Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dưng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dưng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 10:06:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,605,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.609908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, bản chứng thực còn hiệu lực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.084.623.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dưng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Cải tạo Công Sở xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính,Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Nam; Địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Nam; Địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 320,5954 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4028 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 169,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,2358 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung học cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | công |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,801 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,1072 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6107 | m3 |
| 12 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,28 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1856 | m3 |
| 14 | Bóc gạch lát nền nhà cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 509,032 | m2 |
| 15 | Bóc vữa trát bậc tam cấp cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,6154 | m2 |
| 16 | Bóc vữa trát má cạnh cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,016 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 516,134 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.094,22 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 578,6892 | m2 |
| 20 | Bốc xếp lên xe phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,104 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,104 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3917 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,0692 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót nền bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, ( nền tầng 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,5655 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,8423 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 516,134 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.433,166 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 578,6892 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,1 | m2 |
| 7 | Trát ốp cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,536 | m2 |
| 8 | Đắp bát cột trang trí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,26 | m |
| 10 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,56 | m |
| 11 | Ốp đá vào tường chân móng, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,55 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 522,9044 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,1344 | m2 |
| 14 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò Laribit | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,6556 | m2 |
| 15 | Quốc huy: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4028 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,206 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.603 | cái |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 307,6718 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.996,6532 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 701,77 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ 3 nước hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 121,44 | 1m2 |
| C | PHẦN CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,654 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,801 | m2 |
| 7 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | MỞ RỘNG SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II (KL10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8323 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (KL10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8386 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (KL90%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2404 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,109 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0422 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1253 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8876 | m3 |
| 16 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,122 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0865 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5939 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0929 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1041 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7722 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5349 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3087 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5179 | m3 |
| 30 | Khoan cấy thép sàn + keo cấy thép Epcon G5 (phụ gia hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tb |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3564 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9404 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,095 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,84 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,41 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,49 | m2 |
| 39 | Đắp phào, chỉ, bát cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, ngắt nước trần sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2 | m |
| 41 | Láng vữa chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,92 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,9 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,25 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,9 | m2 |
| 45 | Sơn cột sảnh màu giả giá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,84 | m2 |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (KL10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2442 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (KL90%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0373 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0794 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4308 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2202 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,331 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1315 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,254 | m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0965 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2816 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2901 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5488 | m3 |
| 20 | Khoan cấy thép dầm, sàn + keo cấy thép Epcon G5 (phụ gia hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tb |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2892 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2151 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8656 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3482 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5402 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9586 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3212 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6866 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3015 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6866 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8427 | m3 |
| 38 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2208 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8273 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0755 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,604 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,164 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,08 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,244 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,82 | m2 |
| 46 | Đắp phào, chỉ cột trụ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,28 | m |
| 48 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,5824 | m2 |
| 49 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | ct |
| 50 | Ốp đá vào tường chân móng, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,999 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,792 | m2 |
| 52 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,7826 | m2 |
| 53 | Láng chống thấm bằng Sikament | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,7826 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,1752 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,52 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,453 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134,7306 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,1864 | m2 |
| 59 | Đóng trần thạch cao chịu nước vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4226 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8957 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | 0.0 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact (phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Hộp đèn ống dài 1,2m loại 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | cái |
| 4 | Cổng mạng Internet | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 11 | Hộp tủ điện phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 410 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 880 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.100 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | máy |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Bình bột chữa cháy MTFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 25 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| G | THIẾT BỊ MẠNG LAN | |||
| 1 | Swith CISCO 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Part Panel AMP 24 cổng CAT 6 kèm hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Panel PRM24 lắp cho chống sét Pnet6Gb | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Chống sét mạng pnet6gb APC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55 | cái |
| 5 | Bộ phát WiFi Cisco-Linhsys RV110W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Tủ mạng 20U Rack 19" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại TDA100DBP 64 máy lẻ/ 8 trung kế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Card mở rộng 16 cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn lập trình tổng đài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | "Tủ đấu dây điện thoại 10 đôi có module chống sét lan truyền đầu vào" | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ đấu dây điện thoại 30 đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Chống sét điện thoại krone | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van điện D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ga thu sàn D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, Cấp đất II (KL10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2847 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL90%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1243 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,178 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7178 | m3 |
| 8 | Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7522 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5016 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,064 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,136 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9457 | m2 |
| M | RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III (KL 10%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6902 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4222 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1564 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4239 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4267 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1395 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3979 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,682 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,075 | m2 |
| N | TƯỜNG BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,646 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,315 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Xây tường biển hiệu bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3437 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,568 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,177 | m2 |
| 8 | Chỉ viền nổi: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,78 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,568 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ nổi mạ đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tb |
| O | SÂN, ĐƯỜNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Nâng tấm nắp và vệ sinh rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| 2 | Bù vênh cốt sân, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 910,37 | m2 |
| 3 | Lát sân, đường gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 910,37 | m2 |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng họp nhỏ (Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: rộng 465 x dài 625 x cao 950) mm; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt; Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảo;) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 2 | Bàn tiếp khách chủ tịch, bí thư (Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt; Có ngăn để tài liệu; Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảo) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bục tượng bác trạm trỗ đài sen NH-BB01(Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 750x500x1500mm; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, trạm khắc Đài Sen) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bục thuyết trình NH-BT01(Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 750x580x1100mm; Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bi đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, soi gờ chỉ trang trí) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ loại đại sơn vàng (Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: Thạch cao) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bức |
| 6 | Tủ sắt đựng hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Bộ máy tính cây để bàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Máy in | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Bàn ghế tiếp công dân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Bàn ghế làm việc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Ghế quay làm việc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Điều hoà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Tủ gỗ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cây lọc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.609908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc, bản chứng thực còn hiệu lực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.084.623.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi