Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:44:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,782,009,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Điện TBA/Phía 35kV | |||
| 1 | Cáp lực 35kV-Cu-XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp Cu-XLPE/PVC-1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp Cu-XLPE/PVC- 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Ống HDPE luồn cáp lực 35kV | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| B | TBA110kV/Điện TBA/Phía 22kV | |||
| 1 | Cáp lực 24kV-Cu-XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cáp lực 24kV-Cu-XLPE/PVC/Fr-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp Cu-XLPE/PVC/Fr 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp Cu-XLPE/PVC/Fr 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp Cu-XLPE/PVC/Fr 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp Cu-XLPE/PVC/Fr 3x50mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống HDPE luồn cáp lực 24kV | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| C | TBA110kV/Điện TBA/Vật tư từ MBA tự dùng đến tủ AC | |||
| 1 | Cáp lực 1kV-Cu-XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 1kV ngoài trời cho cáp Cu-XLPE/PVC 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 1kV trong nhà cho cáp Cu-XLPE/PVC 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/W-3x185+1x150 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M-150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống HDPE luồn cáp lực | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| D | TBA110kV/Điện TBA/Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Hệ thống nối đất (Bao gồm lưới nối đất chính, rãnh, giếng tiếp địa, hóa chất…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | TBA110kV/Điện TBA/Vật liệu theo cách lắp | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 2 | Cút góc 90 cho ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 3 | Đai ốc cho ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 4 | Kéo rải Dây đồng mềm nối đất Cu - 120 | Chương V của E-HSMT | 303 | m |
| 5 | Kéo rải Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC - 120 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M-120 | Chương V của E-HSMT | 298 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ cho dây Cu-120 | Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT | 298 | cái |
| F | TBA110kV/Xây dựng/Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| G | TBA110kV/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng MBA 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột Poóc Tích | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng 20m (MT8) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MBA tự dùng | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ thiết bị (MT1) | Chương V của E-HSMT | 66 | Móng |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 7 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 8 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm tấm đan, giá đỡ, thang máng cáp…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Kim thu sét K6C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Kim thu sét K6D | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà thép XT- 10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cột pooctich 15m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Cột pooctich 11m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Dàn đèn chiếu sáng + thang sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC20.13 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10D (tự dùng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm tủ chiếu sáng, hộp điện, đèn led các loại, áp tô mát, dây cáp, ống luồn cáp…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| H | TBA110kV/Xây dựng/San nền, đường, cổng, tường rào | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.370 | m³ |
| 2 | Đào san đất -đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 751 | m³ |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải) - đá cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 1.213 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình theo thiết kế được duyệt (Bao gồm mua đất về đắp tại chân công trình), đất cấp III, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11.383 | m³ |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (Bao gồm cả các chi phí phá đá, đào rãnh, vận chuyển chất thải đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải…) | Chương V của E-HSMT | 36 | m³ |
| 6 | Gia cố mái dốc (Bao gồm đào, đắp, phá đá, vận chuyển chất thải đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải, xây móng, mái dốc, tường bằng đá hộc, tầng lọc…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Bê tông sân trạm M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m³ |
| 8 | Rải đá 2x4 nền trạm | Chương V của E-HSMT | 119 | m³ |
| 9 | Đường vào trạm (Xây mới): Bê tông đá dăm M250, đá 2x4, dầy 250 (Bao gồm cả công tác móng, nền, khuôn đường…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Đường vào trạm (Cải tạo): Bê tông đá dăm M250, đá 2x4, dầy 250 (Bao gồm cả công tác móng, nền, khuôn đường, biển báo giao thông…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Đường trong trạm: Bê tông đá dăm M250, đá 2x4, dầy 250 (Bao gồm cả công tác móng, nền, khuôn đường, bó vỉa…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Hàng rào (Bao gồm móng, trụ, hàng rào sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 229,4 | m |
| 13 | Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| I | TBA110kV/Xây dựng/Cấp thoát nước | |||
| 1 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Bể nước sinh hoạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 4 | Hố ga thu nước mưa, nước thải | Chương V của E-HSMT | 11 | hố |
| 5 | Ống thép thoát dầu D200 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Ống thoát nước bê tông D300 (Bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, gối đỡ cống…) | Chương V của E-HSMT | 113 | m |
| 7 | Ống thoát nước D400 (Bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, gối đỡ cống…) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa PVR D110 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Ống cấp nước sinh hoạt PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Bao gồm hộp che bơm, vật tư phụ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Vật tư phụ khác (Đảm bảo lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống cấp thoát nước trạm biến áp theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Giếng khoan (Gồm các chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng khoan, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, máy bơm hút giếng…..) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| J | TBA110kV/Xây dựng/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp đựng module (bao gồm trọn bộ module) sau: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Modul đầu ra rơle | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 15 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 11 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Vật tư lắp đặt (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống nhựa, ống thép mạ kẽm, cút, kẹp, măng xông, hộp chia ngả…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 20 | Xe đẩy chữa cháy bằng bột ABC - MFZL35 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 22 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Attomat 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| K | TBA110kV/Xây dựng/Hệ thống điện tự dùng | |||
| 1 | MBA tự dùng TD31 35/0.4kV – 100KVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MBA tự dùng TD41 22/0.4kV – 100KVA (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3*240mm2, chống thấm dọc | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 9 | Cầu chì tự rơi 1 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, tiếp địa, biển báo, thanh cái, cáp bọc PVC, ống nhựa…đảm bảo hoàn thiện hệ thống điện tự dùng theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 15 | Quả |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyến | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Công tơ hữu công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| L | Đường dây 110kV/Vật tư (Bao gồm lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, chi phí thi công giao chéo đường dây trung, hạ áp, thông tin, vượt đường giao thông, đường thủy, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu)…) | |||
| 1 | Cột néo N122-27C máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột néo N122-27CR máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 4 | Dây dẫn ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 1.044 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12 | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12A | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39, DD7 | Chương V của E-HSMT | 7 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đây chống sét TK50, NS | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR300/39, CR | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 10 | Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR120, CR1 | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 11 | Cặp cáp dây AC300 với dây AC120, KC | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp |
| 12 | Ống nối dây dẫn ACSR300/39, ONDD | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống vá dây dẫn, OVDD | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Biển báo thứ tự cột, BTT | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển báo vượt đường, BBVĐ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 442 | m |
| 18 | Chuỗi néo cáp quang, CNCQ | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 19 | Khóa lèo cáp quang, KLCQ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp quang trên cột, KCQ | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Chống rung cáp quang, CRCQ | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 22 | Ru lô cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 23 | Hộp nối cáp quang, OFC/OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Hộp nối cáp quang, OPGW57/OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Giá đỡ cáp quang GĐ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bu lông neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cặp |
| 27 | Bu lông neo BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cặp |
| M | Đường dây 110kV/Xây dựng | |||
| 1 | San gạt | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng trụ 4T36-38 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ4T48-40+1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| N | Đường dây 110kV/Tháo hạ, căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC 120 | Chương V của E-HSMT | 5.184 | m |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 1.728 | m |
| O | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện./. | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi