Gói thầu: Gói thầu số 73: Thi công lắp lèo, sửa chữa dây dẫn bị tổn thương đường dây 500kV thuộc TTĐ Thừa Thiên Huế quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 73: Thi công lắp lèo, sửa chữa dây dẫn bị tổn thương đường dây 500kV thuộc TTĐ Thừa Thiên Huế quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:38:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,220,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 314.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ: Bằng tốt nghiệp Đại học, Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực 100T +hàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 73: Thi công lắp lèo, sửa chữa dây dẫn bị tổn thương đường dây 500kV thuộc TTĐ Thừa Thiên Huế quản lý Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2), thuộc kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022 Truyền tải điện Thừa Thiên Huế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 4. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610. Bên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa dây dẫn bị tổn thương khoảng néo 1627-1630 (dây số 4 – pha A), | |||
| 1 | Chặt cây rừng dưới tuyến để kéo rãi dây mới, thu hồi dây cũ (cây loại 3) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | 100 m2 |
| 2 | San gạt sửa đường để vận chuyển vật tư (đất cấp 3) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 100 m3 |
| 3 | Néo hãm cột néo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 4 | Thay 01 dây dẫn phân pha bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới (dây ACSR 330/43) tiết diện | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | km |
| 5 | Vận chuyển vật tư thi công bằng cơ giới từ kho Công ty đến kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc: cự ly 40km đường cấp 2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thi công bằng cơ giới từ kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc đến vị trí thi công: cự ly 11km (đường cấp 2: 01km, đường cấp 3: 10km) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng cơ giới từ vị trí thi công về kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc: cự ly 11km (đường cấp 2: 01km, đường cấp 3: 10km) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | Tấn |
| B | Hạng mục: Sửa chữa dây dẫn bị tổn thương khoảng néo 1647-1648 (dây số 1 – pha B). | |||
| 1 | Chặt cây rừng dưới tuyến để kéo rãi dây mới, thu hồi dây cũ (cây loại 3) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | 100 m2 |
| 2 | San gạt sửa đường để vận chuyển vật tư (đất cấp 3) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 100 m3 |
| 3 | Néo hãm cột néo | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 4 | Thay 01 dây dẫn phân pha bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới (dây ACSR 330/43) tiết diện < 400mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | km |
| 5 | Vận chuyển vật tư thi công bằng cơ giới từ kho Công ty đến kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc: cự ly 40km đường cấp 2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thi công bằng cơ giới từ kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc đến vị trí thi công: cự ly 17km (đường cấp 2: 10km, đường cấp 3: 7km) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng cơ giới từ vị trí thi công về kho Đội Truyền tải điện Phú Lộc: cự ly 17km (đường cấp 2: 10km, đường cấp 3: 7km) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| C | Hạng mục: Lắp dây kéo lèo tại 6 vị trí néo 1621, 1622, 1626, 1627, 1638, 1646 | |||
| 1 | Lắp lèo tăng cường (lắp kẹp cáp và bổ sung đoạn dây lèo) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 2 | Lắp khung định vị dây kéo lèo (chiều cao ≤30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Vận chuyển thủ công vật tư, dụng cụ phục vụ thi công | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| D | Hạng mục: Lắp dây kéo lèo tại 7 vị trí néo 059, 065, 066, 080, 082, 102, 105 | |||
| 1 | Lắp lèo tăng cường (lắp kẹp cáp và bổ sung đoạn dây lèo) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168 | Bộ |
| 2 | Lắp khung định vị dây kéo lèo (chiều cao ≤30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Vận chuyển thủ công vật tư, dụng cụ phục vụ thi công | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 314.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ: Bằng tốt nghiệp Đại học, Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | Ô tô có tải trọng 5-15T | 1 |
| 2 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực 100T +hàm | Máy ép thủy lực 100T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi