Gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:38:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,384,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% khối lượng thực hiện hợp đồng đó). Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + Công nhân kỹ thuật có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) công suất 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gach đá công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay công suất 0.62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí) Cải tạo, nâng cấp Trụ sở cơ quan Huyện ủy Minh Hóa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Minh Hóa
Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572025 Fax: Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đoàn Phúc Hạnh; Giám đốc BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Số điện thoại: 0915766169 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (KHỐI ĐỐI DIỆN CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,451 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,4186 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.672,9319 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0491 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,321 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8064 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.035,2796 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.557,1084 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,861 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,8555 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2046 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2046 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kim thu sét - Chiều dài kim 1m (NCx50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Tháo dỡ dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16 (NCx50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,232 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,104 | kg |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường thu hồi trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,824 | m3 |
| 20 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2165 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0338 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0338 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,824 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 11kmm bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,824 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,4901 | kg |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,4901 | kg |
| 28 | Cung cấp Bu lông M10x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 29 | Gia công kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,2913 | kg |
| 30 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,2913 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.166,728 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.166,728 | kg |
| 33 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,8931 | m2 |
| 34 | Lợp máng tôn thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 35 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,395 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,85 | m |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6054 | kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6054 | kg |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9568 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn trong lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6068 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1668 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 11kmm bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1668 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,857 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2857 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | m3 |
| 55 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2615 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | kg |
| 62 | Cung cấp Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 63 | Cung cấp Bulong M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 64 | Cung cấp Bulong M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 65 | Cung cấp bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,752 | kg |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,77 | kg |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,77 | kg |
| 68 | Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.805,44 | kg |
| 69 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.805,44 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9095 | 1m2 |
| 71 | Cung cấp kính an toàn 10,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0402 | m2 |
| 72 | Ca máy cẩu lắp đặt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 73 | Khoan cấy thép trụ D20, L=150 bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0874 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5831 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8314 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,1 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,3 | kg |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9 | kg |
| 83 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8314 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8114 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3222 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3424 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,619 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4896 | m2 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1579 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 11kmm bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1579 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3606 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5982 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0188 | kg |
| 99 | Xây bậc cấp vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3075 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2447 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2883 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6969 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh chính màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4031 | m2 |
| 104 | Lát đá lối vào đá granit tự nhiên màu vàng khò mặt , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 105 | Lát đá bó vĩa đá granit tự nhiên màu đen chấm trắng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,982 | m2 |
| 106 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8736 | m2 |
| 107 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m3 |
| 108 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 109 | Trồng cây chuổi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 110 | Trồng cây Vạn tuế- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 111 | Trồng cây hoa mẫu đơn- kích thước bầu 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 112 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2/t |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0129 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,37 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 117 | Đóng trần thạch cao phẳng khung xương Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1976 | m2 |
| 118 | Phào trần thạch cao Kt156x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,72 | md |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1976 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1976 | m2 |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn Led D100 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phá dỡ ô văng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1606 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1606 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1606 | m3 |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa thay mới, bịt lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,311 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,55 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m |
| 131 | Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,916 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1794 | m3 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3774 | kg |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,7037 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,7037 | m2 |
| 139 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6496 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,3533 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,7037 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 144 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,581 | m2 |
| 145 | Lắp cửa gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 146 | Lắp cửa kính cường lực 12mm đầy đủ phụ kiện khóa lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,98 | 1m2 |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.497,96 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,99 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,676 | m2 |
| 152 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,676 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,99 | 1m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8 | 1m2 |
| 156 | Tháo dỡ lan can sắt (NCx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,61 | m2 |
| 157 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2116 | kg |
| 158 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8525 | m2 |
| 159 | Bu lông M10 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 160 | Sơn Pu Cầu thang gỗ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5229 | m2 |
| 161 | lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ (NCx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,19 | m |
| 162 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4249 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4249 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4249 | m2 |
| 165 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3201 | m2 |
| 166 | Phá dỡ gạch cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3201 | m2 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | m3 |
| 169 | Đục tẩy bề mặt trụ mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8464 | m2 |
| 170 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7872 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 173 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch inax, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,89 | m2 |
| 174 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,59 | m2 |
| 175 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,6008 | m2 |
| 176 | Cung cấp lắp đặt lô gô đảng D1840 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO SÂN, KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | CK |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 8 | Lắp nắp tấm đan thu nước composite 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 CK |
| 9 | Lắp nắp tấm đan thu nước composite 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1CK |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 14 | Bu lông mũ inox M10x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Cung cấp bãn mã inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | kg |
| 16 | Lát đá bậc cột cờ Đá granít tự nhiên ruby màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp cột cờ inox ống D114,3 dày 2,5mm; D89,1 dày2mm;D60,5 dày 2mm (khoán gọn đầy đủ phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Rải thảm sân đường Carboncor Asphalt (loại CA 6,7 và 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.956 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 28 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (KHỐI CHỮ L PHÍA SAU) | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (Tận dụng xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,72 | kg |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,7099 | kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,4299 | kg |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,454 | m2 |
| 12 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,7572 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.139,8554 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,3154 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269,8323 | m2 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4649 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,51 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,51 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,91 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,91 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0966 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0966 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 25 | Sơn PU cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,64 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, NHÀ ĐỂ XE KẾT HỢP PHÒNG HỌP VÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,68 | kg |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9833 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,0617 | kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,7417 | kg |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,0708 | m2 |
| 12 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,2716 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,4362 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,5712 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,1366 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7568 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,904 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,904 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,175 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,175 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,96 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 10 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 6x2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% khối lượng thực hiện hợp đồng đó). Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công + Công nhân kỹ thuật có tay nghề | 10 | Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện...) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) công suất 1,5KW | chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) công suất 1,0KW | chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gach đá công suất 1,7KW | chất lượng sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay công suất 0.62KW | chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời | chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | chất lượng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi