Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543866-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220543764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:37:00 đến ngày 2022-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,124,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8372492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập Đầu mối; Tuyến kênh và đường quản lý vận hành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô Tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp đập Chiềng Viên, xã Giao An, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 02373. 874.002 + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá ; Điện thoại: 02373.874.165;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 02373. 874.002 + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá ; Điện thoại: 02373.874.165;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 01/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 02373. 874.002 + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá ; Điện thoại: 02373.874.165;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lang Chánh; + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; + Điện thoại: 02373. 874.002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; + Điện thoại: 02373.874.165;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG
1Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đàoTheo Mục II Chương V0,1083100m3
2Phá đê quai , đất cấp IIITheo Mục II Chương V10,831m3
3Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Mục II Chương V0,1083100m3
4Vận chuyển đất 0,4km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1083100m3/1km
5San đất bãi thải,Theo Mục II Chương V0,1083100m3
6Lắp ống nhựa D280 dẫn dòng -Lắp đặt, tháo dỡTheo Mục II Chương V0,74100m
7Ống nhựa PVC D280 dẫn dòng thi công - ỐngPVC-C1Theo Mục II Chương V74m
8Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 280mmTheo Mục II Chương V4cái
9Bơm nước hố móng máy bơm 20CVTheo Mục II Chương V2ca
10Công san gạt tạo phẳng bãi tập kết vật liệuTheo Mục II Chương V10công
11Bê tông bãi tập kết VL M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V6m3
12Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V0,6100m2
13Phá dỡ bãi đúcTheo Mục II Chương V6m3
14Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục II Chương V0,06100m3
15Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi ≤1000mTheo Mục II Chương V0,06100m3
16Vận chuyển KL phá dỡ 0,4km tiếp theoTheo Mục II Chương V0,06100m3/1km
17San đá bãi thảiTheo Mục II Chương V0,06100m3
18Đất đào móng đập lớp 1 - Đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,2893100m3
19VC đất lớp 1 ra bãi thải , cự ly 1Km đầuTheo Mục II Chương V0,2893100m3
20VC đất lớp 1 ra bãi thải , cự ly 0,4Km tiếp theoTheo Mục II Chương V0,2893100m3/1km
21San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V0,2893100m3
22Đất đào móng đập lớp 2, lớp 3 - Đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,6612100m3
23VC đất thừa lớp 2, lớp 3 ra bãi thải, cự ly 1Km đầuTheo Mục II Chương V0,244100m3
24VC đất lớp 2, lớp 3 ra bãi thải, cự ly 0,4Km tiếp theoTheo Mục II Chương V0,244100m3/1km
25San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V0,244100m3
26Đào đá móng đập lớp 4 - Đá cấp IVTheo Mục II Chương V2,127100m3
27Bốc xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục II Chương V2,127100m3
28Đào đá móng đậplớp 5 - Đá cấp IIITheo Mục II Chương V19,381m3
29Vận chuyển đá lớp 4, lớp 5 ra bãi thải , cự ly 1Km đầuTheo Mục II Chương V2,3208100m3
30V/c đá lớp 4, lớp 5 ra bãi thải, cự ly 0,4Km tiếp theoTheo Mục II Chương V2,3208100m3/1km
31San đá bãi thảiTheo Mục II Chương V2,3208100m3
32Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo Mục II Chương V0,2816100m3
33Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tường đậpTheo Mục II Chương V4,35m3
34Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mặt đậpTheo Mục II Chương V3,84m3
35Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mái đậpTheo Mục II Chương V6,96m3
36Bê tông CTM250 đá 1x2 - Thành Cửa xả cátTheo Mục II Chương V0,48m3
37Bê tông CTM250 đá 1x2 - Chân khay + GờTheo Mục II Chương V0,61m3
38Bê tông CTM250 đá 1x2 - Cánh cửa và Con phaiTheo Mục II Chương V0,3m3
39Bê tông CTM250 đá 1x2 - Đáy tiêu năng R>250cmTheo Mục II Chương V6,41m3
40Bê tông CTM250 đá 1x2-Tường bên, tường cuối tiêu năngTheo Mục II Chương V11,41m3
41Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mố nhámTheo Mục II Chương V0,36m3
42Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênhTheo Mục II Chương V0,77m3
43Bê tông thường M200 đá 1x2- Gia cố sân thượng lưuTheo Mục II Chương V8,26m3
44Bê tông thường M200 đá 1x2- Gia cố tường vai tả, hữu đậpTheo Mục II Chương V30,94m3
45Bê tông thường M200 đá 1x2- Đáy tường chắn, tường quayTheo Mục II Chương V6,58m3
46Bê tông thường M200đá 1x2- Thân tường chắn, thành kênhTheo Mục II Chương V6,17m3
47Bê tông thường M200 đá 1x2- Gia cố mái tả, hữu bể tiêu năngTheo Mục II Chương V4,45m3
48Bê tông thường M200 đá 1x2 - KênhTheo Mục II Chương V5,68m3
49Bê tông thường M150 đá 2x4 - Lõi đậpTheo Mục II Chương V21,13m3
50Ván khuôn thép móng các loạiTheo Mục II Chương V0,3072100m2
51Ván khuôn thép tường các loạiTheo Mục II Chương V1,1432100m2
52Ván khuôn thép mái dốcTheo Mục II Chương V0,8901100m2
53Ván khuôn thép tấm đúc sẵnTheo Mục II Chương V0,0715100m2
54Khớp nối PVCTheo Mục II Chương V51,65m
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V25,56m2
56Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V2,8411100m2
57Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo Mục II Chương V0,1494100m2
58Đá dăm lót 1x2Theo Mục II Chương V1,68m3
59Ống nhựa thoát nước tầng lọc PVC D=21mmTheo Mục II Chương V0,097100m
60Lắp dựng cốt thép bọc mái, ĐK=12mm -Thép tường thẳngTheo Mục II Chương V1,2245tấn
61Lắp dựng cốt thép bọc mái, ĐK=12mm-Thép móng, mái dốcTheo Mục II Chương V0,3904tấn
62Thép tròn bản đáy tiêu năng D=12mmTheo Mục II Chương V1,5136tấn
63Thép tròn bản đáy tiêu năng D=14-16mmTheo Mục II Chương V0,6503tấn
64Khoan bê tông-Lỗ khoan Fi≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Mục II Chương V6041lỗ khoan
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp kênh D=8mmTheo Mục II Chương V0,0294tấn
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp kênh D=10mmTheo Mục II Chương V0,0352tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép con phai cửa xả cát, ĐK=8mmTheo Mục II Chương V0,0306tấn
68Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rácTheo Mục II Chương V0,02tấn
69Thép tròn cánh cửa D=10-14mmTheo Mục II Chương V0,0352tấn
70Thép hình cửa cốngTheo Mục II Chương V0,0483tấn
71Lắp đặt tấm nắp kênhTheo Mục II Chương V111cấu kiện
72Lắp cánh cửa cốngTheo Mục II Chương V0,1718tấn
B HẠNG MỤC 2: KÊNH CHÍNH - ĐOẠN ĐƯỜNG ỐNG TỪ K0+44,1-K1+404,9
1Bóc phong hóa Đoạn từ K0-K0+531(cọc K0-cọc 38)Theo Mục II Chương V298,141m3
2Vận chuyển phong hóa đổ ra bãi thảiTheo Mục II Chương V298,14m3
3Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện VCTheo Mục II Chương V2,9814100m3
4Vận chuyển phong hóa đổ ra bãi thảiTheo Mục II Chương V2,9814100m3
5Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V952,921m3
6Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V4,7605100m3
7Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết số 1 để TD lại đắpTheo Mục II Chương V523,655m3
8Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thảiTheo Mục II Chương V429,265m3
9Bốc xúc đất còn thừa lên phương tiện VC- Đất cấp IIITheo Mục II Chương V4,2927100m3
10Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thảiTheo Mục II Chương V4,2927100m3
11San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V7,2741100m3
12Bóc phong hóa từ K0+531-K0+810 (Cọc 38-cọc 54)Theo Mục II Chương V154,521m3
13Vận chuyển phong hóa cự ly 95mTheo Mục II Chương V154,52m3
14Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện VCTheo Mục II Chương V1,5452100m3
15Vận chuyển phong hóa , cự ly 590mTheo Mục II Chương V1,5452100m3
16Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V540,171m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V2,6036100m3
18Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết số 2 để TD lại đắpTheo Mục II Chương V286,396m3
19Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 95mTheo Mục II Chương V253,774m3
20Bốc xúc đất còn thừa lên phương tiện VC- Đất cấp IIITheo Mục II Chương V2,5377100m3
21Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 590mTheo Mục II Chương V2,5377100m3
22San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V4,0829100m3
23Bóc phong hóa từ K0+810-K1+060 (Cọc 54-cọc 70)Theo Mục II Chương V163,681m3
24Vận chuyển phong hóa , cự ly 90mTheo Mục II Chương V163,68m3
25Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện VCTheo Mục II Chương V1,6368100m3
26Vận chuyển phong hóa đổ thải cự ly 340mTheo Mục II Chương V1,6368100m3
27Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V595,151m3
28Đắp đất đường ống , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V2,6513100m3
29Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết số 2 để TD lại đắpTheo Mục II Chương V291,643m3
30Vận chuyển đất đào còn thừa ra TD đắp đường hoàn trả, đắp hoàn thiện kênh từ cọc 85-cọc 90 và ra bãi thảiTheo Mục II Chương V303,507m3
31Bốc xúc đất còn thừa lên phương tiện VC- Đất cấp IIITheo Mục II Chương V3,0351100m3
32Vận chuyển đất đào còn thừa lên đắp đường hoàn trả và đắp hoàn thiện kênh đoạn từ cọc 85-cọc 90Theo Mục II Chương V2,1064100m3
33Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 340mTheo Mục II Chương V0,9287100m3
34San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V2,5655100m3
35Bóc phong hóa từ K1+060-K1+326,2 (Cọc 70-cọc 85)Theo Mục II Chương V141,931m3
36Vận chuyển phong hóa ra bãi thảiTheo Mục II Chương V141,93m3
37Đào xúc đất phong hóa lên phương tiệnTheo Mục II Chương V1,4193100m3
38Vận chuyển phong hóa ra bãi thảiTheo Mục II Chương V1,4193100m3
39San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V1,4193100m3
40Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V497,941m3
41Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V2,5309100m3
42Vận chuyển đất đào để TD lại đắp hoàn thiện đườngTheo Mục II Chương V278,399m3
43Vận chuyển đất đào còn thừa ra đắp đường hoàn trảTheo Mục II Chương V219,541m3
44Bốc xúc đất đào lên PT VC đắp đường - Đất cấp IIITheo Mục II Chương V2,1954100m3
45Vận chuyển đất đào còn thừa ra đắp đường hoàn trảTheo Mục II Chương V2,1954100m3
46Bóc phong hóa nền kênh từ K1+326,2-K1+404,9Theo Mục II Chương V0,4188100m3
47Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly Theo Mục II Chương V0,4188100m3
48San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V0,4188100m3
49Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,7412100m3
50Đào đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V38,261m3
51Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo Mục II Chương V1,0216100m3
52Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo Mục II Chương V0,2026100m3
53Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K0-K0+531(cọc K0-cọc 38)Theo Mục II Chương V523,655m3
54Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmTheo Mục II Chương V523,655m3
55Vận chuyển đất các loại , 255m tiếp theoTheo Mục II Chương V523,655m3
56Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K0+531-K0+810,2(cọc 38-cọc 54)Theo Mục II Chương V286,396m3
57Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmTheo Mục II Chương V286,396m3
58Vận chuyển đất các loại , 60m tiếp theoTheo Mục II Chương V286,396m3
59Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K0+810,2-K1+060 (cọc 54-cọc 70)Theo Mục II Chương V291,643m3
60Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmTheo Mục II Chương V291,643m3
61Vận chuyển đất các loại , 325m tiếp theoTheo Mục II Chương V291,643m3
62Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K1+060-K1+326,2 (cọc 70-cọc 85)Theo Mục II Chương V278,399m3
63Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmTheo Mục II Chương V278,399m3
64Vận chuyển đất các loại , 123m tiếp theoTheo Mục II Chương V278,399m3
65Bốc xếp ống nhựa D315mm (11,7kg/m) - bốc lênTheo Mục II Chương V17,1393tấn
66Bốc xếp ống nhựa D315mm (11,7kg/m)- xếp xuốngTheo Mục II Chương V17,1393tấn
67Vận chuyển ống nhựa cự ly10m khởi điểmTheo Mục II Chương V17,1393tấn
68Vận chuyển ống nhựa cự ly 340m tiếp theoTheo Mục II Chương V17,1393tấn
69Cát lót đường ốngTheo Mục II Chương V135,55m3
70Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gia cố đoạn qua lòng kheTheo Mục II Chương V12,82m3
71Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ đỡ ống đoạn từ K1+326,2-K1+335,6Theo Mục II Chương V0,63m3
72Ván khuôn thép đoạn gia cố lòng kheTheo Mục II Chương V0,3051100m2
73Ván khuôn thép trụ đỡ ốngTheo Mục II Chương V0,0531100m2
74Rọ đá xếp bảo vệ lòng khe (2*1*0,5)mTheo Mục II Chương V381 rọ
75Thép tròn gia cố lòng khe D=12mmTheo Mục II Chương V1,0077tấn
76Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V6,31m2
77Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmTheo Mục II Chương V14,049100m
78Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm- Cút 30 độTheo Mục II Chương V20cái
79Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm-Cút 60 độTheo Mục II Chương V20cái
80Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố vanTheo Mục II Chương V0,91m3
81Bê tông CTM250 - Mũ mốTheo Mục II Chương V3,41m3
82Bê tông thường M200 - Trụ đỡTheo Mục II Chương V5,6m3
83Bê tông thường M200 - Bản đáy hố vanTheo Mục II Chương V2,03m3
84Bê tông thường M200 - Tường hố vanTheo Mục II Chương V4,96m3
85Bê tông thường M200 - Gia cố xung quanh hầm vanTheo Mục II Chương V9,03m3
86Ván khuôn tấm đan hố vanTheo Mục II Chương V0,053100m2
87Ván khuôn thép mũ mốTheo Mục II Chương V0,1022100m2
88Ván khuôn tường hố vanTheo Mục II Chương V0,2141100m2
89Ván khuôn bản đáy trụ đỡ ốngTheo Mục II Chương V0,096100m2
90Ván khuôn thân trụ đỡ ốngTheo Mục II Chương V0,198100m2
91Ván khuôn thép gia cố xung quanh hầm vanTheo Mục II Chương V0,0342100m2
92Đào móng hố van xả cặn - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V29,251m3
93Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,1507100m3
94Vận chuyển đất các loại ra bãi thảiTheo Mục II Chương V12,673m3
95Đào xúc đất đào còn thừa lên PTVC - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1267100m3
96Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1267100m3
97San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V0,1267100m3
98Thép tròn tấm nắp hố van xả cặn, D=6-8mmTheo Mục II Chương V0,0668tấn
99Thép hình tấm nắp V50*50*5 khung nắp - Gia côngTheo Mục II Chương V0,0919tấn
100Thép hình tấm nắp V50*50*5 khung nắp - Lắp dựngTheo Mục II Chương V0,0919tấn
101Thép tròn mũ mố hố van xả cặn, D=6-8mmTheo Mục II Chương V0,0495tấn
102Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia côngTheo Mục II Chương V0,1267tấn
103Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựngTheo Mục II Chương V0,1267tấn
104Lắp tấm nắp hố van PTheo Mục II Chương V181 cấu kiện
105Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmTheo Mục II Chương V0,6100m
106Cút nhựa HDPE D300mm dày 15mm - 45 độTheo Mục II Chương V6cái
107Bu nhựa HDPE - PE100 - D300mm dày 15mmTheo Mục II Chương V12cái
108Lắp đặt BU - HDPE - PN6 - D300mm (Chỉ tính vật liệu phụ) hố van xả cặnTheo Mục II Chương V12cái
109Đầu nối bích rỗng HDPE D315 dày 15mm hầm xảTheo Mục II Chương V12bộ
110Lắp bích thép rỗng hầm xả - Đường kính 300mmTheo Mục II Chương V12cặp bích
111Van cổng D300 hầm xả - Van gangTheo Mục II Chương V6cái
112Bích thép đặc D300 hầm xả - Vật tưTheo Mục II Chương V12cái
113Bích thép đặc hầm xả - Đường kính 300mm - Lắp đặtTheo Mục II Chương V12cặp bích
114Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố van xả khíTheo Mục II Chương V0,61m3
115Bê tông CTM250 - Mũ mố hố van xả khíTheo Mục II Chương V5m3
116Bê tông thường M200 - Đáy hố van xả khíTheo Mục II Chương V1,85m3
117Bê tông thường M200 - Tường hố van xả khíTheo Mục II Chương V6,24m3
118Ván khuôn thép tấm nắp hố van xả khíTheo Mục II Chương V0,0461100m2
119Ván khuôn thép mũ mố hố vanxả khíTheo Mục II Chương V0,1498100m2
120Ván khuôn thành hố van xả khíTheo Mục II Chương V0,5029100m2
121Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V0,1845100m2
122Thép tròn mũ mố hố van xả khí, D=8mmTheo Mục II Chương V0,0725tấn
123Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia côngTheo Mục II Chương V0,1447tấn
124Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựngTheo Mục II Chương V0,1447tấn
125Thép tròn tấm nắp hố van xả khí, D=8mmTheo Mục II Chương V0,0367tấn
126Sản xuất thép hình làm khung nắp V50*50*5Theo Mục II Chương V0,1078tấn
127Lắp dựng thép hình làm khung nắp V50*50*5Theo Mục II Chương V0,1078tấn
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố van xả khíTheo Mục II Chương V241 cấu kiện
129Vật tư hố van xả khí-Đai khởi thủy HDPE (DN 310x50)Theo Mục II Chương V12cái
130Kép thép tráng kẽm D50Theo Mục II Chương V12cái
131Côn thép tráng kẽm D50x25Theo Mục II Chương V12cái
132Kép thép tráng kẽm D25Theo Mục II Chương V12cái
133Van ren DN25Theo Mục II Chương V12cái
134Van xả khí D25Theo Mục II Chương V12cái
135Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố van chia nướcTheo Mục II Chương V0,19m3
136Bê tông CTM250 - Mũ mố hố van chia nướcTheo Mục II Chương V0,67m3
137Bê tông thường M200 - Đáy hố van chia nướcTheo Mục II Chương V0,49m3
138Bê tông thường M200 - Tường hố van chia nướcTheo Mục II Chương V1,91m3
139Ván khuôn thép tấm nắp hố van chia nướcTheo Mục II Chương V0,0103100m2
140Ván khuôn thép mũ mố hố van chia nướcTheo Mục II Chương V0,0534100m2
141Ván khuôn thành hố van chia nướcTheo Mục II Chương V0,1713100m2
142Đào móng hố van chia nước - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,11m3
143Thép tròn mũ mố hố van chia nước, D=8mmTheo Mục II Chương V0,0051tấn
144Thép tròn mũ mố hố van chia nước, D=10mmTheo Mục II Chương V0,0128tấn
145Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia côngTheo Mục II Chương V0,027tấn
146Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựngTheo Mục II Chương V0,027tấn
147Thép tròn tấm nắp hố van chia nước, D=10mmTheo Mục II Chương V0,0062tấn
148Sản xuất thép hình làm khung nắp V50*50*5Theo Mục II Chương V0,0136tấn
149Lắp dựng thép hình làm khung nắp V50*50*5Theo Mục II Chương V0,0136tấn
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố van chia nướcTheo Mục II Chương V31 cấu kiện
151Đầu nối bích rỗng HDPE (DN 300mm) dày 15mmTheo Mục II Chương V4bộ
152Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mmTheo Mục II Chương V2cặp bích
153Lắp đặt bích thép đặc – ĐK= 300mm -Tính VL phụ)Theo Mục II Chương V2cặp bích
154Bích thép đặc - Đường kính 300mm - Vật tưTheo Mục II Chương V4cái
155Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo Mục II Chương V2cái
C HẠNG MỤC 3: KÊNH CHÍNH - ĐOẠN KÊNH BÊ TÔNG TỪ K1+404,9-K1+667,9
1Bóc phong hóa nền kênhTheo Mục II Chương V1,7356100m3
2Vận chuyển phong hóa ra bãiTheo Mục II Chương V1,7356100m3
3San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V1,7356100m3
4Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,7498100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V2,8348100m3
6Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênhTheo Mục II Chương V27,62m3
7Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênhTheo Mục II Chương V35,51m3
8Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy kênhTheo Mục II Chương V0,789100m2
9Ván khuôn thép bê tông thường - Thành kênhTheo Mục II Chương V4,7892100m2
10Cát lót đáy ống đoạn K1+667,9-K1+722Theo Mục II Chương V4,32m3
11Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V1,8518100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmTheo Mục II Chương V0,541100m
13Đào móng cửa chia nước - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,961m3
14Đắp đất cửa chia nước, độ chặt Y/C K=0,90Theo Mục II Chương V0,0126100m3
15Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nướcTheo Mục II Chương V0,57m3
16Bê tông CTM250 - Tấm đan cửa chia nướcTheo Mục II Chương V0,07m3
17Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V0,0112100m2
18Ván khuôn thép cửa chia nướcTheo Mục II Chương V0,0429100m2
19Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nướcTheo Mục II Chương V0,0051100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy, quét 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V0,5m2
21Thép tròn tấm nắp cửa chia nước ĐS D=12mmTheo Mục II Chương V0,0068tấn
22Thép tròn tấm nắp cửa chia nước ĐS D=8mmTheo Mục II Chương V0,0005tấn
23Thép tròn tấm nắpcửa chia nước ĐS D=10mmTheo Mục II Chương V0,0047tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa chia nướcTheo Mục II Chương V21cấu kiện
25Thép tròn lưới chắn rác D12mmTheo Mục II Chương V0,008tấn
D HẠNG MỤC 4: KÊNH NHÁNH
1Bóc phong hóa nền kênh nhánhTheo Mục II Chương V0,7907100m3
2Vận chuyển phong hóa ra bãiTheo Mục II Chương V0,7907100m3
3San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V0,7907100m3
4Đào kênh nhánh - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,2015100m3
5Đào trụ máng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,0153100m3
6Đào kênh - Cấp đất IITheo Mục II Chương V5,441m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo Mục II Chương V1,2418100m3
8Đắp cắt đáy kênhTheo Mục II Chương V1m3
9Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy mángTheo Mục II Chương V5,53m3
10Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành mángTheo Mục II Chương V6,9m3
11Bê tông CTM250, đá 1x2 - Trụ mángTheo Mục II Chương V7,55m3
12Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ trụ mángTheo Mục II Chương V0,88m3
13Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngTheo Mục II Chương V0,09m3
14Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênhTheo Mục II Chương V6,32m3
15Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênhTheo Mục II Chương V8,13m3
16Ván khuôn thép đáy mángTheo Mục II Chương V0,1766100m2
17Ván khuôn thép thành mángTheo Mục II Chương V1,8396100m2
18Ván khuôn thép thanh giằngTheo Mục II Chương V0,0276100m2
19Ván khuôn thép trụ mángTheo Mục II Chương V0,2444100m2
20Ván khuôn thép mũ trụ mángTheo Mục II Chương V0,031100m2
21Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy kênhTheo Mục II Chương V0,1806100m2
22Ván khuôn thép bê tông thường - Thành kênhTheo Mục II Chương V1,0962100m2
23Đá hộc xây lòng khe M100Theo Mục II Chương V8,8m3
24Đá hộc xây mái dốc M100Theo Mục II Chương V24,19m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmTheo Mục II Chương V0,111100m
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V1,44m2
27Thép tròn đế trụ máng T1 D=12mmTheo Mục II Chương V0,0683tấn
28Thép tròn thân trụ máng T1 D=16mmTheo Mục II Chương V0,0301tấn
29Thép tròn thân trụ máng T1 D=8mmTheo Mục II Chương V0,0037tấn
30Thép tròn mũ trụ máng T1 D=12mmTheo Mục II Chương V0,039tấn
31Thép tròn đế trụ máng T2 D=12mmTheo Mục II Chương V0,3328tấn
32Thép tròn thân trụ máng T2 D=20mmTheo Mục II Chương V0,1438tấn
33Thép tròn thân trụ máng T2 D=8mmTheo Mục II Chương V0,0179tấn
34Thép tròn mũ trụ máng T2 D=12mmTheo Mục II Chương V0,0904tấn
35Thép tròn thân máng D=12mmTheo Mục II Chương V0,8253tấn
36Thép tròn thanh giằng máng D=10mmTheo Mục II Chương V0,0363tấn
37Thép tròn thanh giằng máng D=6mmTheo Mục II Chương V0,0069tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh giằng kênh nhánhTheo Mục II Chương V231 cấu kiện
E HẠNG MỤC 5: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường TCTheo Mục II Chương V274,08m3
2Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V13,704100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Mục II Chương V1,8752100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V0,1637100m3
5Nhựa đường chèn khe co giảnTheo Mục II Chương V135,8kg
6Gỗ đệm khe co giảnTheo Mục II Chương V0,08m3
7Cắt khe co sâu 5cmTheo Mục II Chương V27,610m
8Bóc phong hóa nền đường - Cấp đất ITheo Mục II Chương V2,1052100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Mục II Chương V2,1052100m3
10San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V2,1052100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V4,0949100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8372492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập Đầu mối; Tuyến kênh và đường quản lý vận hành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy đào gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Ôtô Tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy lu ≥ 9 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy phát điện ≥ 5 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->