Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546746-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220545797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:09:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,335,408,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4003114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.534.787.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)
Nâng cấp và cải tạo trường Tiểu học và THCS xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Hà Quang Anh + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Duy Vinh– Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: Xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẤP 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt776,4563m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.604,6696m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.127,3014m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt772,0236m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt160,128m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt128,448m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,5585m3
8Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6755m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191,8223m2
10Phá dỡ nền láng granitoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt77,5617m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1t. bộ
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,101m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,561m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt249,912m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54,02m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt776,4563m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.604,6696m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.127,3014m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.731,971m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.080,3883m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,3385m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt772,0236m2
23Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,36m2
24Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60,48m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47,808m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,8m2
27Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,1m2
28Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt108,288m2
29Sản xuất lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80,3m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,404m2
31Sơn epoxy chống trơn trượtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,404m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,3342m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,536m2
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,488m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,5699m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,3057m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,2m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt116,4m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt191,8223m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành 20cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt263,2383m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,0823100m2
42Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.008,231m2
43Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt147,6437m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4764100m3
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38bộ
47Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
49Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
53Tủ điện tổng 500x700x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
54Bộ đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
55Cầu chì báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
60Tủ điện 300x400x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
64Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4modulTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12tủ
65Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
66Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
67Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt200m
68Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.500m
69Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.000m
70Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt600m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt500m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.000m
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120m
76Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m
77Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cọc
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33cái
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
81Phá dỡ nền lát đáTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt279m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,9m3
83Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt279m2
84Lát nền, sàn đá nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá mua mới)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt139,5m2
85Lát nền, sàn đá tự nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá tận dụng)(chiết tính bỏ vật liệu đá)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt139,5m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẤP 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt483,1589m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.213,2594m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt789,0331m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt625,3349m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120,44m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt92,48m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,0595m3
8Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,7346m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,4218m2
10Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt273,7698m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt273,7698m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6055m3
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1t. bộ
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,7388m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,0747m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt186,564m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,7824m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt483,1589m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.213,2594m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt789,0331m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.002,2925m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt709,5053m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,3064m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt625,3349m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,76m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,56m2
29Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,25m2
30Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,16m2
31Sản xuất lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,4824m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,4332m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,86m2
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,318m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,4549m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,4157m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,2m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86,4m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt406,5763m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành mỗi bên 20cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt194,4283m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,1151m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,396m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0413tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt104,8532m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,436m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2561tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2561tấn
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2361tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2361tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4479100m2
52Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,27m
53Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.379,16cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,5073100m2
55Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt850,725m2
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt110,9223m3
57Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1092100m3
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52bộ
59Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28bộ
60Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
62Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36cái
66Tủ điện tổng 500x700x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
67Bộ đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
68Cầu chì báo phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
69Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
73Tủ điện 300x400x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
77Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4modulTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10tủ
78Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
79Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
80Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180m
81Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.800m
82Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt700m
83Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt400m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt400m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.400m
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
90Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cọc
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33cái
93Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
94Phá dỡ nền lát đáTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt516m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,6m3
96Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt516m2
97Lát nền, sàn đá tự nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá mua mới)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258m2
98Lát nền, sàn đá tự nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá tận dụng)(chiết tính bỏ vật liệu đá)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt258m2
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẤP 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt590,0746m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt830,8392m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt508,9588m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt402,6716m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57,2448m2
6Phá dỡ nền láng granitoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,8254m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1t. bộ
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt118,0149m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt166,1678m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101,7918m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt118,0149m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt166,1678m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt101,7918m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.339,798m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt590,0746m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,9232m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt402,6716m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,7064m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,119m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57,2448m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành mỗi bên 20cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt91,9208m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9984100m2
23Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt599,84m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt61,5832m3
25Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6158100m3
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22cái
29Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
34Tủ điện 300x400x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
38Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt450m
39Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt300m
40Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt600m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
45Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẤP 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt535,449m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt677,94m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt629,69m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt487,3326m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72,9436m2
6Phá dỡ nền láng granitoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,498m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1t. bộ
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt107,0898m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt135,588m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,938m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt107,0898m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt135,588m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,938m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.307,63m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt535,449m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,219m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt487,3326m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,384m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,114m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72,9436m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành mỗi bên 20cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt112,7516m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,8191100m2
23Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt581,91m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,6914m3
25Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6469100m3
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
29Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
34Tủ điện 300x400x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
38Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4modulTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3tủ
39Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt450m
40Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt300m
41Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt600m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt33cái
46Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11cái
E CẢI TẠO NHÀ KHO CẤP 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt176,146m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,956m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,1948m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,92m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,4m2
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,6604m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,5m2
9Phá dỡ nền láng granitoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,31m2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1t. bộ
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,36m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt176,146m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,956m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt217,102m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt145,36m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,6195m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,1948m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,52m2
19Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,72m2
20Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,68m2
21Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,4m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,31m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,6604m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,5m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành 20cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,9m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,716100m2
27Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt171,6m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,8032m3
29Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,118100m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,118100m3/1km
31Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,118100m3/1km
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
35Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5bộ
37Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
38Tủ điện 400x600x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
39Bộ đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
40Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
42Dây điện CU/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
43Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt300m
44Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt150m
45Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt400m
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23m
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13m
51Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cọc
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
F THƯ VIỆN XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,10591m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,22981m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0995100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3958m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4741m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0671tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2517m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0458100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0125tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0863tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,503m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1366100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0323tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1796tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,041100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0455100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,2741m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,49m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0364100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7163m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1302100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0152tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1247tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5824m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1954100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0434tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,438tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,0492m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5382100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6659tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4621m3
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,368m2
34Đắp chi tiết đầu cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cột
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9372m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,164m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,54m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,82m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt93,524m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50,41m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,25m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9546m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,6117m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,01m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,84m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,17m2
47Lát đá ghế đọc sáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9m2
48Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,038m3
49Cây hoa giấyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cây
50Cây trúc quân tửTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50bụi
51Cây mẫu đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cây
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7335m3
53Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4725m3
54Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9m2
G THIẾT BỊ
1Bàn máy tính (bàn ghế khung thép sơn tĩnh điện, gỗ CN phủ Melamine, có bàn trượt để bàn phím)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40bộ
2Máy tính PC (Chipset intel 4GHz, Ram memory 4GB, Ổ cứng SSD 120GB, Màn hình LCD 24 inch)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40bộ
3Máy tính xách tay (Chipset core i3 1,2GHz, Ram memory 4GB, Ổ cứng SSD 120GB, Màn hình 15,6 inch)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
4Cấp 1 (1 bàn, 2 ghế đơn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt120bộ
5Cấp 2 (1 bàn, 2 ghế đôi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100bộ
6Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14bộ
7Nâng cấp trang thiết bị các phòng học bộ môn (Sửa lại hệ thống điện nước, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị học tập)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1gói
8Tủ sắt đựng đồ dùng học sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
9Hệ thống bảng biểu, cây cảnh trang trí trong lớp họcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1gói
10Tivi LCD 65 inchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
11Đàn Organ điện tửTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
12Bộ ghế sofa da tổng hợpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4003114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.534.787.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->