Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552390-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220524813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:08:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.430466E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.775.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị  2,0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại 30x
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Hạ Trung, huyện Bá Thước
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bá Thước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp bảo hiểm công trình (bản gốc) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT Cành Nàng, huyện Bá Thước)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN VÀ PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0411100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,5022m3
3Ván khuôn móng cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4522100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2355tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3672tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,2448m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,8796m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,6829m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3983100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0789tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4892tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3811m3
13Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5958m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7018100m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,0742m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,5952m2
17Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,5952m2
18Ván khuôn cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6178100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4778tấn
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3977m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7307100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,133tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6835tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1154m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4151100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5252tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8948m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2611100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1372tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6396m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,7931m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0661100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0537tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7603m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt267,2674m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt98,6211m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,592m2
39Công trang trí, đắp cột hành langTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10công
40Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,8232m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4151m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,456m2
44Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,56m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,7704m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,7704m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,2131m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt332,6017m2
49Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt104,0688m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,72m2
53Gia công lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,12m2
54Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3774tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3774tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,79421m2
59Con bọ đỡ xà gồTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
60Gia công xà gồ thép hộp []30*60*1,4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3277tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3277tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,0961m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3229100m2
64Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt792cái
65Tôn úp nócTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,72m
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,7152m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến 02 tháng công tác)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0891100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến 02 tháng công tác)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9794100m2
69Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,95081m3
70Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9508m3
71Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8011m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,365m2
73Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8704m2
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
77Đai giữ ống Colie D90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
84Đế + mặt âm tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25bộ
85Tủ điện tổng 450x300x250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T. bộ
86Lắp đặt hộp điện Sino E4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
92Móc treo cáp vào đầu hồi nhàTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt220m
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36m
100Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cọc
101Hộp kiểm tra điện trởTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
102Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,81m3
103Đắp đất trả hố móng tiếp địaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8m3
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1255100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,996m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,344m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0608100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0123tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,105tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6696m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2508m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,073100m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7117m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,932m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,932m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8407m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0626100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,689m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0253tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1454tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0963100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2365m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1077tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6019m3
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0506m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0046100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0037tấn
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,2168m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,524m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,146m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,26m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,63m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m2
32Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7526m2
33Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,124m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,56m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,2168m2
36Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3m2
37Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m2
38Gia công lắp dựng tấm composite (bao gồm cả phần cửa và chân đế)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2065m2
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
43Mặt + đế âm chống cháyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
48Lắp đặt gương soiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
49Lắp đặt kệ kínhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
50Lắp đặt giá treoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
52Lắp đặt xí bệtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
58Máy bơm Q=2-5m3/1h (máy + đường ống)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
59Van phao điện tự độngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17100m
66Lắp đặt van khoá - Đường kính 42mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
68Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
70Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
71Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
74Lắp đặt côn, cút ren trong - Đường kính 15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL 100%)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2106100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7976m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0158100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0319m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1825tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,346m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0492100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0538tấn
83Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0275m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 cấu kiện
85Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (02 lớp)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,44m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2066m2
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9141m3
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2202100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5058m3
3Ván khuôn móng cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1008100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0575tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072tấn
6Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,524m3
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2968m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0955100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0168tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0998tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9552m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099100m3
13Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2816m3
14Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,776m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,776m2
16Ván khuôn cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0864100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0099tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0739tấn
19Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,432m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0796100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0149tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0998tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4776m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2594100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2926tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,704m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0152100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0073tấn
30Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0539m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1322m3
32Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9443m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn sàn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2594m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn xà dầm giằng)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,96m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7754m2
36Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,4656m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,06m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,0112m2
39Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,88m
40Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,6m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,28m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,28m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,926m2
44Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,752m2
45Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,752m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,752m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,2884m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt72,4768m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,0548m2
50Tủ điện tổngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn -Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
61Mốc báo hiệu đường cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
62Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1734100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1166m3
3Ván khuôn móng cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,059tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096tấn
6Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1156m3
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,615m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0462100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0126tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0698tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5082m3
12Ván khuôn cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1526100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0203tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1516tấn
15Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0891m3
16Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2329m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1559100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1875tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3302m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0134100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0403tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0533tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1474m3
24Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6687m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0122100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0122tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0221tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,324m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cấu kiện
30Trát cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,8596m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,8596m2
32Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí, thợ bậc 4/7Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
33Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0682100m2
34Gia công cửa song sắt (Sơn tĩnh điện)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,88m2
35Lắp dựng cửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,88m2
36Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện bằng alumiumTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T. bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4202100m3
38Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1834m3
39Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,4733m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1401100m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1986100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0343tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1767tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7302m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,5672m3
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,3092m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt218,1752m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt244,4844m2
49Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,681m3
50Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,71m3
51Xây tường chắn bằng gạch bê tông đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,68m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,88m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,88m2
54Đào san mặt bằng phía sau,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5ca
55Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1373100m2
56Nilon tái sinh chống mất nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt505,94m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,4158m3
E CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,6826m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,6323m2
3Tháo dỡ dui mè, xà gồ luồngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.bộ
4Tháo dỡ trần nhựa cũTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,1536m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m2
7Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị cũTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T. bộ
8Phá dỡ nền nhà cũTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,0046m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp trát má cửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,748m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt205,7066m2
11Bốc xúc, vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1chuyến
12Trát má cửa, trát trám vá, vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,748m2
13Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,727m3
14Ván khuôn gỗ tường thu hồi máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1454100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0469tấn
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,7273m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,7273m2
18Gia công lắp đặt cửa đi loại 1 cánh mở quay. Loại cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,32m2
19Gia công lắp đặt cửa sổ loại 2 cánh mở quay. Loại cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m2
20Gia công hoa sắt cửa sổTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m2
22Gia công xà gồ thép hộpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3251tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3251tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1682100m2
25Tôn úp nóc, tôn gócTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,44md
26Gia công, lắp dựng trần tônTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,2307m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt85,2307m2
28Láng mặt bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,998m2
29Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 250x200x150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
30Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 3MCBTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
31Lắp đặt công tắc đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
32Lắp đặt công tắc đơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
36Lắp đặt quạt trần, hộp sốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
37Lắp đặt các automat 1P-40ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
38Lắp đặt các automat 1P-20ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
39Lắp đặt các automat 1P-15ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
40Lắp đặt các automat 1P-10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt180m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 24x14mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
46Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10hộp
F CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.430466E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.775.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8 m31
2 Ô tô ≥5 T1
3 Máy trộn bê tông ≥250l1
4 Máy đầm bàn ≥1,0 KW1
5 Máy đầm cóc ≥70 Kg1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 KW1
8 Máy bơm nước  2,0m3/h1
9 Máy thủy bình Độ phóng đại 30x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->