Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường tiểu học Tân Khánh Đông 3, Trường tiểu học Tân Khánh Đông 1, Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Sa Nhiên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543734-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường tiểu học Tân Khánh Đông 3, Trường tiểu học Tân Khánh Đông 1, Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Sa Nhiên)
Số hiệu KHLCNT 20220540047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:09:00 đến ngày 2022-05-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,371,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Trường tiểu học Tân Khánh Đông 3, Trường tiểu học Tân Khánh Đông 1, Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Sa Nhiên)
Sửa chữa, cải tạo các công trình Trường học trên địa bàn Thành phố năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu khảo sát, thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BMC – Đồng Tháp. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH TÂN KHÁNH ĐÔNG 3
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mỗi dàn cao 1.5m)0,168100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (mỗi dàn cao 1.5m)0,144100m2
3Tháo dỡ trần6,76m2
4Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài tính 50% NC)18,8m2
5Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong tính 30% NC)7,536m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,6m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,12m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng2,7m2
9Thi công tấm trần nhựa khung thép (VT + NC)6,76m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,352m3
11Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4012m
12Tháo dỡ hàng rào song sắt4,4m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,055m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1375m3
15Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài tính 50% NC)30,797m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại59,2232m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,165m3
18Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0725m3
19Đục lỗ cột để hàn thép giằng vào cột8lỗ
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,275m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0275100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,0062tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 08mm)0,0053tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm)0,0052tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)0,0147tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,225m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB402,75m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox4,2625m2
29Bả bằng bột bả vào tường7,975m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,569m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,22321m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,237100m3
33Trải tấm ni long chống thấm2,37100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4023,7m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)0,7669tấn
36Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x415,810m
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0548100m3
38Đóng cừ đá L = 1m, TD 100x1000,18100m
39Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,336m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,336m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,506m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3344m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,4662m3
44Ván khuôn móng cột0,0132100m2
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0669100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0533100m2
47Trải ni long đen chống thấm0,0067100m2
48Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2098m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3996m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,655m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,995m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,8m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB407,84m
54Bả bằng bột bả vào tường11,655m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10,4398m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,0948m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6974100m3
58Đóng cừ đá L = 1m, TD 100x1002,7100m
59Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,012m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,012m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,884m3
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,0128m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,592m3
64Ván khuôn móng cột0,1764100m2
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8026100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,9308100m2
67Trải ni long đen chống thấm0,1432100m2
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,9548m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,8832m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40350,84m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4078,76m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,92m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4094,08m
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu484,2576m2
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,641100m3
76Đóng cừ đá L = 1m, TD 100x1006,15100m
77Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,13m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,13m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4017,7875m3
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,1896m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4017,7541m3
82Ván khuôn móng cột0,4613100m2
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4379100m2
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9961100m2
85Trải ni long đen chống thấm0,2576100m2
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,7064m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,5776m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40605,36m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40183,0458m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,34m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40168,56m
92Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu886,609m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7648100m3
94Đóng cừ đá L = 1m, TD 100x1004,2100m
95Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,624m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,624m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,094m3
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,016m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,9114m3
100Ván khuôn móng cột0,3156100m2
101Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0032100m2
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3372100m2
103Trải ni long đen chống thấm0,1739100m2
104Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,3034m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,2164m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40478,225m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40122,2373m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,08m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40117,6m
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu675,2143m2
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7885100m3
112Đóng cừ đá L = 1m, TD 100x1003,87100m
113Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,032m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,032m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,142m3
116Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,6816m3
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,2972m3
118Ván khuôn móng cột0,29100m2
119Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9363100m2
120Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2654100m2
121Trải tấm ni long chống thấm0,1664100m2
122Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,7296m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,6464m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40440,96m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40115,1576m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,96m2
127Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40109,76m
128Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu626,1048m2
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3644100m3
130Đóng cừ đá L = 1m, TD 100x1001,35100m
131Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,448m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,448m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,909m3
134Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,5048m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,2845m3
136Ván khuôn móng cột0,1002100m2
137Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,301100m2
138Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4798100m2
139Trải tấm ni long chống thấm0,0632100m2
140Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8348m3
141Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8032m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40148,52m2
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4043,6241m2
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,1m2
145Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4035,28m
146Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu212,1457m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 10mm)2,3126tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)0,5494tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)3,1094tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm)1,5757tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 10mm)0,5887tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 14mm)5,0255tấn
153Gia công lắp dựng khung thép hàng rào2,8191tấn
154Cung cấp thép tròn D141.786,83kg
155Cung cấp Thép V40x40x41.032,25kg
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,24951m2
157Phá dỡ hàng rào dây thép gai1.281m2
B Trường TH Tân Khánh Đông 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại430,145m2
2Trải lớp ni long chống thấm3,86100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4023,16m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)1,2624tấn
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40420,845m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB409,3m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mỗi dàn cao 1.5m)9,525100m2
8Vệ sinh sê nô mái180,367m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng180,367m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,4369m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,4369m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,23100m
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,07m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4010,8m
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,07m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,07m2
C Trường TH Tân Quy Đông (điểm Sa Nhiên)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m)0,54100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cáo 1.2m)0,7704100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,8m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,35m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,248m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại34,39m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường158,55m2
8Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại7,92m2
9Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài tính 50% NC)45,84m2
10Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong tính 30% NC)29,4252m2
11Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài tính 50% NC)17,5m2
12Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong tính 30% NC)15,12m2
13Vệ sinh mặt sê nô và mái78,72m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5376m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,8m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơn56,41m
17Khung cửa đi nhôm hệ 100056,4m
18Bản lề cửa đi36bộ
19Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng lại cánh nhôm hiện trạng)16,81m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,344m3
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4044,47m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40158,55m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,76m2
24Bả bằng bột bả vào tường4,8m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,8m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,68m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,484m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,921m2
29Lắp đặt xí xổm12bộ
30Lắp đặt vòi rửa12bộ
31Lắp đặt phễu thu KT150x15012cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC fi 210,24100m
33Lắp đặt co nhựa PVC fi 2124cái
34Lắp đặt co răng trong PVC fi 2112cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC fi 2112cái
36Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,368m3
37Rải nilong lót đổ bê tông0,4368100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1922100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,2144m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1426tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg811 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
3 Công nhân xây dựng 20 - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->