Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553357-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220553238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thành Công và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 11:24:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,114,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vujb quản lý an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại (còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Thành Công
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Thành Công và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công - Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT - Địa chỉ: Toà M3.3 chung cư PH, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú - Địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công - Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công - Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công - Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm2,6007tấn
2Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm9,0252tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm0,1525tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,974tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,974tấn
6Ván khuôn cọc đúc sẵn6,4478100m2
7Bê tông cọc đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB4080,681m3
8Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên2801 cấu kiện
9Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển 4km20,170310 tấn/1km
10Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống2801 cấu kiện
11Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I13,443100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2101 mối nối
13Đập đầu cọc2,45m3
B PHẦN MÓNG NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Đào móng đài móng, dầm móng - đất cấp II106,8627m3
2Ván khuôn đài móng0,8002100m2
3Ván khuôn dầm móng1,7098100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x69,9321m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7216tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5739tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm2,7971tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4045,2492m3
9Ván khuôn cổ cột0,2433100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,0566tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,7271tấn
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,6422m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7526,6819m3
14Ván khuôn giằng móng0,0555100m2
15Bê tông lót dầm chân tường, lót rãnh nước, M100, đá 4x60,8573m3
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,1026tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,4575tấn
18Bê tông giằng móng, dầm chân tường, M200, đá 1x25,3271m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,900,5168100m3
20Đắp đất tận dụng vào nền, độ chặt Y/C K = 0,900,5518100m3
21Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,951,6626100m3
22Rải nilon nền2,4388100m2
23Bê tông nền, M150, đá 1x224,1286m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km2,45m3
C PHẦN THÂN NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8832100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1236tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2026tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,4632m3
5Ván khuôn xà dầm1,2163100m2
6Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3636tấn
7Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2932tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,771m3
9Ván khuôn sàn mái3,0311100m2
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,1365tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4033,205m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7559,8306m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,6223m3
14Ván khuôn lanh tô0,3767100m2
15Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0886tấn
16Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1914tấn
17Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x22,8648m3
18Ván khuôn giằng thu hồi0,2094100m2
19Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0188tấn
20Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3379tấn
21Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1515m3
D PHẦN MÁI NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Gia công xà gồ thép1,8277tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,8277tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,91841m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi A/Z100, dày 0,42mm2,9748100m2
5Lợp tôn úp lóc khổ 300mm dày 0,42mm44,3632m
E PHẦN TAM CẤP, BỒN CÂY TRƯỚC SẢNH NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Vữa XM M753,7508m3
2Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Vữa XM M750,5254m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M755,5988m2
4Sơn lan can tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,6984m2
5Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 6x24cm3,9004m2
6Láng granitô tam cấp16,209m2
7Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M7536,02m
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75322,1316m2
2Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7573,2798m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75243,006m2
4Trát trần, vữa XM M75293,8712m2
5Trát xà dầm, vữa XM M7558,7968m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ322,1316m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ668,9538m2
8Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75105,88m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,896m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10048,416m2
11Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M7523,0175m2
12Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75228,5552m2
13Ốp, lát rãnh nước, gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M755,8528m2
14Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn chia soạn8,664m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan inox76,447kg
16Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm0,2323tấn
17Lắp dựng lan can sắt13,1m2
18Sơn tĩnh điện lan can sắt232,3kg
G PHẦN CỬA NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ10,53m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ1,98m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính mờ an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ1,98m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ21,6m2
5Vách kính nhôm dày 1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật17,183m2
6Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính cố định53,273m2
7Gia công hoa sắt cửa sổ0,2297tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửa21,6m2
9Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa229,7kg
10Gia công, lắp đặt chụp hút mùi inox 304, tấm inox dày 1,2mm4m
11Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 304, 3 chậu + 3 vòi, KT 3000x750x800/950mm2chiếc
12Cung cấp, lắp đặt bàn tẩm ướp, inox 304, KT 3000x1100x800/950mm1chiếc
13Cung cấp, lắp đặt bàn, bếp công nghiệp KT2500x800x500/1200mm - Bàn inox 304 dày 1mm, bộ đốt công nghiệp 5A1, kiềng đúc gang1chiếc
14Gia công, lắp đặt máng rửa inox 304 KT 3380x350x300mm86,03kg
H PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D900,5100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D9010cái
3Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D9010cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D9020cái
5Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác10cái
6Keo dán ống pvc20hộp
7Lắp đặt vòi rửa9bộ
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D320,8100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D251,5100m
10Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D3214cái
11Cung cấp, lắp đặt cút PPR D3210cái
12Cung cấp, lắp đặt tê PPR D321cái
13Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR D32-254cái
14Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D322cái
15Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D2525cái
16Cung cấp, lắp đặt cút PPR D2515cái
17Cung cấp, lắp đặt tê PPR D2516cái
18Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D2516cái
19Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D2516cái
20Cung cấp, lắp đặt van khóa D322cái
21Cung cấp, lắp đặt van khóa D254cái
22Lắp đặt phao điện1cái
23Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm220m
24Cung cấp, lắp đặt bơm áp lực1cái
25Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
26Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D1100,1100m
27Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D760,5100m
28Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D340,3100m
29Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D1102cái
30Cung cấp, lắp đặt si phông uPVC D1102cái
31Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D1104cái
32Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D769cái
33Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D767cái
34Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D761cái
35Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D76-344cái
36Cung cấp, lắp đặt si phông uPVC D343cái
37Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D345cái
38Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D346cái
39Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D3415cái
40Keo dán ống30hộp
41Cung cấp, lắp đặt thu sàn inox2cái
42Đào móng bể lắng cặn - Cấp đất II2,63391m3
43Ván khuôn móng bể lắng cặn0,0104100m2
44Bê tông lót móng bể lắng cặn, M100, đá 4x60,1688m3
45Cốt thép móng bể lắng cặn, ĐK ≤10mm0,0081tấn
46Bê tông móng bể bể lắng cặn, M200, đá 1x2, PCB400,1688m3
47Xây bể lắng cặn bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M751,5312m3
48Ván khuôn nắp đan bể lắng cặn đúc sẵn0,0077100m2
49Cốt thép nắp đan bể lắng cặn đúc sẵn0,0076tấn
50Bê tông tấm đan nắp bể lắng cặn đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x20,1688m3
51Lắp đặt tấm đan nắp bể lắng cặn đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg đến 200kg21cấu kiện
52Trát bể lắng cặn dày 2cm, vữa XM M757,416m2
53Láng bể lắng cặn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1001,0504m2
54Đắp đất hoàn trả hố móng bể lắng cặn, độ chặt Y/C K = 0,900,0263100m3
I PHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x3001hộp
2Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A chống giật1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 30A9cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt3cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt3cái
6Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc6hộp
7Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led TUBE CSLH/36wx2 - trắng23bộ
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi13cái
9Cung cấp, lắp đặt quạt trần17cái
10Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel P07 300x300,24W6bộ
11Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300mm, 50W12cái
12Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió đường kính 450mm, 200W2cái
13Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2150m
14Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
15Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2200m
16Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25200m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm300m
19Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 150x1504hộp
20Đào móng hào tiếp địa - Cấp đất II1,65361m3
21Đắp hoàn trả hố móng hào tiếp địa1,6536m3
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
23Cung cấp, đóng cọc chống sét3cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm30m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm10m
26Mối nối kiểm tra1mối nối
27Kiểm tra điện trở1điểm
28Nậm sứ3cái
29Thép hình18,248kg
30Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
31Xi măng PCB3020kg
32Cát vàng0,1m3
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,29831m2
J PHẦN PCCC NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT33cái
2Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL46cái
3Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC3cái
4Cung cấp, lắp đặt hộp âm tường để bình PCCC3hộp
K PHẦN KHO GA CHO NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
1Đào móng băng - Cấp đất II4,28481m3
2Ván khuôn móng0,0111100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,4226m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, Vữa XM M751,4678m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,5627m3
6Ván khuôn gỗ xà giằng móng0,0156100m2
7Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0039tấn
8Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,0213tấn
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x20,1712m3
10Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,900,0257100m3
11Đắp cát tôn nền kho ga, độ chặt Y/C K = 0,950,0034100m3
12Rải Nilon0,0112100m2
13Bê tông nền kho ga, M150, đá 1x20,1119m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,9816m3
15Ván khuôn lanh tô, giằng tường0,0139100m2
16Cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0012tấn
17Cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0131tấn
18Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x20,0766m3
19Gia công xà gồ thép0,0181tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,0181tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,21m2
22Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm, 11 sóng0,0261100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7512,1422m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M759,18m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,1422m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,18m2
27Gia công cửa sắt0,031tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt1,5m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,08081m2
L PHẦN MÓNG MÁI VÒM, SÂN KẾT NỐI:
1Đào móng cột, móng băng - Cấp đất II33,5877m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II5,875100m
3Ván khuôn móng cột0,2948100m2
4Ván khuôn móng dài0,5874100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB304,4624m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,124tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0369tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x212,6189m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, Vữa XM M75, XM PCB3022,3464m3
10Ván khuôn giằng móng0,291100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,0727tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm0,2909tấn
13Bê tông giằng cổ móng, M200, đá 1x2, PCB304,802m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,900,112100m3
15Đắp tôn nền bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,2239100m3
16Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,952,9057100m3
17Rải Nilon3,4773100m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3034,7732m3
M PHẦN KẾT CẤU, MÁI NHÀ VÒM
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1608tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1608tấn
3Bulong neo M18x40074cái
4Gia công cột, dầm dọc liên kết cột, vì kèo bằng thép hộp, ống thép mạ kẽm7,5375tấn
5Lắp cột thép các loại1,4162tấn
6Lắp dựng dầm dọc liên kết cột2,2292tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,8921tấn
8Gia công xà gồ thép2,6929tấn
9Lắp dựng xà gồ thép2,6929tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ514,14781m2
11Lợp mái che tường bằng tấm lợp tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm, 11 sóng2,3754100m2
12Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng1,9732100m2
13Cung cấp, lắp đặt máng inox dày 0,4mm117,9984kg
N PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA TRƯỚC SẢNH NHÀ VÒM
1Ván khuôn móng0,0255100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4466m3
3Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB4010,2705m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,1978m2
5Ốp bồn hoa bằng gạch vân giả gạch thẻ4,3904m2
6Sơn lan can tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,8074m2
7Láng granitô tam cấp28,86m2
8Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3074m
O PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VÒM
1Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75373,716m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,13m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,13m2
4Xây trụ lan can bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M750,3146m3
5Trát trụ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M755,962m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M754,4m
7Đắp phào kép, vữa XM M754,4m
8Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm0,8823tấn
9Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm41,558m2
10Sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽm882,3kg
11Nở thép D10 liên kết bản mã lan can vào nền20cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VÒM
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D760,24100m
2Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D764cái
3Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D764cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D7616cái
5Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác4cái
6Keo dán ống pvc5hộp
7Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái4cái
Q CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Đào móng cổng, tường rào - Cấp đất II63,3864m3
2Ván khuôn móng0,2348100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB306,1986m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0267tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0674tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,8157m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7530,1748m3
8Đắp trả hố móng công trình bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,2619100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II0,3719100m3
10Ván khuôn cột0,1175100m2
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1165tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,6825m3
14Ván khuôn xà dầm0,0697100m2
15Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
16Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0856tấn
17Bê tông dầm cổng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,6549m3
18Ván khuôn sàn mái0,2974100m2
19Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2448tấn
20Bê tông sàn mái cổng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,4827m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,4049m3
22Xây cổng, tường rào bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M7519,5727m3
23Ván khuôn giằng tường0,3567100m2
24Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,244tấn
25Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB303,9189m3
26Cung cấp quả cầu bê tông ĐK 280mm2quả
27Lắp đặt quả cầu bê tông21cấu kiện
28Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75109,1979m2
29Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75336,6756m2
30Trát trần mái cổng, vữa XM M756,558m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M7528,054m
32Đắp phào đơn, vữa XM M7515,56m
33Đắp phào kép, vữa XM M758,6m
34Soi chỉ lõm cột, tường7,65m
35Đắp huỳnh nổi trang trí6cái
36Lợp mái ngói ống, vữa XM M750,128100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M750,1452m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ452,4315m2
39Gắn chữ inox mạ đồng, cao 150mm27Chữ cái
40Gia công cổng sắt0,4357tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt16,6735m2
42Sơn tĩnh điện cánh cổng435,7kg
43Đầu giáo đúc gang20cái
44Đầu đúc gang13cái
45Bản lề cối10bộ
46Sản xuất, lắp dựng bánh xe đẩy2cái
47Cung cấp, lắp đặt đèn cầu gắn tường2bộ
48Cung cấp, lắp đặt đèn pha 50W3bộ
49Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt1cái
50Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc1hộp
51Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm30m
R RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II214,726m3
2Ván khuôn BT lót rãnh nước0,9189100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3028,3491m3
4Xây hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M755,2589m3
5Xây rãnh nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M7538,0239m3
6Trát rãnh nước, dày 2cm, VXM M75360,072m2
7Láng đáy rãnh nước133,947m2
8Ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn1,192100m2
9Cốt thép tấm đan rãnh đúc sẵn1,8808tấn
10Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB3019,6066m3
11Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn4631cấu kiện
12Gia công, lắp đặt cửa thu nước mặt sân bằng inox162,2kg
13Đắp trả hố móng rãnh bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,704100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II1,4433100m3
S SÂN CỎ NHÂN TẠO
1Đào móng tường bo sân cỏ nhân tạo22,13771m3
2Ván khuôn móng tường bo sân cỏ nhân tạo0,2732100m2
3Xây tường bo bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M7519,8286m3
4Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M7513,656m2
5Đắp đất hoàn trả móng tường bo, đất tận dụng0,0846100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II0,1368100m3
7Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,950,5163100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7745100m3
9Rải Nilon5,1631100m2
10Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB3077,4465m3
11Cung cấp, dải thảm cỏ nhân tạo cao 3cm516,31m2
T BỒN CÂY
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II63,67171m3
2Ván khuôn móng0,9666100m2
3Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M7569,5064m3
4Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75305,6354m2
5Ốp bồn hoa bằng gạch men bóng vân giả gạch thẻ305,6354m2
6Cung cấp đất trồng cây56,3175m3
7Trồng cây vào bồn (cây tận dụng)15cây
8Đắp đất hoàn trả móng bồn cây0,2406100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II0,3961100m3
U SÂN, ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90,8326100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,1781100m3
3Rải Nilon18,9503100m2
4Bê tông nền sân - đường, M200, đá 2x4, PCB30305,7545m3
5Bù vênh nền sân S2 bằng vữa XMCV M100 dày trung bình 6cm500,57m2
6Lát gạch đất nung, vữa XM M751.522,61m2
V NHÀ KHO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,97981m3
2Ván khuôn BT lót móng0,0387100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB301,0463m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,7903m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M754,5608m3
6Ván khuôn giằng tường0,0543100m2
7Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0615tấn
8Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,5968m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,0818100m3
10Đắp đất tôn nền (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,900,048100m3
11Đắp cát tôn nền nhà kho, độ chặt Y/C K = 0,950,438100m3
12Rải Nilon0,7477100m2
13Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB307,4764m3
14Xây tường nhà kho bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M758,6529m3
15Ván khuôn lanh tô, ô văng0,0294100m2
16Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
17Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,2033m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7536,5715m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7554,2956m2
20Gia công vì kèo thép0,069tấn
21Lắp vì kèo thép0,069tấn
22Gia công xà gồ thép0,2534tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,2534tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,23791m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm0,7229100m2
26Tấm tôn úp góc khổ 300mm dày 0,4224,274m
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương63,9823m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,5715m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,2956m2
30Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M7576,1216m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ7,02m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ4,32m2
33Lắp dựng cửa khung nhôm các loại11,34m2
34Gia công hoa sắt cửa sổ0,0459tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa4,32m2
36Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa45,9kg
W PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá36,0183m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,1161m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,4365m3
4Cắt nền bê tông để phá dỡ2,93m
5Đào móng để phá dỡ14,53371m3
6Đắp hoàn trả phá dỡ tường0,3403100m3
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm15gốc
8Rải Nilon0,224100m2
9Hoàn trả bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB303,694m3
X PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG, TẤM ĐAN RÃNH
1Tháo dỡ tấm đan rãnh nước19cấu kiện
2Cắt nền bê tông136,72m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,844m3
4Đào xúc đất - Cấp đất II2,7356100m3
Y VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải đổ đi, trong phạm vi 5Km0,4941m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II2,5406100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vujb quản lý an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc các loại1
2 Cần cẩu Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại (còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu)1
4 Máy đào Máy đào các loại1
5 Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
7 Máy hàn Máy hàn các loại1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép các loại1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
13 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->