Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dưng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551984-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dưng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220551750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 10:06:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,605,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.609908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, bản chứng thực còn hiệu lực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.084.623.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dưng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Cải tạo Công Sở xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam; Địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Vạn Nguyên. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam; Địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính,Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam; Địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Nam; Địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320,5954m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4028tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt169,2m2
4Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,2358m2
5Tháo dỡ khung học cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35bộ
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
7Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30công
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,801m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,1072m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6107m3
12Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,28m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1856m3
14Bóc gạch lát nền nhà cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt509,032m2
15Bóc vữa trát bậc tam cấp cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6154m2
16Bóc vữa trát má cạnh cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,016m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt516,134m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.094,22m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt578,6892m2
20Bốc xếp lên xe phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,104m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,104m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3917100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,0692100m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông lót nền bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, ( nền tầng 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,5655m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,8423m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt516,134m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.433,166m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt578,6892m2
6Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85,1m2
7Trát ốp cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,536m2
8Đắp bát cột trang tríTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
9Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,26m
10Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,56m
11Ốp đá vào tường chân móng, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,55m2
12Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt522,9044m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,1344m2
14Chống thấm sê nô mái bằng màng khò LaribitTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,6556m2
15Quốc huy:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4028tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,206100m2
18Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.603cái
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt307,6718m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.996,6532m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt701,77m2
22Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ 3 nước hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,441m2
C PHẦN CỬA + LAN CAN
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,68m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,64m2
4Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,654m2
5Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
6Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,801m2
7Trụ cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
D MỞ RỘNG SẢNH CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II (KL10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,83231m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (KL10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,83861m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (KL90%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2404100m3
4Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,089100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,127m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0502100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0074tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,109tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0422m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,336m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1716100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0836tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1203tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1253tấn
15Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8876m3
16Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,122m3
17Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0865100m3
18Bê tông lót nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5939m3
19Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0686100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0929tấn
22Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4356m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1041100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0335tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1945tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7722m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5349100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3087tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5179m3
30Khoan cấy thép sàn + keo cấy thép Epcon G5 (phụ gia hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tb
31Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0525100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0345tấn
33Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3564m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9404m3
35Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,095m3
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,84m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,41m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,49m2
39Đắp phào, chỉ, bát cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,2m
40Trát gờ chỉ, ngắt nước trần sảnh, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2m
41Láng vữa chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,92m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,25m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,9m2
45Sơn cột sảnh màu giả giáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,84m2
E KHU VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (KL10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,24421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (KL90%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,112100m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0373100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,296m3
5Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1255100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0794tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4308tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2202m3
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,331m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,114100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0218tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1315tấn
13Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,254m3
14Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384100m3
15Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0965m3
16Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2816100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0208tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2901tấn
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5488m3
20Khoan cấy thép dầm, sàn + keo cấy thép Epcon G5 (phụ gia hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tb
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2892100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0295tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2463tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2151tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8656m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3482100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5402tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9586m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0696100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0053tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0362tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3212m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6866m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3015m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6866m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8427m3
38Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2208m3
39Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8273m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0755m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,604m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,164m2
43Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,08m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,244m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,82m2
46Đắp phào, chỉ cột trụ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69m
47Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,28m
48Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,5824m2
49Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4ct
50Ốp đá vào tường chân móng, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,999m2
51Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,792m2
52Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,7826m2
53Láng chống thấm bằng SikamentTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,7826m2
54Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1752m2
55Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,52m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,453m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134,7306m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,1864m2
59Đóng trần thạch cao chịu nước vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4226m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8957100m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
63Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,440.0
64Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact (phụ kiện hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32m2
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
2Hộp đèn ống dài 1,2m loại 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45cái
4Cổng mạng InternetTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52bộ
11Hộp tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
12Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt880m
18Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.100m
19Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12máy
23Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
24Bình bột chữa cháy MTFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
25Bình khí chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
G THIẾT BỊ MẠNG LAN
1Swith CISCO 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
2Part Panel AMP 24 cổng CAT 6 kèm hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
3Panel PRM24 lắp cho chống sét Pnet6GbTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
4Chống sét mạng pnet6gb APCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55cái
5Bộ phát WiFi Cisco-Linhsys RV110WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
6Tủ mạng 20U Rack 19"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Tổng đài điện thoại TDA100DBP 64 máy lẻ/ 8 trung kếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Card mở rộng 16 cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Bàn lập trình tổng đàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4"Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có module chống sét lan truyền đầu vào"Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
5Tủ đấu dây điện thoại 30 đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Chống sét điện thoại kroneTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
16Lắp nút bịt nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
17Lắp đặt van D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt van D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
19Lắp đặt van điện D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
17Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
18Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
19Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
22Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
25Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
28Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
29Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
30Lắp đặt ga thu sàn D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
8Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
10Lắp đặt vòi rửa tự doTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
11Máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
L BỂ PHỐT
1Đào móng bể bằng thủ công, Cấp đất II (KL10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28471m3
2Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL90%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1243100m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1381100m3
4Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6298m3
5Ván khuôn gỗ móng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0261100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,178tấn
7Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7178m3
8Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7522m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5016m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0215100m2
12Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,064m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,136m2
15Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9457m2
M RÃNH XÂY MỚI
1Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III (KL 10%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,69021m3
2Đào rãnh bằng máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4222100m3
3Đắp hoàn trả đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1564100m3
4Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4239m3
5Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7203m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4267100m2
7Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1395tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3979m3
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt401cấu kiện
10Trát tường rãnh, hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,682m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,075m2
N TƯỜNG BIỂN HIỆU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6461m3
2Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,882m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,315m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9m3
5Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3437m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,568m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,177m2
8Chỉ viền nổi:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,78m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,568m2
10Sản xuất, lắp dựng bộ chữ nổi mạ đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tb
O SÂN, ĐƯỜNG LÁT GẠCH
1Nâng tấm nắp và vệ sinh rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
2Bù vênh cốt sân, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt910,37m2
3Lát sân, đường gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt910,37m2
P MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ghế phòng họp nhỏ (Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: rộng 465 x dài 625 x cao 950) mm; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt; Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảo;)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
2Bàn tiếp khách chủ tịch, bí thư (Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt; Có ngăn để tài liệu; Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảo)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
3Bục tượng bác trạm trỗ đài sen NH-BB01(Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 750x500x1500mm; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, trạm khắc Đài Sen)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Bục thuyết trình NH-BT01(Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 750x580x1100mm; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, soi gờ chỉ trang trí)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
5Tượng Bác Hồ loại đại sơn vàng (Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: Thạch cao)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bức
6Tủ sắt đựng hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
7Bộ máy tính cây để bànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13bộ
8Máy inTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
9Bàn ghế tiếp công dânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
10Bàn ghế làm việcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
11Ghế quay làm việcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Điều hoàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Tủ gỗ đựng hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
14Cây lọc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.609908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, bản chứng thực còn hiệu lực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.084.623.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->