Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết Thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:29:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,836,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và vỉa hè Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.986.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 8,9 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 8,9 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹthuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hoặc máy san >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 80T/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 190CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 600m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường số 3 và số 2 (từ ngã tư đi xã Dang - Cầu Avương) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết Thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản chụp được chứng thực. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình giao thông, hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó, có chứng từ kèm theo. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 6. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. * Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn AGrồng, xã A Tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 379 6016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn AGrồng, xã A Tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0236 3796539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp bám dính mặt đường, nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V | 14.129,62 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 14.129,62 | m2 |
| 3 | Thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày trung bình đã lèn ép 5cm | Chương V | 1.159,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V | 2.538,33 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu | Chương V | 2.538,33 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 100km tiếp theo | Chương V | 2.538,33 | tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 618,21 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 116,245 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan BTĐS mương thoát nước, trọng lượng | Chương V | 306 | cái |
| 3 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V | 141,517 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,0km, bằng ô tô tự đỗ 7T (1000m) | Chương V | 141,517 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Chương V | 12,64 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan | Chương V | 2,296 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép niền hố ga, niền tấm đan | Chương V | 17,159 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200 | Chương V | 15,163 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan BTĐS, trọng lượng | Chương V | 306 | ck |
| 10 | Lắp đặt tấm bó vĩa hè bằng tấm BTĐS đá 1x2 M250 (mài phẳng, giả đá Granit), kích thước 30x15x100cm, vát góc 25x10cm | Chương V | 2.076,51 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm bó dải phân cách bằng tấm BTĐS đá 1x2 M250 (mài phẳng, giả đá Granit), kích thước 20x25x100cm (vát góc 5x5cm) | Chương V | 603,41 | m |
| 12 | Lát nền vĩa hè bằng đá Granit 30x60x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6.320,05 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bồn hoa bằng tấm BTĐS đá 1x2 M250 (mài phẳng, giả đá Granit), kích thước 10x20x120cm | Chương V | 470,4 | m |
| C | NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc bùn lẫn sỏi đá, nạo vét hố ga, kênh mương rãnh thoát nước | Chương V | 215,814 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,0km, bằng ô tô tự đỗ 5T | Chương V | 215,814 | m3 |
| D | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V | 180 | công |
| 2 | Biển báo tam giác, A=70cm W227, W203B(C) | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT(70x40)cm | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây cảnh giới (loại cuộn 100m) | Chương V | 2.000 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu cảnh báo | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 85 | CK |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 75mm | Chương V | 85 | m |
| 8 | Ụ bê tông M150 đá 2x4 KT(25x25x25)cm | Chương V | 5,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ụ bê tông | Chương V | 21,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và vỉa hè Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.986.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 8,9 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, có giá trị >= 8,9 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹthuật | 5 | Công nhân có tay nghề kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ,... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 T | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 3 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi >= 110CV | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép >= 10T | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi >= 16T | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy rải hoặc máy san >= 110CV | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa >= 80T/h | Công suất hoạt động > 80T/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường >= 190CV | Công suất hoạt động > 190CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Máy nén khí >= 600m3/h | Công suất hoạt động > 600m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi