Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 13:59:00 đến ngày 2022-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,676,964,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.015446992E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.273.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.547.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học trường PTDTBT tiểu học số 1 Na Sang, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và vốn đối ứng ngân sách huyện năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 5 năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà;
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà;
- Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3842.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành, Trưởng phòng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà, Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Thép bản mã, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | tấn/lần |
| 11 | Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 12 | Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9945 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | 100m2 |
| 17 | Thép bản mã, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0983 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,168 | m3 |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9255 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1179 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8663 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8111 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0326 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9151 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3688 | m3 |
| 32 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 33 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1793 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4017 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6431 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0485 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4987 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6006 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5144 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7443 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7846 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6729 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1817 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4629 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9133 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3933 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9185 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4676 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6093 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8616 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1571 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3432 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,208 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,08 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,235 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,56 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,56 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,13 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6 | m |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,8255 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.812,91 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7864 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can tay vịn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,041 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,041 | m2 |
| 82 | Sản xuất lam thoáng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dưng cửa đi khung nhôm, khung cánh 1,4mm, thanh ngang ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Khung cánh dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | m2 |
| 86 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,64 | 1m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,91 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 90 | Sơn chữ sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 91 | Vách ngăn tấm alumin khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 92 | SX và LD tấm alumin khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 93 | SX LD chữ lô gô + tên quỹ tài trợ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | SX và LD biển tên nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt khóa van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp van khóa, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8968 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | 100m2 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9002 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1069 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,026 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7299 | m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 167 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0524 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3822 | m3 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8694 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC 95/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35 kV + Ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Ống nối nhôm CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà II-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,81 | kg |
| 8 | Gía công thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đỡ néo 3 pha tam giác cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,03 | kg |
| 9 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | kg |
| 10 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm phụ kiện móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | kg |
| 11 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm đo đếm RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ chuỗi cách điện |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (xà néo ê pha tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Móng cột bê tông MT- 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 25 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 39 | Đào móng tiếp địa cột RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1km / 1dây |
| 47 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 48 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : 4 cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cách điện (cách đi |
| 49 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 53 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.015446992E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.273.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.547.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw | Cái | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg | Cái | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Cái | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | Cái | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | Cái | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW | Cái | 1 |
| 7 | Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | Cái | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw | Cái | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Cái | 1 |
| 10 | Máy đào 0,80 m3 | Cái | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25 m3 | Cái | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8 T | Cái | 1 |
| 13 | Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi