM Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối cao su 350x500x78Chương V, E-HSMT32bộ
2Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmChương V, E-HSMT16,8m
3Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót C40Chương V, E-HSMT2,72m3
4Cốt thép khe co giãn D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,75tấn
5Vữa không co ngótChương V, E-HSMT1,78m3
BN Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT39,7m3
2Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,07tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT2,96tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT7,12tấn
5Mạ kẽm D25Chương V, E-HSMT0,14tấn
6Bê tông lót móng C10Chương V, E-HSMT12,68m3
7Đay tẩm nhựa đườngChương V, E-HSMT0,1m3
BO Lan can thép
1Sản xuất lan can thép mạ kẽmChương V, E-HSMT6,53tấn
2Thép tấm mạ kẽmChương V, E-HSMT6,53tấn
3Bulong M22Chương V, E-HSMT416bộ
4Bulong M10Chương V, E-HSMT416bộ
5Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT6,53tấn
BP Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 7cmChương V, E-HSMT673,2m2
2Sản xuất và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT108,39tấn
3Nhựa dính bám: 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT673,2m2
4Lớp phòng nước dạng phunChương V, E-HSMT673,2m2
BQ Gờ lan can, gờ chắn bánh
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT46,73m3
2Cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT7,07tấn
3Sơn lan can, gờ chắn bánhChương V, E-HSMT669,5m2
BR Hệ thống thoát nước
1Ống nhựa PVC150Chương V, E-HSMT29,52m
2Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmChương V, E-HSMT24m
3Nắp ga gang chắn rác D220Chương V, E-HSMT24bộ
4Vít nở 12x100Chương V, E-HSMT48bộ
5Bu lông M12x80Chương V, E-HSMT96bộ
6Siết bu lôngChương V, E-HSMT144cái
7Sản xuất và lắp đặt tấm bản thépChương V, E-HSMT0,32tấn
BS Bệ đỡ cột đèn
1Bu lông M24Chương V, E-HSMT16cái
2Siết bu lôngChương V, E-HSMT16cái
3Bê tông bệ đỡ cột đèn C30Chương V, E-HSMT0,56m3
4Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,1tấn
5Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,06tấn
6Ống nhựa PVC xoắn D54Chương V, E-HSMT4,4m
7Ống nhựa PVCD90Chương V, E-HSMT192,3m
8Hộp điệnChương V, E-HSMT4cái
9Cút nốiChương V, E-HSMT33cái
BT Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hố móng đất cấp II và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT257,58m3
2Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất )Chương V, E-HSMT1.226,33m3
3Đắp đất mái taluy K95 (tận dụng đất)Chương V, E-HSMT112m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Chương V, E-HSMT4.991,49m3
5Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3kmChương V, E-HSMT3.653,16m3
6Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Chương V, E-HSMT1.449,12m3
7Bê tông M150 đổ tại chỗChương V, E-HSMT35,79m3
8Đá dăm đệm Dmax40Chương V, E-HSMT5,19m3
9Vữa XM M150Chương V, E-HSMT21,95m3
10Đóng cọc tre L>2,5mChương V, E-HSMT3.242,5m
11Ống nhựa PVC110Chương V, E-HSMT12m
12Ống nhựa PVC D42Chương V, E-HSMT21m
13Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mChương V, E-HSMT23,52m2
14Đá dăm cửa lọc 1x2Chương V, E-HSMT4,86m3
15Bê tông gia cố mái taluy, tứ nón M200Chương V, E-HSMT97,5m3
16Cốt thép tứ nón D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT1,94tấn
BU Cọc BTCT
1Bê tông cọc C30 đá Dmax20, KT 40x40cm (Vữa BT trạm trộn)Chương V, E-HSMT373,11m3
2Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240)Chương V, E-HSMT7,76tấn
3Sản xuất thép cọc D >18 (CB240)Chương V, E-HSMT2,65tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT57,63tấn
5Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnChương V, E-HSMT9,55tấn
6Mối nối cọc 40x40cmChương V, E-HSMT150mối nối
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V, E-HSMT181,06m2
8Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT9,4m3
9Bốc xếp cọc BTCT Chương V, E-HSMT225ck
10Đóng cọc BTCT 40x40, đất cấp 1Chương V, E-HSMT1.078m
11Đóng cọc BTCT 40x40, đất cấp 1 (đóng xiên)Chương V, E-HSMT1.242m
BV Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnChương V, E-HSMT4,54tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40Chương V, E-HSMT140m
3Đóng cọc BTCT 40x40 (cọc xiên)Chương V, E-HSMT160m
4Nhổ cọc dẫnChương V, E-HSMT300m
BW BIỆN PHÁP THI CÔNG
BX Mặt bằng thi công
BY Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90Chương V, E-HSMT3.482m3
2Đào xúc đất về đắpChương V, E-HSMT3.830,2m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V, E-HSMT80m3
4Bê tông nền C20Chương V, E-HSMT20m3
5Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngChương V, E-HSMT100m3
6Thanh thải đắp đất bãi đúc và bãi tập kết (tận dụng đắp nền đường)Chương V, E-HSMT3.482m3
7Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3kmChương V, E-HSMT3.562m3
8Vận chuyển CPĐD và bê tông về bãi thảiChương V, E-HSMT20m3
BZ Bãi đúc và chứa dầm I24m
1Đá dăm 2x4Chương V, E-HSMT18,16m3
2Cốt thép tấm BT đúc sẵn DChương V, E-HSMT0,32tấn
3Bê tông đúc sẵn C20Chương V, E-HSMT2,88m3
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnChương V, E-HSMT24tấm
5Đào đất hố móng đất cấp IIChương V, E-HSMT18,16m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải, cự ly 0,5kmChương V, E-HSMT18,16m3
CA Thi công kết cấu phần trên
CB Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu
1Di chuyển, nâng hạ và lắp dựng dầm IChương V, E-HSMT16dầm
CC Bệ đúc dầm I21m
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương V, E-HSMT42,56m3
2Đào đất hố móng đất cấp II và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT42,56m3
3Bê tông bệ đúc dầm C20Chương V, E-HSMT5,34m3
4Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T)Chương V, E-HSMT0,1m3
5Cốt thép bệ đúc dầm D≤18 (CB400-V)Chương V, E-HSMT0,27m3
6Đào đất hố móng đất cấp IV và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT42,56m3
7Phá dỡ bệ đúc và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,34m3
8Đóng cọc tre L>2,5mChương V, E-HSMT2.957,5m
9Nhổ cọc tre L>2,5m (vận dụng 60% đóng cọc tre)Chương V, E-HSMT2.957,5m
CD Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngChương V, E-HSMT2,36tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V, E-HSMT2,36tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V, E-HSMT2,36tấn
4Bê tông đúc sẵn C20Chương V, E-HSMT2,16m3
5Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan canChương V, E-HSMT237,15T/l,tiếp
CE Thi công kết cấu phần dưới
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90Chương V, E-HSMT1.211,07m3
2Đào xúc đất về đắpChương V, E-HSMT1.332,18m3
3Đào đất nền đường, cấp IIIChương V, E-HSMT496,8m3
4Đào đất thi công mố đất cấp II và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT576,01m3
5Đào đất thi công mố đất cấp IIIChương V, E-HSMT285,85m3
6Đào đất thi công trụ đất cấp II và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT552,67m3
7Đào đất thi công trụ đất cấp IIIChương V, E-HSMT267,13m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT480,67m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT431,44m3
10Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIIChương V, E-HSMT1.241,32m3
11Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường cự ly ≤0,3km (trừ khối lượng đắp đất hoàn trả hố móng)Chương V, E-HSMT1.067,28m3
CF Thi công mố
CG Khấu hao thép đà giáo mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngChương V, E-HSMT11,55tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V, E-HSMT11,55tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V, E-HSMT23,1tấn
4Thép neo ván khuônChương V, E-HSMT0,27tấn
CH Cọc ván thép thi công mố
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V, E-HSMT260m
2Đóng cọc Larsen, phần ngập đấtChương V, E-HSMT487,5m
3Đóng cọc Larsen, phần không ngập đấtChương V, E-HSMT32,5m
4Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V, E-HSMT487,5m
CI Khấu hao thép hệ liên kết
1Sản xuất hệ liên kếtChương V, E-HSMT2,74tấn
2Khấu hao hệ liên kếtChương V, E-HSMT2,74tấn
3LD+TD hệ liên kếtChương V, E-HSMT5,48tấn
CJ Thi công trụ
CK Khấu hao thép đà giáo trụ
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngChương V, E-HSMT11,82tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V, E-HSMT11,82tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V, E-HSMT36,78tấn
4Thép neo ván khuônChương V, E-HSMT0,37tấn
CL Cọc ván thép
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V, E-HSMT640m
2Đóng cọc Larsen, phần ngập đấtChương V, E-HSMT1.200m
3Đóng cọc Larsen, phần không ngập đấtChương V, E-HSMT80m
4Nhổ cọc ván thépChương V, E-HSMT1.200m
CM Khấu hao thép hệ liên kết
1Sản xuất hệ liên kếtChương V, E-HSMT3,62tấn
2Khấu hao hệ liên kếtChương V, E-HSMT3,62tấn
3LD+TD hệ liên kếtChương V, E-HSMT7,24tấn
CN Đập phá cầu cũ
1Đào mặt đường BTN và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT20,12m3
2Đập phá bê tông chân khay, tứ nón và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT23,08m3
3Đập phá bê tông mặt cầu, mố cầu, trụ cầu và vận chuyển đất đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT170,45m3
4Nhổ cọc BTCT 40x40Chương V, E-HSMT175m
5Đập bê tông cọc (trên cạn)Chương V, E-HSMT24m3
6Tháo dỡ ống thép D114,3/109,1 t=6mmChương V, E-HSMT116,35m
7Tháo dỡ ống thép D76,1/71,5 t=6mmChương V, E-HSMT116,35m
8Di dời ống thép D114,3/109,1 t=6mmChương V, E-HSMT116,35m
9Di dời ống thép D76,1/71,5 t=6mmChương V, E-HSMT116,35m
CO HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương V, E-HSMT64,8m3
2Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT90m3
CP Móng bê tông trạm trộn
1Đào hố móng đất cấp III bằng máy đàoChương V, E-HSMT48,35m3
2Bê tông nền C20Chương V, E-HSMT22,4m3
3Cốt thép móngChương V, E-HSMT0,9414tấn
4Bê tông lót móng M150Chương V, E-HSMT3,23m3
5Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT23,78m3
CQ Vuốt dốc đường xúc lật
1Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT162,07m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương V, E-HSMT32,4m3
CR ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT1,67m3
2Lắp đặt móng trụChương V, E-HSMT123,7ck
3Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3mChương V, E-HSMT161,2m
4Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT46,72m2
5Cung cấp dây phản quang (VL khấu hao 50%))Chương V, E-HSMT376m
6Cung cấp thép góc L50x50Chương V, E-HSMT187,75kg
7Lắp dựng khung thép L50x50Chương V, E-HSMT563,25kg
8Cung cấp biển báo hình tam giác D700mmChương V, E-HSMT15biển
9Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT10đèn
10Nhân công đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT30công
11Hàn đường hàn 02mmChương V, E-HSMT11,2m
CS CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng khối lượng: (PI+PII+PIII)*1,6%Chương V, E-HSMT1toàn bộ
2Chi phí dự phòng trượt giá: (PI)*2%Chương V, E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN, cầu dầm BTCT, móng cọc đóng, ATGT, …. số lượng hợp đồng là 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có giá trị tối thiểu là 23,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,7m3 – 1,25m3) Hoạt động tốt5
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt3
3 Ô tô tự đổ ≥ 9T Hoạt động tốt8
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
10 Máy lu 25T Hoạt động tốt1
11 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
12 Trạm trộn bê tông (đồng bộ) Hoạt động tốt1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt2
14 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu ≥ 35T Hoạt động tốt2
16 Thiết bị đóng cọc Hoạt động tốt1
17 Thiết bị sơn đường (đồng bộ) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->