Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545173-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220535684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp kinh tế ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:24:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,269,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT, mặt đường BTXM hoặc BTN. …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý tồn tại về hạ tầng giao thông trên các tuyến đường tỉnh theo kiến nghị của cử tri và địa phương năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp kinh tế ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định (Số 03 Trần Bình Trọng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C TUYẾN ĐT 629
D ĐOẠN: KM 8+00 - KM 8+452,25
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đá rãnh cũ bằng búa căn, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT400,56m3
2Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,517100m3
3Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,98Chương V, E-HSMT1,194100m3
4Lót bạt nhựa tái sinhChương V, E-HSMT3,98100m2
5Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT87,55m3
6Đệm gỗChương V, E-HSMT0,02m3
7Khe coChương V, E-HSMT74,65m
8Khe giãnChương V, E-HSMT6,79m
9Khe dọcChương V, E-HSMT452,28m
10Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT29,017100m2
11Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT4,025100tấn
12Rải thảm bù vênh + mặt đường BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT33,907100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây dựng biển báo tam giácChương V, E-HSMT4cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V, E-HSMT51,86m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V, E-HSMT39m2
G RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,027100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT37,08m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT2,716tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT33,9m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT49,78m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT5,468tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT39,69m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT441ck
9Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,45m3
H ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,486100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,662100m3
3Lót bạt nhựa tái sinhChương V, E-HSMT2,207100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT48,56m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
6Khe coChương V, E-HSMT44,15m
7Khe giãnChương V, E-HSMT4,41m
I ĐOẠN KM 13+859 - KM 14+428,49
J RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũChương V, E-HSMT12m
2Đào bỏ khối xây cũ vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT280,55m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT7,983100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT47,75m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT4,667tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT43,83m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT95,22m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT7,164tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,049tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT51,33m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT569ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,06m3
K ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,251100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT1,706100m3
3Lót bạt nhựa tái sinhChương V, E-HSMT5,685100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT125,07m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,04m3
6Khe coChương V, E-HSMT113,7m
7Khe giãnChương V, E-HSMT11,37m
L HỐ THU
1Đào bỏ khối xây cũ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,55m3
2Đào móng rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,165100m3
3Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT0,24m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V, E-HSMT0,187100m2
5Đổ BT hố thu M200 đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT2m3
6Ván khuôn đổ tấm đan (VK thép)Chương V, E-HSMT0,011100m2
7Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,036tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,017tấn
9Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,22m3
10Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT2ck
M TUYẾN ĐT 630
N ĐOẠN KM 16+300 - KM 16+548,22; KM 16+625,54 - KM 16+934,47
O RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũChương V, E-HSMT26m
2Đào bỏ đường BTXMChương V, E-HSMT6,52m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT9,962100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT46,8m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT4,636tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT43,52m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT88,9m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT6,907tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,214tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT50,13m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT557ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,77m3
P ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,839100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT2,507100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT8,357100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT183,86m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,053m3
6Khe coChương V, E-HSMT167,14m
7Khe giãnChương V, E-HSMT16,71m
Q TUYẾN ĐT 633
R ĐOẠN KM 3+435 - KM 3+470
S RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,565100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT2,94m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,252tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT2,69m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,9m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,434tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT3,15m3
8Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,07m3
9Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT35ck
T ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,116100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,158100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,525100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT11,55m3
5Khe coChương V, E-HSMT10,5m
6Khe giãnChương V, E-HSMT1,05m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,003m3
U ĐOẠN KM 9+950 - KM 10+00
V RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũChương V, E-HSMT12m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,84m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,711100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT4,2m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,372tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,01m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT6,19m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,729tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,049tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,62m3
11Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,29m3
12Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT50ck
W ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,165100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,225100m3
3Lót bạt ni long tái sinhChương V, E-HSMT0,75100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT16,5m3
5Khe coChương V, E-HSMT15m
6Khe giãnChương V, E-HSMT1,5m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,005m3
X ĐOẠN KM 10+300 - KM 10+350
Y RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũChương V, E-HSMT16m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,13m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,768100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT4,2m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,418tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,07m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT6,93m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,765tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,066tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,66m3
11Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,29m3
12Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT50ck
Z ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,11100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,15100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,5100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT11m3
5Khe coChương V, E-HSMT10m
6Khe giãnChương V, E-HSMT1m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,003m3
AA ĐOẠN KM 10+950 - KM 11+103,33
AB RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,773100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT12,88m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT1,2tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT11,77m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT24,46m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,897tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT13,77m3
8Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,42m3
9Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT153ck
AC ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,337100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,46100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,533100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT33,73m3
5Khe coChương V, E-HSMT30,67m
6Khe giãnChương V, E-HSMT3,07m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
AD ĐOẠN KM 17+780 - KM 17+850
AE RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,104100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT5,88m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,487tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT5,38m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT9,53m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,868tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT6,3m3
8Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,29m3
9Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT70ck
AF ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,154100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,21100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,7100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT15,4m3
5Khe coChương V, E-HSMT14m
6Khe giãnChương V, E-HSMT1,4m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,004m3
AG TUYẾN ĐT 636
AH ĐOẠN KM 2+177 -KM 2+294,69
AI RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định1,861100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặt9,89m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK 0,83tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mm9,04m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mm16,08m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f 1,463tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mm10,62m3
8Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mm1,62m3
9Lắp đặt tấm đan118ck
AJ ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy định0,259100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,950,353100m3
3Lót bạt ni long1,177100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mm25,89m3
5Khe co23,54m
6Khe giãn2,35m
7Đệm gỗ0,008m3
AK AN TOÀN GIAO THÔNG, BẤT CẬP HẠ TẦNG - TUYẾN ĐT 636 - CẦU KIM XUYÊN - KM 4+450
AL KHE CO GIÃN
1Tháo dở, thu hồi khe co giãn cũ ( tính 50% lắp đặt)42m
2Đục bỏ khe co giãn cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định6,89m3
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép Ray42m
4Gia công lắp đặt CT khe co giãn F 1,048tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép hình2,293tấn
6Bê tông 30MPa đá Dmax =10mm có phụ gia không co ngót6,89m3
AM AN TOÀN THI CÔNG
1Cọc tre D10; H = 0,75m9cọc
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trình40m
3Bê tông M200 đá Dmax =40mm0,12m3
4Sơn đỏ 2 lớp0,11m2
5Sơn trắng 2 lớp0,07m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác6cái
7Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cm2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu long D1016bộ
9Thép L50x50x5mm68,46kg
10Hàn liên kết đường hàn 4mm1,2md
11Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối)4bộ
AN TUYẾN ĐT 637
AO ĐOẠN KM3+293 - KM3+392,95
AP RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,758100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT8,39m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT1,138tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT7,68m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT25,36m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,24tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT9m3
8Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,52m3
9Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT100ck
AQ ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,22100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,3100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,999100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT21,99m3
5Khe coChương V, E-HSMT19,99m
6Khe giãnChương V, E-HSMT2m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,006m3
AR CỌC TIÊU
1Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT5cọc
AS ĐOẠN KM 3+494 - KM 3+486,35
AT RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT16m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,13m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,81100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT16,16m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT1,763tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT14,74m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT34,85m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT2,526tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,068tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT17,44m3
11Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,3m3
12Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT192ck
AU ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,212100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,289100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,962100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT21,16m3
5Khe coChương V, E-HSMT19,24m
6Khe giãnChương V, E-HSMT1,92m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,006m3
AV ĐOẠN KM3+550 - KM4+031,75
AW RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT30m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,11m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT10,31100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT38,02m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT4,517tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT34,72m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT93,77m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT6,197tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,123tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT45,03m3
11Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,73m3
12Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT497ck
AX ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,497100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,678100m3
3Lót bạt ni lôngChương V, E-HSMT2,261100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT49,73m3
5Khe coChương V, E-HSMT45,21m
6Khe giãnChương V, E-HSMT4,52m
7Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
AY AN TOÀN GIAO THÔNG, BẤT CẬP HẠ TẦNG - TUYẾN ĐT 637 - CẦU DÂY DA 2- KM 31+477
AZ KHE CO GIÃN
1Đục bỏ khe co giãn cũ bằng BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,027100m3
2Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép RayChương V, E-HSMT16,5m
3Gia công lắp đặt CT khe co giãn F Chương V, E-HSMT0,416tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép hìnhChương V, E-HSMT0,901tấn
5Bê tông 30MPa đá Dmax =10mm có phụ giaChương V, E-HSMT2,71m3
BA THÉP TẤM CHE KHE CO GIÃN
1Khoan tạo lỗ bu longChương V, E-HSMT3lỗ
2Gia công, lắp đặt cốt thép bảnChương V, E-HSMT0,13tấn
3Cung cấp, lắp đặt bu long M12Chương V, E-HSMT30cái
BB AN TOÀN THI CÔNG
1Cọc tre D10; H = 0,75mChương V, E-HSMT6cọc
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT28m
3Bê tông M200 đá Dmax =40mmChương V, E-HSMT0,08m3
4Sơn đỏ 2 lớpChương V, E-HSMT0,7m2
5Sơn trắng 2 lớpChương V, E-HSMT0,44m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácChương V, E-HSMT6cái
7Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cmChương V, E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V, E-HSMT16bộ
9Thép L50x50x5mmChương V, E-HSMT68,46kg
10Hàn liên kết đường hàn 4mmChương V, E-HSMT1,2md
11Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối)Chương V, E-HSMT4bộ
BC TUYẾN ĐT 638
BD ĐOẠN: KM 0+110 - KM 0+190,5
BE RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,037100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT6,76m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,484tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT6,18m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT8,34m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,992tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT7,2m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT80ck
9Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,06m3
BF ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,266100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,362100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,207100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT26,56m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
6Khe coChương V, E-HSMT24,14m
7Khe giãnChương V, E-HSMT2,41m
BG ĐOẠN KM 1+450
BH RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,573100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT3,78m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,262tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT3,46m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,51m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,558tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,05m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT45ck
9Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,23m3
BI ĐOẠN KM 2+450 - KM 2+649,45; KM 2+450 - KM 2+647,43
BJ RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT20m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,63m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,145100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT33,34m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT2,41tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT30,73m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT41,34m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT5,104tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,082tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT35,93m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT397ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,22m3
BK ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,437100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,595100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,984100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT43,66m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,013m3
6Khe coChương V, E-HSMT39,69m
7Khe giãnChương V, E-HSMT3,97m
BL ĐOẠN KM 7+660 - KM 7+751
BM RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,225100m3
2Đào BT rãnh cũ bằng búa cănChương V, E-HSMT0,05100m3
3Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT7,65m3
4Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,579tấn
5Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT6,99m3
6Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT9,96m3
7Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,128tấn
8Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT8,19m3
9Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT91ck
10Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,32m3
BN ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,3100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,41100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,365100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT30,04m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
6Khe coChương V, E-HSMT27,31m
7Khe giãnChương V, E-HSMT2,73m
BO ĐOẠN KM 8+760 - KM 8+818
BP RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,75100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT4,87m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,339tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT4,45m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT5,93m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT0,719tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT5,22m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT58ck
9Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,45m3
BQ ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,191100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,261100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,87100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT19,14m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
6Khe coChương V, E-HSMT17,4m
7Khe giãnChương V, E-HSMT1,74m
BR ĐOẠN KM 10+640 - KM 10+735,69
BS RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,89100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT8,04m3
3Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT7,35m3
4Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT16,98m3
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,19tấn
6Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT8,64m3
7Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT96ck
8Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,3m3
BT ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,211100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,287100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,957100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT21,05m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,006m3
6Khe coChương V, E-HSMT19,14m
7Khe giãnChương V, E-HSMT1,91m
BU ĐOẠN KM 12+050 - KM 12+133,36
BV RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,291100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT7m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,58tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT6,4m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT11,05m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,029tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT7,47m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT83ck
9Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,3m3
BW ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,183100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,25100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,834100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT18,34m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,005m3
6Khe coChương V, E-HSMT16,67m
7Khe giãnChương V, E-HSMT1,67m
BX ĐOẠN KM 12+838,08 - KM 13+11,31
BY RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT14m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,99m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,701100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT14,55m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT1,133tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT13,5m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT19,36m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT2,272tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,06tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT15,71m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT173ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,28m3
BZ ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,572100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,78100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT2,599100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT57,17m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,02m3
6Khe coChương V, E-HSMT51,97m
7Khe giãnChương V, E-HSMT5,2m
CA ĐOẠN KM 12+883 - KM 13+00
CB RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT22m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,55m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,581100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT9,83m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,826tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT9,3m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT13,19m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,65tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,094tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT10,75m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT117ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,28m3
CC ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,386100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,527100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,755100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT38,61m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,01m3
6Khe coChương V, E-HSMT35,1m
7Khe giãnChương V, E-HSMT3,51m
CD ĐOẠN KM 14+550 - KM 14+915,28
CE RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT80m
2Đào bỏ đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,63m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,176100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT30,62m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT3,18tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT27,99m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT54,01m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT5,25tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,342tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT33,65m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT365ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,23m3
CF ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,802100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT1,093100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT3,645100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT80,18m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,02m3
6Khe coChương V, E-HSMT72,89m
7Khe giãnChương V, E-HSMT7,29m
CG XÂY DỰNG TƯỜNG HỘ LAN - KM 13+650 - KM 13+736
1Đào bỏ khối xây cống cũChương V, E-HSMT3,4m3
2Đào móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT14,84m3
3Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT1,08m3
4Đổ bê tông móng trụ M200 đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT9,46m3
5Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1600mmChương V, E-HSMT28cột
6Cung cấp cột trụ thép D141x4,5x1300mmChương V, E-HSMT2cột
7Tấm sóng đầu Kt 700x310x3mmChương V, E-HSMT2tấm
8Tấm sóng giữa Kt 3320x310x3mmChương V, E-HSMT29tấm
9Bản đệm 70x300x5mmChương V, E-HSMT30cái
10Bu lông M20Chương V, E-HSMT30cái
11Bu lông M16Chương V, E-HSMT100cái
12Mắt phản quang tam giácChương V, E-HSMT30cái
13Lắp dựng tường hộ lan mềmChương V, E-HSMT86m
CH TUYẾN ĐT 639
CI ĐOẠN: KM 38+900 - KM 39+00
CJ RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,257100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT8,4m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT0,926tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT7,68m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT20,76m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT1,24tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT9m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵnChương V, E-HSMT100ck
CK ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,11100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,15100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT0,5100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT11m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,003m3
6Khe coChương V, E-HSMT10m
7Khe giãnChương V, E-HSMT1m
CL ĐOẠN: KM 59+900 - KM 60+228,92
CM RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT4,82100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT27,63m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT2,172tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT25,26m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT40,89m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT4,08tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT29,61m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT329ck
CN ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,362100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,493100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,645100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT36,18m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,011m3
6Khe coChương V, E-HSMT32,89m
7Khe giãnChương V, E-HSMT3,29m
CO ĐOẠN KM 60+950 - KM 61+203,28
CP RÃNH DỌC
1Cắt mặt BT cũ dày 5 cmChương V, E-HSMT12m
2Đào bỏ đường BT, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,84m3
3Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,87100m3
4Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT21,27m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT1,805tấn
6Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT19,62m3
7Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT33,38m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT3,246tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép hình L 40x40x4Chương V, E-HSMT0,049tấn
10Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT22,89m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT253ck
12Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,07m3
CQ ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,279100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,38100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,266100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT27,86m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,008m3
6Khe coChương V, E-HSMT25,33m
7Khe giãnChương V, E-HSMT2,53m
CR ĐOẠN KM62+400 - KM 62+628,2
CS RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh, đất cấp 3, tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,927100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT23,54m3
3Lắp đặt cốt thép rãnh ĐK Chương V, E-HSMT1,785tấn
4Đổ bê tông đáy rãnh M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT21,52m3
5Bê tông rãnh dọc M200, đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT32,74m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan f Chương V, E-HSMT3,472tấn
7Đổ BT tấm đan M250 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT25,2m3
8Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT280ck
9Đổ bê tông khóa rãnh, chân khay M200 đá Dmax = 20mmChương V, E-HSMT0,07m3
CT ĐỔ BT TỪ MÉP MẶT ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,308100m3
2Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K=0,95Chương V, E-HSMT0,42100m3
3Lót bạt ni longChương V, E-HSMT1,401100m2
4Đổ Bê tông mặt đường M300, đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT30,82m3
5Đệm gỗChương V, E-HSMT0,009m3
6Khe coChương V, E-HSMT28,02m
7Khe giãnChương V, E-HSMT2,8m
CU TUYẾN ĐT 640
CV AN TOÀN GIAO THÔNG, BẤT CẬP HẠ TẦNG - TUYẾN ĐT 640 - CẦU 15 - KM 3+150
CW KHE CO GIÃN
1Tháo dở, thu hồi khe co giãn cũ ( tính 50% lắp đặt)Chương V, E-HSMT18m
2Đục bỏ khe co giãn cũ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,95m3
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép RayChương V, E-HSMT18m
4Gia công lắp đặt CT khe co giãn F Chương V, E-HSMT0,449tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép hìnhChương V, E-HSMT0,983tấn
6Bê tông 30MPa đá Dmax =10mm có phụ giaChương V, E-HSMT2,95m3
CX THÉP TẤM CHE KHE CO GIÃN
1Khoan tạo lỗ bu longChương V, E-HSMT5lỗ
2Gia công, lắp đặt cốt thép bảnChương V, E-HSMT0,246tấn
3Cung cấp, lắp đặt bu long M12Chương V, E-HSMT48cái
CY AN TOÀN THI CÔNG
1Cọc tre D10; H = 0,75mChương V, E-HSMT9cọc
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT40m
3Bê tông M200 đá Dmax =40mmChương V, E-HSMT0,1m3
4Sơn đỏ 2 lớpChương V, E-HSMT0,9m2
5Sơn trắng 2 lớpChương V, E-HSMT0,57m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácChương V, E-HSMT6cái
7Biền báo chữ nhật KT 31,25x125cmChương V, E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V, E-HSMT16bộ
9Thép L50x50x5mmChương V, E-HSMT68,46kg
10Hàn liên kết đường hàn 4mmChương V, E-HSMT1,2md
11Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối)Chương V, E-HSMT4bộ
CZ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
DA TUYẾN ĐT.629
1Cọc tre D100Chương V, E-HSMT31cọc
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT150m
3Bê tông M200 đá 2x4Chương V, E-HSMT0,33m3
4Sơn đỏ 2 lớpChương V, E-HSMT3,11m2
5Sơn trắng 2 lớpChương V, E-HSMT1,95m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (VL tính hao hụt 20%)Chương V, E-HSMT6cái
7Biền báo chữ nhật 0,3m2 (VL tính hao hụt 20%)Chương V, E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu longChương V, E-HSMT16cái
9Thép L50x50x5mmChương V, E-HSMT63,64kg
10Hàn liên kết đường hàn 4mmChương V, E-HSMT1,2md
11Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối)Chương V, E-HSMT4bộ
DB Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo
1Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi côngChương V, E-HSMT74công
2Nhân công điều khiển giao thôngChương V, E-HSMT120công
3Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT900m
DC TUYẾN ĐT 630, ĐT.633, ĐT.636, ĐT.637, ĐT.638, ĐT.639
1Cọc tre D100Chương V, E-HSMT41cọc
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT200m
3Bê tông M200 đá 2x4Chương V, E-HSMT0,44m3
4Sơn đỏ 2 lớpChương V, E-HSMT4,12m2
5Sơn 2 lớpChương V, E-HSMT2,57m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (VL tính hao hụt 20%)Chương V, E-HSMT6cái
7Biền báo chữ nhật 0,3m2 (VL tính hao hụt 20%)Chương V, E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu longChương V, E-HSMT16cái
9Thép L50x50x5mmChương V, E-HSMT63,64kg
10Hàn liên kết đường hàn 4mmChương V, E-HSMT1,2md
11Đèn chớp xoay (cảnh báo buổi tối)Chương V, E-HSMT4bộ
DD Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo
1Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi côngChương V, E-HSMT96công
2Nhân công điều khiển giao thôngChương V, E-HSMT240công
3Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT4.700m
DE CẮM CỌC GPMB
DF ĐỊNH VỊ CỌC
1Định vị cọc, địa hình C3Chương V, E-HSMT11cọc
DG GIA CÔNG, ĐÓNG CỌC GỖ
1Gia công, cung cấp cọc gỗChương V, E-HSMT0,006m3
2Sơn gỗ 2 nướcChương V, E-HSMT0,22m2
3Đóng cọc gỗChương V, E-HSMT0,33công
DH GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỌC GPMB
1Đào đất chôn cọc bằng thủ công, đất cấp 3Chương V, E-HSMT3,85m3
2Bê tông bệ cọc M150 đá dmax=40mmChương V, E-HSMT0,66m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép cọc F Chương V, E-HSMT0,016tấn
4Bê tông cọc M200 đá dmax=20mmChương V, E-HSMT0,11m3
5Sơn trắng + sơn đỏ hai lớpChương V, E-HSMT2,64m2
6Viết chữ trên cọcChương V, E-HSMT2,75công
7Lắp đặt cọcChương V, E-HSMT11cái
8Lấp đất hố móng, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT2,53m3
DI CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: (PI+PII+PIII)*5%Chương V, E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT, mặt đường BTXM hoặc BTN. …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 3 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt3
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt3
4 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
6 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
9 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
10 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
11 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->