Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551453-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220521307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:00:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,747,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65924E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (xây dựng nhà) thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước > 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép >5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥10KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích: >150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá >1.7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu bánh hơi ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên cơ sở 2, huyện Yên Định
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD An Khánh + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT101,62m2
2Phá dỡ tường xây gạchnt0,3168m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtnt121,544m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint54,936m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗnt161,28m2
6Bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtnt5công
7Đào móng băng - Cấp đất IIInt0,3948m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,3948m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75nt0,7332m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,537m2
11Láng granitô tam cấpnt48,114m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt810,2933m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt161,28m2
14Sửa phần cửa hư hỏngnt4,032m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt54,936m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt101,62m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt101,62m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt13bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt8bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt6cái
21Lắp đặt ổ cắm đôint29cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt28hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt70m
25Lắp đặt dây đơn nt250m
26Lắp đặt dây đơn nt100m
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt13cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt250m
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemnt609,9798m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt756,9798m2
3Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũnt2công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt430,6621m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint175,5m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗnt511,2m2
7Bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtnt5công
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIInt0,5681100m3
9Phá dỡ nềnnt5,624m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt2,812m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,8747100m3
12Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75nt11,37m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0538100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0109tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0486tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt1,1845m3
17Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1711100m3
18Nilon tái sinhnt34,224m2
19Bê tông nền M200, đá 1x2nt8,4702m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt63,2535m2
21Láng granitô cam cấpnt39,582m2
22Lát nền, sàn vữa XM M75nt631m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt2.871,0807m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt511,2m2
25Sửa phần cửa hư hỏngnt12,78m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt175,5m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt147m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt147m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt45bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt18cái
31Lắp đặt ổ cắm đôint36cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt36cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt18hộp
34Lắp đặt dây đơn nt300m
35Lắp đặt dây đơn nt600m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt300m
37Ống nhựa UPVC D90nt1,82100m
38Ống nhựa UPVC D34nt0,34100m
39Chếch 135 độ UPVC D90nt42cái
40Cầu chắn rác D90nt14cái
41Đai nẹp ống, đinh vit các loạint56bộ
C NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemnt485,175m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt557,775m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt36,69m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũnt2công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt105,1386m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint118,56m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗnt317,76m2
8Bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtnt5công
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIInt0,3129100m3
10Lát nền, sàn vữa XM M75nt485,175m2
11Ốp tường trụ, cột vữa XM M75nt36,69m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt700,924m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt317,76m2
14Sửa phần cửa hư hỏngnt7,944m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt118,56m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt72,6m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt72,6m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt24bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt6cái
20Lắp đặt ổ cắm đôint24cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt12cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt12hộp
23Lắp đặt dây đơn nt300m
24Lắp đặt dây đơn nt300m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt300m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt1,2100m
27Ống nhựa UPVC D34nt0,07100m
28Chếch 135 độ UPVC D90nt42cái
29Cầu chắn rác D90nt14cái
30Đai nẹp ống, đinh vit các loạint42bộ
D NHÀ THỰC HÀNH MÁI NGÓI
1Phá dỡ nền gạch đất nungnt153,2532m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt365,4882m2
3Phá lớp vữa trát chân tườngnt31,242m2
4Tháo dỡ mái ngóint464,256m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗnt23,2128m3
6Tháo dỡ trầnnt344,1412m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnnt3công
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt124,263m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt156,624m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint86,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗnt207,36m2
12Bốc xếp phế thải ra bãi tập kếtnt5công
13Vận chuyển phế thải đổ đint0,4466100m3
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75nt1,0208m3
15Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0141100m3
16Lớp nilon tái sinhnt14,0416m2
17Bê tông nền M200, đá 1x2nt0,0141m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,64m2
19Lát nền, sàn vữa XM M75nt203,1768m2
20Láng granitô tam cấpnt62,475m2
21Trát trần, vữa XM M75nt156,624m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt985,044m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt142,56m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt541m2
25Sửa phần cửa hư hỏngnt3,564m2
26Nhân công hoàn thiện lại phần cạnh cửant5công
27Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt16,2m2
28Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt1,512m2
29Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 13x26mm sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiệnnt18,144Kg
30Gia công vì kèo thép hìnhnt3,5366tấn
31Lắp vì kèo thépnt3,5366tấn
32Gia công xà gồ thépnt1,4665tấn
33Lắp dựng xà gồ thépnt1,4665tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múint4,829100m2
35Tôn úp nócnt63,54m
36Ke chống bãont2.414,5cái
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt149,76m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt149,76m2
39Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt344,1412m2
40Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x450x180mmnt1cái
41Lắp đặt tủ điện phòng 6P-RHA106Pnt10cái
42Cầu giao 1P 200Ant1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 175Ant1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 32Ant21cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant27cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant11cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mmnt36hộp
48Lắp đặt ổ cắm đôint20cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtnt10cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtnt4cái
51Đế âmnt34cái
52Mặt công tăc, ổ cắmnt34cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt12bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt34bộ
55Lắp đặt quạt trần (Quạt trần tận dụng quạt cũ)nt31cái
56Móc treo quạtnt31cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2nt130m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2nt20m
59Lắp đặt dây đơn 1x10mm2nt10m
60Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt480m
61Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt700m
62Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt1.000m
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt1.300m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt1.200m
65Băng dính điệnnt50cuộn
66Ống nhựa UPVC D90nt0,44100m
67Ống nhựa UPVC D34nt0,06100m
68Chếch 135 độ UPVC D90nt33cái
69Cầu chắn rác D90nt11cái
70Đai nẹp ống, đinh vit các loạint22bộ
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng -đất cấp IIInt2,2835m3
2Đào móng - Cấp đất IIInt0,2054100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,8506m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt13,6422m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0609tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,3844tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,2186100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2nt2,405m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0761100m3
10Vận chuyển đất-đất cấp IIInt0,0015100m3
11Đắp nền móng công trìnhnt5,8808m3
12Bê tông nền M200nt2,1277m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt20,9756m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmnt0,0027tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmnt0,0158tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tônt0,0444100m2
17Bê tông lanh tô M200, đá 1x2nt0,2009m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1317100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0438tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,2673tấn
21Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt1,4482m3
22Ván khuôn gỗ sàn máint0,4185100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,4637tấn
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt4,5172m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt104,1814m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt87,774m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75nt13,17m2
28Trát trần, vữa XM M75nt41,85m2
29Lát nền, sàn gạch chống trơnnt29,6624m2
30Ốp tường trụ, cộtnt65,16m2
31Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt5,6m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt2,88m2
33Vách ngăn vệ sinh tấm Compactnt2,2m2
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt2bộ
35Lắp đặt công tắc 3 hạtnt2cái
36Đế âm tườngnt2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha 20Ant1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mmnt1hộp
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt25m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2nt50m
44Lắp đặt xí bệtnt4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữnt3bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòint6bộ
48Vòi chậu rửa Lavabolnt6bộ
49Lắp đặt gương soint6cái
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmnt8cái
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt1bể
52Máy bơm nướcnt1cái
53Ống PVC D27nt0,52100m
54Ống PVC D34nt0,16100m
55Ống PVC D90nt0,6100m
56Lắp đặt van ren, ĐK 27mmnt9cái
57Lắp đặt van ren, ĐK 34mmnt1cái
58Lắp đặt van phao điệnnt1cái
59Măng sông PVC D90nt45cái
60Măng sông PVC D27nt24cái
61Côn thu PVC D90-D27nt10cái
62Cút PVC D27nt24cái
63Cút PVC D34nt10cái
64Cút PVC D90nt80cái
65Lắp đặt van khóant9cái
66Van xả cặnnt1cái
67Đào móng băng -đất cấp IIInt20,5128m3
68Bê tông lót M100, đá 4x6nt0,814m3
69Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt4,1419m3
70Ván khuôn móngnt0,0165100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1649tấn
72Bê tông đáy bể M200, đá 1x2nt1,05m3
73Ván khuôn tấm đannt0,0286100m2
74Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt0,4272m3
75Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,1105tấn
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt21,06m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt22m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt25,8336m2
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0684100m3
80Vận chuyển đất-đất cấp IIInt0,0014100m3
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng - Cấp đất IInt5,184m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,48m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2nt1,0425m3
4Ván khuôn móngnt0,054100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0568tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhnt1,728m3
8Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IInt3,456m3
9Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2424tấn
10Lắp cột thép các loạint0,2424tấn
11Lắp vì kèo thépnt0,2482tấn
12Gia công vì kèo thép hìnhnt0,2482tấn
13Gia công xà gồ thépnt1,0296tấn
14Lắp dựng xà gồ thépnt1,0296tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múint0,5102100m2
16Tôn úp nóc khổ 400nt42m
17Ke chống bão 5c/m2nt255,1cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt23,583m2
19Bu lông D20 dài 160nt20cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmnt0,15100m
21Cút PVC D90nt15cái
22Nẹp giữ ốngnt10bộ
G KHUÔN VIÊN SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Ca máy phá dỡ bồn cây hiện trạng, Bảng tin, các hạng mục khácnt1ca
2Chặt câynt12cây
3Cắt tỉa cành câynt3công
4Bốc xếp phế thảint50m3
5Vận phế thải đổ đi - Cấp đất IIInt0,5100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint5,579100m3
7Lát gạch đất nung vữa XM M75nt3.719,34m2
8Đào móng bồn cây - Cấp đất IIInt12,9921m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt4,3307m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt6,9152m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt71,247m2
12Ốp gạch thẻnt71,247m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IInt11,6091m3
14Đào kênh mương - Cấp đất IInt1,0449100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,387100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIInt0,774100m3
17Bê tông móng đá 1x2, mác 150nt30,8697m3
18Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt30,497m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt329,56m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100nt196,56m2
21Gia công, lắp đặt côt thép tấm đannt1,8994tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đannt1,0677100m2
23Bê tông tấm đanM200, đá 1x2nt20,97m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵnnt430cấu kiện
25Nạo vét toàn bộ hệ thống rãnh thoát nước hiện trạngnt5công
H CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemnt11,55m2
2Phá dỡ nền bê tôngnt2,31m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIInt2,8429m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0095100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,1268m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt7,0158m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt21,26m2
8Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0279100m3
9Nilon tái sinhnt93,04m2
10Ván khuôn phần mặt đường mở rộngnt0,1515100m2
11Lắp dựng cốt thép phần mặt đường mở rộng, ĐK ≤18mmnt1,6083tấn
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt21,12m3
13Xoa nhẵn bề mặt bê tông bằng máynt105,6m2
14Nhân công lắp đặt lại bó vỉant1công
15Lắp đặt lan can thép hoàn thiệnnt12,96m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt61,8m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt20,2m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt82m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint31,2m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt31,2m2
21Lắp đặt biển hiệu khung thépnt7,65m2
I NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch đất nungnt31,28m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt50,93m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt217,111m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt58,0914m2
5Tháo dỡ cửant9,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint12m2
7Lát nền vữa XM M75nt31,28m2
8Láng granitô tam cấpnt14,3775m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt19,65m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt19,65m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt275,2024m2
12Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt3,6m2
13Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt2,4m2
14Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38mmnt3,6m2
15Ống nhựa UPVC D90nt0,15100m
16Chếch 135 độ UPVC D90nt9cái
17Cầu chắn rác D90nt3cái
18Đai nẹp ống, đinh vit các loạint6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65924E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (xây dựng nhà) thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)32
6 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu rung > 16 tấn Hoạt động tốt1
3 Ô tô tưới nước > 5 m3 Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-7T Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy cắt uốn cốt thép >5kw Hoạt động tốt1
6 Máy hàn >23KW Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện ≥10KVA Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa dung tích: >150 lít Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông >250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá >1.7 Kw Hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg Hoạt động tốt2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
16 Cần cẩu bánh hơi ≥10 tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->