Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550482-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220550379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:13:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,968,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6453446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dầm cầu DƯL≥12m, cọc khoan nhồi đường kính≥1m có giá trị ≥ 21.678.275.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.678.275.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc địaYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn 22 công nhân kỹ thuật:Yêu cầu: 7 thợ cầu đường, 03 thợ sắt, 03 thợ ván khuôn, 5 thợ bê tông, 3 thợ nề, 1 thợ điện (có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)
Đường nối quốc lộ 47 nắn - Xã Đông Ninh - Giai đoạn 2 (Đoạn từ xã Đông Hòa - Cầu Vạn, xã Đông Ninh)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, cán bộ trắc đạc, công nhân kỹ thuật. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, cán bộ phụ trắc trắc đạc có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,0619100m3
2Đào vét hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,884100m3
3Đào lớp đất yếu bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt280,8743100m3
4Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,4443100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,9km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,4443100m3/1km
6Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt311,3759100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,1km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt311,3759100m3/1km
8Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,62521m3
9Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6233100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9082100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,9km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9082100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1014100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,1km tiếp theo - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1014100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (bằng 30% khối lượng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt117,8489100m3
15Mua đất đắp K95,K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt77.754,5127m3
16Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13.605,7686m3
17Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9.136,028110m³
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,2959100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt537,6225100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt96,9348100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8286100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,9502100m3
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, ART 12kN/mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt212,8335100m2
24Thanh lý rãnh bê tông cũTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,47m3
25Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt135,028100m2
26Vận chuyển cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt135,028100m2
27Bù vênh + lớp cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,9931100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,2116100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt199,8412100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt199,8412100m2
31Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,2136100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,2136100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,49km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,2136100tấn
34Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,8898m3
35Nilon chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt171,61m2
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1152100m2
37Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3716100m3
38Đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,0604100m3
39Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,10211m3
40Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1117100m3
41Đắp đệm cát bằng thủ công, chiều dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,28m3
42Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,2m3
43Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3284tấn
44Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8100m2
45Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,192m3
46Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2523tấn
47Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2056tấn
48Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8451100m2
49Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt321CK
50Đệm cát móng công trình bằng thủ công, dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,156m3
51Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,341m3
52Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0524tấn
53Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1164100m2
54Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,369m3
55Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0215tấn
56Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0193tấn
57Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0792100m2
58Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31CK
59Bê tông nâng cao rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,04m3
60Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1967m3
61Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,504100m2
62Khoan cấy cốt thép D10 vào thành rãnh (sâu 10cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt630lỗ
63Cẩu lên và lắp lại tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1261CK
64Đắp đất vòng vây thi công nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2100m3
65Đào chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,23100m3
66Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,23100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,9km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,23100m3
68Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,088100m3
69Đá dăm đệm chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1m3
70Bê tông chân khay M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12m3
71Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,2m3
72Nilon chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,2m2
73Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,412100m2
74Ván khuôn mái taluyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,324100m2
75Thanh thải vòng vây thi công bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2100m3
76Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt482cái
77Cọc H BTCT 0,2x0,2x1,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23cái
78Cột km BTCTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
79Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,75m2
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
82Biển phản quang tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cái
83Biển chữ nhật S>0,1m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,4m2
84Trụ đỡ biển báo D=90mm dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,21m
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5081CK
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5081CK
87Vận chuyển cọc tiêu, biển báo bằng xe 7TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2ca
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt900,657m2
89Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt96,686m2
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,8m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TUYẾN KM0+00 ĐẾN KM2+563)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,23981m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2756100m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74,3685m3
4Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt297,2831m3
5Bê tông tường, thân cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt140,1319m3
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,9776m3
7Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16m3
8Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,85m3
9Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5937tấn
10Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1952tấn
11Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,463tấn
12Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2834tấn
13Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5472100m2
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8819100m2
15Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6029100m2
16Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1398100m2
17Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,8723100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt571CK
19Lắp dựng ống cống, trọng lượng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt173cái
20Vữa xi măng nhét mối nối, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt266m2
21Bao tải phủ khe nối, quét nhựa bi tumTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt142,88m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt173m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2301CK
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2301CK
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,962510 tấn/1km
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,25m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,6991100m3
C CẦU BẢN KĐ = 12M (KM1+552.83)
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Thép cường độ cao 12.7mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2785tấn
2Thép tròn DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,038tấn
3Thép tròn DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0444tấn
4Thép tròn 10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1938tấn
5Thép tròn 10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7067tấn
6Thép tròn 10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,59tấn
7Thép tròn D>18 dầm chủ + chốt neo dầm chủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2622tấn
8Sản xuất thép ống, thép hình lan can cầu + khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0071tấn
9Lắp đặt kết cấu thép ống, thép hình lan can cầu + khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0071tấn
10Đường hàn dài 4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,96m
11Ống thoát nước bằng gang D150/160Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4m
12Lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
13Thép neo D16 khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0561tấn
14Bê tông dầm chủ 40 MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,71m3
15Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 dầm
16Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 dầm/10m
17Bê tông mặt cầu 30MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,54m3
18Bê tông gờ chắn bánh 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,44m3
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/HTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1795100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1795100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,73km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1795100tấn
22Rải thảm MĐ bê tông nhựa hạt trung dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,08100m2
23Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,08100m2
24Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,34m2
25Sản xuất tôn tạo lỗ D250 dày 1mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0081tấn
26Lắp đặt ống tôn tạo lỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,66100m
27Ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24100m
28Keo Êpoxy 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,76m2
29Ống nhựa bọc cáp D18/22 (m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,24100m
30Gối cầu : kích thước gối (150x200x28)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
31Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2061100m
32Lắp đặt tấm cao su khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,61m
33Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt108m2
34Bu lông M22, L = 650mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28bộ
35Bu lông M12, L =130Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48bộ
36Ván khuôn thép dày 5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,398100m2
37Ván khuôn mặt cầu, lớp phủ mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,314100m2
38Cốt thép bản dẫn mố DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0058tấn
39Cốt thép mố 10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,9312tấn
40Cốt thép bản dẫn mố D>10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2733tấn
41Cốt thép cọc khoan nhồi 10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9271tấn
42Cốt thép mố ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6414tấn
43Cốt thép cọc khoan nhồi D>18Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,2274tấn
44Cốt thép cọc khoan nhồi DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1192tấn
45Bê tông mố 30MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141,9m3
46Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt152,4m3
47Bê tông bản giảm tải 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,7m3
48Bê tông đệm móng mố 12MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,24m3
49Vữa SIKAGROUT 214-11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,34m2
50Vữa bê tông lấp lòng ống siêu âm 45MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,32m3
51Cóc nối thép D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.080bộ
52Thép ống D59,9 dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,16100m
53Thép ống D113,5 đày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,01100m
54Măng sông nối ống D61,5/66,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
55Măng sông nối ống D115/121Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
56Nắp bịt ống thép D54,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
57Nắp bịt ống thép D107,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
58Đay tẩm nhựa đường bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,04m2
59Quét nhựa đường lòng mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt132,66m2
60Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn máy khoan TRC-15(hoặc tương tự), đường kính 1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt204m
61Thí nhiệm siêu âm chất lượng cọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt181 MC/ 1LTN
62Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f > 80 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cọc
63Sản xuất ống vách thép (KH 1,17%*2tháng+3,5%*6 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,19tấn
64Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt204m
65Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi (30%LD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt204m
66Đào hố móng bằng thủ công ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,551m3
67Đào hố móng bằng máy ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4345100m3
68Đắp đất hố móng + nón mố bằng đầm cóc K0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0493100m3
69Đắp đất hố móng + nón mố bằng máy K0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9358100m3
70Ván khuôn mố cầu (Khấu hao luân chuyển 8 lần từ lần 2 trở đi bù 15%VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4213100m2
71Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,38100m2
72Khấu hao thép hình, thép bản phục vụ thi công hệ đà giáo (2%*2 tháng + 7%LD,TD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2395tấn
73Lắp dựng thép hình, thép bản thi công đà giáoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2395tấn
74Tháo dỡ thép hình, thép bản thi công đà giáo (30% LD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2395tấn
75Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố (Khấu hao gỗ ván, luân chuyển 8 lần từ lần 2 trở đi bù 15%VL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,51m3
76Đóng cọc ván thép SP-1, L =6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,28100m
77Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,28100m
78Khấu hao cọc ván thép (1,17%*2 tháng + 3,5% *1 lần tháo dỡ); tổng 5,84%Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,672tấn
79Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,71m3
80Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 1 km đầu - ô tô 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,05100m3
81Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vi 2,35km tiếp-Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,05100m3/1km
82Thanh lý đất thải thi công cọc khoan nhồi bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,669m3
83Thanh lý đất thải thi công cọc khoan nhồi bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5071100m3
84Vận chuyển đất thải đổ đi cự li 1km đầu - ô tô 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5338100m3
85Vận chuyển đất thải đổ đi cự li 2,35km tiếp - ô tô 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5338100m3/1km
86Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,12m3
87Đóng cọc định vị.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,84100m
88Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,84100m
89Khấu hao vật liệu cọc định vị (1,17% x 2 tháng + 3,5% x 2lần)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.545,08kg
E ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6473100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy K0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,2982100m3
3Đắp đất bằng máy K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1385100m3
4Mua đất để đắp, K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.770,0382m3
5Mua đất để đắp, K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300,1599m3
6Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt207,019810m³
7Vét bùn đặc bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2198100m3
8VC bùn đổ đi cự li 1km đầu - ô tô 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2198100m3
9VC bùn đổ đi cự li 2,35km tiếp - ô tô 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2198100m3/1km
10Trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8075100m2
11Vận chuyển tiếp 10mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8075100m2
12Rải thảm mặt đường BTN hạt trung, dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9249100m2
13Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8185100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8185100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,73km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8185100tấn
16Tưới lớp thấm bám TCN 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9249100m2
17Móng trên CPĐD loại ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7387100m3
18Móng trên CPĐD loại IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4775100m3
19Bê tông bệ cột 20Mpa (đá 1x2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,78m3
20Lắp đặt lan can tôn sóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
21Tấm sóng mạ kẽm 2320x310x3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20tấm
22Cột U160x160x4x1550mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cột
23Đệm U160x160x3x350mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cột
24Tấm đầu, tấm cuốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4chiếc
25Tiêu phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24chiếc
26Bu lông M16x32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt192bộ
27Bu lông M20x360Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,761m3
29Đắp đất bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1598100m3
30Biển báo chữ nhật KT(0.6x0.4)mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
31Cột biển báo L = 2.6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,421m3
33Bê tông bệ cọc 15MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2m3
34Đào đất chân khay bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,081m3
35Đào đất chân khay bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5852100m3
36Đá dăm đệm chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,32m3
37Bê tông chân khay M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,36m3
38Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41,32m3
39Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,96100m2
40Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0694100m3
41Đắp đất hoàn thiện bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3177100m3
42Mua đất để đắp, K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt189,6582m3
43Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,965810m³
44Nilon lót để chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt206,6m2
45Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7035100m3
46Vận chuyển bùn đổ đi cự ly 1km đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7035100m3
47Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7035100m3/1km
48Đánh cấp + đào khuôn bằng thủ công, ĐC3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,061m3
49Mặt đường đá thải dày 20cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9696100m2
50Bê tông ống cống M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,08m3
51Ván khuôn kim loại ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,42100m2
52Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9394tấn
53Cẩu lắp + tháo dỡ ống cống ĐK 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt281CK
54Đào thanh lý đất đường tránh bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,88251m3
55Đào thanh lý đất đường tránh bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,6177100m3
56Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự li 1km đầu - ô tô 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1765100m3
57Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1765100m3/1km
58Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5588100m3
59Đắp đất trả hố móng bằng máy K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,6177100m3
60Mua đất để đắp, K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,2816m3
61Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,528210m³
62Vét bùn đặc bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,25100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,25100m3
64Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,25100m3/1km
65Đắp đất bãi đúc bằng đầm cóc K85Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3125100m3
66Đắp đất bãi đúc bằng máy K85Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,9375100m3
67Mua đất để đắp, K85Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,0919m3
68Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,809210m³
69Ni lông chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120m2
71Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,51m3
72Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,64m3
73Thanh lý bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,15m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3115100m3
75Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3115100m3/1km
76Cốt thép bệ đúc dầm DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2132tấn
77Sản xuất thép hình, thép bản hệ căng kéo (Khấu hao thép hình, thép bản: 7% một lần tháo dỡ + 3*2% tháng, tổng 13%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6427tấn
78Lắp dựng thép hình, thép bản hệ căng kéoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6427tấn
79Tháo dỡ thép hình, thép bản hệ căng kéo (60%LD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6427tấn
80Bu lông M24Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64cái
F BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt
1Khoản
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình
Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt
1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6453446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dầm cầu DƯL≥12m, cọc khoan nhồi đường kính≥1m có giá trị ≥ 21.678.275.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.678.275.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 02 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc địaYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.33
6 công nhân kỹ thuật 22 22 công nhân kỹ thuật:Yêu cầu: 7 thợ cầu đường, 03 thợ sắt, 03 thợ ván khuôn, 5 thợ bê tông, 3 thợ nề, 1 thợ điện (có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu7
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Cần trục ô tô ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
10 Cần cẩu ≥ 25 tấn Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->