Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:22:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,213,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (tính từ 01/01/2018) , có giá trị thực hiện hợp đồng 6.449.000.000 VND. [Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.449.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >= 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy vận thăng/tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THTHCS Phước Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và 01 trong các tài liệu sau nhằm chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 83,498 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,612 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,816 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép đen hộp nối cọc(NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.899,451 | kg |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+MTC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 83 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,902 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,145 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28,613 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,754 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,075 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,303 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 112,284 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68,911 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,824 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,686 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,242 | 100m3 |
| 24 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,897 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,759 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,978 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,797 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,893 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,721 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,225 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,582 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,191 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,783 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,666 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,722 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,91 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,769 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,203 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,102 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,754 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,661 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,344 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,268 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,729 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,799 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,602 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,411 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,697 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,872 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,978 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,721 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,903 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,564 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,457 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,259 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,922 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,803 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,161 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,168 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,726 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,722 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,355 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54,903 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống Xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,522 | m3 |
| 91 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,025 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,758 | m3 |
| 93 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 302,74 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,095 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,23 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,789 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,453 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,206 | m3 |
| 99 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40,075 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 60,745 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,875 | m3 |
| 102 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 237,14 | m2 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,495 | m3 |
| 104 | Công tác ốp gạch Cotto 6x24cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,305 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá chẻ 10x20cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,105 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 160,965 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 10x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,555 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 136,845 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 10x40cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28,868 | m2 |
| 110 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,96 | m2 |
| 111 | Trát granitô bục giảng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 112 | Trát granitô cột, lan can…. | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 113 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 53,218 | m2 |
| 114 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,27 | m2 |
| 115 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,488 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 99,772 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 252,176 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 529,738 | m2 |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 147,707 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 159,39 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 367,263 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 658,892 | m2 |
| 125 | Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,308 | m2 |
| 126 | Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,676 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 264,238 | m2 |
| 128 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 169,59 | m2 |
| 129 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 261,327 | m2 |
| 130 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 93,404 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 171,929 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 171,929 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,863 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,863 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 593,765 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 491,698 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện... (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện... (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,96 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện…(NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 114,24 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 141 | Sản xuất,lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính màu dày 8mm cầu thang (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt lên mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 143 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng inox 304 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 466,382 | kg |
| 144 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 145 | Chụp inox 304 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 146 | Sản xuất xà gồ thép mái STK (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9.774,34 | kg |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép mái STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,442 | tấn |
| 148 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,592 | 100m2 |
| 149 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 111,872 | m2 |
| 150 | Ngói úp nóc 3v/1m (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 393,72 | viên |
| 151 | Ngói chạc 3 (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | viên |
| 152 | Diềm tole phẳng chống thấm dày 0,45mm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 153 | Lắp đặt trần Prima dày 0,45mm khung thép sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 463,29 | m2 |
| 154 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 155 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granit 30x30cm nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 97,21 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.065,236 | m2 |
| 157 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 783,78 | m |
| 158 | Trát trang trí tường mặt sau (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 76,44 | m2 |
| 159 | Đắp vữa trang trí tường mặt sau (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 160 | Đắp vữa trang trí lam cong mặt trước (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 161 | Lắp dựng lam ngang thông gió mặt trước (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lam xiên thông gió mặt sau (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,55 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.018,351 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.252,657 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 630,215 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.233,911 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.648,566 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2.486,568 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC+THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,847 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34-27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 34-27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa loại dày, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phao điện + phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả+ dây dẫn… | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn cầu + bồn chứa nước + vòi xịt + nút nhấn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 150mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy vệ sinh (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi lấy nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt vách ngăn sứ khu chậu tiểu nam (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót HTH rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,374 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,683 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,159 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,971 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,295 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,448 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,358 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,778 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6-8 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W đèn treo trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 83 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W. Đèn bảng tên | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led hành lang - Đèn sát trần 15W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led khu vệ sinh - Đèn sát trần 15W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần, ĐK=1,4m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ nhựa (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 101 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 11x11x8cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngã nhựa D50mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 39 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CXV 1x25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CXV 1x16mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 nối đất | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống inox đèn bảng D16x1.0mm + phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống inox treo đèn gắng trần D16x1.1mm+ phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 82 | bộ |
| 33 | Vis + tắc kê các loại (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 200 | con |
| 34 | Băng keo điện loại tốt (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | cuộn |
| 35 | Giá treo + sứ (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,525 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó sân rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 3 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,594 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46,772 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,075 | 10m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 114,838 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,738 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,812 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6.6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 157 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,729 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 72,771 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| H | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,963 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,292 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,344 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,39 | m2 |
| 17 | Lắp đặt nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm chiều cao cột 7m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 4 | Lắp đặt giá treo + sứ cách điện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CXV 1x25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 588 | m |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất thang sắt STK lên thăm mái (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 383,836 | kg |
| 6 | Lắp dựng thang sắt STK thăm mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 8 | Lắp đặt bộ nâng nguồn (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột 2x1.0mm2 (dây tín hiệu báo cháy) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột 2x1.5mm2 (dây chuông báo cháy) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 loại 8kg (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình CO2 chữa cháy MT3 loại 3kg (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 18 | Lắp đặt kệ sắt sơn tĩnh điện để bình đôi (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn đèn sự cố 20A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC + nội quy (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EM | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng 2 ruột 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi + phích cắm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,875 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,875 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tủ cứu hỏa D60+phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| K | HỒ NƯỚC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,311 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,895 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,077 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,147 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,521 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,605 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,694 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,865 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,432 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 169,408 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,02 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33,13 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 265,558 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng nắp tole dày 0,45mm, khung thép tráng kẽm (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 29 | Lắp đặt máy bơm 3.0HP + phụ kiện (NC+VT) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (tính từ 01/01/2018) , có giá trị thực hiện hợp đồng 6.449.000.000 VND. [Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.449.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Giàn ép cọc | Lực ép >= 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 5 | Dàn giáo chuyên dụng | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 10 |
| 6 | Máy vận thăng/tời điện | Sức nâng >= 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,7 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi