Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:51:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,690,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.607E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (theo phân cấp công trình xây dựng) và có phần cung cấp lắp đặt thiết bị (phần thiết bị này có thể nằm trong cùng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng độc lập). Trong trường hợp liên danh, hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét theo tính chất công việc của mỗi thành viên trong liên danh (thi công xây dựng hoặc cung cấp thiết bị).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + Thiết bị Mở rộng, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Sen Phương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 12,377 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 38,786 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 156,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 4,353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V- E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,926 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,806 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 4,058 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- E-HSMT | 5,833 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 91,063 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,033 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,724 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 29,302 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 5,16 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 7,217 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 4,484 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,113 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,412 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,412 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V- E-HSMT | 4,885 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 33,073 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,099 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,201 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,788 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 67,865 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,526 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 9,145 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 98,835 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,801 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- E-HSMT | 9,737 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 5,548 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V- E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 5,038 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 108 | m2 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 11,459 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,275 | m3 |
| 63 | Xây gạch , xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V- E-HSMT | 10,315 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 47,637 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 112,922 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,656 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 112,922 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 3,682 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 8,084 | m2 |
| 90 | Kẻ rãnh chống trượt | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,186 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,186 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 185,081 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 24,856 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 9,385 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,054 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 209,125 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 63,88 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 209,125 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 803,573 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 644,359 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 69,9 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(má cửa) | Chương V- E-HSMT | 378,069 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 726,129 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 729,981 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,68 | m |
| 112 | Quét Sika top 107 hoặc tương đương chống thấm sê nô 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 235,112 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 235,112 | m2 |
| 114 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 111,127 | m2 |
| 115 | Gạch lá nem chống nóng 300x300 | Chương V- E-HSMT | 111,127 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (chống trơn) | Chương V- E-HSMT | 64,839 | m2 |
| 117 | Thi công trần nhôm | Chương V- E-HSMT | 235,741 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600 | Chương V- E-HSMT | 228,51 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch KT 600x600 | Chương V- E-HSMT | 771,244 | m2 |
| 120 | Ốp gạch chân tường 150x600(cắt gạch lát 600x600) | Chương V- E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.633,962 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 726,129 | m2 |
| 123 | Ốp gạch thẻ | Chương V- E-HSMT | 50,445 | m2 |
| 124 | Gia công lan can inox | Chương V- E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 126 | Gia công lan can inox | Chương V- E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can Inox | Chương V- E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan Inox | Chương V- E-HSMT | 12,548 | m2 |
| 130 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 132 | Cửa đi 4 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 135 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 136 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 117,888 | m2 |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 62,28 | m2 |
| 139 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 3,882 | 100m2 |
| 140 | Cửa thăm mái cửa tôn khung sắt | Chương V- E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 141 | Thép D18 (bậc lên thăm mái) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Tấm úp nóc đỉnh mái | Chương V- E-HSMT | 33,68 | m |
| 143 | Tấm vách MDF dày 18mm sơn mầu ghi sáng | Chương V- E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 144 | Chậu rửa đá kim sa hạt thô | Chương V- E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 145 | Khung đỡ bệ đá sắt hộp 20x20 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Hệ khung đỡ + mái nhựa thông minh | Chương V- E-HSMT | 25,671 | m2 |
| 147 | Đắp quốc huy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Đắp hình quả trám lan can mặt tiền | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 9,973 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 1,711 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp treo cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4 x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,2ly sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P - 75A - 15KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 75A - 10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 63A - 6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn dây D40/32 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện tổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện tầng KT 300x200x150, tôn 1,2ly sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt lắp chìm loại E4FC 3/6L | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 75A - 10KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 63A - 6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 50A - 6KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 32A - 6KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 25A - 4,5KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 20A - 4,5KA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 10A - 4,5KA | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông bóng Led-1x18W | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông bóng Led-1x12W | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn máng âm trần led 0.6x0.6-42W | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 3 | bảng |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 cực + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Hộp âm nối dây cho coogn tắc, ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 75 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 102 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp cu/pvc 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 445 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp cu/pvc 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 850 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 102 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 445 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V- E-HSMT | 850 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V- E-HSMT | 445 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm | Chương V- E-HSMT | 137 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Cọc đồng tiếp địa D16-L2,5m | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc-m16 | Chương V- E-HSMT | 13 | m |
| 46 | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 52 | Thép làm chân bật D8 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Tê PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PPR D50x32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) D20 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Kẽm D15 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Rắc co ren trong D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Xi phông | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Bộ van xả tiểu | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Xả tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bồn |
| 43 | THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt T nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x42 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60x42 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa PVC D110x42 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PVC D60x42 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110x60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Măng sông D110 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Măng sông D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Măng sông D60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC cút D90 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Măng sông D90 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Quả cầu chắn rác D125 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH - Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 4,258 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 14,956 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 14 | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG - Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 27,905 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 71,693 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V- E-HSMT | 5,919 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,765 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 21 | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 5,988 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương V- E-HSMT | 3,101 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,358 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,923 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,093 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 64,486 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 41,824 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,888 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Chương V- E-HSMT | 19,888 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng gạch thông tâm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,808 | m2 |
| 32 | Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 35,617 | m2 |
| 33 | Quét Sika top 107 hoặc tương đương chống thấm sê nô 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Chương V- E-HSMT | 6,202 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 36 | Vách kính nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 69,276 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 72,069 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,6 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 51 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để làm sân | Chương V- E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V- E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilong chống thấm | Chương V- E-HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 64,6 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo | Chương V- E-HSMT | 646 | m2 |
| 9 | BỒN HOA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,57 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ | Chương V- E-HSMT | 14,57 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 5,922 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,922 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,327 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 70,5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 21,15 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,367 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,646 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,646 | m2 |
| 20 | Quét Sika top 107 hoặc tương đương chống thấm ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 12,646 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 5,273 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 23 | Nắp tôn bể | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước trực tiếp vào bể | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 8,251 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 13,604 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 4,157 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 69,7 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,208 | m2 |
| 23 | Chống thấm mặt trong bể bằng chất chống thấm (Sika top 107 hoặc tương đương VN hoặc tương đương) quét 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 97,96 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 25 | Băng cản nước WATERBAR V20 Sika hoặc loại tương đương | Chương V- E-HSMT | 21,2 | md |
| 26 | Thang thép fi22 | Chương V- E-HSMT | 16,092 | kg |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 29 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 30,478 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,043 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 30,478 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,743 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 1,64 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x(675-750) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất - L=300mm | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m |
| 9 | Eecu+ long đen | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Thép 63x63x6-L2500mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm-L=200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 3,8 | m |
| 15 | Cột đèn 8m | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Bóng Led 150W-IP65 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Dây chiếu sáng Cu/Pvc (2x2.5mm2) | Chương V- E-HSMT | 37 | m |
| 18 | Dây lên đèn Cu/Pvc (2x2.5mm2) | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Công tắc đơn + hộp âm tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,37 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHÒNG CƠ CHẾ 1 CỬA - Bàn gỗ quầy chắn kính cho 6 cán bộ trực gỗ min (ngoài thịt trong ép) | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m |
| 2 | Ghế ngồi 6 cán bộ + 1 lãnh đạo ( ghế ngồi giả da tựa lưng đến vai ). Kích thước: 640X670X1115. Mô tả: Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. | Chương V- E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 3 | Ghế dân ngồi chờ + ghế ngồi làm việc. GHẾ CHÂN QUỲ. Chất liệu : Thép, Nỉ, Giả Da. Màu sắc : Đen, Xám, Tùy chọn. | Chương V- E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa âm trần 1 chiều 50.000BTU. Loại máy điều hòa1 chiềuDiện tích sử dụng | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Quạt cây. Sải cánh: 400mmCông suất: 50WĐiều khiển từ xa: CóĐiện áp: 220VMàu sắc : Màu ghi , màu be , màu xanh lá | Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnhKiểu dáng Hút bìnhĐiện áp 220V – 50 HzNhiệt độ nước nóng 85ºC - 95ºC độNhiệt độ nước lạnh 6ºC - 10ºCDung tích bình nóng 1LDung tích bình lạnh 3.2LCông suất làm nóng 550W | 5L/hCông suất làm lạnh 90WCông nghệ làm lạnh BlockTiêu chuẩn sản phẩm TCCS 21: 2019/MTSChất liệu Nhựa ABS siêu bềnKhóa an toàn vòi nóng CóKhối lượng 17 KgKích thước 280x410x1140 mmBảo hành 36 tháng với Block siêu bền, 24 Tháng với các linh kiện điện | Chương V- E-HSMT | 7 | Bình |
| 7 | 4 PHÒNG LV+ PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY. Điều hòa không khí âm trần 24000 BTU. Nguồn điện Dàn lạnh . Dàn nóng 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz. Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu - Tối đa) Kw 7.1 (3.2-8.0) Btu/h 24.200 (10.900 - 27.300)Điện năng tiêu thụ Làm lạnh kW 2.37 COP W/W 3.0. CSPF Wh/Wh 3.98. Dàn lạnh. Quạt Lưu lượng gió: (Cao/Trung bình/Thấp m/phút 25 / 20 /16.5; cfm 883 / 706 / 582. Áp suất tính ngoài Pa Định mức 40 (40 - 140). Độ ồn (Cao/Trung bình/thấp) Db(A) 39 / 37 / 34Phin lọc . Dải hoạt động °CWB 14 đến 25Dàn tản nhiệt Loại Micro channelMáy nén Loại Swing dạng kín Công suất kW 1.3Lượng môi chất lạnh nạp (R32) kg 0.8 (Đã nạp cho 10 m)Độ ồn Làm lạnh dB(A) 50Dải hoạt động °CDB 21 đến 46Ống kết nối Lỏng (Loe) mm Φ9.5Khí (Loe) mm Φ15.9Nước xả Dàn lạnh mm VP 25 (Đường kính trong Φ25 x Đường kính trong Φ 32)Dàn nóng mm Φ18.0 (Lỗ)Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị m 30 (Chiều dài tương đương 40)Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m 15Cách nhiệt Cả ống lỏng và ống hơi | Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Bàn gỗ họp 15 người. Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật - Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong - Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu - Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... - Sản phẩm bàn họp sử dụng trong phòng họp, phòng hội thảo.Kích Thước: W5500 x D2200 x H760 mmChất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ghế xoay văn phòng (640X670X1115). Kiểu Dáng- Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Chất liệu: đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN | Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc 1400X700X750. Kiểu Dáng - Bàn nhân viên - Bàn sử dụng tăng chân chụp cách điệu - Yếm lửng thẳng - Hộc treo - Bàn thường sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế lưới, ghế xoay văn phòng…Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ sắt (1000X450X1830). - Chất liệu : sắt sơn tĩnh điện chống rỉ sét - Màu sắc : ghi - Mô tả : tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang : Khoang trên có 2 đợt di động , khung cánh kính mở , khung dưới có 2 cánh sắt mở | Chương V- E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG - Điều hòa âm trần 1 chiều 50.000BTU. Loại máy điều hòa1 chiềuDiện tích sử dụng | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Quạt cây . Sải cánh: 400mmCông suất: 50WĐiều khiển từ xa: CóĐiện áp: 220VMàu sắc : Màu ghi , màu be , màu xanh lá | Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 14 | Bàn gỗ chủ tọa + Bàn khách mời họp (1200X500X750). Kiểu Dáng - Bàn hội trường gỗ tự nhiên - Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đấtChất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia | Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Ghế ngồi họp (420X515X955). Kiểu Dáng - Ghế hội trường gỗ tự nhiên t - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung - Đệm tự bọc PVCChất liệu: - ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia - Đệm tựa bọc PVC | Chương V- E-HSMT | 200 | Cái |
| 16 | Bục phát biểu (800X600X1200). Kiểu Dáng - Bục phát biểu - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LT01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bục tượng Bác và tượng (800X600X12000). Kiểu Dáng - Bục tượng Bác - Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. - Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh - Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS01 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Rèm sân khấu RUM 2 tính theo M2. Khổ sản phẩm: 1.5mGiá tính theo: M2 hoàn thiệnChất liệu: NhungKích thước: 12 m * 4 m = 48m2 | Chương V- E-HSMT | 48 | m2 |
| 19 | Rèm cửa sổ xung quanh hội trường. Rèn vải thun, mầu kemKích thước: 60 m * 4 m =240 m2 | Chương V- E-HSMT | 240 | m2 |
| 20 | Máy chiếu đa năng. Công nghệ hiển thị: 3LCD 0.63"Cường độ sáng: 4500 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768)Tỷ lệ màn hình: Normal/Wide/Full/16:10Tái tạo màu sắc: Xử lý tín hiệu 10 bit, 1,07 tỷ màuChỉnh vuông hình: +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay)+/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay)Tần số quét: Ngang: 15 kHz - 100 kHz (RGB: 24kHz or over)Dọc: 48 Hz - 85 HzĐộ ồn: 34dB (Normal Eco mode)Tương thích tín hiệu Video: Auto/PAL/SECAM/NTSC/NTSC4.43/PAL-N/PAL-M/PAL-60Loa: 16W x 1Cổng kết nối vào: HDMI x 2, Mini D-sub 15pin x 1, Video RCA x 1, Audio stereo mini jack x 1, Audio (L/R) x 1Cổng kết nối ra: Mini D-sub 15pin x 1, Audio x 1Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB x 1Cổng kết nối khác: RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1Điều kiện hoạt động: - Độ ẩm: 20% - 80%- Nhiệt độ hoạt động: 5°C - 40°CNhiệt độ bảo quản: -10°C đến 50°CCông suất tiêu thụ: Tối đa 305WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50/60 HzThời gian bảo hành: 24 tháng cho thân máy , 12 tháng hoặc 1000 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA x1, Pin+ điều khiển, Đĩa mềm HDSD | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Máy chiếu đa năng . Công nghệ hiển thị: 3LCD 0.63"Cường độ sáng: 4500 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768)Tỷ lệ màn hình: Normal/Wide/Full/16:10Tái tạo màu sắc: Xử lý tín hiệu 10 bit, 1,07 tỷ màuChỉnh vuông hình: +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay)+/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay)Tần số quét: Ngang: 15 kHz - 100 kHz (RGB: 24kHz or over)Dọc: 48 Hz - 85 HzĐộ ồn: 34dB (Normal Eco mode)Tương thích tín hiệu Video: Auto/PAL/SECAM/NTSC/NTSC4.43/PAL-N/PAL-M/PAL-60Loa: 16W x 1Cổng kết nối vào: HDMI x 2, Mini D-sub 15pin x 1, Video RCA x 1, Audio stereo mini jack x 1, Audio (L/R) x 1Cổng kết nối ra: Mini D-sub 15pin x 1, Audio x 1Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB x 1Cổng kết nối khác: RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1Điều kiện hoạt động: - Độ ẩm: 20% - 80%- Nhiệt độ hoạt động: 5°C - 40°CNhiệt độ bảo quản: -10°C đến 50°CCông suất tiêu thụ: Tối đa 305WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50/60 HzThời gian bảo hành: 24 tháng cho thân máy , 12 tháng hoặc 1000 giờ đối với bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA x1, Pin+ điều khiển, Đĩa mềm HDSD | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Màn chiếu điện. Loại màn chiếu: Màn chiếu điện 150 inchChất liệu: MattwhiteKích thước màn chiếu: 150 inchTỉ lệ: 4:3Độ gain: 1.3Kích thước: 3,05m x 2,29mGóc nhìn: ± 55 độ | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Cáp HDMI 20m | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Giá treo máy chiếu 1m2, Chất liệu Inox | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Nhân công lắp đặt ( Bao gồm phụ kiện, dây điện,gen…) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3036E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (theo phân cấp công trình xây dựng) và có phần cung cấp lắp đặt thiết bị (phần thiết bị này có thể nằm trong cùng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng độc lập). Trong trường hợp liên danh, hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét theo tính chất công việc của mỗi thành viên trong liên danh (thi công xây dựng hoặc cung cấp thiết bị).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi