Gói thầu: E-SCTX11-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX11-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:36:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,567,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa các công trình xây dựng có thực hiện các công việc: Cung cấp vật tư, gia công chế tạo phục vụ sửa chữa công trình và thi công lắp đặt thiết bị/ hệ thống thiết bị điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư Điện: ≥ 01 người.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cuốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX11-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu Dự toán Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 138 - NMTĐ SƠN LA | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 1 cao trình 138m | Thi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 4,6 | m |
| 3 | Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốt | Như trên | 2 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 1 | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 4,8 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 2 cao trình 138m | Như trên | 0,242 | tấn |
| 7 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 5 | m |
| 8 | Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốt | Như trên | 1 | lỗ |
| 9 | Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mm | Như trên | 1 | tấm |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 2 | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 5,44 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 3 cao trình 138m | Như trên | 0,242 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 5 | m |
| 14 | Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốt | Như trên | 1 | lỗ |
| 15 | Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mm | Như trên | 1 | tấm |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 3 | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 5,44 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 4 cao trình 138m | Như trên | 0,273 | tấn |
| 19 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 5,5 | m |
| 20 | Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mm | Như trên | 2 | tấm |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 4 | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 6,24 | m2 |
| 23 | Đục nền bê tông phía trước cửa bằng máy đục (KT: 4m x 1m sâu TB 5cm) | Như trên | 4 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước gian lỗ thả hàng GIS cao trình 138m | Như trên | 0,273 | tấn |
| 25 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 5,5 | m |
| 26 | Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mm | Như trên | 2 | tấm |
| 27 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu bằng hệ sơn chống ngập nước cửa chắn nước | Như trên | 6,24 | m2 |
| 28 | Tháo lắp nắp lỗ thả hàng cao trình 138m | Như trên | 0,68 | tấn |
| 29 | Hàn nối 03 tấm nắp lỗ thả hàng gian trung chuyển cao trình 138m | Như trên | 9,12 | m |
| 30 | Lắp đặt gioăng cao su tấm chiều dày 10mm làm kín lỗ thả hàng gian trung chuyển cao trình 138m | Như trên | 2,2 | m2 |
| 31 | Tháo lắp nắp lỗ thả hàng xuống phòng 9.39 | Như trên | 2,3 | tấn |
| 32 | Hàn nối 03 tấm nắp lỗ thả hàng xuống phòng 9.39 | Như trên | 18,9 | m |
| 33 | Lắp đặt gioăng cao su tấm chiều dày 10mm làm kín lỗ thả hàng xuống phòng 9.39 | Như trên | 3,8 | m2 |
| 34 | Đục nền xung quanh vị trí xây tường sâu TB 5cm | Như trên | 37 | md |
| 35 | Khoan râu thép D6 xuống nền khoảng cách a500, khoan sâu 5cm | Như trên | 74 | 1 lỗ |
| 36 | Lắp đặt râu thép D6 dài 500 | Như trên | 8,14 | kg |
| 37 | Xây tường gạch cao 500, tường dày 110 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 38 | Trát tường gạch đã xây vữa M75 | Như trên | 41,07 | m2 |
| B | NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 233 - NMTĐ LAI CHÂU | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 1 cao trình 233,4m | Thi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 5,06 | m |
| 3 | Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốt | Như trên | 1 | lỗ |
| 4 | Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mm | Như trên | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 1 | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 5,54 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 2 cao trình 233,4m | Như trên | 0,18 | tấn |
| 8 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 4,06 | m |
| 9 | Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốt | Như trên | 2 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 2 | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 3,94 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 3 cao trình 233,4m | Như trên | 0,213 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửa | Như trên | 4,6 | m |
| 14 | Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốt | Như trên | 1 | lỗ |
| 15 | Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mm | Như trên | 1 | tấm |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 3 | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nước | Như trên | 4,8 | m2 |
| 18 | Đục nền xung quanh vị trí xây tường sâu TB 3cm | Như trên | 19,6 | md |
| 19 | Khoan rây thép D6 xuống nền khoảng cách a500, khoan sâu 5cm | Như trên | 40 | lỗ |
| 20 | Lắp đặt râu thép D6 dài 500 | Như trên | 4,4 | kg |
| 21 | Xây tường gạch cao 500, tường dày 110, vữa 75 | Như trên | 1,08 | m3 |
| 22 | Trát tường gạch đã xây vữa M75 | Như trên | 21,76 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan cắt tại cao trình 233m | Như trên | 29,5 | m |
| 24 | Khoan râu thép D6 xuống nền khoảng cách a500, khoan sâu 5cm | Như trên | 88 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt râu thép D6 dài 500 | Như trên | 3,87 | kg |
| 26 | Xây tường gạch cao 200mm, tường dày 110, vữa 75 | Như trên | 1,94 | m3 |
| 27 | Trát tường gạch đã xây vữa M75 | Như trên | 36,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoàn trả lan can sắt đã tháo ra tại cao trình 233m | Như trên | 29,5 | md |
| C | Danh mục: Cột xuất tuyến 500kV – NMTĐ Lai Châu. Mục: Các bản mã kết nối sứ xuất tuyến 500kV | |||
| 1 | Sử dụng xe thang nâng người chuyên dụng để đưa người lên vị trí sửa chữa thay thế các bản mã bị nứt. Vị trí trên cao, ngoài trời cách mặt đất 15m | Thi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT | 8 | Lần |
| 2 | Thí nghiệm lấy số liệu trước xử lý: Đo điện trở tiếp xúc của các bản mã cốt ép đấu nối với bản mã đồng | Như trên | 8 | Lần |
| 3 | Đo đạc kiểm tra lực xiết hiện tại của các bulong bắt nối (09 bộ bulong mỗi bản mã) của cốt ép với bản mã đồng của sứ xuất tuyến. | Như trên | 8 | Lần |
| 4 | Tháo các bộ bulong bắt nối (09 bộ bulong mỗi bản mã) của cốt ép với bản mã đồng của sứ xuất tuyến. | Như trên | 8 | Lần |
| 5 | Tháo các kẹp khung định vị dây dẫn (06 bộ kẹp khung định vị dây dẫn của mỗi pha) của pha thay bản mã cốt ép (nếu cần khi kéo rút dây) | Như trên | 8 | Lần |
| 6 | Định vị sơ bộ bản mã cốt ép mới vào vị trí lắp đặt để xác định độ dài dây dẫn cần rút về và vị trí các lỗ bulong xuyên để gia công | Như trên | 8 | Lần |
| 7 | Tháo, cắt các bản mã cốt ép bị bong nứt hiện tại | Như trên | 8 | Lần |
| 8 | Tháo điểm treo cố định dây dẫn tại đỉnh cột xuất tuyến để kéo rút dây dẫn | Như trên | 8 | Lần |
| 9 | Sử dụng máy tời kéo để kéo rút dây dẫn của xuất tuyến về vị trí bản mã cốt ép đảm bảo đủ khoảng cách đấu nối. | Như trên | 8 | Lần |
| 10 | Lắp đặt lại điểm treo cố định dây dẫn tại đỉnh cột xuất tuyến sau khi hoàn thành kéo rút dây đảm bảo khoảng cách | Như trên | 8 | Lần |
| 11 | Gia công khoan 09 lỗ bulong xuyên để bắt nối bản mã cốt ép đấu nối với bản mã đồng của sứ xuất tuyến (mỗi bản mã 09 bộ bulong) | Như trên | 8 | Lần |
| 12 | Sử dụng máy ép cốt thủy lực để ép cốt đấu nối cho bản mã cốt ép đấu nối | Như trên | 8 | Lần |
| 13 | Lắp đặt đấu nối lại bản mã cốt ép với bản mã đồng của sứ xuyên, siết lực 09 bulong kết nối | Như trên | 8 | Lần |
| 14 | Lắp đặt đấu nối lại bản mã cốt ép với bản mã đồng của sứ xuyên, siết lực 09 bulong kết nối | Như trên | 8 | Lần |
| 15 | Lắp đặt lại các kẹp khung định vị dây dẫn (06 bộ kẹp khung định vị dây dẫn của mỗi pha) của pha thay bản mã cốt ép (nếu khi kéo rút dây tháo) | Như trên | 8 | Lần |
| 16 | Lắp đặt các kẹp rãnh treo dây GIP JB-5 kéo cao khoảng dây bắt nối đến chống sét van: Mỗi một dây lắp đặt 02 GIP JB-5 ở hai đầu bắt nối với đoạn dây dẫn ACSR 330/43 để néo cao dây dẫn đảm bảo khoảng cách an toàn điện đến các thiết bị xung quanh. | Như trên | 4 | Lần |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ sứ xuất tuyến, các bản mã đấu nối | Như trên | 8 | Lần |
| 18 | Công tác nghiệm thu (Đã bao gồm các công tác từ mục 3.1 đến 3.6) | Như trên | 8 | Lần |
| 19 | Công tác chuẩn bị: Vận chuyển các máy móc, phương tiện, công cụ dụng cụ thi công, VTTB: xe thang nâng người, tời kéo cáp, máy ép cốt thủy lực, tiếp địa đường dây… đến vị trí thi công; Tổ chức nghiệm thu thiết bị, nhân sự, thực hiện các thủ tục phiếu công tác, lệnh công tác.... | Như trên | 1 | Gói |
| D | Tuyến cáp cấp nguồn 0,4kv cho trạm bảo vệ cảng nghiêng thượng lưu | |||
| 1 | Đào 13 hố sâu 1,1m, đường kính móng 1,1m (Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 2 | Đào 22 hố sâu 0,6m, đường kính móng 0,6m (Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 4,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 18 | m3 |
| 5 | Dựng 13 cột điện cạnh đường giao thông đi lên nhà bảo vệ bến nghiêng thượng lưu để treo cáp (mỗi khoảng cột cách nhau khoảng 30m | Như trên | 13 | cái |
| 6 | Thu hồi đoạn cáp hiện tại, kéo lên mái gia cố phía trên nhà tưởng niệm | Như trên | 400 | m |
| 7 | Luồn cáp điện vào ống nhựa gân xoắn HDPE | Như trên | 200 | m |
| 8 | Căng dây cáp neo giằng các cột điện néo cuối, cột néo góc | Như trên | 200 | m |
| 9 | Kéo và đấu nối 500m cáp mới và 400m cáp cũ lên mái giá cố trên nhà tưởng niệm và các cột điện đã dựng cạnh đường giao thông | Như trên | 900 | m |
| 10 | Cố định cáp bằng Cùm Omega inox | Như trên | 20 | Bộ |
| 11 | Đấu nối vị trí nối cáp bằng "Hộp nối cáp ngầm hạ thế đổ keo Resin". | Như trên | 3 | hộp |
| 12 | Gia cố 04 vị trí đấu nối cáp trên không bằng "Hộp nối cáp ngầm hạ thế đổ keo Resin". | Như trên | 4 | hộp |
| 13 | Phát quang toàn bộ rừng cây dậm rạp tuyến đường dây trên không | Như trên | 4 | 0.0 |
| 14 | Thí nghiệm toàn bộ tuyến cáp sau khi đã lắp đặt và đấu nối trước khi đóng điện | Như trên | 1 | Tuyến cáp |
| 15 | Đóng điện vào chạy thử | Như trên | 1 | Gói |
| E | NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 138 - NMTĐ SƠN LA | |||
| 1 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 3900x800x10mm Vật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 2 | Nẹp mép cửa | Thép V40x40x5mm (24.100đ/kg)Vật liệu: thép đen | 5,5 | m |
| 3 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10 mm | 2 | Thanh |
| 4 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 3 | Cái |
| 5 | Lưới chắn rác loại 1 | Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | tấm |
| 6 | Lưới chắn rác loại 2 | Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 7 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50 mm | 2 | Tấm |
| 8 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 3000x50x50 mm | 1 | Tấm |
| 9 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M8x70 | 20 | Cái |
| 10 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 11 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 3000x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 12 | Bu lông nở | M20x150 | 4 | Bộ |
| 13 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 3400x800x10 mmVật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 14 | Nẹp mép cửa | Thép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen | 5 | m |
| 15 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10 mm | 2 | Thanh |
| 16 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 3 | Cái |
| 17 | Lưới chắn rác loại 1 | Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 18 | Lưới chắn rác loại 2 | Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 19 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50 mm | 2 | Tấm |
| 20 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 3400x50x50 mm | 1 | Tấm |
| 21 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M8x70 | 20 | Cái |
| 22 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 23 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 3400x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 24 | Bu lông nở | M20x150 | 4 | Bộ |
| 25 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 3400x800x10 mmVật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 26 | Nẹp mép cửa | Thép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen | 5 | m |
