Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:35:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,074,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động); Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động); Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động); Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tối thiểu: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải tối thiểu: 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa Tháp truyền hình huyện Phong Thổ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu làm rõ E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu;
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Người theo dõi,giám sat: Triệu Văn Thường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa tháp truyền hình | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196,8968 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,2056 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,6915 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bộ đổi nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ phát tin hiệu XQD-Z2-XB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ thu tín hiệu XQD-T-700K-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện có mái che ngoài trời, kt 2600xR600xC1800mm, bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện có mái che ngoài trời, kt 300x400x150mm, băng thép không gỉ sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu Cast 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 15 | Lắp đặt dây led pixel XQD-S50-RGB (1 dây dài 7m, 40bóng/1dây), chống nước: IP68, điện áp: dc24v, công suất 1.44W/b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bộ đổi nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật : tương đương MSP: Nguồn 24V: Meanwell, Điện áp đầu vào : 176-264 V, Tần số đầu vào :50-60HZ, Điện áp đầu ra : 24V, Dòng điện ra 16.6A Max, Nguồn ra: 400w MaxHệ số công suất, Ngắn mạch / Quá tải / Dưới điện áp, Nhiệt độ làm việc- -20°C+60°C( Có thể tùy chỉnh -30°C+60°C), Chế độ làm mát: Tự làm mát, Tiêu chuẩn : CE, RoHS, FCC; Kích thước (L*W*H ) 190*165*55mm, ứng dụng trong các thiết bị, CCTV camera, Led chiếu sáng, Led dây, thiết bị công nghiệp... | 68 | bộ |
| 2 | CARD PHÁT TRUNG TÂM | Mô tả kỹ thuật : Tương đương MSP-.XQD-Z2-XB. Nội dung phát lại được lưu trong thẻ SD. Thẻ SD có thế lưu trữ lên đến 32 tệp hiệu ứng. Dung lượng thẻ SD hỗ trợ 4G-32GB. Hỗ trợ phát lại hiệu ứng đon, phát lại vòng lặp hiệu ứng và tốc độ phát lại hiệu ứng tăng và giảm. Bộ điều khiển sử dụng giao thức mạng TCP / IP tiêu chuẩn và việc truyền tín hiệu ổn định hơn. Nó có thê đươc sử dung vói XQO-T-70QK.-ÌB đê sử dụng ngoại tuyến, hỗ trợ lên đến 100.000 pixel hoặc 50 bộ điều khiển XQD-T-700K-B. Điều khiển chính và điều khiển chính có thể được xếp tầng và khoảng cách xếp tầng là 100M. Hỗ trợ thời gian phát lại. Hỗ trợ nhiều phương pháp mã hóaNội dung phát lại được lưu trong thẻ SD. Thẻ SD có thể lưu trữ lên đến 32 tệp hiệu ứng. Dung lượng thẻ SD hỗ trợ 4G-32GB. Hỗ trợ phát lại hiệu ứng đơn, phát lại vòng lặp hiệu ứng và tốc độ phát lại hiệu ứng tăng và giảm. | 1 | bộ |
| 3 | CARD THU ONLINE | Mô tả kỹ thuật : tương đương MSP: XQD-T-700K-B. Bộ điều khiển có 8 cổng cho đầu ra, mỗi cổng có thể tải lên đến 170/512/768 pixel (sổ lượng điểm tải thay đổi tùy theo các chip khác nhau). Cổng bộ điều khiển xuất ra hai giao thức tín hiệu: giao thức tiêu chuẩn quốc tế 1 dmx512/1990 và giao thức mở rộng dmx512; giao thức nối tiếp 2 spi/ ttl. Cổng đầu ra của bộ điều khiển cung cấp ba biện pháp bảo vệ, có thể đảm bảo rằng cổng đầu ra của bộ điêu khiển có đoản mạch trong đèn được điều khiển và cổng sẽ không bị cháy trong trường hợp kết nối ngược lại. Chức năng đánh số tự động/thủ công id bộ điều khiển, nhiều bộ điều khiển có thể được đánh số cùng nhau, hoặc các bộ điêu khiển riêng lẻ có thể được đánh sổ. Bộ điều khiển đi kèm với các hiệu ứng tích họp, có thể kiểm tra các đèn được tải( hỗ trọ' đèn RGB/RGBW). Bộ điều khiển có chức năng ghi địa chỉ dmx512 và kiểm tra địa chỉ, một cổng hoặc tất cả các cổng tải địa chỉ ghi ĩ dmx512 và thực hiện kiểm tra địa chỉ trên đèn. Giao tiếp giữa các bộ điều khiển thông qua giao thức mạng tcp/ip tiêu chuẩn quốc tế, tốc độ truyền tùy chọn hỗ trợ thích ứng lOOm/gigabit, tốc độ ổn định và nhanh hơn, khoảng cách truyền tối đa giữa hai bộ điều khiển lên đến 1 OOm, ngoài khoảng cách này bạn có thể thêrn _ công tắc hoặc sử dụng cáp quang để truyền đường dài. Bộ điều khiển cung cấp màn hình led, có thể hiển thị mô hình điêu khiển, id và trạng thái làm việc. | 5 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật : KT 1800x2600x600mm, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện, có mái che ngoài trời. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ đựng Card thu | Mô tả kỹ thuật. KT 400x300x150mm, vỏ bằng thép không gỉ sơn tĩnh điện, có mái che ngoài trời. | 5 | tủ |
| 6 | Đai xiết inox 304 dk/ống 320-358mm. | Mô tả kỹ thuật : inox 304 dk/ống 320-358mm | 400 | bộ |
| 7 | Đai xiết inox 304 dk/ống 232-254mm. | Mô tả kỹ thuật : inox 304 dk/ống 232-254mm. | 1.000 | bộ |
| 8 | Thanh nhôm U38x77xl,2mm | Mô tả kỹ thuật: U38x77xl,2mm | 2.800 | m |
| 9 | Bóng LED full mầu S50 | Mô tả kỹ thuật: tương đương MSP: XQD-S50-DMX512(D50), chống Nước: IP68, Điện Áp: DC24V, công xuất: l,44W/b, màu Sắc: Full Color, tuổi thọ: 50000h, nhiệt dộ hoạt động ổn định: -25° đến 40°C. | 15.212 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động); Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động); Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động); Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất tối thiểu: 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất tối thiểu: 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng tối thiểu: 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu: 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải tối thiểu: 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi