Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:00:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,747,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65924E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (xây dựng nhà) thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép >5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích: >150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá >1.7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên cơ sở 2, huyện Yên Định 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 101,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | nt | 0,3168 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | nt | 121,544 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 54,936 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 161,28 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | nt | 5 | công |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 0,3948 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,3948 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | nt | 0,7332 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,537 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | nt | 48,114 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 810,2933 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 161,28 | m2 |
| 14 | Sửa phần cửa hư hỏng | nt | 4,032 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54,936 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 101,62 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 101,62 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 28 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | nt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | nt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 250 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 609,9798 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 756,9798 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | nt | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 430,6621 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 175,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 511,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | nt | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | nt | 0,5681 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền | nt | 5,624 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 2,812 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,8747 | 100m3 |
| 12 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | nt | 11,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0538 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0109 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0486 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 1,1845 | m3 |
| 17 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1711 | 100m3 |
| 18 | Nilon tái sinh | nt | 34,224 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 8,4702 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 63,2535 | m2 |
| 21 | Láng granitô cam cấp | nt | 39,582 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn vữa XM M75 | nt | 631 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 2.871,0807 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 511,2 | m2 |
| 25 | Sửa phần cửa hư hỏng | nt | 12,78 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 175,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 147 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 147 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 45 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 18 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | nt | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | nt | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 300 | m |
| 37 | Ống nhựa UPVC D90 | nt | 1,82 | 100m |
| 38 | Ống nhựa UPVC D34 | nt | 0,34 | 100m |
| 39 | Chếch 135 độ UPVC D90 | nt | 42 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác D90 | nt | 14 | cái |
| 41 | Đai nẹp ống, đinh vit các loại | nt | 56 | bộ |
| C | NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 485,175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 557,775 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 36,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | nt | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 105,1386 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 118,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 317,76 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | nt | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | nt | 0,3129 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn vữa XM M75 | nt | 485,175 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75 | nt | 36,69 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 700,924 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 317,76 | m2 |
| 14 | Sửa phần cửa hư hỏng | nt | 7,944 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 118,56 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 72,6 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 72,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | nt | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | nt | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa UPVC D34 | nt | 0,07 | 100m |
| 28 | Chếch 135 độ UPVC D90 | nt | 42 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | nt | 14 | cái |
| 30 | Đai nẹp ống, đinh vit các loại | nt | 42 | bộ |
| D | NHÀ THỰC HÀNH MÁI NGÓI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 153,2532 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 365,4882 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường | nt | 31,242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | nt | 464,256 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | nt | 23,2128 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 344,1412 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | nt | 3 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 124,263 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 156,624 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 86,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 207,36 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải ra bãi tập kết | nt | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 0,4466 | 100m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | nt | 1,0208 | m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0141 | 100m3 |
| 16 | Lớp nilon tái sinh | nt | 14,0416 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 0,0141 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,64 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn vữa XM M75 | nt | 203,1768 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | nt | 62,475 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 156,624 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 985,044 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 142,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54 | 1m2 |
| 25 | Sửa phần cửa hư hỏng | nt | 3,564 | m2 |
| 26 | Nhân công hoàn thiện lại phần cạnh cửa | nt | 5 | công |
| 27 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 16,2 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 1,512 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 13x26mm sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện | nt | 18,144 | Kg |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 3,5366 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép | nt | 3,5366 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,4665 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,4665 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | nt | 4,829 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | nt | 63,54 | m |
| 36 | Ke chống bão | nt | 2.414,5 | cái |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 149,76 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 149,76 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 344,1412 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x450x180mm | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng 6P-RHA106P | nt | 10 | cái |
| 42 | Cầu giao 1P 200A | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 175A | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mm | nt | 36 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 51 | Đế âm | nt | 34 | cái |
| 52 | Mặt công tăc, ổ cắm | nt | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 34 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần tận dụng quạt cũ) | nt | 31 | cái |
| 56 | Móc treo quạt | nt | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | nt | 130 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 480 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 700 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 1.300 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 1.200 | m |
| 65 | Băng dính điện | nt | 50 | cuộn |
| 66 | Ống nhựa UPVC D90 | nt | 0,44 | 100m |
| 67 | Ống nhựa UPVC D34 | nt | 0,06 | 100m |
| 68 | Chếch 135 độ UPVC D90 | nt | 33 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | nt | 11 | cái |
| 70 | Đai nẹp ống, đinh vit các loại | nt | 22 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | nt | 2,2835 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 0,2054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 1,8506 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 13,6422 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0609 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3844 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,2186 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 2,405 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0761 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất-đất cấp III | nt | 0,0015 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | nt | 5,8808 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200 | nt | 2,1277 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 20,9756 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | nt | 0,0027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | nt | 0,0158 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,0444 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | nt | 0,2009 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1317 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0438 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2673 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 1,4482 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,4185 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,4637 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 4,5172 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 104,1814 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 87,774 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 13,17 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 41,85 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trơn | nt | 29,6624 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột | nt | 65,16 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 5,6 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 2,88 | m2 |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact | nt | 2,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 36 | Đế âm tường | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | nt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 48 | Vòi chậu rửa Lavabol | nt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm nước | nt | 1 | cái |
| 53 | Ống PVC D27 | nt | 0,52 | 100m |
| 54 | Ống PVC D34 | nt | 0,16 | 100m |
| 55 | Ống PVC D90 | nt | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | nt | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 59 | Măng sông PVC D90 | nt | 45 | cái |
| 60 | Măng sông PVC D27 | nt | 24 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D90-D27 | nt | 10 | cái |
| 62 | Cút PVC D27 | nt | 24 | cái |
| 63 | Cút PVC D34 | nt | 10 | cái |
| 64 | Cút PVC D90 | nt | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa | nt | 9 | cái |
| 66 | Van xả cặn | nt | 1 | cái |
| 67 | Đào móng băng -đất cấp III | nt | 20,5128 | m3 |
| 68 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | nt | 0,814 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 4,1419 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | nt | 0,0165 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1649 | tấn |
| 72 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | nt | 1,05 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0286 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 0,4272 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1105 | tấn |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 21,06 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 22 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 25,8336 | m2 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0684 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất-đất cấp III | nt | 0,0014 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | nt | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,0425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0568 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 1,728 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp - Cấp đất II | nt | 3,456 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2424 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2424 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,2482 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 0,2482 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,0296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,0296 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | nt | 0,5102 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | nt | 42 | m |
| 17 | Ke chống bão 5c/m2 | nt | 255,1 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 23,583 | m2 |
| 19 | Bu lông D20 dài 160 | nt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | nt | 0,15 | 100m |
| 21 | Cút PVC D90 | nt | 15 | cái |
| 22 | Nẹp giữ ống | nt | 10 | bộ |
| G | KHUÔN VIÊN SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Ca máy phá dỡ bồn cây hiện trạng, Bảng tin, các hạng mục khác | nt | 1 | ca |
| 2 | Chặt cây | nt | 12 | cây |
| 3 | Cắt tỉa cành cây | nt | 3 | công |
| 4 | Bốc xếp phế thải | nt | 50 | m3 |
| 5 | Vận phế thải đổ đi - Cấp đất III | nt | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 5,579 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung vữa XM M75 | nt | 3.719,34 | m2 |
| 8 | Đào móng bồn cây - Cấp đất III | nt | 12,9921 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 4,3307 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 6,9152 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 71,247 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ | nt | 71,247 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | nt | 11,6091 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất II | nt | 1,0449 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,387 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | nt | 0,774 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | nt | 30,8697 | m3 |
| 18 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 30,497 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 329,56 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 196,56 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt côt thép tấm đan | nt | 1,8994 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 1,0677 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 | nt | 20,97 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | nt | 430 | cấu kiện |
| 25 | Nạo vét toàn bộ hệ thống rãnh thoát nước hiện trạng | nt | 5 | công |
| H | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 11,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | nt | 2,31 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | nt | 2,8429 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0095 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 1,1268 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 7,0158 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 21,26 | m2 |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0279 | 100m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | nt | 93,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn phần mặt đường mở rộng | nt | 0,1515 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép phần mặt đường mở rộng, ĐK ≤18mm | nt | 1,6083 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,12 | m3 |
| 13 | Xoa nhẵn bề mặt bê tông bằng máy | nt | 105,6 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt lại bó vỉa | nt | 1 | công |
| 15 | Lắp đặt lan can thép hoàn thiện | nt | 12,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 61,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 20,2 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 82 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 31,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 31,2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt biển hiệu khung thép | nt | 7,65 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 31,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 50,93 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 217,111 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 58,0914 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | nt | 9,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 12 | m2 |
| 7 | Lát nền vữa XM M75 | nt | 31,28 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | nt | 14,3775 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 19,65 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 19,65 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 275,2024 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 3,6 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 2,4 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng 6,38mm | nt | 3,6 | m2 |
| 15 | Ống nhựa UPVC D90 | nt | 0,15 | 100m |
| 16 | Chếch 135 độ UPVC D90 | nt | 9 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | nt | 3 | cái |
| 18 | Đai nẹp ống, đinh vit các loại | nt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65924E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (xây dựng nhà) thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư điện- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như : xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0.8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung > 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước > 5 m3 | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-7T | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép >5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn >23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥10KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích: >150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá >1.7 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi ≥10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi