Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552936-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220527569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:05:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,935,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9403187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.233865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó công trình có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn D≥60cm, biển báo, cọc tiêu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.054.821.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.* Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.054.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.109.642.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) và thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu (hoặc cần trục)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi (hoặc bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 lít hoặc tải trọng ≥ 05m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường Lộ Dừa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình giao thông; Địa chỉ: Số 2A, đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng Cường Thịnh L.A; Địa chỉ: Số 530, QL62, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện; Địa chỉ: Thị trấn tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: + Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) + Cam kết tín dụng (hoặc các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính khác). + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông (đường bộ).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. + Địa chỉ: Khu phố 2 - thị trấn Tầm Vu - huyện Châu Thành - tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. + Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành; + Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong - Khu phố 3 - thị trấn Tầm Vu - huyện Châu Thành - tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,524100m3
2Đánh cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,032100m3
3Đắp đất bằng máy lu K>=0.90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,939100m3
4Đất đắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,75m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,402100m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,223100m3
7Trải lớp ni long ngăn cách (Hsnc 0,5)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242,75100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.864,995m3
9Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,299100m2
10Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,241100m
11Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế248,167100m2
B BÓ VỈA
1Trải bao ni lông ngăn cáchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,735100m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế133,054m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,595100m2
4Cắt khe chèn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,66m2
5Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,657m3
C GIA CỐ CỪ TRÀM
1Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, ngập đất 3.8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,488100m
2Đóng cừ tràm gia cố L=4.5m, không ngập đất 0.7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,872100m
3Cừ tràm L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6.474,44m
4Thép D6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,058kg
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,081m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,081m3
3Trụ hộ lan, L=1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34trụ
4Bản đệm hộ lan U160x160Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
5Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,32m
6Tấm tôn lượn sóng L=3.32mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26tấm
7Tấm đầu congTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16tấm
8Bu lông D16, L=35mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế234cái
9Đào móng trụ đỡ đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,75m3
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,75m3
11Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
12Trụ đơn L=2.8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30trụ
13Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
14Đào móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,428m3
15Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,79m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,526tấn
17Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m2
18BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,505m3
19Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182cái
20Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,535m2
21Sơn đường vạch sơn 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế206,91m2
E HẦM GA, CỬA THU NƯỚC
1Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,859100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,92100m
3Đắp cát đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,902m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,292m3
5Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,722m3
6Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,754100m2
7Đắp đất trả thành ga K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,032100m3
8Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,796100m3
9Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,52100m
10Đắp cát đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,956m3
11Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,352m3
12Gia công lắp dựng thép ga phần đổ tại chổ, thép d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
13Gia công lắp dựng thép ga phần đổ tại chổ, thép d10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
14Gia công lắp dựn thép d8 ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371tấn
15Gia công lắp dựng thép d10 ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432tấn
16Bê tông thành ga đúc sẵn, đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,419m3
17Ván khuôn thành ga đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
19Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,536m3
20Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m2
21Đắp cát trả thành ga K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
22Đắp đất trả thành ga K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,225100m3
23Bt lót móng cửa thu đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,129m3
24BTXM cửa thu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,588m3
25Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378100m2
26Gia công thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,367tấn
27Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
28Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
29Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,761tấn
30Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,337tấn
31Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
32Gia công thép hình nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,58tấn
33BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,749m3
34Ván khuôn khuôn, nắp hầm gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,279100m2
35Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cấu kiện
36Lắp đặt nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cấu kiện
37Lắp đặt máng hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
38Lắp đặt tấm nắp thép các ga mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,516m3
40Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,684m3
41Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
42Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
43Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
44Gia công thép hình nắp hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,382tấn
45BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,196m3
46Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
47Lắp đặt khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
48Lắp đặt tấm nắp thép các ga mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
F CỐNG DỌC D60 (VH)
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,561100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế196,48100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế305,735m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,867m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế614cái
6Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế293đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 3m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế278mối nối
10Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,56m3
11Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,068100m3
12Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,068100m3
G CỐNG D60 (H30)
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,398100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,36100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,858m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,701m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế712cái
6Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 3m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80mối nối
10Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
11Đắp đất trả lưng cống bằng máy, K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m3
12Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m3
H CỐNG NGANG D60
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,255100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,12100m
3Đắp cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,517m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,801m3
5Lắp đặt gối cống D60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38cái
6Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2,5m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D60, đoạn 2m (H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
9Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04m3
10Đắp đất trả lưng cống, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
11Đắp đất trả lưng cống, K90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
12Đóng cừ tràm gia cố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4100m
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4rọ
I CỬA XÃ
1Đắp cát đệm móng cửa xãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,633m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,6100m
3Bê tông móng cửa xã, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,41m3
4Ván khuôn móng cửa xãTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,435100m2
5Bê tông tường đầu, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,346m3
6Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,596100m2
J TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Gia công, lắp dựng thép tường chắn, thép d6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
2Gia công, lắp dựng thép tường chắn, thép d8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,249tấn
3Chiều dài đóng cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,72100m
4Cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,866m3
5Bê tông lót móng M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,271m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
7Bê tông tường chắn M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,779m3
8Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,123100m2
K BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,87100m
2Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên cạn bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
3Nhổ cọc ván thép (cọc larsen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,87100m cọc
4Hao hụt thép cừ larsenTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế373,955kg
5Lắp dựng thép hình H300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,157tấn
6Tháo dỡ thép hình H300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,157tấn
7Hao hụt thép hình khung chắn đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,035kg
8Hao hụt gỗ đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,023m3
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60công
2Đèn chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo hình chử nhật 0,8mx0,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Biển báo hình chử nhật 0,8mx1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Biển báo hình chử nhật 0,6mx0,25mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
M RÀO DÂY PHẢN QUANG
1Bê tông cọc căng dây đá 1x2 m200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,369m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc căng dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
3Ống nhựa pvc d90 cọc căng dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,1m
4Dây phản quang (cuộn 80m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53cuộn
5Dán Decal phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,5m2
N HÀNG RÀO CHẮN
1Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160,6kg
2Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,4m2
3Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân trụ hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9403187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.233865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó công trình có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn D≥60cm, biển báo, cọc tiêu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.054.821.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.* Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.054.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.109.642.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) và thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn4
3 Cần cẩu (hoặc cần trục) Sức nâng ≥ 16 tấn1
4 Máy lu bánh hơi (hoặc bánh thép) Tải trọng ≥ 16 tấn2
5 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn2
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
7 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa đường) Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn1
8 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 lít hoặc tải trọng ≥ 05m31
9 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Đo đạc1
10 Máy thủy bình Đo đạc1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít6
12 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
13 Máy hàn Không yêu cầu4
14 Máy đầm dùi Không yêu cầu4
15 Máy đầm bàn Không yêu cầu4
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
17 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->