Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:37:00 đến ngày 2022-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,124,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8372492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập Đầu mối; Tuyến kênh và đường quản lý vận hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô Tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp đập Chiềng Viên, xã Giao An, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 01/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 02373. 874.002
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá ; Điện thoại: 02373.874.165; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lang Chánh; + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; + Điện thoại: 02373. 874.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; + Điện thoại: 02373.874.165; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 10,83 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,4km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1083 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, | Theo Mục II Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 6 | Lắp ống nhựa D280 dẫn dòng -Lắp đặt, tháo dỡ | Theo Mục II Chương V | 0,74 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D280 dẫn dòng thi công - ỐngPVC-C1 | Theo Mục II Chương V | 74 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 280mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Theo Mục II Chương V | 2 | ca |
| 10 | Công san gạt tạo phẳng bãi tập kết vật liệu | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 11 | Bê tông bãi tập kết VL M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 6 | m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ bãi đúc | Theo Mục II Chương V | 6 | m3 |
| 14 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển KL phá dỡ 0,4km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Đất đào móng đập lớp 1 - Đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 19 | VC đất lớp 1 ra bãi thải , cự ly 1Km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 20 | VC đất lớp 1 ra bãi thải , cự ly 0,4Km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 0,2893 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 22 | Đất đào móng đập lớp 2, lớp 3 - Đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 23 | VC đất thừa lớp 2, lớp 3 ra bãi thải, cự ly 1Km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 24 | VC đất lớp 2, lớp 3 ra bãi thải, cự ly 0,4Km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 0,244 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 26 | Đào đá móng đập lớp 4 - Đá cấp IV | Theo Mục II Chương V | 2,127 | 100m3 |
| 27 | Bốc xúc đá cấp IV lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 2,127 | 100m3 |
| 28 | Đào đá móng đậplớp 5 - Đá cấp III | Theo Mục II Chương V | 19,38 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đá lớp 4, lớp 5 ra bãi thải , cự ly 1Km đầu | Theo Mục II Chương V | 2,3208 | 100m3 |
| 30 | V/c đá lớp 4, lớp 5 ra bãi thải, cự ly 0,4Km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 2,3208 | 100m3/1km |
| 31 | San đá bãi thải | Theo Mục II Chương V | 2,3208 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 33 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tường đập | Theo Mục II Chương V | 4,35 | m3 |
| 34 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mặt đập | Theo Mục II Chương V | 3,84 | m3 |
| 35 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mái đập | Theo Mục II Chương V | 6,96 | m3 |
| 36 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Thành Cửa xả cát | Theo Mục II Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Chân khay + Gờ | Theo Mục II Chương V | 0,61 | m3 |
| 38 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Cánh cửa và Con phai | Theo Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 39 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Đáy tiêu năng R>250cm | Theo Mục II Chương V | 6,41 | m3 |
| 40 | Bê tông CTM250 đá 1x2-Tường bên, tường cuối tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 11,41 | m3 |
| 41 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mố nhám | Theo Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 42 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Theo Mục II Chương V | 0,77 | m3 |
| 43 | Bê tông thường M200 đá 1x2- Gia cố sân thượng lưu | Theo Mục II Chương V | 8,26 | m3 |
| 44 | Bê tông thường M200 đá 1x2- Gia cố tường vai tả, hữu đập | Theo Mục II Chương V | 30,94 | m3 |
| 45 | Bê tông thường M200 đá 1x2- Đáy tường chắn, tường quay | Theo Mục II Chương V | 6,58 | m3 |
| 46 | Bê tông thường M200đá 1x2- Thân tường chắn, thành kênh | Theo Mục II Chương V | 6,17 | m3 |
| 47 | Bê tông thường M200 đá 1x2- Gia cố mái tả, hữu bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 4,45 | m3 |
| 48 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo Mục II Chương V | 5,68 | m3 |
| 49 | Bê tông thường M150 đá 2x4 - Lõi đập | Theo Mục II Chương V | 21,13 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép móng các loại | Theo Mục II Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép tường các loại | Theo Mục II Chương V | 1,1432 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép mái dốc | Theo Mục II Chương V | 0,8901 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép tấm đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 54 | Khớp nối PVC | Theo Mục II Chương V | 51,65 | m |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 25,56 | m2 |
| 56 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 2,8411 | 100m2 |
| 57 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo Mục II Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 58 | Đá dăm lót 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,68 | m3 |
| 59 | Ống nhựa thoát nước tầng lọc PVC D=21mm | Theo Mục II Chương V | 0,097 | 100m |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bọc mái, ĐK=12mm -Thép tường thẳng | Theo Mục II Chương V | 1,2245 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bọc mái, ĐK=12mm-Thép móng, mái dốc | Theo Mục II Chương V | 0,3904 | tấn |
| 62 | Thép tròn bản đáy tiêu năng D=12mm | Theo Mục II Chương V | 1,5136 | tấn |
| 63 | Thép tròn bản đáy tiêu năng D=14-16mm | Theo Mục II Chương V | 0,6503 | tấn |
| 64 | Khoan bê tông-Lỗ khoan Fi≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Mục II Chương V | 604 | 1lỗ khoan |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp kênh D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0294 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp kênh D=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0352 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép con phai cửa xả cát, ĐK=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0306 | tấn |
| 68 | Thép tròn, thép hình lưới lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 0,02 | tấn |
| 69 | Thép tròn cánh cửa D=10-14mm | Theo Mục II Chương V | 0,0352 | tấn |
| 70 | Thép hình cửa cống | Theo Mục II Chương V | 0,0483 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm nắp kênh | Theo Mục II Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp cánh cửa cống | Theo Mục II Chương V | 0,1718 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: KÊNH CHÍNH - ĐOẠN ĐƯỜNG ỐNG TỪ K0+44,1-K1+404,9 | |||
| 1 | Bóc phong hóa Đoạn từ K0-K0+531(cọc K0-cọc 38) | Theo Mục II Chương V | 298,14 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 298,14 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện VC | Theo Mục II Chương V | 2,9814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phong hóa đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 2,9814 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 952,92 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 4,7605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết số 1 để TD lại đắp | Theo Mục II Chương V | 523,655 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 429,265 | m3 |
| 9 | Bốc xúc đất còn thừa lên phương tiện VC- Đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 4,2927 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 4,2927 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 7,2741 | 100m3 |
| 12 | Bóc phong hóa từ K0+531-K0+810 (Cọc 38-cọc 54) | Theo Mục II Chương V | 154,52 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển phong hóa cự ly 95m | Theo Mục II Chương V | 154,52 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện VC | Theo Mục II Chương V | 1,5452 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phong hóa , cự ly 590m | Theo Mục II Chương V | 1,5452 | 100m3 |
| 16 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 540,17 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,6036 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết số 2 để TD lại đắp | Theo Mục II Chương V | 286,396 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 95m | Theo Mục II Chương V | 253,774 | m3 |
| 20 | Bốc xúc đất còn thừa lên phương tiện VC- Đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,5377 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 590m | Theo Mục II Chương V | 2,5377 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 4,0829 | 100m3 |
| 23 | Bóc phong hóa từ K0+810-K1+060 (Cọc 54-cọc 70) | Theo Mục II Chương V | 163,68 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển phong hóa , cự ly 90m | Theo Mục II Chương V | 163,68 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện VC | Theo Mục II Chương V | 1,6368 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phong hóa đổ thải cự ly 340m | Theo Mục II Chương V | 1,6368 | 100m3 |
| 27 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 595,15 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất đường ống , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,6513 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết số 2 để TD lại đắp | Theo Mục II Chương V | 291,643 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra TD đắp đường hoàn trả, đắp hoàn thiện kênh từ cọc 85-cọc 90 và ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 303,507 | m3 |
| 31 | Bốc xúc đất còn thừa lên phương tiện VC- Đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 3,0351 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào còn thừa lên đắp đường hoàn trả và đắp hoàn thiện kênh đoạn từ cọc 85-cọc 90 | Theo Mục II Chương V | 2,1064 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải cự ly 340m | Theo Mục II Chương V | 0,9287 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 2,5655 | 100m3 |
| 35 | Bóc phong hóa từ K1+060-K1+326,2 (Cọc 70-cọc 85) | Theo Mục II Chương V | 141,93 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 141,93 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất phong hóa lên phương tiện | Theo Mục II Chương V | 1,4193 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,4193 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,4193 | 100m3 |
| 40 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 497,94 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,5309 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào để TD lại đắp hoàn thiện đường | Theo Mục II Chương V | 278,399 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra đắp đường hoàn trả | Theo Mục II Chương V | 219,541 | m3 |
| 44 | Bốc xúc đất đào lên PT VC đắp đường - Đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,1954 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra đắp đường hoàn trả | Theo Mục II Chương V | 2,1954 | 100m3 |
| 46 | Bóc phong hóa nền kênh từ K1+326,2-K1+404,9 | Theo Mục II Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly | Theo Mục II Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,7412 | 100m3 |
| 50 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 38,26 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 1,0216 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 53 | Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K0-K0+531(cọc K0-cọc 38) | Theo Mục II Chương V | 523,655 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 523,655 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại , 255m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 523,655 | m3 |
| 56 | Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K0+531-K0+810,2(cọc 38-cọc 54) | Theo Mục II Chương V | 286,396 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 286,396 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất các loại , 60m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 286,396 | m3 |
| 59 | Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K0+810,2-K1+060 (cọc 54-cọc 70) | Theo Mục II Chương V | 291,643 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 291,643 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất các loại , 325m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 291,643 | m3 |
| 62 | Bốc xúc đất rời lên phương tiện vận chuyển để đắp hoàn thiện kênh Đoạn từ K1+060-K1+326,2 (cọc 70-cọc 85) | Theo Mục II Chương V | 278,399 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 278,399 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất các loại , 123m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 278,399 | m3 |
| 65 | Bốc xếp ống nhựa D315mm (11,7kg/m) - bốc lên | Theo Mục II Chương V | 17,1393 | tấn |
| 66 | Bốc xếp ống nhựa D315mm (11,7kg/m)- xếp xuống | Theo Mục II Chương V | 17,1393 | tấn |
| 67 | Vận chuyển ống nhựa cự ly10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 17,1393 | tấn |
| 68 | Vận chuyển ống nhựa cự ly 340m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 17,1393 | tấn |
| 69 | Cát lót đường ống | Theo Mục II Chương V | 135,55 | m3 |
| 70 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gia cố đoạn qua lòng khe | Theo Mục II Chương V | 12,82 | m3 |
| 71 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ đỡ ống đoạn từ K1+326,2-K1+335,6 | Theo Mục II Chương V | 0,63 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép đoạn gia cố lòng khe | Theo Mục II Chương V | 0,3051 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép trụ đỡ ống | Theo Mục II Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 74 | Rọ đá xếp bảo vệ lòng khe (2*1*0,5)m | Theo Mục II Chương V | 38 | 1 rọ |
| 75 | Thép tròn gia cố lòng khe D=12mm | Theo Mục II Chương V | 1,0077 | tấn |
| 76 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 6,31 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo Mục II Chương V | 14,049 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm- Cút 30 độ | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm-Cút 60 độ | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 80 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố van | Theo Mục II Chương V | 0,91 | m3 |
| 81 | Bê tông CTM250 - Mũ mố | Theo Mục II Chương V | 3,41 | m3 |
| 82 | Bê tông thường M200 - Trụ đỡ | Theo Mục II Chương V | 5,6 | m3 |
| 83 | Bê tông thường M200 - Bản đáy hố van | Theo Mục II Chương V | 2,03 | m3 |
| 84 | Bê tông thường M200 - Tường hố van | Theo Mục II Chương V | 4,96 | m3 |
| 85 | Bê tông thường M200 - Gia cố xung quanh hầm van | Theo Mục II Chương V | 9,03 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan hố van | Theo Mục II Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn tường hố van | Theo Mục II Chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn bản đáy trụ đỡ ống | Theo Mục II Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thân trụ đỡ ống | Theo Mục II Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép gia cố xung quanh hầm van | Theo Mục II Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 92 | Đào móng hố van xả cặn - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 29,25 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1507 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất các loại ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 12,673 | m3 |
| 95 | Đào xúc đất đào còn thừa lên PTVC - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 97 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 98 | Thép tròn tấm nắp hố van xả cặn, D=6-8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0668 | tấn |
| 99 | Thép hình tấm nắp V50*50*5 khung nắp - Gia công | Theo Mục II Chương V | 0,0919 | tấn |
| 100 | Thép hình tấm nắp V50*50*5 khung nắp - Lắp dựng | Theo Mục II Chương V | 0,0919 | tấn |
| 101 | Thép tròn mũ mố hố van xả cặn, D=6-8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0495 | tấn |
| 102 | Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia công | Theo Mục II Chương V | 0,1267 | tấn |
| 103 | Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựng | Theo Mục II Chương V | 0,1267 | tấn |
| 104 | Lắp tấm nắp hố van P | Theo Mục II Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | Cút nhựa HDPE D300mm dày 15mm - 45 độ | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 107 | Bu nhựa HDPE - PE100 - D300mm dày 15mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt BU - HDPE - PN6 - D300mm (Chỉ tính vật liệu phụ) hố van xả cặn | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 109 | Đầu nối bích rỗng HDPE D315 dày 15mm hầm xả | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp bích thép rỗng hầm xả - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cặp bích |
| 111 | Van cổng D300 hầm xả - Van gang | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 112 | Bích thép đặc D300 hầm xả - Vật tư | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 113 | Bích thép đặc hầm xả - Đường kính 300mm - Lắp đặt | Theo Mục II Chương V | 12 | cặp bích |
| 114 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 0,61 | m3 |
| 115 | Bê tông CTM250 - Mũ mố hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 5 | m3 |
| 116 | Bê tông thường M200 - Đáy hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 1,85 | m3 |
| 117 | Bê tông thường M200 - Tường hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 6,24 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép tấm nắp hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép mũ mố hố vanxả khí | Theo Mục II Chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thành hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 121 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 122 | Thép tròn mũ mố hố van xả khí, D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0725 | tấn |
| 123 | Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia công | Theo Mục II Chương V | 0,1447 | tấn |
| 124 | Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựng | Theo Mục II Chương V | 0,1447 | tấn |
| 125 | Thép tròn tấm nắp hố van xả khí, D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0367 | tấn |
| 126 | Sản xuất thép hình làm khung nắp V50*50*5 | Theo Mục II Chương V | 0,1078 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thép hình làm khung nắp V50*50*5 | Theo Mục II Chương V | 0,1078 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố van xả khí | Theo Mục II Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 129 | Vật tư hố van xả khí-Đai khởi thủy HDPE (DN 310x50) | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 130 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 131 | Côn thép tráng kẽm D50x25 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 132 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 133 | Van ren DN25 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 134 | Van xả khí D25 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 135 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 136 | Bê tông CTM250 - Mũ mố hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,67 | m3 |
| 137 | Bê tông thường M200 - Đáy hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,49 | m3 |
| 138 | Bê tông thường M200 - Tường hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 1,91 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép tấm nắp hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép mũ mố hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thành hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 142 | Đào móng hố van chia nước - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,1 | 1m3 |
| 143 | Thép tròn mũ mố hố van chia nước, D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0051 | tấn |
| 144 | Thép tròn mũ mố hố van chia nước, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0128 | tấn |
| 145 | Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Gia công | Theo Mục II Chương V | 0,027 | tấn |
| 146 | Thép hình mũ mố V50*50*5 gắn vào bê tông - Lắp dựng | Theo Mục II Chương V | 0,027 | tấn |
| 147 | Thép tròn tấm nắp hố van chia nước, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0062 | tấn |
| 148 | Sản xuất thép hình làm khung nắp V50*50*5 | Theo Mục II Chương V | 0,0136 | tấn |
| 149 | Lắp dựng thép hình làm khung nắp V50*50*5 | Theo Mục II Chương V | 0,0136 | tấn |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố van chia nước | Theo Mục II Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 151 | Đầu nối bích rỗng HDPE (DN 300mm) dày 15mm | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cặp bích |
| 153 | Lắp đặt bích thép đặc – ĐK= 300mm -Tính VL phụ) | Theo Mục II Chương V | 2 | cặp bích |
| 154 | Bích thép đặc - Đường kính 300mm - Vật tư | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: KÊNH CHÍNH - ĐOẠN KÊNH BÊ TÔNG TỪ K1+404,9-K1+667,9 | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền kênh | Theo Mục II Chương V | 1,7356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi | Theo Mục II Chương V | 1,7356 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,7356 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,7498 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,8348 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 27,62 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 35,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 0,789 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông thường - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 4,7892 | 100m2 |
| 10 | Cát lót đáy ống đoạn K1+667,9-K1+722 | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 1,8518 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo Mục II Chương V | 0,541 | 100m |
| 13 | Đào móng cửa chia nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,96 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất cửa chia nước, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM250 - Tấm đan cửa chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép cửa chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nước | Theo Mục II Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy, quét 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 0,5 | m2 |
| 21 | Thép tròn tấm nắp cửa chia nước ĐS D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,0068 | tấn |
| 22 | Thép tròn tấm nắp cửa chia nước ĐS D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0005 | tấn |
| 23 | Thép tròn tấm nắpcửa chia nước ĐS D=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0047 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa chia nước | Theo Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Thép tròn lưới chắn rác D12mm | Theo Mục II Chương V | 0,008 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền kênh nhánh | Theo Mục II Chương V | 0,7907 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi | Theo Mục II Chương V | 0,7907 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,7907 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh nhánh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 5 | Đào trụ máng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,0153 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 5,44 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 1,2418 | 100m3 |
| 8 | Đắp cắt đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy máng | Theo Mục II Chương V | 5,53 | m3 |
| 10 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành máng | Theo Mục II Chương V | 6,9 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Trụ máng | Theo Mục II Chương V | 7,55 | m3 |
| 12 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ trụ máng | Theo Mục II Chương V | 0,88 | m3 |
| 13 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 6,32 | m3 |
| 15 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 8,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đáy máng | Theo Mục II Chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thành máng | Theo Mục II Chương V | 1,8396 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép trụ máng | Theo Mục II Chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mũ trụ máng | Theo Mục II Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép bê tông thường - Đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bê tông thường - Thành kênh | Theo Mục II Chương V | 1,0962 | 100m2 |
| 23 | Đá hộc xây lòng khe M100 | Theo Mục II Chương V | 8,8 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây mái dốc M100 | Theo Mục II Chương V | 24,19 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Theo Mục II Chương V | 0,111 | 100m |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Thép tròn đế trụ máng T1 D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,0683 | tấn |
| 28 | Thép tròn thân trụ máng T1 D=16mm | Theo Mục II Chương V | 0,0301 | tấn |
| 29 | Thép tròn thân trụ máng T1 D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0037 | tấn |
| 30 | Thép tròn mũ trụ máng T1 D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | Thép tròn đế trụ máng T2 D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,3328 | tấn |
| 32 | Thép tròn thân trụ máng T2 D=20mm | Theo Mục II Chương V | 0,1438 | tấn |
| 33 | Thép tròn thân trụ máng T2 D=8mm | Theo Mục II Chương V | 0,0179 | tấn |
| 34 | Thép tròn mũ trụ máng T2 D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,0904 | tấn |
| 35 | Thép tròn thân máng D=12mm | Theo Mục II Chương V | 0,8253 | tấn |
| 36 | Thép tròn thanh giằng máng D=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0363 | tấn |
| 37 | Thép tròn thanh giằng máng D=6mm | Theo Mục II Chương V | 0,0069 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh giằng kênh nhánh | Theo Mục II Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 5: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường TC | Theo Mục II Chương V | 274,08 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 13,704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 1,8752 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co giản | Theo Mục II Chương V | 135,8 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co giản | Theo Mục II Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo Mục II Chương V | 27,6 | 10m |
| 8 | Bóc phong hóa nền đường - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,1052 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,1052 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 2,1052 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 4,0949 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.186246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8372492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, và phải có các hạng mục: Đập Đầu mối; Tuyến kênh và đường quản lý vận hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Ôtô Tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 9 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi