Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:08:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.430466E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.775.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Hạ Trung, huyện Bá Thước 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp bảo hiểm công trình (bản gốc) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT Cành Nàng, huyện Bá Thước) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THƯ VIỆN VÀ PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4522 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3672 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2448 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,8796 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6829 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3983 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4892 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3811 | m3 |
| 13 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5958 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7018 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,0742 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,5952 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,5952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4778 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3977 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7307 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6835 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1154 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4151 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5252 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8948 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2611 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6396 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,7931 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0661 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7603 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 267,2674 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98,6211 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,592 | m2 |
| 39 | Công trang trí, đắp cột hành lang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 40 | Trang trí biển hiệu, đắp chữ biển hiệu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,8232 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4151 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,456 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,56 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,7704 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,7704 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,2131 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332,6017 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,0688 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3774 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3774 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,7942 | 1m2 |
| 59 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp []30*60*1,4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3277 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3277 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,096 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3229 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 792 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | m |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,7152 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dự kiến 02 tháng công tác) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0891 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến 02 tháng công tác) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9794 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9508 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9508 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8011 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,365 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8704 | m2 |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Đai giữ ống Colie D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 84 | Đế + mặt âm tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | bộ |
| 85 | Tủ điện tổng 450x300x250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T. bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp điện Sino E4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 92 | Móc treo cáp vào đầu hồi nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét L60x60x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 102 | Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất trả hố móng tiếp địa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,996 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6696 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7117 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,932 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,932 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8407 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,689 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0963 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2365 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1077 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6019 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0506 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,2168 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,524 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,146 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,26 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,63 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7526 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,124 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,56 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,2168 | m2 |
| 36 | Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng tấm composite (bao gồm cả phần cửa và chân đế) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2065 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Mặt + đế âm chống cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 58 | Máy bơm Q=2-5m3/1h (máy + đường ống) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Van phao điện tự động | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút ren trong - Đường kính 15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL 100%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2106 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7976 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0319 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1825 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,346 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0538 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0275 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 85 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (02 lớp) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,44 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2066 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9141 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,524 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0955 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9552 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2816 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,776 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4776 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2594 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2926 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0539 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1322 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9443 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn sàn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2594 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng S ván khuôn xà dầm giằng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,96 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7754 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4656 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,06 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,0112 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, soi lõm nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,88 | m |
| 40 | Trát đắp gờ chỉ sô nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,6 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,28 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,28 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,926 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,752 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14x2,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,752 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,752 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 50x50cm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,2884 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,4768 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,0548 | m2 |
| 50 | Tủ điện tổng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 chìm bảo hộ dây dẫn - | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 61 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1734 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1156 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,615 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1526 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0891 | m3 |
| 16 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2329 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1474 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6687 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,324 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Trát cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,8596 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,8596 | m2 |
| 32 | Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí, thợ bậc 4/7 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 33 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt (Sơn tĩnh điện) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,88 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,88 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện bằng alumium | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T. bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4202 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1834 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4733 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1401 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1986 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1767 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7302 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,5672 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,3092 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218,1752 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,4844 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,68 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,71 | m3 |
| 51 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,68 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,88 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,88 | m2 |
| 54 | Đào san mặt bằng phía sau, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | ca |
| 55 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 56 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 505,94 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,4158 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,6826 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,6323 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dui mè, xà gồ luồng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,1536 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T. bộ |
| 8 | Phá dỡ nền nhà cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,0046 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lớp trát má cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,748 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 205,7066 | m2 |
| 11 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| 12 | Trát má cửa, trát trám vá, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,748 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,727 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thu hồi mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1454 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,7273 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,7273 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa đi loại 1 cánh mở quay. Loại cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,32 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt cửa sổ loại 2 cánh mở quay. Loại cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3251 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3251 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1682 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, tôn góc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,44 | md |
| 26 | Gia công, lắp dựng trần tôn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,2307 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,2307 | m2 |
| 28 | Láng mặt bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,998 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 250x200x150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 3MCB | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần, hộp số | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1P-40A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1P-15A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 24x14mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | hộp |
| F | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.430466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.775.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN hoặc kiến trúc sư. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | ≥5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1,0 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥70 Kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 KW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | 2,0m3/h | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Độ phóng đại 30x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi