Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp kinh tế ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:24:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,269,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT, mặt đường BTXM hoặc BTN. … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý tồn tại về hạ tầng giao thông trên các tuyến đường tỉnh theo kiến nghị của cử tri và địa phương năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp kinh tế ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | TUYẾN ĐT 629 | |||
| D | ĐOẠN: KM 8+00 - KM 8+452,25 | |||
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đá rãnh cũ bằng búa căn, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 400,56 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,517 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,98 | Chương V, E-HSMT | 1,194 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa tái sinh | Chương V, E-HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 5 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 87,55 | m3 |
| 6 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 7 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 74,65 | m |
| 8 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 6,79 | m |
| 9 | Khe dọc | Chương V, E-HSMT | 452,28 | m |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 29,017 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 4,025 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm bù vênh + mặt đường BTN C19, dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 33,907 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây dựng biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 51,86 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| G | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,027 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 37,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 2,716 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 33,9 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 49,78 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 5,468 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 39,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 441 | ck |
| 9 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| H | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa tái sinh | Chương V, E-HSMT | 2,207 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 48,56 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 44,15 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 4,41 | m |
| I | ĐOẠN KM 13+859 - KM 14+428,49 | |||
| J | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Đào bỏ khối xây cũ vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 280,55 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 7,983 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 47,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 4,667 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 43,83 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 95,22 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 7,164 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 51,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 569 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| K | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,251 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,706 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa tái sinh | Chương V, E-HSMT | 5,685 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 125,07 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 113,7 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 11,37 | m |
| L | HỐ THU | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cũ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT hố thu M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ tấm đan (VK thép) | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | ck |
| M | TUYẾN ĐT 630 | |||
| N | ĐOẠN KM 16+300 - KM 16+548,22; KM 16+625,54 - KM 16+934,47 | |||
| O | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ | Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 9,962 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 4,636 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 43,52 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 88,9 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 6,907 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 50,13 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 557 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| P | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,839 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 8,357 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 183,86 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 167,14 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 16,71 | m |
| Q | TUYẾN ĐT 633 | |||
| R | ĐOẠN KM 3+435 - KM 3+470 | |||
| S | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 35 | ck |
| T | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 10,5 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| U | ĐOẠN KM 9+950 - KM 10+00 | |||
| V | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 50 | ck |
| W | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long tái sinh | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,005 | m3 |
| X | ĐOẠN KM 10+300 - KM 10+350 | |||
| Y | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 50 | ck |
| Z | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| AA | ĐOẠN KM 10+950 - KM 11+103,33 | |||
| AB | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,773 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 24,46 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,897 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 153 | ck |
| AC | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,533 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 33,73 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 30,67 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,07 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| AD | ĐOẠN KM 17+780 - KM 17+850 | |||
| AE | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 70 | ck |
| AF | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,004 | m3 |
| AG | TUYẾN ĐT 636 | |||
| AH | ĐOẠN KM 2+177 -KM 2+294,69 | |||
| AI | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | 1,861 | 100m3 | |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | 9,89 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | 0,83 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | 9,04 | m3 | |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | 16,08 | m3 | |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | 1,463 | tấn | |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | 10,62 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | 1,62 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 118 | ck | |
| AJ | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | 0,259 | 100m3 | |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | 0,353 | 100m3 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 1,177 | 100m2 | |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | 25,89 | m3 | |
| 5 | Khe co | 23,54 | m | |
| 6 | Khe giãn | 2,35 | m | |
| 7 | Đệm gỗ | 0,008 | m3 | |
| AK | AN TOÀN GIAO THÔNG, BẤT CẬP HẠ TẦNG - TUYẾN ĐT 636 - CẦU KIM XUYÊN - KM 4+450 | |||
| AL | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo dở, thu hồi khe co giãn cũ ( tính 50% lắp đặt) | 42 | m | |
| 2 | Đục bỏ khe co giãn cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | 6,89 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép Ray | 42 | m | |
| 4 | Gia công lắp đặt CT khe co giãn F | 1,048 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình | 2,293 | tấn | |
