Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548011-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:35:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.972994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; móng mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp cầu qua sông B10 thôn Cựu Tự, xã Đông Hòa
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126. (Địa chỉ: Số nhà 43 khu phố Phượng Lĩnh, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm bản
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,32m3
2Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,28tấn
3Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2tấn
4Ván khuôn dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,86m2
5Thép dự ứng lực D12,7mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,99tấn
6Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48100m
C Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
D Bản mặt cầu + gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,93m3
2Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,175tấn
3Ván khuôn bản mặt cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,053100m2
4Bê tông gờ lan can 25MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,26m3
5Cốt thép gờ lan can ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,663tấn
6Ván khuôn gờ lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,255100m2
7Ống nhựa PVC D110Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
E Lan can cầu
1Sản xuất lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68tấn
2Lắp dựng lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68tấn
3Sơn 1 lớp chống gỉTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,961m2
4Sơn 2 lớp trắng, xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,961m2
5Bu lông M18Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
F Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,84m
2Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1m3
3Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28tấn
4Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12tấn
5Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12tấn
6Bu lông M12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt80bộ
G Thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước gang và tấm chắn rácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
2Móc treo thép bản 590x100x5Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
3Bu lông M12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
4Ống nhựa PVC D150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024100m
5Cút nối PVC D150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I Mố cầu
1Bê tông lót móng 10MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,46m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68,91m3
3Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,71tấn
4Cốt thép mố ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53tấn
5Ván khuôn mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,323100m2
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26m3
7Quét nhựa đường lòng mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,01m2
J Chốt neo dầm
1Ống tôn dày 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
2Lắp đặt ống tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
3Cốt thép D32Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025tấn
4Mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,75kg
5Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,059m3
6Bitum chèn kheTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,05kg
K Cọc khoan nhồi D=0,8m
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,34m
2Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,74m3
3Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,1m3
4Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,082tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4tấn
7Cóc nốiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt384cái
8Ống thép D54,9/59,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,163100m
9Ống thép D107,5/113,5Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,534100m
10Cút nối ống D61,5/66,5Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
11Cút nối ống D107,5/113,5Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
12Nút bịt ống D54,9/D59,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
13Nút bịt ống D107,5/D113,5Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3m3
15Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,801100m3
L Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18MC/lần
2Khoan kiểm tra mũi cọcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cọc
M Bản quá độ
1Bê tông lót 10MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,73m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,78m3
3Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,05tấn
5Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,192100m2
6Ống nhựa PVC D32Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2m
7Bitum dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt126kg
N Đắp đất lòng mố
1Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,784100m3
O Mặt đường trên mố
1Đắp đất K98 dày 30cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,171100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086100m3
3Rải nilong lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57100m2
4Bê tông mặt đường M300 dày 22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,54m3
P Hoàn trả mái kênh
Q Bậc lên xuống
1Đá dăm đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84m3
2Bê tông bậc lên xuống M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,24m3
3Ván khuôn bâc lên xuốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,042100m2
R Gia cố mái kênh
1Rải nilong lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84100m2
2Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,6m3
3Bê tông gia cố mái kênh M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,74m3
S PHỤ TRỢ THI CÔNG
T Phá dỡ cầu cũ
1Thanh lý thép hình, thép bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28tấn
2Thanh lý bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,234m3
3Thanh lý đá hộc xâyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,617m3
4Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,046100m3
U Mặt bằng thi công
1Vét bùn, hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44100m3
2Đắp, san ủi mặt bằng công trường, K90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8100m3
3Đá dăm đầm chặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,666100m3
4Láng VXM M100 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt222m2
5Thanh thải mặt bằng thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,533100m3
V Bệ đúc dầm
1Đá dăm đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,44m3
2Bê tông 16MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8m3
3Bê tông bệ đúc 25MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,27m3
4Cốt thép bệ đúc ĐKTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,103tấn
5Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,055100m2
6Gia công hệ căng kéoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,926tấn
7Lắp dựng hệ căng kéoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,926tấn
8Tháo dỡ hệ căng kéoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,926tấn
9Bu lông M24, L=75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32bộ
10Thanh lý bệ đúcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,07m3
W Đường công vụ
1Vét bùn, vét hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,462100m3
2Đắp đất nền đường K90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,42100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,735100m3
4Thanh thải đường công vụTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,155100m3
5Lắp đặt + tháo dỡ ống cống D1000; L=1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71 đoạn ống
6Lắp đặt + tháo dỡ ống cống D800; L=1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 đoạn ống
X Thi công mố
1San, đắp đất thi công mố cầu, K90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92100m3
2Thanh thải đất đắpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,536100m3
3Đào móng công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt419,281m3
4Đắp đất hố móng (tận dụng đất thanh thải mặt bằng thi công mố)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,166100m3
5Gỗ phục vụ thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,41m3
6Bơm nước hố móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20ca
7Gia công hệ đà giáoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,87tấn
8Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,74tấn
9Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,74tấn
10Thép hình cọc định vịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,94tấn
11Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66100m
12Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
13Nhổ cọc định vịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66100m
14Thép hình đai dẫn hướngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68tấn
15Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68tấn
16Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68tấn
17Cọc larsen IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,18tấn
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,84100m
19Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m
20Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,84100m
Y Thi công cọc khoan nhồi
1Gia công ống váchTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,07tấn
Z Thi công cẩu lắp dầm
1Lao lắp dầm cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt61 dầm
AA ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AB Nền đường
1Vét bùn, hữu cơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,505100m3
2Đào cấp, đất C2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,174100m3
3Đào rãnh đất, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7791m3
4Đắp đất nền đường K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,571100m3
AC Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,469100m3
2Rải nilong lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,149100m2
3Bê tông mặt đường M300 dày 22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,68m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,452100m2
AD Biển báo tên cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Cột đỡ biển báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
3Biển báo chứ nhật (KT:1,35x0,675)mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,823m2
AE ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Đất đắp K90, K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.079,896m3
2Đất đắp K98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,613m3
3San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,961100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.972994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; móng mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Thiết bị khoan cọc nhồi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->