Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546340-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220545680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 16:29:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,027,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình thuỷ lợiYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT (Thuỷ lợi, đê điều) còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình thuỷ lợiYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành công trình thuỷ lợi; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình thuỷ lợiYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành công trình thuỷ lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT (thuỷ lợi, đê điều) còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Kiên cố hóa tuyến đê sông Hoàng từ thôn Cẩm Tú xã Đông Hoàng đến thôn Thành Huy xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hóa + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,451100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6443100m3
3Đào khuôn đường và đào lề gia cố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,2672100m3
4Đắp đất bù phụ mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,219100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,945100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,945100m3
7Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,8648100m2
8Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm lớp 1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,8648100m2
9Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 12cm lớp 2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,8648100m2
10Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4.986,48m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.246,982m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8144100m2
13Cắt khe co mặt đêTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt109,810m
14Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.098m
15Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt122m
16Cấp phối đá dăm gia cố lềTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7356100m3
17Trồng cỏ mái đêTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,3138100m2
18Đào vầng cỏ (vận dụng ĐM đào đất C1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt223,1381m3
19Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2314100m3
20Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22,3138100m2
21Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt111,6721m3
22Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,072m3
23Cốt thép đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1832tấn
24Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt97,29m3
25Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,089100m2
26Sơn phản quang 2 mầu trắng + đỏ mặt trongTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169,2m2
27Sơn trắng mặt ngoài và hai đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt313,021m2
28Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm lớp 1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3472100m2
29Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,85m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2085100m2
B Khung khống chế tải trọng (02 cái)
1Bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,16m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,28m3
3Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,08m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0832100m2
5Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1584100m2
6Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0273tấn
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1499tấn
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1138tấn
9Thép hình chữ I (200x100x5.5x8)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt199,64kg
10Lắp dựng dầm thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1996tấn
11Sơn phản quang hai mầu trắng + đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,864m2
12Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
13Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,07361m3
14Đắp đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,16m3
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Cắt mặt đường bê tông cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m3
3Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m3
5Đào đất bằng thủ công sâu 0.1m, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6m3
6Tháo dỡ ống HDPE D50 (tính bằng 80% ĐM lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2100m
7Đào đất đường ống vị trí mới băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm (tính 20% hao hụt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2100m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm (tạm tính 30 vị trí cắt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cái
10Lắp đặt Tê nhựa HDPE , đường kính 32mm (tạm tính 50 vị trí)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50cái
11Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m3
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Cột điện H-8.5Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cột
2Đào móng cột, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cột
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,048tấn
6Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đường dâyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,23kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9bộ
8Sứ hạ thế A30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36quả
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36sứ
10Cáp vặn xoắn Alus 4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.020m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1km/dây
12Bịt đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
13Ghíp đấuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
14Đầu cốt nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,810 ĐC
16Tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,16kg
17Bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9kg
18Ống nhựa D21Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5m
19Dây nhôm Aulus-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1m
20Ghíp nối GNTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
21Đầu cốt ĐC-50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,038100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,410 cọc
24Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,88m3
25Đắp đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,88m3
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11 VT
27Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91 cột
28Tháo hạ, thu hồi xà đỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91 bộ
29Tháo hạ thu hồi sứTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36quả
30Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11km / 1dây
E Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình thuỷ lợiYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT (Thuỷ lợi, đê điều) còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình thuỷ lợiYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành công trình thuỷ lợi; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình thuỷ lợiYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành công trình thuỷ lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT (thuỷ lợi, đê điều) còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->