Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547894-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220539349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:27:00 đến ngày 2022-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,676,964,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.015446992E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.273.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.819.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.819.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu tự hành (có gầu nâng người)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học trường PTDTBT tiểu học số 1 Na Sang, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn từ Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và vốn đối ứng ngân sách huyện năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 73, tổ dân phố 14, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Mường Chà.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 73, tổ dân phố 14, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 4 năm 2018 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020 hoặc năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 4 năm 2018 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 5 năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành, Trưởng phòng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà, Tầng 3, trụ sở HĐND – UBND huyện Mường Chà, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
4Ván khuôn thép, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
5Thép bản mã, mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
7Vận chuyển đối trọng và giàn ép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V210tấn/lần
11Vận chuyển 70 tấn đối tải và 25 tấn dầm thép phục vụ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
12Cần trục oto 16 tấn phục vụ chuyển tải giữa các cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
13Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,8274tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V4,9945tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
16Ván khuôn thép, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,617100m2
17Thép bản mã, mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0983tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,168m3
19Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9255100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1179m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8663tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9744100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1946tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8111tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0326100m2
30Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9151m3
31Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3688m3
32Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
33Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8921tấn
34Ván khuôn thép, Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
35Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1793m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4017m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6431100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0485m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5912tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4987tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8604tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6006100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,006m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5144100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7443tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7846tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6729tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1817m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,038tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4629100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9133m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3933m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9185tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4676100m2
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6093m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V179,8616m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1571m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0745m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3763tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3763tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,3432100m2
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V633,208m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.487,08m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,235m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V197,56m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,56m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V701,7m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,13m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,6m
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V826,8255m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.812,91m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,7864m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V327,6m2
80Sản xuất lan can tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V35,041m2
81Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,041m2
82Sản xuất lam thoáng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
83Lắp dựng lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
84Sản xuất, lắp dưng cửa đi khung nhôm, khung cánh 1,4mm, thanh ngang ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,36m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Khung cánh dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,92m2
86SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,16m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,641m2
88Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,91m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
90Sơn chữ sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
91Vách ngăn tấm alumin khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
92SX và LD tấm alumin khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
93SX LD chữ lô gô + tên quỹ tài trợ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94SX và LD biển tên nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
98Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt khóa van đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp van khóa, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt van khóa, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
117Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
121Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
140Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
144Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
145Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
148Lắp đặt hộp đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
151Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt bình cứu hỏa bộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153Lắp đặt bình cứu hỏa CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8968100m2
155Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,292100m2
156Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9002m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1069m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,026m2
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7299m3
164Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
167Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0524m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3822m3
170Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8694m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,32m2
172Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,32m2
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Dây nhôm lõi thép AC 95/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.281m
2Chuỗi néo đơn Silicon 35 kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Sứ đứng 35 kV + Ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
4Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Ống nối nhôm CG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà II-6mMô tả kỹ thuật theo chương V146,81kg
8Gía công thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đỡ néo 3 pha tam giác cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V110,03kg
9Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm dây néo DN16-16Mô tả kỹ thuật theo chương V137,52kg
10Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm phụ kiện móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V95,88kg
11Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm đo đếm RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V126kg
12Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281km/1 dây
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
15Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ chuỗi cách điện
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (xà néo ê pha tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
24Móng cột bê tông MT- 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
25Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
31Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m3
32Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
39Đào móng tiếp địa cột RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
45Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
46Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421km / 1dây
47Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
48Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : 4 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cách điện (cách đi
49Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
51Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
53Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.015446992E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=3.273.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.819.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.819.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;33
3 Cán bộ phụ trách Điện: 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw Cái2
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg Cái1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Cái2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw Cái1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít Cái2
6 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW Cái1
7 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw Cái2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw Cái1
9 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Cái1
10 Máy đào 0,80 m3 Cái1
11 Máy đào 1,25 m3 Cái1
12 Máy vận thăng 0,8 T Cái1
13 Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn Cái2
14 Cần cẩu bánh hơi tự hành ≥ 10T Cái1
15 Cẩu tự hành (có gầu nâng người) Cái1
16 Máy lu rung ≥ 10T Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->