Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551350-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220548190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:20:00 đến ngày 2022-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,449,733,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Sùng Đô, xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Chấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT16,0098m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V. E-HSMT1,1424100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,7962tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,9762tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,2156tấn
6Thép bảnChương V. E-HSMT126,56kg
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT4,088100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọcChương V. E-HSMT1,12m3
9Thí nghiệm thử tảiChương V. E-HSMT2lần
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT31,2252m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,8105100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT11,351m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT80,3293m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,6351100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1487tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,8837tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT1,4935tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT48,3254m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT6,2716m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT31,9968m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT44,8821m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,1707100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6754tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,4051tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,9863tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT3,85100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT40,8809m3
C PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT29,1427m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT4,7239100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,758tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,1055tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1353tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT61,977m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT5,3674100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4328tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT7,4693tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT8,5388tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,0399m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,4945100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,281tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6577tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT158,9436m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT17,0341100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT13,7238tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,192m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,8234100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3214tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3681tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT116,7323m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT109,3004m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT19,7282m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT19,5421m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT7,8144m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT21,8295m3
2Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,5465tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,5465tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT6,6049100m2
5Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT95,8m
6Nắp tôn + khóaChương V. E-HSMT1bộ
7Thang lên mái di độngChương V. E-HSMT1bộ
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT11,376100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT475,904m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT475,904m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2.064,0768m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2.064,0768m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.392,8681m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.392,8681m2
8Sản xuất lắp dựng trần tôn ( đã bao gồm khung xương) nhà vệ sinh tầng 1Chương V. E-HSMT75,0604m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT224,1232m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT224,1232m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT212,9304m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT212,9304m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT130,5665m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT130,5665m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT158,422m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT316m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT35,2221m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,8478m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT7,6777m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT8,0277m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,2508m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT46,7136m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT46,7136m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,9363m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT94,104m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,2046m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,1992tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2441100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT195cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT4,5m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChương V. E-HSMT0,25100m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT49m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,4612m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0108100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2736m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,472m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT1.189,5458m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT138,6467m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT169,8147m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT351,967m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT1,485m3
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT46,47m2
43Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột đắp chữ nổi)Chương V. E-HSMT30công
F PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT103,68m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT15,12m2
3Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT123,84m2
4Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm thường, kính trắng 5mmChương V. E-HSMT59,2812m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT32bộ
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT7bộ
7Phụ kiện cửa sổ mở quay( Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT48Bộ
8Phụ kiện cửa sổ mở hất( Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT20Bộ
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT153,2722m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT153,2722m2
G LAN CAN, HOA SẮT INOX
1Sản xuất lắp dựng lan can InoxChương V. E-HSMT419,8322Kg
2Trụ Inox D100x1.4Chương V. E-HSMT4cái
3Sản xuất, lắp dựng lan can, lam thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT2.652,3879kg
4Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 26x13x1.2Chương V. E-HSMT895,2826Kg
H VÁCH NGĂN NHÀ VỆ SINH
1Sản xuất lắp dựng tấm vách liền cửa composite chịu nước dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện )Chương V. E-HSMT45,552m2
I MÁI SẢNH
1Gia công dầm máiChương V. E-HSMT0,8259tấn
2Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnChương V. E-HSMT0,8259tấn
3Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0868tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0868tấn
5Bulong M18 L=250Chương V. E-HSMT30cái
6Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat đặc ruột dày 5mmChương V. E-HSMT0,45100m2
J CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT78bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT14bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT52cái
5Móc quạt:Chương V. E-HSMT52cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT15bộ
7Hạt cầu chìChương V. E-HSMT39cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT114cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT42cái
10Rọ + mặt 2Chương V. E-HSMT12cái
11Rọ + mặt 6Chương V. E-HSMT26cái
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT20cuộn
13Tủ điện120x250x350Chương V. E-HSMT3cái
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
15Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT550cái.
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT170m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT160m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT1.150m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT800m
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40AmpeChương V. E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT12cái
K ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT5cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT5cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V. E-HSMT4,4kg
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT100m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V. E-HSMT100cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT13cọc
8Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT30,72m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT80m
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,3072100m3
11Thử điện trởChương V. E-HSMT3Lần
L CẤP THOÁT NƯỚC
M CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Giắc co D27Chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT10cái
4Rọ bơm nước D27Chương V. E-HSMT1cái
5Băng tanChương V. E-HSMT2cuộn
6Keo nhựaChương V. E-HSMT2hộp
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
8Máy bơmChương V. E-HSMT1cái
9Phao técChương V. E-HSMT1cái
10Giếng khoanChương V. E-HSMT45m
N VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT15cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT20cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT25cái
7Băng tanChương V. E-HSMT10cuộn
8Keo nhựaChương V. E-HSMT10hộp
O THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V. E-HSMT0,45100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V. E-HSMT8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT30cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT20cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,6100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT18cái
9Xi phông sànhChương V. E-HSMT6cái
10Băng tanChương V. E-HSMT10cuộn
11Keo nhựaChương V. E-HSMT10hộp
P THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT20cái
3Rọ chắn rácChương V. E-HSMT10cái
Q THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT38bộ
2Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT38cái
3Xịt xíChương V. E-HSMT38bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT4bộ
5Van xả tiểuChương V. E-HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại có chân sứChương V. E-HSMT20bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT20bộ
8Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT20cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT20cái
10Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT20cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT11cái
R BỂ TỰ HOẠI 2 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,4676100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,1955m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,112m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT10,6357m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59,488m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59,488m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT11,2788m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,1828m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0483100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0841tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT10cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT4cái
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT16m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,06100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT20cái
S NHÀ BẾP
T PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT5,4319m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V. E-HSMT0,3876100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2701tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,6705tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,0732tấn
6Thép bảnChương V. E-HSMT42,94kg
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT1,387100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọcChương V. E-HSMT0,38m3
9Thí nghiệm thử tảiChương V. E-HSMT1lần
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,6704m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1503100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,392m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,58m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,2856100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,7322m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1056100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0161tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2935tấn
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT12,3188m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9367m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,1151m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,082m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,6438100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2965tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8226tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3768100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT3,5016m3
U PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,2578m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,3914100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0585tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3171tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,274m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0722tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4187tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,253m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,4188100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2741tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,9498m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,085100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0757tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0377tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT21,9818m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,2497m3
V PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,343m3
2Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2025tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2025tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,3499tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,3499tấn
6Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,0282tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,0282tấn
8Tăng đơChương V. E-HSMT6cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,969100m2
10Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT28,4m
11Xi măng ngâm bảo dưỡng máiChương V. E-HSMT10,8kg
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT1,296100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT90,418m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT90,418m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT188,3685m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT188,3685m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,336m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT6,336m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,3116m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT32,3116m2
10Sản xuất lắp dựng trần tôn (đã bao gồm khung xương)Chương V. E-HSMT59,575m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,8042m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT19,8042m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,52m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT29,48m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,0888m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2778m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,361m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,54m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT0,54m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. E-HSMT0,035100m
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,6266m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT71,6726m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT7,6172m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT30,275m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT1,791m2
26Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột)Chương V. E-HSMT3công
X PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, có ô fixChương V. E-HSMT6,48m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 55 , 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, có ô fixChương V. E-HSMT4,86m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính trắng 6.38mm, có ô fixChương V. E-HSMT11,4m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT2bộ
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT2bộ
6Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT5Bộ
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,496m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT12,496m2
Y LAM CHẮN NẮNG, HOA SẮT
1Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng, hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT54,9193kg
2Sản xuất lắp dựng hoa sắt inoxChương V. E-HSMT91,08kg
Z CẤP ĐIỆN
1Tủ điệnChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT4cái
6Móc quạt:Chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT2bộ
9Cầu trìChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT12cái
11Rọ 2+ mặtChương V. E-HSMT6cái
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT30cuộn
13Tủ điện 120x250x350Chương V. E-HSMT2cái
14Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT45m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT60m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
20Đinh vít + nởChương V. E-HSMT50cái
21Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
22Tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT1cái
23Bình bột chữa cháy MFZChương V. E-HSMT1bình
24Bình khí C02 MTChương V. E-HSMT1bình
AA CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT1cái
5Măng xông D27, D21Chương V. E-HSMT4cái
6Van khóa D27Chương V. E-HSMT1cái
7Giắc coChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
12Băng keoChương V. E-HSMT2cuộn
13Keo dán ốngChương V. E-HSMT2lọ
14Đai giữa ốngChương V. E-HSMT10cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT1bể
AB HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AC KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,6378100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,5653100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT7,89m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT92,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT118,14m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT4,0315100m2
7Bao tải nhựa đường chèn khe lúnChương V. E-HSMT12,65m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,52100m
9Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT5ca
AD CỐNG NGẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT26,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT198,34m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT12,6818100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V. E-HSMT6,7293tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,5749tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,1552tấn
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT1,5904100m2
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Chương V. E-HSMT2ống cống
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Chương V. E-HSMT88ống cống
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT901 cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT8,1179100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT5,4025100m3
13Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT3ca
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT13,35100m
AE SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT74,8728100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT68,2535100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT6,6193100m3
AF BẬC CẤP LÊN XUỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT13,5538m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,2911m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT14,5137m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT15,8642m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT358,836m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT358,836m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,62m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,78m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT2,43m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT72,36m2
11Sản xuất lắp dựng tay vịn Inox D63x1.4Chương V. E-HSMT45,582kg
12Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT278,52kg
AG TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1946100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,595m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT16,646m3
AH HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,7648m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,304m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT15,1123m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,5742m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,9916m3
6Gia công khung hàng ràoChương V. E-HSMT1,3729tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT69,4002m2
8Lưới B40 khổ 1,8m, dày 2.7mmChương V. E-HSMT299,6kg
9Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V. E-HSMT1,6725tấn
AI HÀNG RÀO THÉP HỘP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,112m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,52m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT36,8876m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,699m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,6898m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT38,8752m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT38,8752m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT34,0197m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT34,0197m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6006m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0546100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0843tấn
13Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT958,477kg
AJ BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,1042100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,2688m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,7m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5052tấn
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT34,7519m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT139,086m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT139,086m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,2496m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,4303m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2406100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0718tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3064tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,4819m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,482100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3734tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,2124m2
18Nắp tôn + khóaChương V. E-HSMT1bộ
AK TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,4541m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT22,968m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT22,968m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT21,648m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT21,648m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0724m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0132100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0134tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8316m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0924100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,041tấn
12Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT9,24m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT9,24m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT9,24m2
15Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mmChương V. E-HSMT3,6m2
16Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT1bộ
17Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT1bộ
AL CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácChương V. E-HSMT1bộ
3bảng điệnChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. E-HSMT60m
AM SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT50m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT35m3
4Cắt mạch ô 5x5m chống nứtChương V. E-HSMT150m
AN Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệtChương V. E-HSMT25Cái
3Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT4Cái
4Lđ chuông báo cháyChương V. E-HSMT4Cái
5Lđ đèn báo cháyChương V. E-HSMT4Cái
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT4Cái
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V. E-HSMT2Cái
8Kéo rải dây tín hiệu báo cháyChương V. E-HSMT500m
9Lđ đèn ExitChương V. E-HSMT20Cái
10Lđ đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT10Cái
11Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Chương V. E-HSMT500m
12Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V. E-HSMT10m
13Lđ khớp nối trơn PVC D16Chương V. E-HSMT150Cái
14Lđ khớp nối trơn PVC D20Chương V. E-HSMT15Cái
15Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Chương V. E-HSMT150Cái
16Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Chương V. E-HSMT10Cái
17Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ốngChương V. E-HSMT10m
18Đo thử kênhChương V. E-HSMT10Kênh
19Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hưướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệChương V. E-HSMT1HT
20Đào đất đặt đưường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thưướcChương V. E-HSMT5m3
21Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Chương V. E-HSMT1HT
AO Xây lắp chữa cháy
1Lđ van chặn kiểu bưướm tay gạt mặt bích tay quay D100Chương V. E-HSMT3Cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Chương V. E-HSMT2Cái
3Lắp đặt van một chiều ren D25Chương V. E-HSMT2Cái
4Lđ khớp nối mềm chống rung D100Chương V. E-HSMT4Cái
5Lđ bích D50Chương V. E-HSMT2Cái
6Lđ bích D65Chương V. E-HSMT2Cái
7Lđ bích D100Chương V. E-HSMT4Cái
8Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100Chương V. E-HSMT2Cái
9Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đưường ống xả)Chương V. E-HSMT0,1100m
10Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,7100m
11Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,1100m
12Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,05100m
13Lđ cút thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT4Cái
14Lđ cút thép D50Chương V. E-HSMT4Cái
15Lđ cút thép D65Chương V. E-HSMT4Cái
16Lđ cút thép D100Chương V. E-HSMT12Cái
17Lđ tê thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT1Cái
18Lđ tê thu D65/50Chương V. E-HSMT3Cái
19Lđ tê thu D100/25Chương V. E-HSMT2Cái
20Lđ kép thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT2Cái
21Lđ côn thu thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT4Cái
22Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT4Cái
23Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT2Cái
24Lđ măng sông thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT2Cái
25Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Chương V. E-HSMT1Hộp
26Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220)Chương V. E-HSMT4Hộp
27Lđ vòi chữa cháy D65Chương V. E-HSMT2Cuộn
28Lđ lăng chữa cháy D65/19Chương V. E-HSMT1Cái
29Lđ trụ tiếp nưướcChương V. E-HSMT1Trụ
30Lđ trụ nưước chữa cháy ngoài nhàChương V. E-HSMT1Trụ
31Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Chương V. E-HSMT8Bình
32Lđ bình khí Co2 - 3kgChương V. E-HSMT4Bình
33Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V. E-HSMT4Bộ
34Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=45m)Chương V. E-HSMT1Cái
35Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=45m)Chương V. E-HSMT1Cái
36Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnChương V. E-HSMT1Cái
37Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháyChương V. E-HSMT1,125m3
38Băng keo nướcChương V. E-HSMT40Cuộn
39Gioăng bích D50Chương V. E-HSMT16Cái
40Gioăng bích D65Chương V. E-HSMT16Cái
41Gioăng bích D100Chương V. E-HSMT8Cái
42Bu lôngChương V. E-HSMT50Cái
43Vật tưư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V. E-HSMT1HT
AP Thiết bị
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT1Tủ
2Đế đầu báo và đầu báo khóiChương V. E-HSMT17Cái
3Đế đầu báo và đầu báo nhiệtChương V. E-HSMT8Cái
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT4Cái
5Chuông báo cháyChương V. E-HSMT4Cái
6Đèn báo cháyChương V. E-HSMT4Cái
7Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT4Cái
8Thiết bị kiểm soát cuối đưường dâyChương V. E-HSMT2Cái
9Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW)Chương V. E-HSMT1Cái
10Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW)Chương V. E-HSMT1Cái
11Tủ điều khiển bơm điệnChương V. E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
4 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
9 Máy kinh vỹ ( hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
10 Máy tời Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->