Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Trần Thị Nhượng, Trường mầm non Hoa Sen, Trường mầm non Tân Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544381-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Trần Thị Nhượng, Trường mầm non Hoa Sen, Trường mầm non Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20220540047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:13:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,206,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Trần Thị Nhượng, Trường mầm non Hoa Sen, Trường mầm non Tân Phú Đông
Sửa chữa, cải tạo các công trình Trường học trên địa bàn Thành phố năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu khảo sát, thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BMC – Đồng Tháp. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS TRẦN THỊ NHƯỢNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m)13,8582100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m)19,6387100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại818,616m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3,696m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0231100m3
6Trải nilong lót đổ bê tông46,2100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,696m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6)0,1423tấn
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch KT 600x600)864,816m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T28,2545m3
11Tháo dỡ trần383,94m2
12Đóng trần bằng tấm nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện)383,94m2
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm3,8394100m2
14Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài chỉ tính 50% diện tích)742,1954m2
15Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong chỉ tính 30% diện tích)606,1446m2
16Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài tính 50% diện tích)567,1472m2
17Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong chỉ tính 30% diện tích)301,0416m2
18Vệ sinh bề mặt trát đá mài118,924m2
19Vệ sinh sê nô để quét chống thấm141,7217m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.618,6852m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.023,954m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng141,7217m2
23Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại576,618m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ576,6181m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m)11,286100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m)15,7536100m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại651,26m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch KT 600x600)651,26m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T19,5378m3
30Tháo dỡ trần316,16m2
31Đóng trần bằng tấm nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện)316,16m2
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm3,1616100m2
33Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà tính 50% diện tích)612,8592m2
34Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà chỉ tính 30% diện tích)462,522m2
35Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài)539,0528m2
36Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong chỉnh tính 30% diện tích)268,632m2
37Vệ sinh bề mặt trát đá mài142,032m2
38Vệ sinh sê nô để quét chống thấm126,172m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.303,8242m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.437,18m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng126,172m2
42Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại453,0005m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ453,00051m2
44Tháo dỡ gạch ốp tường6,5625m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Bảng tên có khắc chữ âm)6,5625m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m)0,372100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m)0,4404100m2
48Băm lớp vữa trát tường39,93m2
49Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài)82,8711m2
50Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong)34,1836m2
51Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài)12,4256m2
52Xả nhám và vệ sinh trên bề mặt - kim loại2,31m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB400,99m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 nhám, vữa XM M75, PCB401,72m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB4037,22m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,2967m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,1836m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,311m2
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1285100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0857100m3
61Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD 100x100 L=1.0m)0,36100m
62Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,906m3
63Trải tấm ni long đen chống thấm0,108100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)0,856m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,242m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,112m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,672m3
68Ván khuôn móng cột0,0416100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,144100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)0,0454tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,0031tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 14mm)0,0348tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,02tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)0,0657tấn
75Trải tấm ni long đen chống thấm0,1036100m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,9m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,288m3
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,552m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,832m3
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,321m3
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,112m3
82Ván khuôn móng dài0,0018100m2
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1104100m2
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2368100m2
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2531100m2
86Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,819m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4064m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,4m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,08m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)4,8m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)2,4m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)1,2m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)17,92m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4017,6m
95Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB405,6m
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,1776m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng11,1776m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB409m2
99Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly1,76m2
100Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng 5ly2,88m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1644100m2
102Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)30,8m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)6,88m2
104Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)35,4m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)22,72m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,68m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,12m2
108Thi công trần tấm nhựa KT 600x600, khung thép mạ kẽm (VL + NC + phụ kiện)7,84m2
109Gia công xà gồ thép (chỉ tính NC+MTC+phụ kiện)0,0772tấn
110Lắp dựng xà gồ thép0,0772tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,179tấn
112Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,179tấn
113Cung cấp Thép hộp 50x100x2.2148,86kg
114Cung cấp Thép hộp 40x80x277,22kg
115Cung cấp Thép bản 6mm30,14kg
116Cung cấp Bulong D16 L=10016cái
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,9681m2
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0155tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)0,0696tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0246tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm)0,0224tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)0,081tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6)0,0237tấn
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8)0,0389tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,0097tấn
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
127Lắp đặt MCB 2P - 10A1cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
129Lắp đặt ổ cắm đơn6cái
130Lắp đặt hộp nối + Mặt CB1hộp
131Lắp đặt hộp nối + mặt 3 lỗ công tắc1hộp
132Lắp đặt hộp nối + mặt 3 lỗ ổ cắm2hộp
133Lắp đặt dây đơn 1,5mm250m
134Lắp đặt dây đơn 3.5mm250m
135Lắp đặt ống nhựa vuông 15x3025m
136Lắp đặt sứ các loại5bộ
137Cung cấp Khung U 1 sứ5cái
B Trường mầm non Hoa Sen
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,092m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40420m2
C Trường mầm non Tân Phú Đông
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,042m3
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm (khoan giằng để ngàm thép fi 14)1131 lỗ khoan
3Gia công hàng rào song sắt.55,68m2
4Lắp dựng lan can sắt (hàng rào song sắt)55,68m2
5Cung cấp thép tròn fi 14418,95kg
6Cung cấp thép hộp 40x40x2278,37kg
7Cung cấp thép la dày 2ly32,28kg
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,681m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,0353m3
10Cung cấp hợp chất kết dính thép và bê tông2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
3 Công nhân xây dựng 20 - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->