Gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538056-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220537600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 14:38:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,384,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% khối lượng thực hiện hợp đồng đó). Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + Công nhân kỹ thuật có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) công suất 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gach đá công suất 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan cầm tay công suất 0.62KW
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở cơ quan Huyện ủy Minh Hóa
09 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Minh hóa- Địa chỉ: Tổ dân phố 4, TT Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD 383; Địa chỉ: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572025 Fax: Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đoàn Phúc Hạnh; Giám đốc BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Số điện thoại: 0915766169
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (KHỐI ĐỐI DIỆN CỔNG CHÍNH)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
752,451m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V370,4186m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.672,9319m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà (5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0491m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V756,321m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8064m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,2796m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.557,1084m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V664,861m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,8555m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2046m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2046m3
13Tháo dỡ kim thu sét - Chiều dài kim 1m (NCx50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Tháo dỡ dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16 (NCx50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V333,232m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V859,104kg
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường thu hồi trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,824m3
20Nhân công dọn dẹp vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2165m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0338m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0338m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,824m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 11kmm bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,824m3
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V282,4901kg
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V282,4901kg
28Cung cấp Bu lông M10x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V112Cái
29Gia công kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,2913kg
30Lắp dựng kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,2913kg
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.166,728kg
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.166,728kg
33Lợp mái che bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V397,8931m2
34Lợp máng tôn thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V25,65m2
35Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V48,395m2
36Lắp đặt ống nhựa UPVC , nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V282,85m
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
38Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V72,2kg
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6054kg
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6054kg
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95681m2
44Lợp mái che tường bằng tôn trong lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6068m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1668m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 11kmm bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1668m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,857m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2857m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
53Đắp cát móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,326m3
55Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2615m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6kg
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29kg
62Cung cấp Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
63Cung cấp Bulong M20x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
64Cung cấp Bulong M16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
65Cung cấp bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V65,752kg
66Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V739,77kg
67Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V739,77kg
68Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.805,44kg
69Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.805,44kg
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,90951m2
71Cung cấp kính an toàn 10,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V63,0402m2
72Ca máy cẩu lắp đặt kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
73Khoan cấy thép trụ D20, L=150 bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V12lỗ
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5082m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0874m3
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5831m3
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
79Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8314m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V321,1kg
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V260,3kg
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V105,9kg
83Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8314m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,8114m2
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3222m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3424m3
89Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V19,619m2
90Tháo dỡ gạch ốp tường chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4896m2
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1579m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 11kmm bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1579m3
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,36061m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5982m3
95Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V77,0188kg
99Xây bậc cấp vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3075m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2447m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2883m3
102Lát đá bậc tam cấp màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6969m2
103Lát đá bậc tam cấp, sảnh chính màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4031m2
104Lát đá lối vào đá granit tự nhiên màu vàng khò mặt , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
105Lát đá bó vĩa đá granit tự nhiên màu đen chấm trắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,982m2
106Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8736m2
107Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
108Trồng cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
109Trồng cây chuổi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
110Trồng cây Vạn tuế- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
111Trồng cây hoa mẫu đơn- kích thước bầu 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
112Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2/t
113Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0129m3
114Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,37m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m2
117Đóng trần thạch cao phẳng khung xương Vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,1976m2
118Phào trần thạch cao Kt156x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,72md
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V182,1976m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V182,1976m2
121Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
122Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
123Lắp đặt đèn Led D100 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
124Lắp đặt đèn Led panel 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
125Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phá dỡ ô văng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1606m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1606m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1606m3
128Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa thay mới, bịt lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,311m2
129Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V107,55m2
130Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V374m
131Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,916m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1794m3
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274m3
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3774kg
136Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,7037m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,7037m2
139Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6496m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,3533m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,7037m2
142Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m2
143Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
144Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,581m2
145Lắp cửa gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
146Lắp cửa kính cường lực 12mm đầy đủ phụ kiện khóa lềMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m2
147Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,49m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,981m2
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.497,96m2
150Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,99m2
151Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V478,676m2
152Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,676m2
153Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V248,991m2
154Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V163,8m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,81m2
156Tháo dỡ lan can sắt (NCx0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,61m2
157Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V157,2116kg
158Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8525m2
159Bu lông M10 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
160Sơn Pu Cầu thang gỗ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5229m2
161lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ (NCx0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,19m
162Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4249m2
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4249m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4249m2
165Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,3201m2
166Phá dỡ gạch cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3201m2
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m3
169Đục tẩy bề mặt trụ mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8464m2
170Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7872m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
173Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch inax, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,89m2
174Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,59m2
175Cung cấp lắp dựng lam nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V202,6008m2
176Cung cấp lắp đặt lô gô đảng D1840 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B CẢI TẠO SÂN, KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18CK
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,26m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,85m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09m3
8Lắp nắp tấm đan thu nước composite 860x430Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 CK
9Lắp nắp tấm đan thu nước composite 300x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V401CK
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,14m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61m3
14Bu lông mũ inox M10x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
15Cung cấp bãn mã inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09kg
16Lát đá bậc cột cờ Đá granít tự nhiên ruby màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4m2
17Cung cấp cột cờ inox ống D114,3 dày 2,5mm; D89,1 dày2mm;D60,5 dày 2mm (khoán gọn đầy đủ phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
18Rải thảm sân đường Carboncor Asphalt (loại CA 6,7 và 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.956m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 12km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
27Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên 100x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
28Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (KHỐI CHỮ L PHÍA SAU)
1Nhân công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V290,4m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (Tận dụng xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V621,72kg
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V290,4m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7875m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V75,9kg
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V526,7099kg
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.148,4299kg
11Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V312,454m2
12Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V980,7572m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.139,8554m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V731,3154m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.269,8323m2
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,4649m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,51m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V237,511m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V614,91m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V614,91m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0966m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0966m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m2
25Sơn PU cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V948,64m2
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, NHÀ ĐỂ XE KẾT HỢP PHÒNG HỌP VÀ KHO LƯU TRỮ
1Nhân công dọn dẹp vệ sinh sê nô mái
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2Công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V101,52m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V508,68kg
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,52m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9833m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4725m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5kg
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V372,0617kg
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V880,7417kg
11Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,0708m2
12Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V13,38m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V561,2716m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V596,4362m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V282,5712m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V875,1366m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7568m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,62m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,621m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,904m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V46,904m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,175m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,175m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V454,96m2
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 15 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V610 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
8Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
9Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
10Lắp đặt tín hiệu báo cháy 6x2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.270m
13Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
14Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V148hộp
15Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85 đèn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
18Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
19Lắp đặt hộp chia ngã ống ghen PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
20Lắp đặt cút PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V375cái
21Lắp đặt cút PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
22Lắp đặt tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
23Lắp đặt tê PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
24Lắp đặt măng sông PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
25Lắp đặt măng sông PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
26Lắp đặt kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
27Lắp đặt kẹp ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% khối lượng thực hiện hợp đồng đó). Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).33
3 Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).22
4 Đội trưởng thi công + Công nhân kỹ thuật có tay nghề 10 Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.1
2 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250l chất lượng sử dụng tốt2
4 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) công suất 1,5KW chất lượng sử dụng tốt2
5 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) công suất 1,0KW chất lượng sử dụng tốt1
6 Máy cắt gach đá công suất 1,7KW chất lượng sử dụng tốt3
7 Máy khoan cầm tay công suất 0.62KW chất lượng sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép chất lượng sử dụng tốt1
9 Máy phát điện chất lượng sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước chất lượng sử dụng tốt2
11 Máy tời chất lượng sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình chất lượng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->