| 6 | Bê tông 30MPa đá Dmax =10mm có phụ gia không co ngót | 6,89 | m3 | |
| AM | AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D10; H = 0,75m | 9 | cọc | |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | 40 | m | |
| 3 | Bê tông M200 đá Dmax =40mm | 0,12 | m3 | |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | 0,11 | m2 | |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | 0,07 | m2 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 7 | Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | 16 | bộ | |
| 9 | Thép L50x50x5mm | 68,46 | kg | |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | 1,2 | md | |
| 11 | Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối) | 4 | bộ | |
| AN | TUYẾN ĐT 637 | |||
| AO | ĐOẠN KM3+293 - KM3+392,95 | |||
| AP | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,758 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 8,39 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 25,36 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 100 | ck |
| AQ | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 21,99 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 19,99 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| AR | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| AS | ĐOẠN KM 3+494 - KM 3+486,35 | |||
| AT | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,763 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 34,85 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 2,526 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 192 | ck |
| AU | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 19,24 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| AV | ĐOẠN KM3+550 - KM4+031,75 | |||
| AW | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 10,31 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 38,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 4,517 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 34,72 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 93,77 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 6,197 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 45,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 497 | ck |
| AX | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Chương V, E-HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 49,73 | m3 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 45,21 | m |
| 6 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 4,52 | m |
| 7 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| AY | AN TOÀN GIAO THÔNG, BẤT CẬP HẠ TẦNG - TUYẾN ĐT 637 - CẦU DÂY DA 2- KM 31+477 | |||
| AZ | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Đục bỏ khe co giãn cũ bằng BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép Ray | Chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt CT khe co giãn F | Chương V, E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 5 | Bê tông 30MPa đá Dmax =10mm có phụ gia | Chương V, E-HSMT | 2,71 | m3 |
| BA | THÉP TẤM CHE KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bu long | Chương V, E-HSMT | 3 | lỗ |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản | Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu long M12 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| BB | AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D10; H = 0,75m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Bê tông M200 đá Dmax =40mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Thép L50x50x5mm | Chương V, E-HSMT | 68,46 | kg |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | md |
| 11 | Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| BC | TUYẾN ĐT 638 | |||
| BD | ĐOẠN: KM 0+110 - KM 0+190,5 | |||
| BE | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,037 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 80 | ck |
| 9 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| BF | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 26,56 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 24,14 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2,41 | m |
| BG | ĐOẠN KM 1+450 | |||
| BH | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 45 | ck |
| 9 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| BI | ĐOẠN KM 2+450 - KM 2+649,45; KM 2+450 - KM 2+647,43 | |||
| BJ | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,145 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 33,34 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 30,73 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 41,34 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 5,104 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 35,93 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 397 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| BK | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 43,66 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 39,69 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,97 | m |
| BL | ĐOẠN KM 7+660 - KM 7+751 | |||
| BM | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đào BT rãnh cũ bằng búa căn | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 8 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 91 | ck |
| 10 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| BN | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,365 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 30,04 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 27,31 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2,73 | m |
| BO | ĐOẠN KM 8+760 - KM 8+818 | |||
| BP | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 58 | ck |
| 9 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| BQ | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,74 | m |
| BR | ĐOẠN KM 10+640 - KM 10+735,69 | |||
| BS | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 16,98 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 6 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 96 | ck |
| 8 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| BT | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 19,14 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,91 | m |
| BU | ĐOẠN KM 12+050 - KM 12+133,36 | |||
| BV | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 83 | ck |
| 9 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| BW | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 16,67 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,67 | m |
| BX | ĐOẠN KM 12+838,08 - KM 13+11,31 | |||
| BY | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,701 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 2,272 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 173 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| BZ | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 2,599 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 57,17 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 51,97 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m |
| CA | ĐOẠN KM 12+883 - KM 13+00 | |||
| CB | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,581 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 9,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 117 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| CC | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,755 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 38,61 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 35,1 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,51 | m |
| CD | ĐOẠN KM 14+550 - KM 14+915,28 | |||
| CE | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,176 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 30,62 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 3,18 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 54,01 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 5,25 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 33,65 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 365 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| CF | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,802 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 3,645 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 80,18 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 72,89 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 7,29 | m |
| CG | XÂY DỰNG TƯỜNG HỘ LAN - KM 13+650 - KM 13+736 | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cống cũ | Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 5 | Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1600mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cột |
| 6 | Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1300mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Tấm sóng đầu Kt 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 8 | Tấm sóng giữa Kt 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 29 | tấm |
| 9 | Bản đệm 70x300x5mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Bu lông M20 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Mắt phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 86 | m |
| CH | TUYẾN ĐT 639 | |||
| CI | ĐOẠN: KM 38+900 - KM 39+00 | |||
| CJ | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,257 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,926 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 100 | ck |
| CK | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| CL | ĐOẠN: KM 59+900 - KM 60+228,92 | |||
| CM | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 4,82 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 2,172 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 25,26 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 40,89 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 4,08 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 29,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 329 | ck |
| CN | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,645 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 36,18 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 32,89 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,29 | m |
| CO | ĐOẠN KM 60+950 - KM 61+203,28 | |||
| CP | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt BT cũ dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Đào bỏ đường BT, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,87 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 3,246 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4 | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 22,89 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 253 | ck |
| 12 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| CQ | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 27,86 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 25,33 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2,53 | m |
| CR | ĐOẠN KM62+400 - KM 62+628,2 | |||
| CS | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,927 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 23,54 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 21,52 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 32,74 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f | Chương V, E-HSMT | 3,472 | tấn |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 280 | ck |
| 9 | Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| CT | ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 30,82 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 6 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 28,02 | m |
| 7 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m |
| CU | TUYẾN ĐT 640 | |||
| CV | AN TOÀN GIAO THÔNG, BẤT CẬP HẠ TẦNG - TUYẾN ĐT 640 - CẦU 15 - KM 3+150 | |||
| CW | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo dở, thu hồi khe co giãn cũ ( tính 50% lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Đục bỏ khe co giãn cũ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép Ray | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt CT khe co giãn F | Chương V, E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 6 | Bê tông 30MPa đá Dmax =10mm có phụ gia | Chương V, E-HSMT | 2,95 | m3 |
| CX | THÉP TẤM CHE KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bu long | Chương V, E-HSMT | 5 | lỗ |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản | Chương V, E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu long M12 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| CY | AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D10; H = 0,75m | Chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Bê tông M200 đá Dmax =40mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Thép L50x50x5mm | Chương V, E-HSMT | 68,46 | kg |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | md |
| 11 | Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| CZ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| DA | TUYẾN ĐT.629 | |||
| 1 | Cọc tre D100 | Chương V, E-HSMT | 31 | cọc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 3,11 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (VL tính hao hụt 20%) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biền báo chữ nhật 0,3m2 (VL tính hao hụt 20%) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Thép L50x50x5mm | Chương V, E-HSMT | 63,64 | kg |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | md |
| 11 | Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| DB | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo | |||
| 1 | Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi công | Chương V, E-HSMT | 74 | công |
| 2 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V, E-HSMT | 120 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 900 | m |
| DC | TUYẾN ĐT 630, ĐT.633, ĐT.636, ĐT.637, ĐT.638, ĐT.639 | |||
| 1 | Cọc tre D100 | Chương V, E-HSMT | 41 | cọc |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (VL tính hao hụt 20%) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biền báo chữ nhật 0,3m2 (VL tính hao hụt 20%) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Thép L50x50x5mm | Chương V, E-HSMT | 63,64 | kg |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | md |
| 11 | Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| DD | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo | |||
| 1 | Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi công | Chương V, E-HSMT | 96 | công |
| 2 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V, E-HSMT | 240 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 4.700 | m |
| DE | CẮM CỌC GPMB | |||
| DF | ĐỊNH VỊ CỌC | |||
| 1 | Định vị cọc, địa hình C3 | Chương V, E-HSMT | 11 | cọc |
| DG | GIA CÔNG, ĐÓNG CỌC GỖ | |||
| 1 | Gia công, cung cấp cọc gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,33 | công |
| DH | GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỌC GPMB | |||
| 1 | Đào đất chôn cọc bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ cọc M150 đá dmax=40mm | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc F | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc M200 đá dmax=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Sơn trắng + sơn đỏ hai lớp | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 6 | Viết chữ trên cọc | Chương V, E-HSMT | 2,75 | công |
| 7 | Lắp đặt cọc | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lấp đất hố móng, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 2,53 | m3 |
| DI | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (PI+PII+PIII)*5% | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT, mặt đường BTXM hoặc BTN. … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi