Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547581-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220547442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 08:57:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.233172E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 754.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ định giá theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 7T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Xây dựng rãnh thoát nước đoạn đường liên thôn Kênh Lâm-Hoà Đông 2, xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn & đầu tư xây dựng Hàm Rồng + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT53,25910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT58,76m3
3Đào kênh mương - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,31100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2837100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,0263100m3
6Nilong lót đáyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT520,9464m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT52,0946m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5059100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT78,142m3
10Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT103,5882m3
11Ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,0091100m2
12Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT43,0783m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT621,1284m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,6903m2
B Hố ga
1Nilong lót đát kênhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,2832m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9283m3
3Ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1769100m2
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,8925m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,4756m3
6Ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3388100m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,7245m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55,5632m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32,3312m2
C Tấm đan
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,084100m2
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,1068m3
3Lắp đặt tấm đan DKTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,3014tấn
4Lắp đặt tấm đan ĐK>10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,5698tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5451cấu kiện
D Hoàn trả đường bê tông, đường ống nước
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT58,76m3
E Đảm bảo ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26cái
2Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,324m3
3Dây vải phản quang phân luồng giao thông khổ 5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,3100m
4Cờ, còiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
5Đèn báo tín hiệuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2Cái
6Cọc tiêu bằng ống PVC 90mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.233172E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 754.406.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật;Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
5 Cán bộ thanh toán, quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ định giá theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 7T - 12T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
8 Đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
9 Máy thủy bình (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
12 Máy hàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->