Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:39:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,274,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.692.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.384.412.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ), có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vsmt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của 01 công trình tương tự.(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời>= 100kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cân coste laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt có tem kiểm định theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Đạ Ròn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu,Bảo lãnh hợp đồng, báo cáo tài chính, Hợp đồng thi công tương tự kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương
Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng
Điện thoại: 02633.620.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện là Ông: Nguyễn Văn Tứ, Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263 3620789 Fax: 0263 3620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Và Công Trình Công Cộng Huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ - huyện Đơn Dương - tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 02633.620.789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương – Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,271 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,379 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,862 | m3 |
| 4 | Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,151 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,544 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,51 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф22mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,107 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,265 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,194 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,113 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,226 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Đào xúc vận chuyển đất để đắp để đắp nền kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,113 | m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,6 | m2 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,654 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,924 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,725 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,952 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,512 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,72 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,255 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,847 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,769 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,284 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,066 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,495 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ HKT bằng gạch tuynen 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynen 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,74 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,276 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,792 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,384 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,682 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt nẹp Inox nẹp ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,831 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,482 | m2 |
| 5 | Ốp gạch satic trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,625 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,73 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,992 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,21 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.577,426 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,308 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,884 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,275 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,855 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,4 | m |
| 16 | Trát đắp hoa văn trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 17 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,251 | m2 |
| 18 | Ốp đá ghép gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,251 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,232 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,232 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,748 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,944 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,559 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,503 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,748 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng trần tấm nhựa PVC 600x600 (cả hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,7 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,79 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,63 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng nhôm xingfa hệ 55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cà phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 32 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | md |
| F | PHẦN ĐIỆN - INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led 300x600 24w-220v, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led 24w-220v D320, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v D160, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm hợp kim âm nền, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện loại 5~10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt sứ đà sứ, pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 25 | Lắp đặt Rounter wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Switch 36 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ đầu cắm internet gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+chân sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi nước inox gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà bông loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,918 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,576 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,907 | m3 |
| I | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,043 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót trải bạt nilong đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,41 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | m3 |
| 4 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,506 | m3 |
| 5 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,688 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,553 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,688 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 13 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.274518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.692.206.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.384.412.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ), có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động và vsmt | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng là cán bộ phụ trách về an toàn lao động của 01 công trình tương tự.(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm, Có hợp đồng lao động với tổ chức của nhà thầu, thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời>= 100kg | Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cân coste laser | Thiết bị còn sử dung tốt có tem kiểm định theo qui định. | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị còn sử dung tốt. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW | Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 10 | Máy hàn >= 23 kW | Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn >= 5 kW | Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi