Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552877-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220544178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:22:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,213,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (tính từ 01/01/2018) , có giá trị thực hiện hợp đồng 6.449.000.000 VND. [Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.449.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >= 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Dàn giáo chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy vận thăng/tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THTHCS Phước Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Kiến An - Địa chỉ: Số 48 Lô F1, đường số 9 khu phố Thanh Xuân, Phường 5, Thành phố Tân An, Long An; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc); + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn – Kiểm định XD Bảo Việt – Địa chỉ VPĐD: Số 130/10/16 đường Tên Lửa, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc – Địa chỉ Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và 01 trong các tài liệu sau nhằm chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế83,498m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,36100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13,612100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,816m3
5Sản xuất thép đen hộp nối cọc(NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.899,451kg
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+MTC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế83mối nối
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,902tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,541tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,143tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,145100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế28,613m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,754m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,075m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,303100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,335tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,624tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,207tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế112,284m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế68,911m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế37,824m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,686100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,172100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,242100m3
24Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,897100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,759tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,978tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,797tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,893m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,721100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,387tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,312tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,594tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,225m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,582100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,517tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,191m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,783100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,271tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29,666m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế57,722m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,91100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,311100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,769tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,203tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,102tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,754tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,05tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,661m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,344100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,313tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,268tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,587tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,729m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,799100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,602tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,457tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,411m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,627100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,172tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,532m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,098100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,026tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,017tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25,697m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,872100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13,978m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,721100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,563tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,903tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,564tấn
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,457m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,259100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,922tấn
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,803m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,161100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,127tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,766tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,168m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,726100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,276tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,263tấn
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,96m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,348100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,177tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,263tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,722m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,355m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế54,903m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống Xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,522m3
91Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế44,025m2
92Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29,758m3
93Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế302,74m2
94Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,095m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,23m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,789m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,453m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,206m3
99Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế40,075m2
100Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế60,745m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21,875m3
102Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế237,14m2
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,495m3
104Công tác ốp gạch Cotto 6x24cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế37,305m2
105Công tác ốp đá chẻ 10x20cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế52,105m2
106Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế160,965m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 10x40cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế26,555m2
108Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế136,845m2
109Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 10x40cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế28,868m2
110Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế52,96m2
111Trát granitô bục giảngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,72m2
112Trát granitô cột, lan can….Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế47,74m2
113Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế53,218m2
114Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35,27m2
115Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35,488m2
116Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế99,772m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế252,176m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế529,738m2
119Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế147,707m2
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,08m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,08m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế159,39m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế367,263m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế658,892m2
125Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế46,308m2
126Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế31,676m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế264,238m2
128Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế169,59m2
129Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế261,327m2
130Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế93,404m2
131Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế171,929m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế171,929m2
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế84,863m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế84,863m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế593,765m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế491,698m2
137Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện... (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế75,6m2
138Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện... (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế31,96m2
139Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện…(NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế114,24m2
140Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5mm (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4m2
141Sản xuất,lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính màu dày 8mm cầu thang (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,64m2
142Sản xuất, lắp đặt cửa sắt lên máiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,49m2
143Sản xuất lan can, cầu thang bằng inox 304 (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế466,382kg
144Lắp dựng lan can inox 304Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,466tấn
145Chụp inox 304 (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế90cái
146Sản xuất xà gồ thép mái STK (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9.774,34kg
147Lắp dựng xà gồ thép mái STKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,442tấn
148Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,592100m2
149Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế111,872m2
150Ngói úp nóc 3v/1m (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế393,72viên
151Ngói chạc 3 (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4viên
152Diềm tole phẳng chống thấm dày 0,45mm (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,12m2
153Lắp đặt trần Prima dày 0,45mm khung thép sơn tĩnh điện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế463,29m2
154Lát gạch Terrazzo 40x40cm vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,64m2
155Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granit 30x30cm nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế97,21m2
156Lát nền, sàn gạch granit 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.065,236m2
157Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế783,78m
158Trát trang trí tường mặt sau (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế76,44m2
159Đắp vữa trang trí tường mặt sau (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
160Đắp vữa trang trí lam cong mặt trước (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13cái
161Lắp dựng lam ngang thông gió mặt trước (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21m2
162Lắp dựng lam xiên thông gió mặt sau (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29,55m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,8100m
2Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20cái
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.018,351m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.252,657m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế630,215m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.233,911m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.648,566m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2.486,568m2
C CẤP THOÁT NƯỚC+THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,61100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,138100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,858100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,847100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34-27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế44cái
12Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 34-27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế23cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
19Lắp đặt van nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa loại dày, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bể
21Lắp đặt phao điện + phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt máy bơm 1.5HP + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt Lavabo + vòi xả+ dây dẫn…Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17bộ
24Lắp đặt bồn cầu + bồn chứa nước + vòi xịt + nút nhấnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15bộ
25Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 150mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế23cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17cái
27Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17cái
28Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
29Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
30Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy vệ sinh (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
31Lắp đặt vòi lấy nướcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12bộ
33Cung cấp và Lắp đặt vách ngăn sứ khu chậu tiểu nam (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
D HẦM TỰ HOẠI (02 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,28100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,248m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót HTH rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,374m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,095100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,683m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,159m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,971m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,295m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,798m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,036100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,017100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,029tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,034tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35,448m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25,358m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,778m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,4m2
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,1100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa 6-8 đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4hộp
6Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W đèn treo trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế83bộ
7Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W. Đèn bảng tênTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led hành lang - Đèn sát trần 15WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32bộ
9Lắp đặt các loại đèn Led khu vệ sinh - Đèn sát trần 15WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế28bộ
10Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt quạt trần, ĐK=1,4mTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế39cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế78cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt mặt nạ nhựa (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế47cái
16Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế54cái
17Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế101hộp
18Lắp đặt hộp nối dây nhựa 11x11x8cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế26hộp
19Lắp đặt hộp chia ngã nhựa D50mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế39hộp
20Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CXV 1x25mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CXV 1x16mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15m
22Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x6,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế70m
23Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x4,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế700m
24Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.050m
25Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.700m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế150m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế350m
29Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 nối đấtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15m
30Đóng cọc tiếp địa mạ đồngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cọc
31Lắp đặt ống inox đèn bảng D16x1.0mm + phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt ống inox treo đèn gắng trần D16x1.1mm+ phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế82bộ
33Vis + tắc kê các loại (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế200con
34Băng keo điện loại tốt (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế40cuộn
35Giá treo + sứ (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,525m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó sân rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,346m3
3Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,594100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,335100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế46,772m3
6Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế52,07510m
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế114,838m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,225100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,83100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,738m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,812m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6.6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,08100m
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế157đoạn ống
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,94100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,729m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,499m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,025100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,033tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế72,771m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,68m2
H HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,107100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,041100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,963m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,049m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,265100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,005100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,109tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,292m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,64m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,344m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,39m2
17Lắp đặt nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,49m2
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,3m3
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột 7mTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11cột
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,584m3
4Lắp đặt giá treo + sứ cách điện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11bộ
5Lắp đặt dây điện đồng đơn CXV 1x25mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế588m
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,374m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,132m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,038100m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,76m2
5Sản xuất thang sắt STK lên thăm mái (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế383,836kg
6Lắp dựng thang sắt STK thăm máiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20,16m2
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zoneTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1trung tâm
8Lắp đặt bộ nâng nguồn (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,610 đầu
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,65 nút
11Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25 chuông
12Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột 2x1.0mm2 (dây tín hiệu báo cháy)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.100m
13Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột 2x1.5mm2 (dây chuông báo cháy)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế850m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.100m
15Lắp đặt điện trở cuối nguồn (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 loại 8kg (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14bình
17Lắp đặt bình CO2 chữa cháy MT3 loại 3kg (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14bình
18Lắp đặt kệ sắt sơn tĩnh điện để bình đôi (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14cái
19Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn đèn sự cố 20ATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10bộ
21Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15 đèn
22Lắp đặt đèn thoát hiểm EMTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25 đèn
23Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột 2x1.0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế400m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế400m
25Lắp đặt ổ cắm đôi + phích cắmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43,875m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,35100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43,875100m3
30Cung cấp, lắp đặt tủ cứu hỏa D60+phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
K HỒ NƯỚC DỰ PHÒNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,311m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,2100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,895100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,131m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,119tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,698tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,763100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế44,077m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,147m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,521m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,094100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,017tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,078tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,936m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,078100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,605m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,694100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,865m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,332100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,432tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,418tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,354tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế169,408m2
24Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế31,02m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế33,13m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế265,558m2
28Sản xuất, lắp dựng nắp tole dày 0,45mm, khung thép tráng kẽm (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,99m2
29Lắp đặt máy bơm 3.0HP + phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,02100m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,008100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (tính từ 01/01/2018) , có giá trị thực hiện hợp đồng 6.449.000.000 VND. [Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.449.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2 Cần cẩu Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Giàn ép cọc Lực ép >= 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
5 Dàn giáo chuyên dụng 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).10
6 Máy vận thăng/tời điện Sức nâng >= 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
7 Máy cắt thép Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
8 Máy khoan Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
9 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
10 Đầm bàn Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
11 Máy cắt gạch Công suất >= 1,7 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
12 Máy hàn Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->