Gói thầu: 22.XL-09.SCL-09 Thi công xây lắp hạng mục sửa chữa xử lý và bổ sung gia cố khu vực IV trên cao trình 90m (đợt 1)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm chi phí dự phòng và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 22.XL-09.SCL-09 Thi công xây lắp hạng mục sửa chữa xử lý và bổ sung gia cố khu vực IV trên cao trình 90m (đợt 1)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm chi phí dự phòng và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:42:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,918,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 253,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5377E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự đáp ứng quy định sau:+ Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo, nâng cấp công trình thủy điện hoặc công trình nông nghiệp hoặc công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp II; trong đó có khối lượng công việc khoan neo cắm anken; + Có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 đồng. *) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính hoặc scan dấu đỏ bản gốc kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc hóa đơn thanh quyết toán; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và các tài liệu khác để chứng minh; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt (BCKTKT) TKKT, BVTC, dự toán… Trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường và an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư bảo hộ lao động (kỹ sư an toàn) hoặc Kỹ sư có chuyên ngành khác và có chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xoay chiều - CS 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi-công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw (3 pha) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa khoan thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=4.5m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | BMK5 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32 - 50m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=600m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
22.XL-09.SCL-09 Thi công xây lắp hạng mục sửa chữa xử lý và bổ sung gia cố khu vực IV trên cao trình 90m (đợt 1)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn (bao gồm chi phí dự phòng và bảo hiểm công trình) SXKD 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 253.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng, thiết bị và bên thứ ba) | ---- | 1 | gói |
| 2 | Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | --- | 1 | Gói |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | --- | 1 | Gói |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | --- | 1 | Gói |
| B | CÔNG TÁC SỬA CHỮA GIA CỐ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái đường kính 76mm bằng máy khoan BMK5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 4.480 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ F76 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 1.420 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thép néo anke D28 mái đá và bơm vữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 20,23 | tấn |
| 4 | Ông nhựa PVC D60mm đục lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 2,8 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật (bọc ống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 80 | m2 |
| 6 | Ống nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 8,1 | 100m |
| 7 | Phụt vữa M300-R7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 20,32 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục tẩy nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 533 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 5.330 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mái sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 3.510 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ bù nền hiện trạng M200 Dmax60 - độ sụt 2 - 4cm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 17,65 | m³ |
| 5 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 115,27 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính >18 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 49,72 | tấn |
| 7 | Giấy xi măng tại các khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ | 1,7 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5377E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự đáp ứng quy định sau:+ Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo, nâng cấp công trình thủy điện hoặc công trình nông nghiệp hoặc công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp II; trong đó có khối lượng công việc khoan neo cắm anken; + Có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 đồng. *) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính hoặc scan dấu đỏ bản gốc kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc hóa đơn thanh quyết toán; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư và các tài liệu khác để chứng minh; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt (BCKTKT) TKKT, BVTC, dự toán… Trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ môi trường và an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư bảo hộ lao động (kỹ sư an toàn) hoặc Kỹ sư có chuyên ngành khác và có chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ);- Nhà thầu cung cấp văn bằng, chứng chỉ kèm theo và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự; cấp, loại công trình mà nhân sự tham gia | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Xoay chiều - CS 23KW | 3 |
| 2 | Cần cẩu trục | >= 25tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Dung tích >= 250lít | 3 |
| 4 | Đầm dùi-công suất | công suất 1,5kw (3 pha) | 3 |
| 5 | Đầm bàn | CS 1kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | CS 5KW | 2 |
| 7 | Búa khoan thủy lực | CS >=4.5m3/ph | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | >=1,25m³ | 1 |
| 9 | Máy đào bánh xích | >=0,7m³ | 2 |
| 10 | Máy khoan | BMK5 | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích | dung tích: 150lít | 1 |
| 12 | Máy bơm vữa | 32 - 50m³/h | 1 |
| 13 | Máy nén khí | >=600m³/h | 2 |
| 14 | Ôtô tự đổ | >=7 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi