Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:20:00 đến ngày 2022-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,449,733,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Chấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 16,0098 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V. E-HSMT | 1,1424 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,7962 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,9762 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 6 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 126,56 | kg |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 4,088 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm thử tải | Chương V. E-HSMT | 2 | lần |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,2252 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,8105 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,351 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 80,3293 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,6351 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,8837 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4935 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 48,3254 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,2716 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 31,9968 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 44,8821 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,1707 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6754 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,4051 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9863 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 40,8809 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 29,1427 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4,7239 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,1055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1353 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 61,977 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 5,3674 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,4693 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,5388 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,0399 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4945 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 158,9436 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 17,0341 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 13,7238 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,8234 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 116,7323 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 109,3004 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,7282 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,5421 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,8144 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,8295 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,5465 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,5465 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 6,6049 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 95,8 | m |
| 6 | Nắp tôn + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang lên mái di động | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,376 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 475,904 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 475,904 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2.064,0768 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.064,0768 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.392,8681 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.392,8681 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng trần tôn ( đã bao gồm khung xương) nhà vệ sinh tầng 1 | Chương V. E-HSMT | 75,0604 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 224,1232 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 224,1232 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 212,9304 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 212,9304 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 130,5665 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 130,5665 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 158,422 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 316 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 35,2221 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8478 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,6777 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,0277 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2508 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,7136 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 46,7136 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9363 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 94,104 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,2046 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2441 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 195 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,4612 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 1.189,5458 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 138,6467 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 169,8147 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 351,967 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,47 | m2 |
| 43 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột đắp chữ nổi) | Chương V. E-HSMT | 30 | công |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm thường, kính trắng 5mm | Chương V. E-HSMT | 59,2812 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở quay( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 48 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 153,2722 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 153,2722 | m2 |
| G | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 419,8322 | Kg |
| 2 | Trụ Inox D100x1.4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can, lam thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 2.652,3879 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 26x13x1.2 | Chương V. E-HSMT | 895,2826 | Kg |
| H | VÁCH NGĂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tấm vách liền cửa composite chịu nước dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện ) | Chương V. E-HSMT | 45,552 | m2 |
| I | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công dầm mái | Chương V. E-HSMT | 0,8259 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,8259 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 5 | Bulong M18 L=250 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat đặc ruột dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 114 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Rọ + mặt 2 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Rọ + mặt 6 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 13 | Tủ điện120x250x350 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 550 | cái. |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| K | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 4,4 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 13 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | Lần |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| M | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Giắc co D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Rọ bơm nước D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 6 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| N | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 8 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Xi phông sành | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 11 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại có chân sứ | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| R | BỂ TỰ HOẠI 2 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,1955 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,6357 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,488 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,488 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 11,2788 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1828 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| S | NHÀ BẾP | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 5,4319 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V. E-HSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2701 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,6705 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 42,94 | kg |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,387 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm thử tải | Chương V. E-HSMT | 1 | lần |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,6704 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,7322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2935 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,3188 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9367 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1151 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,082 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6438 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8226 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3768 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,5016 | m3 |
| U | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,2578 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3914 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3171 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4187 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,4188 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9498 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,9818 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,2497 | m3 |
| V | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,343 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 8 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 28,4 | m |
| 11 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V. E-HSMT | 10,8 | kg |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 90,418 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 90,418 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 188,3685 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 188,3685 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,3116 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 32,3116 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng trần tôn (đã bao gồm khung xương) | Chương V. E-HSMT | 59,575 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,8042 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 19,8042 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,48 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0888 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2778 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,361 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,6266 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 71,6726 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 7,6172 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 30,275 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 1,791 | m2 |
| 26 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| X | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, có ô fix | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 55 , 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, có ô fix | Chương V. E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính trắng 6.38mm, có ô fix | Chương V. E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,496 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 12,496 | m2 |
| Y | LAM CHẮN NẮNG, HOA SẮT | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng, hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 54,9193 | kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox | Chương V. E-HSMT | 91,08 | kg |
| Z | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cầu trì | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Rọ 2+ mặt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 13 | Tủ điện 120x250x350 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 1 | bình |
| 24 | Bình khí C02 MT | Chương V. E-HSMT | 1 | bình |
| AA | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Măng xông D27, D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giắc co | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | lọ |
| 14 | Đai giữa ống | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| AB | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AC | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,6378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5653 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 92,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 118,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 4,0315 | 100m2 |
| 7 | Bao tải nhựa đường chèn khe lún | Chương V. E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| AD | CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 198,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mương | Chương V. E-HSMT | 12,6818 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 6,7293 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,5749 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 1,5904 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Chương V. E-HSMT | 2 | ống cống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Chương V. E-HSMT | 88 | ống cống |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 8,1179 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 5,4025 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 3 | ca |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 13,35 | 100m |
| AE | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 74,8728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 68,2535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 6,6193 | 100m3 |
| AF | BẬC CẤP LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,5538 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2911 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,5137 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,8642 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 358,836 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 358,836 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 72,36 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox D63x1.4 | Chương V. E-HSMT | 45,582 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 278,52 | kg |
| AG | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1946 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,646 | m3 |
| AH | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,7648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,1123 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,5742 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,9916 | m3 |
| 6 | Gia công khung hàng rào | Chương V. E-HSMT | 1,3729 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 69,4002 | m2 |
| 8 | Lưới B40 khổ 1,8m, dày 2.7mm | Chương V. E-HSMT | 299,6 | kg |
| 9 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 1,6725 | tấn |
| AI | HÀNG RÀO THÉP HỘP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 36,8876 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,699 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,6898 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,8752 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 38,8752 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 34,0197 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 34,0197 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 958,477 | kg |
| AJ | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,1042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,2688 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5052 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 34,7519 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 139,086 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 139,086 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,2496 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4303 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2406 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3064 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,4819 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3734 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,2124 | m2 |
| 18 | Nắp tôn + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AK | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,4541 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,968 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 22,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | bảng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| AM | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 35 | m3 |
| 4 | Cắt mạch ô 5x5m chống nứt | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| AN | Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệt | Chương V. E-HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Chương V. E-HSMT | 10 | Kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hưướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đưường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thưước | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AO | Xây lắp chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bưướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đưường ống xả) | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lđ cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lđ tê thu D100/25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 4 | Hộp |
| 27 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 28 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lđ trụ tiếp nưước | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 30 | Lđ trụ nưước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 31 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 32 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 33 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 38 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 40 | Cuộn |
| 39 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 40 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 41 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 43 | Vật tưư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đưường dây | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi