Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:16:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,159,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung các hợp đồng chứng minh tính chất tương tự với các nội dung sau: - Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống loa truyền thanh FM không dây và có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông.(Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu bản sao chứng thực chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, viễn thông.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này. (Kèm theo văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận tương tự).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với các thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo các yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện – điện tử.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hiện sóng 2 tia (Oscilo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp hệ thống truyền thanh các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quốc Oai (trừ 02 xã Nghĩa Hương, Tân Phú) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: - Nhà thầu cung cấp Bản sao chứng thực xác nhận của cơ quan quản lý về thuế tính đến hết năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế. - Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo bản chụp chứng thực một trong các tài liệu quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: - Nhà thầu nộp Bản sao chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai.
Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433.844.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT HỆ THÓNG TRUYỀN THANH CÁC XÃ, THỊ TRẤN | |||
| B | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống anten hiện có trên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cáp dẫn sóng hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 40 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cột |
| 4 | Tháo dỡ loa cũ trên hệ thống cột tháp loa có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 562 | 1 loa |
| 5 | Tháo dỡ các cụm thu FM không dây trên cột tháp loa hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 270 | 1 khối máy |
| C | Phần thi công xây dựng hệ thống cột tháp treo loa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, kích thước điện cực L=50x50x5x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151 | 1 m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L=50x50x5x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151 | 1 điện cực |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,744 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 181,2 | m3 |
| 7 | Khung móng cột thép treo loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151 | khung |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển cột tháp loa hiện có sang vị trí mới (vận dụng 60% chi phí lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột tháp loa cao 16m. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 148 | cột |
| 10 | Cột tháp loa cao 16m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, loại cột tự đứng thiết kế riêng để treo loa truyền thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 148 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột tháp loa hiện có tại vị trí mới sau tháo dỡ, di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa từ kim thu sét, đấu nối với tiếp địa chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 151 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi bộ nâng chiều cao cũ trên cột điện ly tâm có sẵn về trụ sở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột nâng chiều cao loa mới trên cột điện ly tâm có sẵn (loại cột tròn côn Fi114-220mm, cao 6m, cột thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | cột |
| 15 | Cột thép Fi114mm - 220mm, cao 6m, cột thép mạ kẽm nhúng nóng thiết kế riêng để treo loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | cột |
| 16 | Lắp đặt đấu nối các kim thu sét vào tiếp địa của cột. Chiều dài kim 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột nâng chiều cao loa tại nóc trụ sở UB (loại cột Fi90mm, cao 6m, cột thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cột |
| 18 | Cột nâng chiều cao loa tại nóc trụ sở UB. Loại cột Fi90mm, cao 6m, cột thép mạ kẽm nhúng nóng thiết kế riêng để treo loa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cột |
| 19 | Lắp đặt đấu nối các kim thu sét vào tiếp địa của tòa nhà. Chiều dài kim 1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nâng chiều cao loa trên hệ thống cột điện lực có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cột |
| 21 | Cột thép F60mm cao 2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cột |
| D | Phần lắp đặt hệ thống thiết bị truyền thanh | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.128 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt các cụm thu truyền thanh thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 340 | 1 khối máy |
| 3 | Vỏ hộp bảo vệ cụm thu FM không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 118 | chiếc |
| 4 | Cài đặt, cấu hình các cụm thu truyền thanh thông minh, thiết lập thông số hoạt động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 222 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 135,36 | 100 m/1 ống |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu từ cụm thu lên loa, loại dây 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.353,6 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt dây điện treo cấp nguồn cho các cụm thu, loại dây 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.287 | 10 m |
| 8 | Ghíp đấu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 662 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều bảo vệ các cụm thu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | 1 thiết bị |
| 10 | Vỏ hộp bảo vệ ổn áp lioa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 59 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 272 | hộp |
| 12 | Lắp đặt automat bảo vệ các cụm thu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 272 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện cho các cụm thu truyền thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 272 | bộ |
| E | Phần lắp đặt hệ thống thiết bị tại trung tâm | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, kích thước điện cực L=50x50x5x1200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 điện cực (cọc) |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 270 | 1 m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L=50x50x5x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 điện cực |
| 4 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | tấm |
| 5 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành, khai thác hệ thống truyền thanh IP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 thiết bị |
| 8 | Hệ thống truyền thanh có thiết bị trang âm: Thiết bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn 16 kênh. Có số kênh bàn trộn 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 hệ thống |
| F | THIẾT BỊ HỆ THỐNG TRUYỀN THANH CÁC XÃ, THỊ TRẤN | |||
| G | Phần thiết bị đặt tại trung tâm | |||
| 1 | Bộ điều khiển Quản trị phần mềm truyền thanh thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | máy |
| 2 | Phần mềm bản quyền điều khiển phát sóng phát thanh qua mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | hệ thống |
| H | Phần thiết bị dựng chương trình và phụ trợ phòng máy | |||
| 1 | Bộ trộn âm thanh 12 đường vào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Bộ thu chuyển tiếp FM Tunner chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bộ |
| 3 | Máy ghi âm chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Micro có dây phòng thu chuyên dụng + chân để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Thiết bị cắt lọc sét theo đường nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị thành hệ thống hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế để thiết bị có thiết kế riêng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | bộ |
| I | Phần thiết bị tại các khu dân cư | |||
| 1 | Cụm thu phát thanh Thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 222 | cụm |
| 2 | Phần mền bản quyền điều khiển firmware cho cụm thu phát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 222 | bộ |
| 3 | Dịch vụ vận hành cụm thu phát thanh thông minh trên nền tảng hệ thống mạng, thời gian sử dụng 36 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 222 | cụm |
| 4 | SIM DATA 3G/4G + Thuê bao phí dịch vụ mạng 36 tháng, dung lượng data 4GB/tháng. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 222 | bộ |
| 5 | Loa nén TOA 30W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.124 | cái |
| 6 | Cụm thu FM không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 118 | cụm |
| 7 | Ổn áp Lioa 500VA cho các cụm thu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung các hợp đồng chứng minh tính chất tương tự với các nội dung sau: - Có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống loa truyền thanh FM không dây và có ít nhất 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông.(Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu bản sao chứng thực chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, viễn thông.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu này. (Kèm theo văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận tương tự).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với các thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo các yêu cầu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện – điện tử.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử viễn thông.- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) bao gồm:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 4 |
| 2 | Bộ đàm | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 3 |
| 3 | Máy hiện sóng 2 tia (Oscilo) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 2 |
| 4 | Máy tính chuyên dụng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 2 |
| 5 | Tời 3 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 8 | Máy khoan 1KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi