Gói thầu: E-SCTX11-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543845-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCTX11-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220543728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:36:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,567,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa các công trình xây dựng có thực hiện các công việc: Cung cấp vật tư, gia công chế tạo phục vụ sửa chữa công trình và thi công lắp đặt thiết bị/ hệ thống thiết bị điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư Điện: ≥ 01 người.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cuốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang 18m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCTX11-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu
Dự toán Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Các Mục: Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT138m - NMTĐ Sơn La và Các Bản mã đấu nối giữa sứ xuất tuyến 500kV; Tuyến các nguồn 0,4kV cấp cho trạm bảo vệ cảng thượng lưu; Ngăn ngừa sự cố tràn bùn nước CT233m. - NMTĐ Lai Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; thanh lý; hóa đơn GTGT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 138 - NMTĐ SƠN LA
1Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 1 cao trình 138mThi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT0,273tấn
2Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên4,6m
3Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốtNhư trên2lỗ
4Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 1Như trên2cái
5Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên4,8m2
6Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 2 cao trình 138mNhư trên0,242tấn
7Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên5m
8Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốtNhư trên1lỗ
9Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mmNhư trên1tấm
10Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 2Như trên2cái
11Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên5,44m2
12Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 3 cao trình 138mNhư trên0,242tấn
13Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên5m
14Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốtNhư trên1lỗ
15Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mmNhư trên1tấm
16Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 3Như trên2cái
17Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên5,44m2
18Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 4 cao trình 138mNhư trên0,273tấn
19Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên5,5m
20Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mmNhư trên2tấm
21Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 4Như trên2cái
22Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên6,24m2
23Đục nền bê tông phía trước cửa bằng máy đục (KT: 4m x 1m sâu TB 5cm)Như trên4m2
24Gia công và lắp đặt cửa chắn nước gian lỗ thả hàng GIS cao trình 138mNhư trên0,273tấn
25Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên5,5m
26Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mmNhư trên2tấm
27Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu bằng hệ sơn chống ngập nước cửa chắn nướcNhư trên6,24m2
28Tháo lắp nắp lỗ thả hàng cao trình 138mNhư trên0,68tấn
29Hàn nối 03 tấm nắp lỗ thả hàng gian trung chuyển cao trình 138mNhư trên9,12m
30Lắp đặt gioăng cao su tấm chiều dày 10mm làm kín lỗ thả hàng gian trung chuyển cao trình 138mNhư trên2,2m2
31Tháo lắp nắp lỗ thả hàng xuống phòng 9.39Như trên2,3tấn
32Hàn nối 03 tấm nắp lỗ thả hàng xuống phòng 9.39Như trên18,9m
33Lắp đặt gioăng cao su tấm chiều dày 10mm làm kín lỗ thả hàng xuống phòng 9.39Như trên3,8m2
34Đục nền xung quanh vị trí xây tường sâu TB 5cmNhư trên37md
35Khoan râu thép D6 xuống nền khoảng cách a500, khoan sâu 5cmNhư trên741 lỗ
36Lắp đặt râu thép D6 dài 500Như trên8,14kg
37Xây tường gạch cao 500, tường dày 110Như trên2,04m3
38Trát tường gạch đã xây vữa M75Như trên41,07m2
B NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 233 - NMTĐ LAI CHÂU
1Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 1 cao trình 233,4mThi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT0,242tấn
2Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên5,06m
3Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốtNhư trên1lỗ
4Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mmNhư trên1tấm
5Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 1Như trên2cái
6Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên5,54m2
7Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 2 cao trình 233,4mNhư trên0,18tấn
8Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên4,06m
9Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốtNhư trên2lỗ
10Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 2Như trên2cái
11Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên3,94m2
12Gia công và lắp đặt cửa chắn nước hành lang ngang số 3 cao trình 233,4mNhư trên0,213tấn
13Lắp đặt gioăng cao su làm kín 2 cạnh và đáy cửaNhư trên4,6m
14Khoan lỗ bê tông đường kính 22mm, sâu 100mm làm lỗ chốtNhư trên1lỗ
15Hàn mã khoan lỗ vào thành cửa làm lỗ chốt KT 100x100x10mmNhư trên1tấm
16Lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước hành lang ngang số 3Như trên2cái
17Sơn chống gỉ và sơn chỉ thị màu cửa chắn nướcNhư trên4,8m2
18Đục nền xung quanh vị trí xây tường sâu TB 3cmNhư trên19,6md
19Khoan rây thép D6 xuống nền khoảng cách a500, khoan sâu 5cmNhư trên40lỗ
20Lắp đặt râu thép D6 dài 500Như trên4,4kg
21Xây tường gạch cao 500, tường dày 110, vữa 75Như trên1,08m3
22Trát tường gạch đã xây vữa M75Như trên21,76m2
23Tháo dỡ lan cắt tại cao trình 233mNhư trên29,5m
24Khoan râu thép D6 xuống nền khoảng cách a500, khoan sâu 5cmNhư trên88lỗ
25Lắp đặt râu thép D6 dài 500Như trên3,87kg
26Xây tường gạch cao 200mm, tường dày 110, vữa 75Như trên1,94m3
27Trát tường gạch đã xây vữa M75Như trên36,08m2
28Lắp dựng hoàn trả lan can sắt đã tháo ra tại cao trình 233mNhư trên29,5md
C Danh mục: Cột xuất tuyến 500kV – NMTĐ Lai Châu. Mục: Các bản mã kết nối sứ xuất tuyến 500kV
1Sử dụng xe thang nâng người chuyên dụng để đưa người lên vị trí sửa chữa thay thế các bản mã bị nứt. Vị trí trên cao, ngoài trời cách mặt đất 15mThi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT8Lần
2Thí nghiệm lấy số liệu trước xử lý: Đo điện trở tiếp xúc của các bản mã cốt ép đấu nối với bản mã đồngNhư trên8Lần
3Đo đạc kiểm tra lực xiết hiện tại của các bulong bắt nối (09 bộ bulong mỗi bản mã) của cốt ép với bản mã đồng của sứ xuất tuyến.Như trên8Lần
4Tháo các bộ bulong bắt nối (09 bộ bulong mỗi bản mã) của cốt ép với bản mã đồng của sứ xuất tuyến.Như trên8Lần
5Tháo các kẹp khung định vị dây dẫn (06 bộ kẹp khung định vị dây dẫn của mỗi pha) của pha thay bản mã cốt ép (nếu cần khi kéo rút dây)Như trên8Lần
6Định vị sơ bộ bản mã cốt ép mới vào vị trí lắp đặt để xác định độ dài dây dẫn cần rút về và vị trí các lỗ bulong xuyên để gia côngNhư trên8Lần
7Tháo, cắt các bản mã cốt ép bị bong nứt hiện tạiNhư trên8Lần
8Tháo điểm treo cố định dây dẫn tại đỉnh cột xuất tuyến để kéo rút dây dẫnNhư trên8Lần
9Sử dụng máy tời kéo để kéo rút dây dẫn của xuất tuyến về vị trí bản mã cốt ép đảm bảo đủ khoảng cách đấu nối.Như trên8Lần
10Lắp đặt lại điểm treo cố định dây dẫn tại đỉnh cột xuất tuyến sau khi hoàn thành kéo rút dây đảm bảo khoảng cáchNhư trên8Lần
11Gia công khoan 09 lỗ bulong xuyên để bắt nối bản mã cốt ép đấu nối với bản mã đồng của sứ xuất tuyến (mỗi bản mã 09 bộ bulong)Như trên8Lần
12Sử dụng máy ép cốt thủy lực để ép cốt đấu nối cho bản mã cốt ép đấu nốiNhư trên8Lần
13Lắp đặt đấu nối lại bản mã cốt ép với bản mã đồng của sứ xuyên, siết lực 09 bulong kết nốiNhư trên8Lần
14Lắp đặt đấu nối lại bản mã cốt ép với bản mã đồng của sứ xuyên, siết lực 09 bulong kết nốiNhư trên8Lần
15Lắp đặt lại các kẹp khung định vị dây dẫn (06 bộ kẹp khung định vị dây dẫn của mỗi pha) của pha thay bản mã cốt ép (nếu khi kéo rút dây tháo)Như trên8Lần
16Lắp đặt các kẹp rãnh treo dây GIP JB-5 kéo cao khoảng dây bắt nối đến chống sét van: Mỗi một dây lắp đặt 02 GIP JB-5 ở hai đầu bắt nối với đoạn dây dẫn ACSR 330/43 để néo cao dây dẫn đảm bảo khoảng cách an toàn điện đến các thiết bị xung quanh.Như trên4Lần
17Vệ sinh toàn bộ sứ xuất tuyến, các bản mã đấu nốiNhư trên8Lần
18Công tác nghiệm thu (Đã bao gồm các công tác từ mục 3.1 đến 3.6)Như trên8Lần
19Công tác chuẩn bị: Vận chuyển các máy móc, phương tiện, công cụ dụng cụ thi công, VTTB: xe thang nâng người, tời kéo cáp, máy ép cốt thủy lực, tiếp địa đường dây… đến vị trí thi công; Tổ chức nghiệm thu thiết bị, nhân sự, thực hiện các thủ tục phiếu công tác, lệnh công tác....Như trên1Gói
D Tuyến cáp cấp nguồn 0,4kv cho trạm bảo vệ cảng nghiêng thượng lưu
1Đào 13 hố sâu 1,1m, đường kính móng 1,1m (Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thi công theo YCKT tại Chương V - E-HSMT17,5m3
2Đào 22 hố sâu 0,6m, đường kính móng 0,6m (Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên4,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên18m3
5Dựng 13 cột điện cạnh đường giao thông đi lên nhà bảo vệ bến nghiêng thượng lưu để treo cáp (mỗi khoảng cột cách nhau khoảng 30mNhư trên13cái
6Thu hồi đoạn cáp hiện tại, kéo lên mái gia cố phía trên nhà tưởng niệmNhư trên400m
7Luồn cáp điện vào ống nhựa gân xoắn HDPENhư trên200m
8Căng dây cáp neo giằng các cột điện néo cuối, cột néo gócNhư trên200m
9Kéo và đấu nối 500m cáp mới và 400m cáp cũ lên mái giá cố trên nhà tưởng niệm và các cột điện đã dựng cạnh đường giao thôngNhư trên900m
10Cố định cáp bằng Cùm Omega inoxNhư trên20Bộ
11Đấu nối vị trí nối cáp bằng "Hộp nối cáp ngầm hạ thế đổ keo Resin".Như trên3hộp
12Gia cố 04 vị trí đấu nối cáp trên không bằng "Hộp nối cáp ngầm hạ thế đổ keo Resin".Như trên4hộp
13Phát quang toàn bộ rừng cây dậm rạp tuyến đường dây trên khôngNhư trên40.0
14Thí nghiệm toàn bộ tuyến cáp sau khi đã lắp đặt và đấu nối trước khi đóng điệnNhư trên1Tuyến cáp
15Đóng điện vào chạy thửNhư trên1Gói
E NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 138 - NMTĐ SƠN LA
1Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 3900x800x10mm
Vật liệu: thép đen
1Tấm
2Nẹp mép cửaThép V40x40x5mm (24.100đ/kg)Vật liệu: thép đen5,5m
3Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10 mm2Thanh
4Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm3Cái
5Lưới chắn rác loại 1Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041tấm
6Lưới chắn rác loại 2Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
7Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50 mm2Tấm
8Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 3000x50x50 mm1Tấm
9Vít lục giác chìm đầu dẹtM8x7020Cái
10Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
11Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 3000x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
12Bu lông nởM20x1504Bộ
13Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 3400x800x10 mmVật liệu: thép đen1Tấm
14Nẹp mép cửaThép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen5m
15Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10 mm2Thanh
16Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm3Cái
17Lưới chắn rác loại 1Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
18Lưới chắn rác loại 2Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
19Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50 mm2Tấm
20Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 3400x50x50 mm1Tấm
21Vít lục giác chìm đầu dẹtM8x7020Cái
22Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
23Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 3400x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
24Bu lông nởM20x1504Bộ
25Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 3400x800x10 mmVật liệu: thép đen1Tấm
26Nẹp mép cửaThép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen5m
27Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10 mm2Thanh
28Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm3Cái
29Lưới chắn rác loại 1Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
30Lưới chắn rác loại 2Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
31Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50 mm2Tấm
32Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 3400x50x50 mm1Tấm
33Vít lục giác chìm đầu dẹtM8x7020Cái
34Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
35Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 3400x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
36Bu lông nởM20x1504Bộ
37Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 3900x800x10 mmVật liệu: thép đen1Tấm
38Nẹp mép cửaThép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen5,5m
39Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10 mm3Thanh
40Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm4Cái
41Lưới chắn rác loại 1Tấm inox đục lỗ kích thước 600x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
42Lưới chắn rác loại 2Tấm inox đục lỗ kích thước 500x300x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
43Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50 mm2Tấm
44Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 3900x50x50 mm1Tấm
45Vít lục giác chìm đầu dẹtM6x306Cái
46Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
47Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 3900x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
48Bu lông nởM20x1505Bộ
49Gioăng cao suGioăng tấm cao su chịu dầuKích thước gioăng: 150x10 mm12,12m
50Làm kín lỗ thả hàng xuống phòng 9.39Vật tư phục vụ làm kín lỗ thả thàng cụ thể như sau:1Lỗ
51Gioăng cao suGioăng tấm cao su chịu dầuKích thước gioăng: 150x10 mm25,3m
F NGĂN NGỪA SỰ CỐ TRÀN BÙN NƯỚC CT 233 - NMTĐ LAI CHÂU
1Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 3460x800x10mm
Vật liệu: thép đen
1Tấm
2Nẹp mép cửaThép V40x40x5mm (24.100đ/kg)Vật liệu: thép đen5,06m
3Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10 mm2Thanh
4Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm3Cái
5Lưới chắn rác loại 1Tấm Inox đục lỗ kích thước 370x650x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041tấm
6Lưới chắn rác loại 2Tấm Inox đục lỗ kích thước 340x380x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
7Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50mm2Tấm
8Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 3460x50x50mm1Tấm
9Vít lục giác chìm đầu dẹtM8x7020Cái
10Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
11Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 2700x50x10mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
12Bu lông nởM20x1504Bộ
13Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 2460x800x10mmVật liệu: thép đen1Tấm
14Nẹp mép cửaThép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen4,06m
15Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10mm2Thanh
16Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm3Cái
17Lưới chắn rácTấm Inox đục lỗ kích thước 370x400x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
18Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50 mm2Tấm
19Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 2460x50x50 mm1Tấm
20Vít lục giác chìm đầu dẹtM8x7020Cái
21Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
22Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 3460x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
23Bu lông nởM20x1502Bộ
24Cửa chắn bùn, nướcTôn tấm kích thước 3000x800x10mmVật liệu: thép đen1Tấm
25Nẹp mép cửaThép V 40x40x5 mmVật liệu: thép đen4,6m
26Gân tăng cứngTôn tấm kích thước 800x30x10mm2Thanh
27Bản lềChủng loại: bản lề cốiĐường kính: 30mmChiều dài: 90mm3Cái
28Lưới chắn rác loại 1Tấm Inox đục lỗ kích thước 370x650x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
29Lưới chắn rác loại 2Tấm Inox đục lỗ kích thước 340x380x10mmĐường kính lỗ đục từ 20-30mmVật liệu: Inox 3041Tấm
30Gioăng làm kín cạnhCao su tấm kích thước 800x80x50mm2Tấm
31Gioăng làm kín đáyCao su tấm kích thước 3000x50x50mm1Tấm
32Vít lục giác chìm đầu dẹtM8x7020Cái
33Chốt cửaThép tròn trơnĐường kính: 20mmChiều dài: 600 mmUốn cong 1 đầu như bản vẽ chế tạo2Cái
34Mã cố định cửaTôn tấm kích thước 2700x50x10 mmVật liệu: thép đen.Khoan lỗ bắt bu lông nở như bản vẽ chế tạo đính kèm.1Tấm
35Bu lông nởM20x1504Bộ
G Danh mục: Cột xuất tuyến 500kV – NMTĐ Lai Châu. Mục: Các bản mã kết nối sứ xuất tuyến 500kV
1COS ép chuyển tiếp Đồng - Nhôm 2 dây dẫn type SSYG- COS ép chuyển tiếp Đồng - Nhôm 2 dây dẫn phù hợp với dây dẫn ACSR 330/43
- Mã hiệu: SSYG - 330A/400
Kích thước (mm):
+ ɸ = 27
+ D = 45
+ a = 210
+ h = 320
+ b = 18
+ l = 400
8Bộ
2Kẹp rãnh song song bằng nhôm (Gip treo dây)- Mã hiệu : JB-5'Thân: Hợp kim nhôm (AlMgSi1)Bu lông: Thép 8.8, DIN933, Mạ kẽm nhúng nóng.Đai ốc: Thép 8, DIN 934 Mạ kẽm nhúng nóng.Vòng đệm hình nón: Thép, DIN 6796 chống ăn mòn.24Cái
3Dây cáp điện 500kV- Dây nhôm lõi thép gia cường mã hiệu ACSR 330/43+ Đường kính dây: 25,3 mm.+ Đường kính lõi: 8,4 (mm).+ Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 0,0869 (W/km).+ Lực kéo đứt nhỏ nhất: 103784 (N)+ Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 - 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995TCVN 6483/IEC 61089ASTM B232DIN 4820420m
H Tuyến cáp cấp nguồn 0,4kv cho trạm bảo vệ cảng nghiêng thượng lưu
1Băng dính cách điệnCuộn màu đen10Cuộn
2Cáp điệnCáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x50-0,6/1KV500mét
3Móc đơn cáp ABCVật liệu: Thép nhúng kẽm nóng30Cái
4Kẹp hãm treo cápABCMã hiệu: MTC-HP-4x50-70Vật liệu Thép CT4 mạ kẽm nhúng nóng và nhựa15Cái
5Kẹp ngừng cápMã hiệu: TP.KNC-2Kích thước cáp: 4x(70~90) mm230Cái
6Ống thép làm cột điện, sơn chống gỉ- Ống thép đúc mạ kẽm DN100.- Đường kính 114,3mm.- Độ dày 6,35 mm.- Chiều cao: 7,5m- Thiết kế hàn móc treo cáp tại đỉnh cột, chân cột có bản mã liên kết vớimóng cột.- Bịt kín 2 đầu, thân cột hàn các bậc thép ∅ 16mm, dài 40cm khoảng cách giữa 2 bậc 40cm13Ống
7Cáp neo giằng6×19+FCVật liệu: Thép mạ kẽmĐường kính: 6mm200m
8Hộp nối cáp hạ thếđổ keo RESIN0,4/1kV TTE- Mã hiệu: TTE-RSJ-400- Kích thước cáp: 4x50-4x120 (mm2) (LxHxD1xD2): (400x80x28x50) mm.7Bộ
9Đầu cốt nối cáp thẳng- Vật liệu bằng đồng.- Chiều dài L≥90mm- Sử dụng đấu nối cho cáp có tiết diện50mm228Cái
10Đầu cốt nối cápthẳng- Vật liệu bằng đồng.- Chiều dài L≥90mm- Sử dụng đấu nối cho cáp có tiết diện70mm28Cái
11Ống nhựa gân xoắnHDPE 105/80- Đường kính trong 80 ± 3mm.- Đường kính ngoài 105 ± 2,5mm.- Màu sắc: Vàng200m
12Cùm Omega inox304 (DN100)ɸ114mmVật liệu: inoxĐường kính trong: 114 mm20Cái
13Buloong nở inox- Loại M6X80- Vật liệu: inox40Bộ
14Bulong M18x500- Vật liệu: thép đen C4550Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa các công trình xây dựng có thực hiện các công việc: Cung cấp vật tư, gia công chế tạo phục vụ sửa chữa công trình và thi công lắp đặt thiết bị/ hệ thống thiết bị điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ32
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 + Kỹ sư Cơ khí: ≥ 01 người.+ Kỹ sư Điện: ≥ 01 người.* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ ATVSLĐ32
3 Công nhân kỹ thuật 6 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 01 người+ Điện: 01 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cuốn 5 kW1
2 Máy hàn 23 kW1
3 Máy khoan bê tông 1,5 kW1
4 Máy trộn 250 lít1
5 Xe thang Chiều dài thang 18m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->