Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531268-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220451300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:37:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,851,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0277937E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.796.370.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.796.370.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.796.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – Dung tích gầu1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Giấy tờ đăng ký xe và Kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi - công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn - công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất hoặc đầm cóc - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - Trọng tải10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy tờ đăng ký xe và Kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng sức nâng  0,8T hoặc máy tời sức nâng  0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND - UBMT Tổ quốc xã Ea Trul, huyện Krông Bông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Krông Bông, Địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Hội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Krông Bông, Địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Krông Bông, Địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông; Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế429,84m2
2Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế298,32m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,76m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,26m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế246,79m3
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND - UBMT TỔ QUỐC XÃ EA TRUL, HUYỆN KRÔNG BÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,68100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,24m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,18100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,311m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,59m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,12m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,31m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45100m2
11Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,95m3
12Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,61m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,83tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,98100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,74100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,23100m3/1km
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,05m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,49m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,64100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,09m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,77100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,23tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,6tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,13tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,34m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,88100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,49tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,83m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,43m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,93tấn
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,29m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,08m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,72m3
42SX & LD bu lông neo vì kèo: D18, L=600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,67tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,67tấn
45LD Bu lông D14, L=50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
46Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82tấn
47Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82tấn
48Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,75100m2
49Làm trần bằng tấm thạch cao chống cháy, cách âm, cách nhiệt trần phẳngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế106m2
50SX & Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,4m2
51SX & Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,04m2
52SX & Lắp dựng vách sắt kính 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,72m2
53SX & Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,56m2
54Sản xuất và lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,04m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế510,651m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế837,84m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,01m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.655,46m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế374,09m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế490,51m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế987,79m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế280,12m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế279m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế226,56m
65Đắp vữa XM mác 75 chi tiết trụ trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4C/k
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,87m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,87m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,38m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 50x50cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế893,25m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic nhám 30x30cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,68m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp Ceramic 30x60cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,46m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,55m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,86m3
74Trát granitô tam cấp, chiếu nghỉ, bậc cấp thang, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,58m2
75Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.575,3m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.016,05m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế919,84m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.671,51m2
79Lắp đặt quả cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,65100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m
83Đèn Led 2 bóng có máng đèn loại 1,2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86bộ
84Đèn Led 1 bóng có máng đèn loại 0,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
85Đèn Led áp trần tròn 220V-20WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
86Quạt trần đảo chiềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
87Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47cái
90Lắp đặt công tắc đảo chiềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
91Tủ điện KT 200x600x800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
92Lắp đặt các automat 3 pha i=300AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha i=150AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha i=50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
95Con son 2 sứ đầu nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
96Cáp Cu/PVC 2x25+1x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
97Dây Cu/PVC 2x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
98Dây Cu/PVC 2x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
99Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.700m
100Dây Cu/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.500m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.350m
103Lắp đặt hộp nối điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
104Lắp ổ cắm điện thoại RJ-11Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22bảng
105Lắp ổ cắm mạng lan Data RJ-45Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22bảng
106Cáp điện thoại 3e (2x2x0,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
107Cáp điện thoại 5e 3x(4x2x0,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
108Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
109AC dành cho WirelessĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
110ModemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
111Spliter 8 cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
112Dây cáp đồng trục RG6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
113Ổ cắm TiviĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
114Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
117Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
118Lắp đặt LavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
119Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
120Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
121Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,23100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
128Cút PVC D60, D114, D60/114, tê D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
129Cút, tê D34, D27, D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76cái
130Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
131Van 2 chiều D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,771m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,66m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,83m3
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m3
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,37m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m2
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 cấu kiện
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14tấn
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,64m2
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,84m2
143Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,84m2
144Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,31m3
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,01m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,12m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17100m2
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m3
150Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,94m3
151Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19100m2
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36tấn
154Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2tấn
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,8m2
156Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,8m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,8m2
158Bu lông chân móng M16, L=1470mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
159Bu lông neo vách M16, L=600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
160Bu lông mối nối M16, L=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
161Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15tấn
162Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54tấn
163Lắp cột, thang sắt thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68tấn
164Sản xuất và lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,09m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,791m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế410m
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,34100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,18100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,54tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,89m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,3m2
13Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,3m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,3m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,49m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8m2
23Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
25Bu long D16, L=600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,79m3
27Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,92m2
28Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06tấn
30Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m2
34Sản xuất cửa đi sắt bọc lưới B40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,34m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,34m2
36Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bình
37Bình chữa cháy ABC MFZL8 (8kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bình
38Bảng nội quy Pccc, tiêu lệnh PcccĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bảng
39Phương tiện phá dỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
40Dây điện Cu/PVC 2x1.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95m
41Ống nhựa luồn dây điện D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95m
42Đèn chiếu sáng sự cố, ắc quyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
43Đèn Led chỉ dẫn thoát hiểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m3
47Máy bơm chữa cháy động cơ điện P1, Q=15l/s, H>=45mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
48Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen P2, Q=15l/s, H>=45mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
50Giỏ lọc DN100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
51Khớp nối chống rung DN100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
52Van 1 chiều DN65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
53Van chặn kiểu bướm DN114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
54Van chặn kiểu bướm DN65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
55Công tắc tăng ắp suất 2 ngưỡngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
56Hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ khớp vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
57Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
58Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59Cuộn vòi chữa cháy D65 ngoài nhà (cuộn 20m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cuộn
60Lăng phun D65/19mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
63Kim thu sét Liva CX040 LAP bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=40mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
64Trụ đỡ kim cao 5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
65Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
66Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11mối
67Cáp lụa neo trụ, tăng đơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
68Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cọc
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
70Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
71Bộ đếm sét CDR 401Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,81m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0277937E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.796.370.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.796.370.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.796.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – Dung tích gầu1,25m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) (Tài liệu chứng minh Giấy tờ đăng ký xe và Kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy trộn vữa dung tích 150 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Đầm dùi - công suất 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
5 Đầm bàn - công suất 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt, uốn thép công suất 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn công suất 23kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy đầm đất hoặc đầm cóc - trọng lượng: 70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy tờ đăng ký xe và Kiểm định còn hiệu lực - Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy vận thăng sức nâng  0,8T hoặc máy tời sức nâng  0,8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
13 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->