Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462785-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220462701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 08:51:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,690,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.607E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (theo phân cấp công trình xây dựng) và có phần cung cấp lắp đặt thiết bị (phần thiết bị này có thể nằm trong cùng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng độc lập). Trong trường hợp liên danh, hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét theo tính chất công việc của mỗi thành viên trong liên danh (thi công xây dựng hoặc cung cấp thiết bị).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị
Mở rộng, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Sen Phương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT12,377100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT38,786m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,529100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT156,537m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT4,353m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V- E-HSMT0,545100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,926100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT1,806tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT4,058tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- E-HSMT5,833tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT91,063m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,033m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,724100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT29,302m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT5,16100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT7,217100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,101100m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT4,484m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,056100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,04m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,018100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,037m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,02100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,123tấn
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,113m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,691m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,029100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- E-HSMT0,013tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V- E-HSMT6cái
30Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,412m2
31Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,412m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V- E-HSMT4,885m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT33,073m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT4,099100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,201tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,728tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT6,788tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT67,865m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT5,526100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT1,851tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT1,817tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V- E-HSMT9,145tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT98,835m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT8,801100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- E-HSMT9,737tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,124m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- E-HSMT0,004100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,18m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,263m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT5,548m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,699100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V- E-HSMT0,421tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V- E-HSMT0,637tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT5,038m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,867100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,179tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,868tấn
58Sản xuất xà gồ thépChương V- E-HSMT1,026tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,026tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT108m2
61Đắp cát nền móng công trìnhChương V- E-HSMT11,459m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT3,275m3
63Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V- E-HSMT10,315m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT47,637m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT49,23m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,912m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,775m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,14100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,017tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,086tấn
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT112,922m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT10,656m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT3,096m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT112,922m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT3,682m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,012100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,025100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,025100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,476m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,023100m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,896m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,241m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,103m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,103m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,019100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,01tấn
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,097100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,808m3
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT8,084m2
90Kẻ rãnh chống trượtChương V- E-HSMT2công
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,186m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT11,186m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT185,081m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT24,856m3
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT0,492m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT9,385m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,054m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT2,202m3
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,319100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,186tấn
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT209,125m2
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT63,88m
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT209,125m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,08m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT803,573m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT644,359m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT69,9m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(má cửa)Chương V- E-HSMT378,069m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT726,129m2
110Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT729,981m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,68m
112Quét Sika top 107 hoặc tương đương chống thấm sê nô 2 lớpChương V- E-HSMT235,112m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT235,112m2
114Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT111,127m2
115Gạch lá nem chống nóng 300x300Chương V- E-HSMT111,127m2
116Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (chống trơn)Chương V- E-HSMT64,839m2
117Thi công trần nhômChương V- E-HSMT235,741m2
118Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600Chương V- E-HSMT228,51m2
119Lát nền gạch KT 600x600Chương V- E-HSMT771,244m2
120Ốp gạch chân tường 150x600(cắt gạch lát 600x600)Chương V- E-HSMT32,16m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2.633,962m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT726,129m2
123Ốp gạch thẻChương V- E-HSMT50,445m2
124Gia công lan can inoxChương V- E-HSMT0,491tấn
125Lắp dựng lan can InoxChương V- E-HSMT20,64m2
126Gia công lan can inoxChương V- E-HSMT0,189tấn
127Lắp dựng lan can InoxChương V- E-HSMT7,99m2
128Sản xuất lan can InoxChương V- E-HSMT0,242tấn
129Lắp dựng lan InoxChương V- E-HSMT12,548m2
130Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT18m2
131Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT27m2
132Cửa đi 4 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT5,28m2
133Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT41,31m2
134Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT3,24m2
135Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT2,88m2
136Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT117,888m2
137Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,17tấn
138Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT62,28m2
139Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT3,882100m2
140Cửa thăm mái cửa tôn khung sắtChương V- E-HSMT0,36m2
141Thép D18 (bậc lên thăm mái)Chương V- E-HSMT8cái
142Tấm úp nóc đỉnh máiChương V- E-HSMT33,68m
143Tấm vách MDF dày 18mm sơn mầu ghi sángChương V- E-HSMT24,3m2
144Chậu rửa đá kim sa hạt thôChương V- E-HSMT5,65m2
145Khung đỡ bệ đá sắt hộp 20x20Chương V- E-HSMT6bộ
146Hệ khung đỡ + mái nhựa thông minhChương V- E-HSMT25,671m2
147Đắp quốc huyChương V- E-HSMT1cái
148Đắp hình quả trám lan can mặt tiềnChương V- E-HSMT4cái
149Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT9,973100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT1,711100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp treo cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4 x16mm2Chương V- E-HSMT50m
2Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,2ly sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P - 75A - 15KAChương V- E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 75A - 10KAChương V- E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 63A - 6KAChương V- E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn dây D40/32Chương V- E-HSMT50m
7Phụ kiện lắp đặt tủ điện tổngChương V- E-HSMT1bộ
8Tủ điện tầng KT 300x200x150, tôn 1,2ly sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT2cái
9Hộp điện mặt nhựa đế sắt lắp chìm loại E4FC 3/6LChương V- E-HSMT6cái
10Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 75A - 10KAChương V- E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 63A - 6KAChương V- E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 50A - 6KAChương V- E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 32A - 6KAChương V- E-HSMT4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 25A - 4,5KAChương V- E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 20A - 4,5KAChương V- E-HSMT12cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 10A - 4,5KAChương V- E-HSMT7cái
17Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông bóng Led-1x18WChương V- E-HSMT23bộ
18Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông bóng Led-1x12WChương V- E-HSMT16bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- E-HSMT32bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT8bộ
21Lắp đặt các loại đèn máng âm trần led 0.6x0.6-42WChương V- E-HSMT15bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT24cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- E-HSMT2cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT14cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT8cái
26Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT5cái
27Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- E-HSMT3bảng
28Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực + hộp âm tườngChương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tườngChương V- E-HSMT33cái
30Hộp âm nối dây cho coogn tắc, ổ cắmChương V- E-HSMT75bộ
31Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc 2x10mm2Chương V- E-HSMT5m
32Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc 2x6mm2Chương V- E-HSMT35m
33Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc 2x4mm2Chương V- E-HSMT102m
34Lắp đặt cáp cu/pvc 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT445m
35Lắp đặt cáp cu/pvc 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT850m
36Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V- E-HSMT5m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V- E-HSMT35m
38Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- E-HSMT102m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT445m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V- E-HSMT850m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V- E-HSMT445m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mmChương V- E-HSMT137m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmChương V- E-HSMT5m
44Cọc đồng tiếp địa D16-L2,5mChương V- E-HSMT3cái
45Cáp đồng tiếp địa cu/pvc-m16Chương V- E-HSMT13m
46THIẾT BỊ CHỐNG SÉT - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT20,8m3
47Gia công và đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT2cọc
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT3cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT3cái
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,208100m3
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT40m
52Thép làm chân bật D8Chương V- E-HSMT20cái
53Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đấtChương V- E-HSMT3m
54Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- E-HSMT3cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V- E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V- E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT0,45100m
6Tê PPR D32Chương V- E-HSMT3cái
7Tê PPR D20Chương V- E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê thu PPR D50x32Chương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê thu PPR D40x32Chương V- E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê thu PPR D32x25Chương V- E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê thu PPR D32x20Chương V- E-HSMT20cái
12Lắp đặt tê thu PPR D25x20Chương V- E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V- E-HSMT5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT15cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT5cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20Chương V- E-HSMT5cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20Chương V- E-HSMT2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) D20Chương V- E-HSMT28cái
20Kẽm D15Chương V- E-HSMT8cái
21Rắc co ren trong D50Chương V- E-HSMT1cái
22Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V- E-HSMT1cái
23Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V- E-HSMT5cái
24Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V- E-HSMT2cái
25Lắp đặt van phaoChương V- E-HSMT1cái
26Lắp đặt van điệnChương V- E-HSMT1cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V- E-HSMT28cái
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT8bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT8cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT8bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT8bộ
32Xi phôngChương V- E-HSMT8cái
33Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT8cái
34Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT6bộ
35Bộ van xả tiểuChương V- E-HSMT6bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- E-HSMT6bộ
37Xả tiểu nữChương V- E-HSMT6bộ
38Lắp đặt hộp giấyChương V- E-HSMT8cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT8cái
40Lắp đặt giá treoChương V- E-HSMT2cái
41Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT2cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- E-HSMT1bồn
43THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- E-HSMT0,62100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT0,31100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- E-HSMT0,43100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V- E-HSMT0,15100m
47Lắp đặt T nhựa PVC D110Chương V- E-HSMT3cái
48Lắp đặt T nhựa PVC D90Chương V- E-HSMT3cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V- E-HSMT15cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V- E-HSMT2cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC D110x42Chương V- E-HSMT8cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60Chương V- E-HSMT8cái
53Lắp đặt Y nhựa PVC D60x42Chương V- E-HSMT7cái
54Lắp đặt T nhựa PVC D110Chương V- E-HSMT8cái
55Lắp đặt T nhựa PVC D60Chương V- E-HSMT7cái
56Lắp đặt T nhựa PVC D110x42Chương V- E-HSMT7cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60Chương V- E-HSMT3cái
58Lắp đặt T nhựa PVC D60x42Chương V- E-HSMT3cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- E-HSMT15cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- E-HSMT4cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V- E-HSMT12cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V- E-HSMT18cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC D110x60Chương V- E-HSMT1cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC D90x60Chương V- E-HSMT1cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V- E-HSMT15cái
66Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V- E-HSMT5cái
67Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Chương V- E-HSMT8cái
68Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Chương V- E-HSMT10cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V- E-HSMT3cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V- E-HSMT6cái
71Măng sông D110Chương V- E-HSMT7cái
72Măng sông D90Chương V- E-HSMT6cái
73Măng sông D60Chương V- E-HSMT3cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V- E-HSMT8cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT1,23100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC cút D90Chương V- E-HSMT13cái
77Măng sông D90Chương V- E-HSMT22cái
78Quả cầu chắn rác D125Chương V- E-HSMT10cái
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH - Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- E-HSMT0,582m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT1,526m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT4,258m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT3,01m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V- E-HSMT0,581m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V- E-HSMT0,776m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V- E-HSMT2,159m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT0,18100m2
9Tháo dỡ trầnChương V- E-HSMT14,956m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- E-HSMT2bộ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,129100m3
14PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG - Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT27,905m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT71,693m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT0,836m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V- E-HSMT5,919m3
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V- E-HSMT3,765m3
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT2,979100m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,101100m3
21PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT5,988m3
22Phá dỡ cột, trụ gạchChương V- E-HSMT3,101m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,091100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,156100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,052100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,003100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,483m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,716m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,121tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,279tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,06100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,107100m2
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,358m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,561m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,102100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,104tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,832m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,076100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,136tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,621m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,282100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,305tấn
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT3,524m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,762m3
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,923m3
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,093m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT64,486m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT41,824m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,888m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,6m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Chương V- E-HSMT19,888m2
31Lát gạch chống nóng gạch thông tâm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,808m2
32Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT35,617m2
33Quét Sika top 107 hoặc tương đương chống thấm sê nô 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2)Chương V- E-HSMT6,202m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT1,76m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT4,86m2
36Vách kính nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT1,98m2
37Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V- E-HSMT0,139tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT6,48m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT12,96m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT69,276m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT72,069m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,6m
43Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT1bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT1cái
45Móc treo quạt trầnChương V- E-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đươngChương V- E-HSMT2cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đươngChương V- E-HSMT12m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đươngChương V- E-HSMT7m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đươngChương V- E-HSMT5m
51Aptomat 1 pha 16AChương V- E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA
1Dọn dẹp mặt bằng để làm sânChương V- E-HSMT15công
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V- E-HSMT22,4m3
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V- E-HSMT45,6m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,68100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,852100m3
6Lớp nilong chống thấmChương V- E-HSMT6,46100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT64,6m3
8Lát gạch TerazzoChương V- E-HSMT646m2
9BỒN HOA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,488m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,015100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,992m3
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,182m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,57m2
14Ốp gạch thẻChương V- E-HSMT14,57m2
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,577100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,575100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT5,922m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,922m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,327m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,564100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,527tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,408m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,596m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,213100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,424tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V- E-HSMT70,51 cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT70,5m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT21,15m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,088100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,085100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,884m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,917m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,118tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,652m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,031tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,122tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,061100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,845m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,064tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,066100m2
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,367m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,46m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,646m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,646m2
20Quét Sika top 107 hoặc tương đương chống thấm ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớpChương V- E-HSMT12,646m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT5,273m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,64m2
23Nắp tôn bểChương V- E-HSMT1cái
24Máy bơm nước trực tiếp vào bểChương V- E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,944100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- E-HSMT0,18100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,764100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,496m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Chương V- E-HSMT8,251m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,808m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT13,604m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT4,157m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,014tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,963tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT0,09tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V- E-HSMT0,691tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V- E-HSMT0,026tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V- E-HSMT1,838tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- E-HSMT0,026tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V- E-HSMT0,53tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,059100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,264100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- E-HSMT1,3100m2
20Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT69,7m2
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT74,92m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,208m2
23Chống thấm mặt trong bể bằng chất chống thấm (Sika top 107 hoặc tương đương VN hoặc tương đương) quét 2 lớpChương V- E-HSMT97,96m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- E-HSMT23,04m2
25Băng cản nước WATERBAR V20 Sika hoặc loại tương đươngChương V- E-HSMT21,2md
26Thang thép fi22Chương V- E-HSMT16,092kg
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,046m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- E-HSMT0,051tấn
29Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpChương V- E-HSMT0,002100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V- E-HSMT1cái
31NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,181m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,134m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,01tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,077tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,096tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,033100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,127100m2
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,766m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT30,478m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,043m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,7m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT30,478m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT34,743m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V- E-HSMT1,64m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,914m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,009100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,01100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,128m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,864m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,058100m2
7Khung móng M24x300x300x(675-750)Chương V- E-HSMT2bộ
8Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất - L=300mmChương V- E-HSMT2,4m
9Eecu+ long đenChương V- E-HSMT4bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT0,021100m
11Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmChương V- E-HSMT2cọc
12Thép 63x63x6-L2500mmChương V- E-HSMT2cọc
13Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm-L=200mmChương V- E-HSMT2cái
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT3,8m
15Cột đèn 8mChương V- E-HSMT2cột
16Bóng Led 150W-IP65Chương V- E-HSMT2bộ
17Dây chiếu sáng Cu/Pvc (2x2.5mm2)Chương V- E-HSMT37m
18Dây lên đèn Cu/Pvc (2x2.5mm2)Chương V- E-HSMT16m
19Công tắc đơn + hộp âm tườngChương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT0,37100m
K HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1PHÒNG CƠ CHẾ 1 CỬA - Bàn gỗ quầy chắn kính cho 6 cán bộ trực gỗ min (ngoài thịt trong ép)Chương V- E-HSMT7,2m
2Ghế ngồi 6 cán bộ + 1 lãnh đạo ( ghế ngồi giả da tựa lưng đến vai ). Kích thước: 640X670X1115. Mô tả: Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa.Chương V- E-HSMT7Chiếc
3Ghế dân ngồi chờ + ghế ngồi làm việc. GHẾ CHÂN QUỲ. Chất liệu : Thép, Nỉ, Giả Da. Màu sắc : Đen, Xám, Tùy chọn.Chương V- E-HSMT20Chiếc
4Điều hòa âm trần 1 chiều 50.000BTU. Loại máy điều hòa1 chiềuDiện tích sử dụng Chương V- E-HSMT3Cái
5Quạt cây. Sải cánh: 400mmCông suất: 50WĐiều khiển từ xa: CóĐiện áp: 220VMàu sắc : Màu ghi , màu be , màu xanh láChương V- E-HSMT7Cái
6Cây nước nóng lạnhKiểu dáng Hút bìnhĐiện áp 220V – 50 HzNhiệt độ nước nóng 85ºC - 95ºC độNhiệt độ nước lạnh 6ºC - 10ºCDung tích bình nóng 1LDung tích bình lạnh 3.2LCông suất làm nóng 550W | 5L/hCông suất làm lạnh 90WCông nghệ làm lạnh BlockTiêu chuẩn sản phẩm TCCS 21: 2019/MTSChất liệu Nhựa ABS siêu bềnKhóa an toàn vòi nóng CóKhối lượng 17 KgKích thước 280x410x1140 mmBảo hành 36 tháng với Block siêu bền, 24 Tháng với các linh kiện điệnChương V- E-HSMT7Bình
74 PHÒNG LV+ PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY. Điều hòa không khí âm trần 24000 BTU. Nguồn điện Dàn lạnh . Dàn nóng 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz. Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu - Tối đa) Kw 7.1 (3.2-8.0) Btu/h 24.200 (10.900 - 27.300)Điện năng tiêu thụ Làm lạnh kW 2.37 COP W/W 3.0. CSPF Wh/Wh 3.98. Dàn lạnh. Quạt Lưu lượng gió: (Cao/Trung bình/Thấp m/phút 25 / 20 /16.5; cfm 883 / 706 / 582. Áp suất tính ngoài Pa Định mức 40 (40 - 140). Độ ồn (Cao/Trung bình/thấp) Db(A) 39 / 37 / 34Phin lọc . Dải hoạt động °CWB 14 đến 25Dàn tản nhiệt Loại Micro channelMáy nén Loại Swing dạng kín Công suất kW 1.3Lượng môi chất lạnh nạp (R32) kg 0.8 (Đã nạp cho 10 m)Độ ồn Làm lạnh dB(A) 50Dải hoạt động °CDB 21 đến 46Ống kết nối Lỏng (Loe) mm Φ9.5Khí (Loe) mm Φ15.9Nước xả Dàn lạnh mm VP 25 (Đường kính trong Φ25 x Đường kính trong Φ 32)Dàn nóng mm Φ18.0 (Lỗ)Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị m 30 (Chiều dài tương đương 40)Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m 15Cách nhiệt Cả ống lỏng và ống hơiChương V- E-HSMT10Cái
8Bàn gỗ họp 15 người. Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật - Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong - Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu - Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... - Sản phẩm bàn họp sử dụng trong phòng họp, phòng hội thảo.Kích Thước: W5500 x D2200 x H760 mmChất liệu: Gỗ sơn PU cao cấpChương V- E-HSMT1Cái
9Ghế xoay văn phòng (640X670X1115). Kiểu Dáng- Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Chất liệu: đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CNChương V- E-HSMT30Cái
10Bàn làm việc 1400X700X750. Kiểu Dáng - Bàn nhân viên - Bàn sử dụng tăng chân chụp cách điệu - Yếm lửng thẳng - Hộc treo - Bàn thường sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế lưới, ghế xoay văn phòng…Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất.Chương V- E-HSMT8Cái
11Tủ đựng hồ sơ sắt (1000X450X1830). - Chất liệu : sắt sơn tĩnh điện chống rỉ sét - Màu sắc : ghi - Mô tả : tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang : Khoang trên có 2 đợt di động , khung cánh kính mở , khung dưới có 2 cánh sắt mởChương V- E-HSMT5Cái
12PHÒNG HỘI TRƯỜNG - Điều hòa âm trần 1 chiều 50.000BTU. Loại máy điều hòa1 chiềuDiện tích sử dụngChương V- E-HSMT3Cái
13Quạt cây . Sải cánh: 400mmCông suất: 50WĐiều khiển từ xa: CóĐiện áp: 220VMàu sắc : Màu ghi , màu be , màu xanh láChương V- E-HSMT7Cái
14Bàn gỗ chủ tọa + Bàn khách mời họp (1200X500X750). Kiểu Dáng - Bàn hội trường gỗ tự nhiên - Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đấtChất liệu: Gỗ tự nhiên AcaciaChương V- E-HSMT8Cái
15Ghế ngồi họp (420X515X955). Kiểu Dáng - Ghế hội trường gỗ tự nhiên t - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung - Đệm tự bọc PVCChất liệu: - ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia - Đệm tựa bọc PVCChương V- E-HSMT200Cái
16Bục phát biểu (800X600X1200). Kiểu Dáng - Bục phát biểu - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LT01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpChương V- E-HSMT1Cái
17Bục tượng Bác và tượng (800X600X12000). Kiểu Dáng - Bục tượng Bác - Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. - Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpChương V- E-HSMT1Cái
18Rèm sân khấu RUM 2 tính theo M2. Khổ sản phẩm: 1.5mGiá tính theo: M2 hoàn thiệnChất liệu: NhungKích thước: 12 m * 4 m = 48m2Chương V- E-HSMT48m2
19Rèm cửa sổ xung quanh hội trường. Rèn vải thun, mầu kemKích thước: 60 m * 4 m =240 m2Chương V- E-HSMT240m2
20Máy chiếu đa năng. Công nghệ hiển thị: 3LCD 0.63"Cường độ sáng: 4500 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768)Tỷ lệ màn hình: Normal/Wide/Full/16:10Tái tạo màu sắc: Xử lý tín hiệu 10 bit, 1,07 tỷ màuChỉnh vuông hình: +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay)+/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay)Tần số quét: Ngang: 15 kHz - 100 kHz (RGB: 24kHz or over)Dọc: 48 Hz - 85 HzĐộ ồn: 34dB (Normal Eco mode)Tương thích tín hiệu Video: Auto/PAL/SECAM/NTSC/NTSC4.43/PAL-N/PAL-M/PAL-60Loa: 16W x 1Cổng kết nối vào: HDMI x 2, Mini D-sub 15pin x 1, Video RCA x 1, Audio stereo mini jack x 1, Audio (L/R) x 1Cổng kết nối ra: Mini D-sub 15pin x 1, Audio x 1Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB x 1Cổng kết nối khác: RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1Điều kiện hoạt động: - Độ ẩm: 20% - 80%- Nhiệt độ hoạt động: 5°C - 40°CNhiệt độ bảo quản: -10°C đến 50°CCông suất tiêu thụ: Tối đa 305WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50/60 HzThời gian bảo hành: 24 tháng cho thân máy , 12 tháng hoặc 1000 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA x1, Pin+ điều khiển, Đĩa mềm HDSDChương V- E-HSMT1Chiếc
21Máy chiếu đa năng . Công nghệ hiển thị: 3LCD 0.63"Cường độ sáng: 4500 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768)Tỷ lệ màn hình: Normal/Wide/Full/16:10Tái tạo màu sắc: Xử lý tín hiệu 10 bit, 1,07 tỷ màuChỉnh vuông hình: +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay)+/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay)Tần số quét: Ngang: 15 kHz - 100 kHz (RGB: 24kHz or over)Dọc: 48 Hz - 85 HzĐộ ồn: 34dB (Normal Eco mode)Tương thích tín hiệu Video: Auto/PAL/SECAM/NTSC/NTSC4.43/PAL-N/PAL-M/PAL-60Loa: 16W x 1Cổng kết nối vào: HDMI x 2, Mini D-sub 15pin x 1, Video RCA x 1, Audio stereo mini jack x 1, Audio (L/R) x 1Cổng kết nối ra: Mini D-sub 15pin x 1, Audio x 1Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB x 1Cổng kết nối khác: RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1Điều kiện hoạt động: - Độ ẩm: 20% - 80%- Nhiệt độ hoạt động: 5°C - 40°CNhiệt độ bảo quản: -10°C đến 50°CCông suất tiêu thụ: Tối đa 305WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50/60 HzThời gian bảo hành: 24 tháng cho thân máy , 12 tháng hoặc 1000 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA x1, Pin+ điều khiển, Đĩa mềm HDSDChương V- E-HSMT1Chiếc
22Màn chiếu điện. Loại màn chiếu: Màn chiếu điện 150 inchChất liệu: MattwhiteKích thước màn chiếu: 150 inchTỉ lệ: 4:3Độ gain: 1.3Kích thước: 3,05m x 2,29mGóc nhìn: ± 55 độChương V- E-HSMT1Chiếc
23Cáp HDMI 20mChương V- E-HSMT1Chiếc
24Giá treo máy chiếu 1m2, Chất liệu InoxChương V- E-HSMT1Chiếc
25Nhân công lắp đặt ( Bao gồm phụ kiện, dây điện,gen…)Chương V- E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (theo phân cấp công trình xây dựng) và có phần cung cấp lắp đặt thiết bị (phần thiết bị này có thể nằm trong cùng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng độc lập). Trong trường hợp liên danh, hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét theo tính chất công việc của mỗi thành viên trong liên danh (thi công xây dựng hoặc cung cấp thiết bị).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->