| 27 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10 mm | 2 | Thanh |
| 28 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 3 | Cái |
| 29 | Lưới chắn rác loại 1 | Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 30 | Lưới chắn rác loại 2 | Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 31 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50 mm | 2 | Tấm |
| 32 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 3400x50x50 mm | 1 | Tấm |
| 33 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M8x70 | 20 | Cái |
| 34 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 35 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 3400x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 36 | Bu lông nở | M20x150 | 4 | Bộ |
| 37 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 3900x800x10 mmVật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 38 | Nẹp mép cửa | Thép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen | 5,5 | m |
| 39 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10 mm | 3 | Thanh |
| 40 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 4 | Cái |
| 41 | Lưới chắn rác loại 1 | Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 42 | Lưới chắn rác loại 2 | Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 43 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50 mm | 2 | Tấm |
| 44 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 3900x50x50 mm | 1 | Tấm |
| 45 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M6x30 | 6 | Cái |
| 46 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 47 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 3900x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 48 | Bu lông nở | M20x150 | 5 | Bộ |
| 49 | Gioăng cao su | Gioăng tấm cao su chịu dầuKích thước gioăng: 150x10 mm | 12,12 | m |
| 50 | Làm kín lỗ thả hàng xuống phòng 9.39 | Vật tư phục vụ làm kín lỗ thả thàng cụ thể như sau: | 1 | Lỗ |
| 51 | Gioăng cao su | Gioăng tấm cao su chịu dầuKích thước gioăng: 150x10 mm | 25,3 | m |
| F | NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 233 - NMTĐ LAI CHÂU | |||
| 1 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 3460x800x10mm Vật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 2 | Nẹp mép cửa | Thép V40x40x5mm (24.100đ/kg)Vật liệu: thép đen | 5,06 | m |
| 3 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10 mm | 2 | Thanh |
| 4 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 3 | Cái |
| 5 | Lưới chắn rác loại 1 | Tấm Inox đục lỗ kích thước 370x650x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | tấm |
| 6 | Lưới chắn rác loại 2 | Tấm Inox đục lỗ kích thước 340x380x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 7 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50mm | 2 | Tấm |
| 8 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 3460x50x50mm | 1 | Tấm |
| 9 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M8x70 | 20 | Cái |
| 10 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 11 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 2700x50x10mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 12 | Bu lông nở | M20x150 | 4 | Bộ |
| 13 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 2460x800x10mmVật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 14 | Nẹp mép cửa | Thép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen | 4,06 | m |
| 15 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10mm | 2 | Thanh |
| 16 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 3 | Cái |
| 17 | Lưới chắn rác | Tấm Inox đục lỗ kích thước 370x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 18 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50 mm | 2 | Tấm |
| 19 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 2460x50x50 mm | 1 | Tấm |
| 20 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M8x70 | 20 | Cái |
| 21 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 22 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 3460x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 23 | Bu lông nở | M20x150 | 2 | Bộ |
| 24 | Cửa chắn bùn, nước | Tôn tấm kích thước 3000x800x10mmVật liệu: thép đen | 1 | Tấm |
| 25 | Nẹp mép cửa | Thép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen | 4,6 | m |
| 26 | Gân tăng cứng | Tôn tấm kích thước 800x30x10mm | 2 | Thanh |
| 27 | Bản lề | Chủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm | 3 | Cái |
| 28 | Lưới chắn rác loại 1 | Tấm Inox đục lỗ kích thước 370x650x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 29 | Lưới chắn rác loại 2 | Tấm Inox đục lỗ kích thước 340x380x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 304 | 1 | Tấm |
| 30 | Gioăng làm kín cạnh | Cao su tấm kích thước 800x80x50mm | 2 | Tấm |
| 31 | Gioăng làm kín đáy | Cao su tấm kích thước 3000x50x50mm | 1 | Tấm |
| 32 | Vít lục giác chìm đầu dẹt | M8x70 | 20 | Cái |
| 33 | Chốt cửa | Thép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo | 2 | Cái |
| 34 | Mã cố định cửa | Tôn tấm kích thước 2700x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm. | 1 | Tấm |
| 35 | Bu lông nở | M20x150 | 4 | Bộ |
| G | Danh mục: Cột xuất tuyến 500kV – NMTĐ Lai Châu. Mục: Các bản mã kết nối sứ xuất tuyến 500kV | |||
| 1 | COS ép chuyển tiếp Đồng - Nhôm 2 dây dẫn type SSYG | - COS ép chuyển tiếp Đồng - Nhôm 2 dây dẫn phù hợp với dây dẫn ACSR 330/43 - Mã hiệu: SSYG - 330A/400 Kích thước (mm): + ɸ = 27 + D = 45 + a = 210 + h = 320 + b = 18 + l = 400 | 8 | Bộ |
| 2 | Kẹp rãnh song song bằng nhôm (Gip treo dây) | - Mã hiệu : JB-5'Thân: Hợp kim nhôm (AlMgSi1)Bu lông: Thép 8.8, DIN933, Mạ kẽm nhúng nóng.Đai ốc: Thép 8, DIN 934 Mạ kẽm nhúng nóng.Vòng đệm hình nón: Thép, DIN 6796 chống ăn mòn. | 24 | Cái |
| 3 | Dây cáp điện 500kV | - Dây nhôm lõi thép gia cường mã hiệu ACSR 330/43+ Đường kính dây: 25,3 mm.+ Đường kính lõi: 8,4 (mm).+ Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 0,0869 (W/km).+ Lực kéo đứt nhỏ nhất: 103784 (N)+ Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995TCVN 6483/IEC 61089ASTM B232DIN 48204 | 20 | m |
| H | Tuyến cáp cấp nguồn 0,4kv cho trạm bảo vệ cảng nghiêng thượng lưu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Cuộn màu đen | 10 | Cuộn |
| 2 | Cáp điện | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x50-0,6/1KV | 500 | mét |
| 3 | Móc đơn cáp ABC | Vật liệu: Thép nhúng kẽm nóng | 30 | Cái |
| 4 | Kẹp hãm treo cápABC | Mã hiệu: MTC-HP-4x50-70Vật liệu Thép CT4 mạ kẽm nhúng nóng và nhựa | 15 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp | Mã hiệu: TP.KNC-2Kích thước cáp: 4x(70~90) mm2 | 30 | Cái |
| 6 | Ống thép làm cột điện, sơn chống gỉ | - Ống thép đúc mạ kẽm DN100.- Đường kính 114,3mm.- Độ dày 6,35 mm.- Chiều cao: 7,5m- Thiết kế hàn móc treo cáp tại đỉnh cột, chân cột có bản mã liên kết vớimóng cột.- Bịt kín 2 đầu, thân cột hàn các bậc thép ∅ 16mm, dài 40cm khoảng cách giữa 2 bậc 40cm | 13 | Ống |
| 7 | Cáp neo giằng6×19+FC | Vật liệu: Thép mạ kẽmĐường kính: 6mm | 200 | m |
| 8 | Hộp nối cáp hạ thếđổ keo RESIN0,4/1kV TTE | - Mã hiệu: TTE-RSJ-400- Kích thước cáp: 4x50-4x120 (mm2) (LxHxD1xD2): (400x80x28x50) mm. | 7 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt nối cáp thẳng | - Vật liệu bằng đồng.- Chiều dài L≥90mm- Sử dụng đấu nối cho cáp có tiết diện50mm2 | 28 | Cái |
| 10 | Đầu cốt nối cápthẳng | - Vật liệu bằng đồng.- Chiều dài L≥90mm- Sử dụng đấu nối cho cáp có tiết diện70mm2 | 8 | Cái |
| 11 | Ống nhựa gân xoắnHDPE 105/80 | - Đường kính trong 80 ± 3mm.- Đường kính ngoài 105 ± 2,5mm.- Màu sắc: Vàng | 200 | m |
| 12 | Cùm Omega inox304 (DN100)ɸ114mm | Vật liệu: inoxĐường kính trong: 114 mm | 20 | Cái |
| 13 | Buloong nở inox | - Loại M6X80- Vật liệu: inox | 40 | Bộ |
| 14 | Bulong M18x500 | - Vật liệu: thép đen C45 | 50 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa các công trình xây dựng có thực hiện các công việc: Cung cấp vật tư, gia công chế tạo phục vụ sửa chữa công trình và thi công lắp đặt thiết bị/ hệ thống thiết bị điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Kỹ sư Cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư Điện: ≥ 01 người.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ ATVSLĐ | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cuốn | 5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250 lít | 1 |
| 5 | Xe thang | Chiều dài thang 18m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi