Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:13:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,968,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6453446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dầm cầu DƯL≥12m, cọc khoan nhồi đường kính≥1m có giá trị ≥ 21.678.275.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.678.275.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc địaYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | 22 công nhân kỹ thuật:Yêu cầu: 7 thợ cầu đường, 03 thợ sắt, 03 thợ ván khuôn, 5 thợ bê tông, 3 thợ nề, 1 thợ điện (có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình) Đường nối quốc lộ 47 nắn - Xã Đông Ninh - Giai đoạn 2 (Đoạn từ xã Đông Hòa - Cầu Vạn, xã Đông Ninh) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, cán bộ trắc đạc, công nhân kỹ thuật. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, cán bộ phụ trắc trắc đạc có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103,0619 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,884 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp đất yếu bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 280,8743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,4443 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,9km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,4443 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 311,3759 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,1km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 311,3759 | 100m3/1km |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,6252 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6233 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9082 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,9km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9082 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,1km tiếp theo - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1014 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (bằng 30% khối lượng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 117,8489 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K95,K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 77.754,5127 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13.605,7686 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9.136,0281 | 10m³ |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,2959 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 537,6225 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96,9348 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8286 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,9502 | 100m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, ART 12kN/m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 212,8335 | 100m2 |
| 24 | Thanh lý rãnh bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,47 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 135,028 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 135,028 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh + lớp cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,9931 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,2116 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 199,8412 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 199,8412 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,2136 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,2136 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,49km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,2136 | 100tấn |
| 34 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,8898 | m3 |
| 35 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 171,61 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3716 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,0604 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,1021 | 1m3 |
| 40 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1117 | 100m3 |
| 41 | Đắp đệm cát bằng thủ công, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,28 | m3 |
| 42 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,2 | m3 |
| 43 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3284 | tấn |
| 44 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,192 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2523 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2056 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8451 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | 1CK |
| 50 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công, dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,156 | m3 |
| 51 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,341 | m3 |
| 52 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 53 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1164 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,369 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1CK |
| 59 | Bê tông nâng cao rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,04 | m3 |
| 60 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1967 | m3 |
| 61 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 62 | Khoan cấy cốt thép D10 vào thành rãnh (sâu 10cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 630 | lỗ |
| 63 | Cẩu lên và lắp lại tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126 | 1CK |
| 64 | Đắp đất vòng vây thi công nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 65 | Đào chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0,9km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 68 | Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 69 | Đá dăm đệm chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 70 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | m3 |
| 71 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,2 | m3 |
| 72 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,2 | m2 |
| 73 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 75 | Thanh thải vòng vây thi công bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 76 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 482 | cái |
| 77 | Cọc H BTCT 0,2x0,2x1,1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23 | cái |
| 78 | Cột km BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,75 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Biển phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 83 | Biển chữ nhật S>0,1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,4 | m2 |
| 84 | Trụ đỡ biển báo D=90mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,21 | m |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 508 | 1CK |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 508 | 1CK |
| 87 | Vận chuyển cọc tiêu, biển báo bằng xe 7T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | ca |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 900,657 | m2 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96,686 | m2 |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,8 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TUYẾN KM0+00 ĐẾN KM2+563) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,2398 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,2756 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74,3685 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 297,2831 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,1319 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,9776 | m3 |
| 7 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,85 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5937 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1952 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,463 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,2834 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8819 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6029 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1398 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,8723 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57 | 1CK |
| 19 | Lắp dựng ống cống, trọng lượng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 173 | cái |
| 20 | Vữa xi măng nhét mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 266 | m2 |
| 21 | Bao tải phủ khe nối, quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 142,88 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 173 | m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 230 | 1CK |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 230 | 1CK |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,9625 | 10 tấn/1km |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,25 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6991 | 100m3 |
| C | CẦU BẢN KĐ = 12M (KM1+552.83) | |||
| D | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Thép cường độ cao 12.7mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2785 | tấn |
| 2 | Thép tròn D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,038 | tấn |
| 3 | Thép tròn D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 4 | Thép tròn 10| Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1938 | tấn | |
| 5 | Thép tròn 10| Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7067 | tấn | |
| 6 | Thép tròn 10| Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,59 | tấn | |
| 7 | Thép tròn D>18 dầm chủ + chốt neo dầm chủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2622 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép ống, thép hình lan can cầu + khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0071 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép ống, thép hình lan can cầu + khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0071 | tấn |
| 10 | Đường hàn dài 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,96 | m |
| 11 | Ống thoát nước bằng gang D150/160 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | m |
| 12 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Thép neo D16 khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm chủ 40 Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,71 | m3 |
| 15 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | 1 dầm |
| 16 | Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | 1 dầm/10m |
| 17 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,54 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,44 | m3 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1795 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1795 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,73km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1795 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm MĐ bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 24 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,34 | m2 |
| 25 | Sản xuất tôn tạo lỗ D250 dày 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,66 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Keo Êpoxy 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,76 | m2 |
| 29 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 (m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,24 | 100m |
| 30 | Gối cầu : kích thước gối (150x200x28)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 31 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2061 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tấm cao su khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,61 | m |
| 33 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | m2 |
| 34 | Bu lông M22, L = 650mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | bộ |
| 35 | Bu lông M12, L =130 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 36 | Ván khuôn thép dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,398 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bản dẫn mố D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 39 | Cốt thép mố 10| Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,9312 | tấn | |
| 40 | Cốt thép bản dẫn mố D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2733 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9271 | tấn |
| 42 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6414 | tấn |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,2274 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 45 | Bê tông mố 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 141,9 | m3 |
| 46 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 152,4 | m3 |
| 47 | Bê tông bản giảm tải 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,7 | m3 |
| 48 | Bê tông đệm móng mố 12Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,24 | m3 |
| 49 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,34 | m2 |
| 50 | Vữa bê tông lấp lòng ống siêu âm 45Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,32 | m3 |
| 51 | Cóc nối thép D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.080 | bộ |
| 52 | Thép ống D59,9 dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,16 | 100m |
| 53 | Thép ống D113,5 đày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,01 | 100m |
| 54 | Măng sông nối ống D61,5/66,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống D115/121 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 56 | Nắp bịt ống thép D54,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Nắp bịt ống thép D107,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Đay tẩm nhựa đường bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,04 | m2 |
| 59 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 132,66 | m2 |
| 60 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn máy khoan TRC-15(hoặc tương tự), đường kính 1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 204 | m |
| 61 | Thí nhiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | 1 MC/ 1LTN |
| 62 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f > 80 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cọc |
| 63 | Sản xuất ống vách thép (KH 1,17%*2tháng+3,5%*6 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,19 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 204 | m |
| 65 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi (30%LD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 204 | m |
| 66 | Đào hố móng bằng thủ công ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,55 | 1m3 |
| 67 | Đào hố móng bằng máy ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4345 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất hố móng + nón mố bằng đầm cóc K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0493 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng + nón mố bằng máy K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9358 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn mố cầu (Khấu hao luân chuyển 8 lần từ lần 2 trở đi bù 15%VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4213 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,38 | 100m2 |
| 72 | Khấu hao thép hình, thép bản phục vụ thi công hệ đà giáo (2%*2 tháng + 7%LD,TD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2395 | tấn |
| 73 | Lắp dựng thép hình, thép bản thi công đà giáo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2395 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ thép hình, thép bản thi công đà giáo (30% LD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2395 | tấn |
| 75 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố (Khấu hao gỗ ván, luân chuyển 8 lần từ lần 2 trở đi bù 15%VL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5 | 1m3 |
| 76 | Đóng cọc ván thép SP-1, L =6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,28 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,28 | 100m |
| 78 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*2 tháng + 3,5% *1 lần tháo dỡ); tổng 5,84% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,672 | tấn |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,71 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự li 1 km đầu - ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vi 2,35km tiếp-Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,05 | 100m3/1km |
| 82 | Thanh lý đất thải thi công cọc khoan nhồi bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,669 | m3 |
| 83 | Thanh lý đất thải thi công cọc khoan nhồi bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5071 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự li 1km đầu - ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5338 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thải đổ đi cự li 2,35km tiếp - ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5338 | 100m3/1km |
| 86 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,12 | m3 |
| 87 | Đóng cọc định vị. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | 100m |
| 88 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | 100m |
| 89 | Khấu hao vật liệu cọc định vị (1,17% x 2 tháng + 3,5% x 2lần) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.545,08 | kg |
| E | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy K0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,2982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1385 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp, K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.770,0382 | m3 |
| 5 | Mua đất để đắp, K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300,1599 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 207,0198 | 10m³ |
| 7 | Vét bùn đặc bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2198 | 100m3 |
| 8 | VC bùn đổ đi cự li 1km đầu - ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2198 | 100m3 |
| 9 | VC bùn đổ đi cự li 2,35km tiếp - ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2198 | 100m3/1km |
| 10 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8075 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8075 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung, dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9249 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8185 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8185 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,73km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8185 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp thấm bám TCN 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9249 | 100m2 |
| 17 | Móng trên CPĐD loại I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7387 | 100m3 |
| 18 | Móng trên CPĐD loại II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4775 | 100m3 |
| 19 | Bê tông bệ cột 20Mpa (đá 1x2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,78 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lan can tôn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | m |
| 21 | Tấm sóng mạ kẽm 2320x310x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | tấm |
| 22 | Cột U160x160x4x1550mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cột |
| 23 | Đệm U160x160x3x350mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cột |
| 24 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | chiếc |
| 25 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | chiếc |
| 26 | Bu lông M16x32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 192 | bộ |
| 27 | Bu lông M20x360 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,76 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1598 | 100m3 |
| 30 | Biển báo chữ nhật KT(0.6x0.4)m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cột biển báo L = 2.6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | 1m3 |
| 33 | Bê tông bệ cọc 15Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | m3 |
| 34 | Đào đất chân khay bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,08 | 1m3 |
| 35 | Đào đất chân khay bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5852 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm đệm chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,32 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,36 | m3 |
| 38 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,32 | m3 |
| 39 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0694 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3177 | 100m3 |
| 42 | Mua đất để đắp, K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 189,6582 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,9658 | 10m³ |
| 44 | Nilon lót để chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 206,6 | m2 |
| 45 | Đào vét bùn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7035 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bùn đổ đi cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7035 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7035 | 100m3/1km |
| 48 | Đánh cấp + đào khuôn bằng thủ công, ĐC3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,06 | 1m3 |
| 49 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9696 | 100m2 |
| 50 | Bê tông ống cống M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,08 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,42 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9394 | tấn |
| 53 | Cẩu lắp + tháo dỡ ống cống ĐK 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | 1CK |
| 54 | Đào thanh lý đất đường tránh bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,8825 | 1m3 |
| 55 | Đào thanh lý đất đường tránh bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,6177 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự li 1km đầu - ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1765 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1765 | 100m3/1km |
| 58 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5588 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất trả hố móng bằng máy K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,6177 | 100m3 |
| 60 | Mua đất để đắp, K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,2816 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5282 | 10m³ |
| 62 | Vét bùn đặc bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,25 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,25 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,25 | 100m3/1km |
| 65 | Đắp đất bãi đúc bằng đầm cóc K85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3125 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bãi đúc bằng máy K85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,9375 | 100m3 |
| 67 | Mua đất để đắp, K85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0919 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất ĐC3 bằng ô tô tự đổ 10 tấn. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8092 | 10m³ |
| 69 | Ni lông chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | m2 |
| 71 | Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,51 | m3 |
| 72 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,64 | m3 |
| 73 | Thanh lý bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,15 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3115 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 2,35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3115 | 100m3/1km |
| 76 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2132 | tấn |
| 77 | Sản xuất thép hình, thép bản hệ căng kéo (Khấu hao thép hình, thép bản: 7% một lần tháo dỡ + 3*2% tháng, tổng 13%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6427 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thép hình, thép bản hệ căng kéo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6427 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ thép hình, thép bản hệ căng kéo (60%LD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6427 | tấn |
| 80 | Bu lông M24 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | cái |
| F | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6453446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.742241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục: rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dầm cầu DƯL≥12m, cọc khoan nhồi đường kính≥1m có giá trị ≥ 21.678.275.000 VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.678.275.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 02 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | 01 Cán bộ phụ trách công tác trắc địaYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | công nhân kỹ thuật | 22 | 22 công nhân kỹ thuật:Yêu cầu: 7 thợ cầu đường, 03 thợ sắt, 03 thợ ván khuôn, 5 thợ bê tông, 3 thợ nề, 1 thợ điện (có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 7 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi