Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:09:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,335,408,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4003114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.534.787.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng công trình) Nâng cấp và cải tạo trường Tiểu học và THCS xã Đông Phú, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Duy Vinh– Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: Xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẤP 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 776,4563 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.604,6696 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.127,3014 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 772,0236 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 160,128 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 128,448 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,5585 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6755 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 191,8223 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 77,5617 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,101 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,561 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 249,912 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54,02 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 776,4563 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.604,6696 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.127,3014 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.731,971 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.080,3883 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,3385 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 772,0236 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47,808 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,1 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 108,288 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80,3 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,404 | m2 |
| 31 | Sơn epoxy chống trơn trượt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,404 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,3342 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,536 | m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,488 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,5699 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,3057 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 116,4 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 191,8223 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 263,2383 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,0823 | 100m2 |
| 42 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.008,231 | m2 |
| 43 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 147,6437 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4764 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng 500x700x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Bộ đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Cầu chì báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Tủ điện 300x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4modul | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | tủ |
| 65 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 66 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 67 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 200 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.500 | m |
| 69 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.000 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 600 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3.000 | m |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cọc |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 81 | Phá dỡ nền lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 279 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,9 | m3 |
| 83 | Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 279 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn đá nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá mua mới) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139,5 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá tận dụng)(chiết tính bỏ vật liệu đá) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139,5 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẤP 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 483,1589 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.213,2594 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 789,0331 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 625,3349 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 92,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,0595 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,7346 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 58,4218 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 273,7698 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 273,7698 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6055 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,7388 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,0747 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 186,564 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,7824 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 483,1589 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.213,2594 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 789,0331 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.002,2925 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 709,5053 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,3064 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 625,3349 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,76 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,25 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,16 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,4824 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,4332 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,318 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,4549 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,4157 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 86,4 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 406,5763 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành mỗi bên 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 194,4283 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,1151 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0413 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 104,8532 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,436 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2561 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2561 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2361 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2361 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,4479 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,27 | m |
| 53 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.379,16 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,5073 | 100m2 |
| 55 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 850,725 | m2 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 110,9223 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1092 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng 500x700x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Bộ đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Cầu chì báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Tủ điện 300x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4modul | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | tủ |
| 78 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 79 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 80 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 81 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.800 | m |
| 82 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 700 | m |
| 83 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 400 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.400 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cọc |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 94 | Phá dỡ nền lát đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 516 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,6 | m3 |
| 96 | Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 516 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá mua mới) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 150x150x30, vữa XM M75, PCB40 (đá tận dụng)(chiết tính bỏ vật liệu đá) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 258 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẤP 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 590,0746 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 830,8392 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 508,9588 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 402,6716 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 57,2448 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,8254 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 118,0149 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 166,1678 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 101,7918 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 118,0149 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 166,1678 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 101,7918 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.339,798 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 590,0746 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,9232 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 402,6716 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,7064 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,119 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 57,2448 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành mỗi bên 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 91,9208 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9984 | 100m2 |
| 23 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 599,84 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 61,5832 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6158 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện 300x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 450 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 300 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 600 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CẤP 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 535,449 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 677,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 629,69 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 487,3326 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72,9436 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,498 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 107,0898 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 135,588 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 125,938 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 107,0898 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 135,588 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 125,938 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.307,63 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 535,449 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,219 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 487,3326 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,384 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,114 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72,9436 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành mỗi bên 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 112,7516 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,8191 | 100m2 |
| 23 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 581,91 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 64,6914 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6469 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện 300x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4modul | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 39 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 450 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 300 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 600 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ KHO CẤP 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 176,146 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,956 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,1948 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,6604 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,31 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | t. bộ |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 176,146 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,956 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 217,102 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 145,36 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,6195 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,1948 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,31 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,6604 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vén thành 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 27 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 171,6 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,8032 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3/1km |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Tủ điện 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bộ đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Dây điện CU/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 300 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 400 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13 | m |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| F | THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1059 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2298 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3958 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2517 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0863 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,503 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1796 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2741 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,49 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0364 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7163 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1247 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5824 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1954 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,438 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,0492 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5382 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6659 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4621 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,368 | m2 |
| 34 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9372 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,164 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,54 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 53,82 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 93,524 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50,41 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,25 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9546 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,6117 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,01 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,84 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,17 | m2 |
| 47 | Lát đá ghế đọc sách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 48 | Đổ đất trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,038 | m3 |
| 49 | Cây hoa giấy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 50 | Cây trúc quân tử | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | bụi |
| 51 | Cây mẫu đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cây |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7335 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn máy tính (bàn ghế khung thép sơn tĩnh điện, gỗ CN phủ Melamine, có bàn trượt để bàn phím) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Máy tính PC (Chipset intel 4GHz, Ram memory 4GB, Ổ cứng SSD 120GB, Màn hình LCD 24 inch) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Máy tính xách tay (Chipset core i3 1,2GHz, Ram memory 4GB, Ổ cứng SSD 120GB, Màn hình 15,6 inch) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Cấp 1 (1 bàn, 2 ghế đơn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 120 | bộ |
| 5 | Cấp 2 (1 bàn, 2 ghế đôi) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | bộ |
| 6 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Nâng cấp trang thiết bị các phòng học bộ môn (Sửa lại hệ thống điện nước, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị học tập) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 8 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Hệ thống bảng biểu, cây cảnh trang trí trong lớp học | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 10 | Tivi LCD 65 inch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đàn Organ điện tử | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bộ ghế sofa da tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4003114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.800622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.534.787.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi