Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551148-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220548074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:30:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,195,720,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Gia Hội, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Chấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG + 2 PHÒNG BỘ MÔN + PHÒNG HỌP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,6352100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT41,6564m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT13,178m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT45,3236m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,8785100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT6,2965m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,7198100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1435tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT1,9004tấn
11Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT74,0642m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,4655m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,3912m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT19,9136m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT54,1607m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,9732m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT27,2141m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,511100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7496tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,7786tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,3193tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,0251m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,0355m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT36,6606m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36m2
28Quét nước ximăng 2 nướcChương V. E-HSMT36m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,5548m3
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1265100m2
31Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng ràoChương V. E-HSMT0,115Tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT115Cái
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT3,7328100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT2,9772m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT28,0132m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT43,92m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT476,894m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT50,7018m2
39Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,812m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT46,9299m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT40,0287m2
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,684100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,6712m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,2431m3
45Nhân công kẻ mạch chống trượt xe lănChương V. E-HSMT1công
C KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT125,9524m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,0726m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT352,221m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT352,221m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT192,1842m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mmChương V. E-HSMT28,434m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT588,053m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT588,053m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT92,6962m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,7065m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT262,164m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT262,164m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT63,126m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mmChương V. E-HSMT21,608m2
15Lát phòng GDNT bằng sàn gỗ công nghiệp dày 12 (cả nẹp chân tường)Chương V. E-HSMT73,8484m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT73,848m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT660,896m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT660,896m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7834m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,5693m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,9317m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT57,0094m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT57,01m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT308,6474m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT24,6436m2
26Thép i nốc hộp làm lan can toàn nhàChương V. E-HSMT505,6252kg
27Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,3501m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT51,189m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT51,189m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT15,9769m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,1932m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT28,3476m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT22,5776m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,643m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,513100m2
36Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT6,1864100m2
37Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT1,8827Tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,883Tấn
39Tôn úp nóc, diềm máiChương V. E-HSMT84,85m
40Tôn chống dột trục 2*-3*Chương V. E-HSMT11,1m
41Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0378tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,038tấn
43Bu lông chân cộtChương V. E-HSMT12cái
44ống nhựa d100Chương V. E-HSMT74,8m
45Rọ chắn rácChương V. E-HSMT10cái
46Hộp thu nướcChương V. E-HSMT10cái
47Cút nhựaChương V. E-HSMT10cái
48Bật gữi ốngChương V. E-HSMT100cái
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT84,874m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7762m3
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT25,7144m2
52Lan can cầu thang I noxChương V. E-HSMT139,4243kg
53Trụ inoxChương V. E-HSMT2cái
54Quả cầu inox D120Chương V. E-HSMT2quả
55Đóng trần tôn khung xương thép hộp (tôn xốp PUmàu trắng)Chương V. E-HSMT37,3152M2
56Phào tônChương V. E-HSMT42,36m
57Thang lên máiChương V. E-HSMT1cái
58Nắp ton + khóaChương V. E-HSMT1cái
59Nhân công lắp dựngChương V. E-HSMT1công
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,65m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT112,83m
62Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6389m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,424m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT17,424m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,5724m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,139m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20,139m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,5m
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56,55m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT28,275m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,071m2
72Sản xuất vách ngăn bằng tấm compossite dày 12Chương V. E-HSMT56,28m2
73Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mmChương V. E-HSMT63,666m2
74Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mmChương V. E-HSMT58,546m2
75Sản xuất cửa sổ kính khuôn nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38 mmChương V. E-HSMT58,95m2
76Cửa kính nhôm hệ cố định nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38mmChương V. E-HSMT10,8m2
77Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT18bộ
78Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT23bộ
79Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT30bộ
80Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1Chương V. E-HSMT280,665kg
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT120,9896m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT120,99m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT21,2346m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,421100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3303tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1357tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3586tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,0809tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,6632tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT49,3994m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT6,1783100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9607tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,2342tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,2014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,818tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4364tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,6372tấn
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT230,4298m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT230,427m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,6881m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,6115100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3686tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,083tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,174m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,3416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,342m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,46m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT109,6659m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT9,551100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.066,1529m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.066,153m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT10,2235tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT8,5125m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,845100m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT142,5m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT203,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT101,55m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,5m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,4026m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,3864100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3362tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1148tấn
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,4272m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT26,428m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao Chương V. E-HSMT6,8256100m2
E Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT10,1482m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,1015100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2306m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4613m3
5Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,3092m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT1,08m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,192m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,0285tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0096100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT31 cấu kiện
F Bể tự hoại:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1212100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,1937m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,0577100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4243m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8486m3
6Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,0524m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,5568m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,9016m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,902m2
10Quét nước ximăng 2 nướcChương V. E-HSMT24,902m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5169m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,0452tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0226100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,09100m
17Lắp đặt tê nhựa fi 110mmChương V. E-HSMT3Cái
18Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V. E-HSMT4Cái
19Măng xông d110Chương V. E-HSMT1cái
20Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,754m3
21Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT4,552m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,042100m3
G Điện chiếu sáng - Thu sét
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT60bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. E-HSMT17bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT6cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT40cái
6Móc treoChương V. E-HSMT40cái
7Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V. E-HSMT6bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT17cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT13cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. E-HSMT1cái
11Công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT42cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70AmpeChương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT21cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT11cái
17Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15AChương V. E-HSMT15cái
18Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mmChương V. E-HSMT11hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V. E-HSMT20hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT110m
21Cáp ruột đồng bọc PVC 2x16mm2Chương V. E-HSMT5m
22Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2Chương V. E-HSMT200m
23Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT45m
24Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT815m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT1.000m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. E-HSMT800m
27mặt 1Chương V. E-HSMT17cái
28Mặt 2,3,4Chương V. E-HSMT58cái
29Rọ đơnChương V. E-HSMT17cái
30Rọ đôiChương V. E-HSMT58cái
31Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 21mChương V. E-HSMT1kim
32Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5mChương V. E-HSMT1bộ
33Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Chương V. E-HSMT45m
34Mối hàn hóa nhiệtChương V. E-HSMT6mối
35Cáp lụa neo trụ, tăng đơChương V. E-HSMT1bộ
36Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmChương V. E-HSMT6cọc
37Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V. E-HSMT1hộp
38Ống PVC D32Chương V. E-HSMT24m
39Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápChương V. E-HSMT10cái
40Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT6M3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. E-HSMT0,06100m3
42Thử điện trởChương V. E-HSMT1CT
H Vật liệu cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT5bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V. E-HSMT15bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emChương V. E-HSMT15bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT20cái
6Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT20cái
7Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT5bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT30cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT12bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT5bộ
11Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V. E-HSMT25bộ
12Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT20cái
13Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT30cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT0,58100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,99100m
17Lắp đặt van khóa PPR d50mmChương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR d32mmChương V. E-HSMT7cái
19Lắp đặt van khóa PPR d20mmChương V. E-HSMT40cái
20Tê nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT17cái
21Tê nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT29cái
22Tê nhựa zen trong PPR D32Chương V. E-HSMT15cái
23Tê nhựa zen trong PPR D20Chương V. E-HSMT10cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR d50mmChương V. E-HSMT10cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR d32mmChương V. E-HSMT12cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR d20mmChương V. E-HSMT10cái
27Cút nhựa zen trong PPR D20Chương V. E-HSMT52cái
28Cút nhựa zen ngoài PPR D20Chương V. E-HSMT5cái
29Lắp đặt côn thu PPR d50x32mmChương V. E-HSMT11cái
30Lắp đặt côn thu PPR d32x20mmChương V. E-HSMT7cái
31Măng xông PPR D50Chương V. E-HSMT14cái
32Măng xông PPR D32Chương V. E-HSMT14cái
33Măng xông PPR D20Chương V. E-HSMT13cái
34Rắc co nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT3cái
35Rắc co zen trong nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT30cái
I Cấp nước bên ngoài đến téc
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt van khóa PPR d25mmChương V. E-HSMT3cái
4Tê PPR D25Chương V. E-HSMT1cái
5Cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT16cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. E-HSMT3bể
7Máy bơm nướcChương V. E-HSMT1cái
8Van phaoChương V. E-HSMT2bộ
J Vật liệu thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,16100m
5Tê nhựa PVC d110mmChương V. E-HSMT40cái
6Tê nhựa PVC d90mmChương V. E-HSMT28cái
7Tê nhựa PVC d76mmChương V. E-HSMT10cái
8Cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT80cái
9Cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT30cái
10Cút nhựa PVC D76Chương V. E-HSMT24cái
11Cút nhựa PVC D42Chương V. E-HSMT40cái
12Côn nhựa D90Chương V. E-HSMT10cái
13Măng xông nhựa PVC d110mmChương V. E-HSMT20cái
14Măng xông nhựa PVC d90mmChương V. E-HSMT12cái
15Măng xông nhựa PVC d76mmChương V. E-HSMT7cái
16Măng xông nhựa PVC d42mmChương V. E-HSMT4cái
17Xi phông 110Chương V. E-HSMT30cái
18Xi phông 42Chương V. E-HSMT12cái
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT11cái
20Tê kiểm traChương V. E-HSMT8cái
K Bể chứa nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,4803100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,791m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,2597100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,298100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,298100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT15,346m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,92m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,104100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,263tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3978tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,9225m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT27,949m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT2,8182100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,3872tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT133,62m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,6656m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,333100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3067tấn
19Nắp tôn đậy bểChương V. E-HSMT1cái
20Khoá cửaChương V. E-HSMT1cái
21Ống tràn d32Chương V. E-HSMT1cái
22Van phaoChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,2100m
24Cút nhựa HDPE D25Chương V. E-HSMT2cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,7m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT0,9m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,018100m3
L Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,698m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT7,698m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2987m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,9411m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1391m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2068m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0211tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,542m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1,542m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,4514m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,216m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,2257m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,0802m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,378m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,9m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT22,3m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT42,2m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,0543m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0121100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0088tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8316m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,1034100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0318tấn
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,172m2
26Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT7,172m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,172m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,3309m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0301100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,009tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0624tấn
32Sản xuất cửa sắtChương V. E-HSMT3,6m2
33Khóa cửa điChương V. E-HSMT1cái
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0211tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT1,08m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1,08m2
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT1cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ledChương V. E-HSMT1bộ
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT20m
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH BAN GIÁM HIỆU
N Xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT35,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT0,3524m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT3,8735m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT54,556m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT116,1m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1514tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măngChương V. E-HSMT175,4656m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT1,9609m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,9563m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4037m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,1662m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,3447m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7667m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0144tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1013tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0225100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1936100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,194100m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,4906m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,5761m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,5802m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,261m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT58,327m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT176,391m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT49,992m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,8884m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT13,0146m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT153,1816m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT178,7m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT378,688m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,732m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT17,732m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT265,8506m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT53,17m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT53,17m2
36Cạo vôi trụ, trần để sơnChương V. E-HSMT212,681m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,676m3
38Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,055100m2
39Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng ràoChương V. E-HSMT0,05Tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT50Cái
41Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mmChương V. E-HSMT14,4m2
42Sản xuất cửa đi 2 cánh pa nô kinh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 mmChương V. E-HSMT3,96m2
43Sản xuất cửa sổ kính khuôn nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38 mmChương V. E-HSMT10,8m2
44Sản xuất cửa kính khuôn nhôm có định nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38mm)Chương V. E-HSMT0,72m2
45Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT5bộ
46Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT2bộ
47Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT6bộ
48Phụ kiện cửa sổ mở hắtChương V. E-HSMT2bộ
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT10,8m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT10,8m2
51ống nhựa d100Chương V. E-HSMT27,6m
52Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
53Hộp thu nướcChương V. E-HSMT6cái
54Cút nhựaChương V. E-HSMT6cái
55Bật gữi ốngChương V. E-HSMT30cái
O Điện nước nhà BGH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT15bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT21cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70AmpeChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT9cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT5cái
13Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mmChương V. E-HSMT5hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V. E-HSMT5hộp
15Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2Chương V. E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
17Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT20m
18Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT130m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT270m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. E-HSMT180m
21mặt 1Chương V. E-HSMT3cái
22Mặt 2,3,4Chương V. E-HSMT27cái
23Rọ đơnChương V. E-HSMT3cái
24Rọ đôiChương V. E-HSMT27cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
26Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
27Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT2cái
29Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
32Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT2cái
33Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,04100m
37Lắp đặt van khóa PPR d50mmChương V. E-HSMT1cái
38Lắp đặt van khóa PPR d32mmChương V. E-HSMT1cái
39Lắp đặt van khóa PPR d20mmChương V. E-HSMT2cái
40Tê nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT2cái
41Thập nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT3cái
42Tê nhựa zen trong PPR D20Chương V. E-HSMT3cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR d50mmChương V. E-HSMT5cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR d32mmChương V. E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR d20mmChương V. E-HSMT2cái
46Cút nhựa zen trong PPR D20Chương V. E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn thu PPR d50x32mmChương V. E-HSMT1cái
48Lắp đặt côn thu PPR d32x20mmChương V. E-HSMT1cái
49Măng xông PPR D50Chương V. E-HSMT5cái
50Măng xông PPR D32Chương V. E-HSMT1cái
51Măng xông PPR D20Chương V. E-HSMT1cái
52Rắc co nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT1cái
53Rắc co zen trong nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT2cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,06100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,02100m
58Tê nhựa PVC d110mmChương V. E-HSMT1cái
59Tê nhựa PVC d90mmChương V. E-HSMT2cái
60Tê nhựa PVC D42Chương V. E-HSMT1cái
61Y nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT1cái
62Cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT22cái
63Cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT5cái
64Cút nhựa PVC D76Chương V. E-HSMT2cái
65Cút nhựa PVC D42Chương V. E-HSMT4cái
66Côn nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT1cái
67Côn nhựa D90Chương V. E-HSMT1cái
68Măng xông nhựa PVC d110mmChương V. E-HSMT6cái
69Măng xông nhựa PVC d90mmChương V. E-HSMT3cái
70Măng xông nhựa PVC d76mmChương V. E-HSMT1cái
71Xi phông 110Chương V. E-HSMT2cái
72Xi phông 42Chương V. E-HSMT2cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
74Tê kiểm traChương V. E-HSMT2cái
P Bể tự hoại nhà BGH+ NLH cũ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,7854m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,1514100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0315100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,4506m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9013m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,9136m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT5,0704m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT39,4784m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. E-HSMT39,478m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT39,478m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT0,8738m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,0596tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1668100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT61cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,1100m
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT5,28m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. E-HSMT2,64m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,053100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,183100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,183100m3
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
R San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V. E-HSMT21,2100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT125,4100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT125,4100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT125,4100m3
S Hạ tầng
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT40,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT135m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,675100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3965100m3
5Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT47,67m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT0,874100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V. E-HSMT44,9056m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8412100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT2,835100m2
10Bốc xếp, vận chuyển cát các loạiChương V. E-HSMT18,7m3
11Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên caoChương V. E-HSMT36,8m3
12Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên caoChương V. E-HSMT12,267tấn
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,19m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1911100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,55m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT7,28m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT1,638100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,185m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2548100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3163tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1821 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0455100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,6048m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0336100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,504m3
26Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,1109tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,111tấn
28Phá dỡ, thu dọn, vận chuyển các công trình phá dỡ (nhà lớp học, nhà bếp, sân bê tông) khoán gọnChương V. E-HSMT1CT
29Hút bể phốt NLH cũ để phá dỡChương V. E-HSMT1bể
T Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,1752m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,127100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,98m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,23m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,167100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1893tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,0208tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0265100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,132100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,132100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,4301m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0213100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,2907m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6424m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,987m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT0,7875m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4498100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0584100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0987100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1733100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1225tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4594tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1698tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,7923m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,8153m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,4793m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT44,479m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,87m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT9,87m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,666m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT14,175m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,499m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,42m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,9784m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT4,978m2
37Thép hộp 90x90x1.5 làm nan trang trí trên cổngChương V. E-HSMT11,6078Kg
38Thép hộp 50x50x1.5Chương V. E-HSMT41,0121Kg
39Gia công cổng thép (tinh VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0526tấn
40Sơn tĩnh điện nan trang trí và lắp dựngChương V. E-HSMT53Kg
41Thép hộp làm cánh cổngChương V. E-HSMT82,7894Kg
42Sản xuất cửa song sắt (tính VL phụ và nhân công)Chương V. E-HSMT8,784m2
43Sơn tĩnh điện cánh cổng và lắp dựngChương V. E-HSMT82,79Kg
44Bộ chữ gương bạc gắn biển tên trườngChương V. E-HSMT1bộ
45Bản lề gongChương V. E-HSMT6Bộ
46Bản lề cốiChương V. E-HSMT4
47Then cửa + khóaChương V. E-HSMT1,5Bộ
U Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệtChương V. E-HSMT18Cái
3Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT2Cái
4Lđ chuông báo cháyChương V. E-HSMT2Cái
5Lđ đèn báo cháyChương V. E-HSMT2Cái
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT2Cái
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đưường dâyChương V. E-HSMT2Cái
8Kéo rải dây tín hiệu báo cháyChương V. E-HSMT400m
9Lđ đèn ExitChương V. E-HSMT17Cái
10Lđ đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT9Cái
11Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Chương V. E-HSMT400m
12Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V. E-HSMT20m
13Lđ khớp nối trơn PVC D16Chương V. E-HSMT200Cái
14Lđ khớp nối trơn PVC D20Chương V. E-HSMT30Cái
15Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Chương V. E-HSMT200Cái
16Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Chương V. E-HSMT50Cái
17Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ốngChương V. E-HSMT20m
18Đo thử kênhChương V. E-HSMT10Kênh
19Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hưướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệChương V. E-HSMT1HT
20Đào đất đặt đưường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thưướcChương V. E-HSMT5m3
21Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Chương V. E-HSMT1HT
V Xây lắp chữa cháy
1Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Chương V. E-HSMT3Cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Chương V. E-HSMT2Cái
3Lắp đặt van một chiều ren D25Chương V. E-HSMT2Cái
4Lđ khớp nối mềm chống rung D100Chương V. E-HSMT4Cái
5Lđ bích D50Chương V. E-HSMT4Cái
6Lđ bích D65Chương V. E-HSMT4Cái
7Lđ bích D100Chương V. E-HSMT4Cái
8Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100Chương V. E-HSMT2Cái
9Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phưương pháp măng sông ( đường ống xả)Chương V. E-HSMT0,25100m
10Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phưương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,7100m
11Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phưương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,25100m
12Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phưương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,2100m
13Lđ cút thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT8Cái
14Lđ cút thép D50Chương V. E-HSMT8Cái
15Lđ cút thép D65Chương V. E-HSMT8Cái
16Lđ cút thép D100Chương V. E-HSMT15Cái
17Lđ tê thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT5Cái
18Lđ tê thu D65/50Chương V. E-HSMT4Cái
19Lđ tê thu D100/25Chương V. E-HSMT4Cái
20Lđ kép thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT4Cái
21Lđ côn thu thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT4Cái
22Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT8Cái
23Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT4Cái
24Lđ măng sông thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT8Cái
25Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Chương V. E-HSMT1Hộp
26Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220)Chương V. E-HSMT2Hộp
27Lđ vòi chữa cháy D65Chương V. E-HSMT2Cuộn
28Lđ lăng chữa cháy D65/19Chương V. E-HSMT2Cái
29Lđ trụ tiếp nưướcChương V. E-HSMT1Trụ
30Lđ trụ nưước chữa cháy ngoài nhàChương V. E-HSMT1Trụ
31Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Chương V. E-HSMT4Bình
32Lđ bình khí Co2 - 3kgChương V. E-HSMT2Bình
33Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V. E-HSMT4Bộ
34Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=45m)Chương V. E-HSMT1Cái
35Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=45m)Chương V. E-HSMT1Cái
36Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam)Chương V. E-HSMT1Cái
37Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháyChương V. E-HSMT1,13m3
38Băng keo nướcChương V. E-HSMT40Cuộn
39Gioăng bích D50Chương V. E-HSMT16Cái
40Gioăng bích D65Chương V. E-HSMT16Cái
41Gioăng bích D100Chương V. E-HSMT8Cái
42Bu lôngChương V. E-HSMT50Cái
43Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V. E-HSMT1HT
W Thiết bị
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT1Tủ
2Đế đầu báo và đầu báo khóiChương V. E-HSMT9Cái
3Đế đầu báo và đầu báo nhiệtChương V. E-HSMT9Cái
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT2Cái
5Chuông báo cháyChương V. E-HSMT2Cái
6Đèn báo cháyChương V. E-HSMT2Cái
7Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT2Cái
8Thiết bị kiểm soát cuối đưường dâyChương V. E-HSMT2Cái
9Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW)Chương V. E-HSMT1Cái
10Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 10l/s, H=42,5 m,c,n, P = 7,5KW)Chương V. E-HSMT1Cái
11Tủ điều khiển bơm điệnChương V. E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
4 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
9 Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
10 Máy tời Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->