Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537387-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220536759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:39:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,274,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.692.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.384.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ), có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vsmt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của 01 công trình tương tự.(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời>= 100kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cân coste laser
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt có tem kiểm định theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Đạ Ròn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng Lâm Đồng, địa chỉ: Số 1B đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại:0986 890 877 - Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Tứ Hải Địa chỉ: Lê Hồng Phong, P4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 02633833784 – 0918377993 - Thẩm định, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đơn Dương Địa chỉ: số 124 đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSM: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLDA &QLCL thuộc Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu,Bảo lãnh hợp đồng, báo cáo tài chính, Hợp đồng thi công tương tự kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện là Ông: Nguyễn Văn Tứ, Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương – Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V204,271m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,379m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,862m3
4Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,216m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,151m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V53,08m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V73,544m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V141,51m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф22mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,537m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,107m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V383,265m3
22Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V119,194m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V131,113m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V262,226m3 đất nguyên thổ/1km
25Đào xúc vận chuyển đất để đắp để đắp nền kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V131,113m3 đất nguyên thổ
26Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V381,6m2
27Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,084m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,654m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,924m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,725m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,215m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,824m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V260,952m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V328,512m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V373,72m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V171,255m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V198,847m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,25m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,479tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,266tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,258tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
32Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,769m3
33Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,284m3
34Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,066m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,495m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,071m3
37Xây cột, trụ HKT bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,684m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V642m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V379,74m2
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,276m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V23,792m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,968tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,968tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,384m2
9Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V467,682m2
10Lắp đặt máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,046m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt nẹp Inox nẹp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,65m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V673,831m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,482m2
5Ốp gạch satic trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V35,625m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,73m2
7Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,992m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V433,21m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.577,426m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,308m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,884m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V360,275m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,855m2
14Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,2m
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V838,4m
16Trát đắp hoa văn trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
17Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,251m2
18Ốp đá ghép gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,251m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,36m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V83,232m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,232m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,748m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.524,944m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V496,559m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.021,503m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,748m2
27Gia công, lắp dựng trần tấm nhựa PVC 600x600 (cả hệ khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,7m2
28Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,79m2
29Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,63m2
30Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
31Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cà phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
32Sơn giả đá tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V47,25md
F PHẦN ĐIỆN - INTERNET
1Lắp đặt các loại đèn Led 300x600 24w-220v, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v D320, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v D160, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V336hộp
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.015m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
11Lắp đặt ổ cắm hợp kim âm nền, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V634m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
18Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tủ điện loại 5~10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt sứ đà sứ, pass sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
25Lắp đặt Rounter wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt Switch 36 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V286m
28Lắp đặt bộ đầu cắm internet gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
29Lắp đặt bộ đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt vòi nước inox gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt hộp đựng xà bông loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,29m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,918m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,576m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,973m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,907m3
I PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,043m3 đất nguyên thổ
2Lót trải bạt nilong đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V85,41m2
3Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845m3
4Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,506m3
5Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,688m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,553m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,688m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,996m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
13Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,66m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V851m2
J PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
2Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.692.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.384.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ), có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
3 Cán bộ an toàn lao động và vsmt 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của 01 công trình tương tự.(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
5 Đội trưởng đội thi công 1 Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)33
6 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)33
7 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời>= 100kg Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy cân coste laser Thiết bị còn sử dung tốt có tem kiểm định theo qui định.1
3 Máy đào >=0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị còn sử dung tốt.3
5 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị còn sử dung tốt.1
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dung tốt.1
7 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW Thiết bị còn sử dung tốt.1
8 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.2
9 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị còn sử dung tốt.2
10 Máy hàn >= 23 kW Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Máy cắt uốn >= 5 kW Thiết bị còn sử dung tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->