Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:30:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,195,720,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Chấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG + 2 PHÒNG BỘ MÔN + PHÒNG HỌP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,6352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 41,6564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 13,178 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 45,3236 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8785 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,2965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7198 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,9004 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 74,0642 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,4655 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,3912 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,9136 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 54,1607 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,9732 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 27,2141 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,511 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7496 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7786 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,3193 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,0251 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0355 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,6606 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 31 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 115 | Cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,7328 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,9772 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 28,0132 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 476,894 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 50,7018 | m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,812 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,9299 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,0287 | m2 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6712 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2431 | m3 |
| 45 | Nhân công kẻ mạch chống trượt xe lăn | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| C | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 125,9524 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0726 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 352,221 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 352,221 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 192,1842 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Chương V. E-HSMT | 28,434 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 588,053 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 588,053 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 92,6962 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,7065 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 262,164 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 262,164 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 63,126 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm | Chương V. E-HSMT | 21,608 | m2 |
| 15 | Lát phòng GDNT bằng sàn gỗ công nghiệp dày 12 (cả nẹp chân tường) | Chương V. E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,848 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 660,896 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 660,896 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7834 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,5693 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,9317 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 57,0094 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 57,01 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 308,6474 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 24,6436 | m2 |
| 26 | Thép i nốc hộp làm lan can toàn nhà | Chương V. E-HSMT | 505,6252 | kg |
| 27 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3501 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,189 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 51,189 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,9769 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,1932 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,3476 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,5776 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,643 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 6,1864 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,8827 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,883 | Tấn |
| 39 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V. E-HSMT | 84,85 | m |
| 40 | Tôn chống dột trục 2*-3* | Chương V. E-HSMT | 11,1 | m |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 43 | Bu lông chân cột | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 74,8 | m |
| 45 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,874 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,7144 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang I nox | Chương V. E-HSMT | 139,4243 | kg |
| 53 | Trụ inox | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Quả cầu inox D120 | Chương V. E-HSMT | 2 | quả |
| 55 | Đóng trần tôn khung xương thép hộp (tôn xốp PUmàu trắng) | Chương V. E-HSMT | 37,3152 | M2 |
| 56 | Phào tôn | Chương V. E-HSMT | 42,36 | m |
| 57 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Nắp ton + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,65 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 112,83 | m |
| 62 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,5724 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,139 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,139 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,5 | m |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,275 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,071 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm compossite dày 12 | Chương V. E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 63,666 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 58,546 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 76 | Cửa kính nhôm hệ cố định nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 80 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 280,665 | kg |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120,9896 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 120,99 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 21,2346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,421 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,0809 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,6632 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49,3994 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 6,1783 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9607 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,2342 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,2014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4364 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,6372 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 230,4298 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 230,427 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6881 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6115 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3686 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,174 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,3416 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,342 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,46 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 109,6659 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,551 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.066,1529 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.066,153 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10,2235 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,5125 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 142,5 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 203,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 101,55 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,5 | m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4026 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3864 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,4272 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,428 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,8256 | 100m2 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,1482 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,3092 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| F | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,1937 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4243 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8486 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,0524 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,9016 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,902 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 24,902 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5169 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,754 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 4,552 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| G | Điện chiếu sáng - Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Móc treo | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Chương V. E-HSMT | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 21 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 24 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 815 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 27 | mặt 1 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Mặt 2,3,4 | Chương V. E-HSMT | 58 | cái |
| 29 | Rọ đơn | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Rọ đôi | Chương V. E-HSMT | 58 | cái |
| 31 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 21m | Chương V. E-HSMT | 1 | kim |
| 32 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 6 | mối |
| 35 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Ống PVC D32 | Chương V. E-HSMT | 24 | m |
| 39 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 6 | M3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 42 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| H | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 22 | Tê nhựa zen trong PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Tê nhựa zen trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cút nhựa zen trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Cút nhựa zen ngoài PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Rắc co zen trong nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| I | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tê PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 3 | bể |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Vật liệu thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC d76mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Côn nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa PVC d76mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Xi phông 110 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Xi phông 42 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| K | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,4803 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,791 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,298 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,346 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3978 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,9225 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,949 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,8182 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,3872 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 133,62 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 19 | Nắp tôn đậy bể | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Khoá cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống tràn d32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| L | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,698 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 7,698 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2987 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9411 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,1391 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,542 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1,542 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4514 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,0802 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,0543 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1034 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,172 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,3309 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH BAN GIÁM HIỆU | |||
| N | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,3524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 3,8735 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 54,556 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 116,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 175,4656 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,9609 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,9563 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4037 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1662 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,3447 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7667 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,4906 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5761 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,5802 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,261 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 58,327 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 176,391 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 49,992 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,8884 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 13,0146 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 153,1816 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 178,7 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 378,688 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,732 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,732 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 265,8506 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,17 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 53,17 | m2 |
| 36 | Cạo vôi trụ, trần để sơn | Chương V. E-HSMT | 212,681 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 39 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ kính khuôn nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm có định nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38mm) | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 51 | ống nhựa d100 | Chương V. E-HSMT | 27,6 | m |
| 52 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Bật gữi ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| O | Điện nước nhà BGH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 21 | mặt 1 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mặt 2,3,4 | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Rọ đơn | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Rọ đôi | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Thập nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê nhựa zen trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa zen trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Măng xông PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Măng xông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Măng xông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Rắc co zen trong nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Y nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Côn nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Côn nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Măng xông nhựa PVC d76mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Xi phông 110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Xi phông 42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê kiểm tra | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| P | Bể tự hoại nhà BGH+ NLH cũ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,7854 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,4506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9013 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,9136 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,0704 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 39,4784 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 39,478 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 39,478 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,8738 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| R | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V. E-HSMT | 21,2 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 125,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 125,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 125,4 | 100m3 |
| S | Hạ tầng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 135 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3965 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 47,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 44,9056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8412 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,835 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Chương V. E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V. E-HSMT | 36,8 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V. E-HSMT | 12,267 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,3163 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 182 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 28 | Phá dỡ, thu dọn, vận chuyển các công trình phá dỡ (nhà lớp học, nhà bếp, sân bê tông) khoán gọn | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 29 | Hút bể phốt NLH cũ để phá dỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| T | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,1752 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,4301 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,2907 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6424 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4498 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7923 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8153 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,4793 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,479 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,666 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,499 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,42 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,9784 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,978 | m2 |
| 37 | Thép hộp 90x90x1.5 làm nan trang trí trên cổng | Chương V. E-HSMT | 11,6078 | Kg |
| 38 | Thép hộp 50x50x1.5 | Chương V. E-HSMT | 41,0121 | Kg |
| 39 | Gia công cổng thép (tinh VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện nan trang trí và lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 53 | Kg |
| 41 | Thép hộp làm cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 82,7894 | Kg |
| 42 | Sản xuất cửa song sắt (tính VL phụ và nhân công) | Chương V. E-HSMT | 8,784 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện cánh cổng và lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 82,79 | Kg |
| 44 | Bộ chữ gương bạc gắn biển tên trường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bản lề gong | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 46 | Bản lề cối | Chương V. E-HSMT | 4 | |
| 47 | Then cửa + khóa | Chương V. E-HSMT | 1,5 | Bộ |
| U | Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệt | Chương V. E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đưường dây | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 17 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Chương V. E-HSMT | 10 | Kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hưướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đưường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thưước | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| V | Xây lắp chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phưương pháp măng sông ( đường ống xả) | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phưương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phưương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phưương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lđ cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lđ tê thu D100/25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 2 | Hộp |
| 27 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 28 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lđ trụ tiếp nưước | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 30 | Lđ trụ nưước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 31 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 32 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 33 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 38 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 40 | Cuộn |
| 39 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 40 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 41 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 43 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| W | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đưường dây | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi