Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thành Công và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 11:24:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,114,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vujb quản lý an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại (còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Thành Công 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Thành Công và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thành Công - Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BTCT NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 2,6007 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 9,0252 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm | 0,1525 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,974 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,974 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | 6,4478 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 80,681 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 280 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển 4km | 20,1703 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Bốc xếp cọc bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 280 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 13,443 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 210 | 1 mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc | 2,45 | m3 | |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Đào móng đài móng, dầm móng - đất cấp II | 106,8627 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đài móng | 0,8002 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | 1,7098 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 9,9321 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7216 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5739 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,7971 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,2492 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,2433 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,0566 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,7271 | tấn | |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6422 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 26,6819 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,0555 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót dầm chân tường, lót rãnh nước, M100, đá 4x6 | 0,8573 | m3 | |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1026 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,4575 | tấn | |
| 18 | Bê tông giằng móng, dầm chân tường, M200, đá 1x2 | 5,3271 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5168 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất tận dụng vào nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5518 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6626 | 100m3 | |
| 22 | Rải nilon nền | 2,4388 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 24,1286 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km | 2,45 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8832 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1236 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2026 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4632 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm | 1,2163 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3636 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2932 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,771 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 3,0311 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,1365 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,205 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 59,8306 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,6223 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | 0,3767 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0886 | tấn | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1914 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | 2,8648 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,2094 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0188 | tấn | |
| 20 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3379 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1515 | m3 | |
| D | PHẦN MÁI NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 1,8277 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8277 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,9184 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi A/Z100, dày 0,42mm | 2,9748 | 100m2 | |
| 5 | Lợp tôn úp lóc khổ 300mm dày 0,42mm | 44,3632 | m | |
| E | PHẦN TAM CẤP, BỒN CÂY TRƯỚC SẢNH NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Vữa XM M75 | 3,7508 | m3 | |
| 2 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Vữa XM M75 | 0,5254 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 5,5988 | m2 | |
| 4 | Sơn lan can tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,6984 | m2 | |
| 5 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 6x24cm | 3,9004 | m2 | |
| 6 | Láng granitô tam cấp | 16,209 | m2 | |
| 7 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | 36,02 | m | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 322,1316 | m2 | |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,2798 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 243,006 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 293,8712 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 58,7968 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 322,1316 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 668,9538 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | 105,88 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,896 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 48,416 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | 23,0175 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75 | 228,5552 | m2 | |
| 13 | Ốp, lát rãnh nước, gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | 5,8528 | m2 | |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bàn chia soạn | 8,664 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan inox | 76,447 | kg | |
| 16 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2323 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 13,1 | m2 | |
| 18 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | 232,3 | kg | |
| G | PHẦN CỬA NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ | 10,53 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính mờ an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm dày 1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật | 17,183 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính cố định | 53,273 | m2 | |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,2297 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 229,7 | kg | |
| 10 | Gia công, lắp đặt chụp hút mùi inox 304, tấm inox dày 1,2mm | 4 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 304, 3 chậu + 3 vòi, KT 3000x750x800/950mm | 2 | chiếc | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bàn tẩm ướp, inox 304, KT 3000x1100x800/950mm | 1 | chiếc | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bàn, bếp công nghiệp KT2500x800x500/1200mm - Bàn inox 304 dày 1mm, bộ đốt công nghiệp 5A1, kiềng đúc gang | 1 | chiếc | |
| 14 | Gia công, lắp đặt máng rửa inox 304 KT 3380x350x300mm | 86,03 | kg | |
| H | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 10 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D90 | 10 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D90 | 20 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 6 | Keo dán ống pvc | 20 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa | 9 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,8 | 100m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1,5 | 100m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D32 | 14 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 | 10 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR D32-25 | 4 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D25 | 25 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25 | 16 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D25 | 16 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D25 | 16 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bơm áp lực | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D76 | 0,5 | 100m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D34 | 0,3 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D110 | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt si phông uPVC D110 | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D110 | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76 | 9 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D76 | 7 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D76 | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D76-34 | 4 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt si phông uPVC D34 | 3 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D34 | 5 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D34 | 6 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D34 | 15 | cái | |
| 40 | Keo dán ống | 30 | hộp | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt thu sàn inox | 2 | cái | |
| 42 | Đào móng bể lắng cặn - Cấp đất II | 2,6339 | 1m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng bể lắng cặn | 0,0104 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng bể lắng cặn, M100, đá 4x6 | 0,1688 | m3 | |
| 45 | Cốt thép móng bể lắng cặn, ĐK ≤10mm | 0,0081 | tấn | |
| 46 | Bê tông móng bể bể lắng cặn, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1688 | m3 | |
| 47 | Xây bể lắng cặn bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 1,5312 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn nắp đan bể lắng cặn đúc sẵn | 0,0077 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép nắp đan bể lắng cặn đúc sẵn | 0,0076 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan nắp bể lắng cặn đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1688 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt tấm đan nắp bể lắng cặn đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 52 | Trát bể lắng cặn dày 2cm, vữa XM M75 | 7,416 | m2 | |
| 53 | Láng bể lắng cặn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 1,0504 | m2 | |
| 54 | Đắp đất hoàn trả hố móng bể lắng cặn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0263 | 100m3 | |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300 | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A chống giật | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 30A | 9 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | 3 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc | 6 | hộp | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led TUBE CSLH/36wx2 - trắng | 23 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | 17 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel P07 300x300,24W | 6 | bộ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300mm, 50W | 12 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió đường kính 450mm, 200W | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 150 | m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | 200 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | 4 | hộp | |
| 20 | Đào móng hào tiếp địa - Cấp đất II | 1,6536 | 1m3 | |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng hào tiếp địa | 1,6536 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 23 | Cung cấp, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 30 | m | |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 10 | m | |
| 26 | Mối nối kiểm tra | 1 | mối nối | |
| 27 | Kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 28 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 29 | Thép hình | 18,248 | kg | |
| 30 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 31 | Xi măng PCB30 | 20 | kg | |
| 32 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,2983 | 1m2 | |
| J | PHẦN PCCC NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | 3 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hộp âm tường để bình PCCC | 3 | hộp | |
| K | PHẦN KHO GA CHO NHÀ ĂN BÁN TRÚ: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 4,2848 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,0111 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,4226 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, Vữa XM M75 | 1,4678 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,5627 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà giằng móng | 0,0156 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0039 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,0213 | tấn | |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | 0,1712 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0257 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát tôn nền kho ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0034 | 100m3 | |
| 12 | Rải Nilon | 0,0112 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền kho ga, M150, đá 1x2 | 0,1119 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,9816 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | 0,0139 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0012 | tấn | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0766 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,0181 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0181 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,2 | 1m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm, 11 sóng | 0,0261 | 100m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,1422 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,18 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,1422 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,18 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa sắt | 0,031 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,5 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,0808 | 1m2 | |
| L | PHẦN MÓNG MÁI VÒM, SÂN KẾT NỐI: | |||
| 1 | Đào móng cột, móng băng - Cấp đất II | 33,5877 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 5,875 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,2948 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,5874 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 4,4624 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,124 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0369 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 12,6189 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 22,3464 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | 0,291 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,0727 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | 0,2909 | tấn | |
| 13 | Bê tông giằng cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,802 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 15 | Đắp tôn nền bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2239 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,9057 | 100m3 | |
| 17 | Rải Nilon | 3,4773 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 34,7732 | m3 | |
| M | PHẦN KẾT CẤU, MÁI NHÀ VÒM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1608 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1608 | tấn | |
| 3 | Bulong neo M18x400 | 74 | cái | |
| 4 | Gia công cột, dầm dọc liên kết cột, vì kèo bằng thép hộp, ống thép mạ kẽm | 7,5375 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 1,4162 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng dầm dọc liên kết cột | 2,2292 | tấn | |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,8921 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 2,6929 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6929 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 514,1478 | 1m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm, 11 sóng | 2,3754 | 100m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | 1,9732 | 100m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt máng inox dày 0,4mm | 117,9984 | kg | |
| N | PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA TRƯỚC SẢNH NHÀ VÒM | |||
| 1 | Ván khuôn móng | 0,0255 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4466 | m3 | |
| 3 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,2705 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,1978 | m2 | |
| 5 | Ốp bồn hoa bằng gạch vân giả gạch thẻ | 4,3904 | m2 | |
| 6 | Sơn lan can tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,8074 | m2 | |
| 7 | Láng granitô tam cấp | 28,86 | m2 | |
| 8 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 74 | m | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VÒM | |||
| 1 | Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75 | 373,716 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,13 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,13 | m2 | |
| 4 | Xây trụ lan can bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 0,3146 | m3 | |
| 5 | Trát trụ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,962 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 4,4 | m | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 4,4 | m | |
| 8 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | 0,8823 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 41,558 | m2 | |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp mạ kẽm | 882,3 | kg | |
| 11 | Nở thép D10 liên kết bản mã lan can vào nền | 20 | cái | |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VÒM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | 0,24 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D76 | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76 | 4 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76 | 16 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 6 | Keo dán ống pvc | 5 | hộp | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái | 4 | cái | |
| Q | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cổng, tường rào - Cấp đất II | 63,3864 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,2348 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,1986 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0267 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0674 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8157 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 30,1748 | m3 | |
| 8 | Đắp trả hố móng công trình bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2619 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 0,3719 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 0,1175 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1165 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,6825 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm | 0,0697 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0856 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm cổng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6549 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,2974 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2448 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4827 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,4049 | m3 | |
| 22 | Xây cổng, tường rào bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 19,5727 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | 0,3567 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,244 | tấn | |
| 25 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,9189 | m3 | |
| 26 | Cung cấp quả cầu bê tông ĐK 280mm | 2 | quả | |
| 27 | Lắp đặt quả cầu bê tông | 2 | 1cấu kiện | |
| 28 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 109,1979 | m2 | |
| 29 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 336,6756 | m2 | |
| 30 | Trát trần mái cổng, vữa XM M75 | 6,558 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 28,054 | m | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 15,56 | m | |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 8,6 | m | |
| 34 | Soi chỉ lõm cột, tường | 7,65 | m | |
| 35 | Đắp huỳnh nổi trang trí | 6 | cái | |
| 36 | Lợp mái ngói ống, vữa XM M75 | 0,128 | 100m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 0,1452 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 452,4315 | m2 | |
| 39 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 150mm | 27 | Chữ cái | |
| 40 | Gia công cổng sắt | 0,4357 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | 16,6735 | m2 | |
| 42 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | 435,7 | kg | |
| 43 | Đầu giáo đúc gang | 20 | cái | |
| 44 | Đầu đúc gang | 13 | cái | |
| 45 | Bản lề cối | 10 | bộ | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng bánh xe đẩy | 2 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu gắn tường | 2 | bộ | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha 50W | 3 | bộ | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc | 1 | hộp | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 30 | m | |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 214,726 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn BT lót rãnh nước | 0,9189 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 28,3491 | m3 | |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 5,2589 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 38,0239 | m3 | |
| 6 | Trát rãnh nước, dày 2cm, VXM M75 | 360,072 | m2 | |
| 7 | Láng đáy rãnh nước | 133,947 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn | 1,192 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh đúc sẵn | 1,8808 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 | 19,6066 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | 463 | 1cấu kiện | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cửa thu nước mặt sân bằng inox | 162,2 | kg | |
| 13 | Đắp trả hố móng rãnh bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,704 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 1,4433 | 100m3 | |
| S | SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đào móng tường bo sân cỏ nhân tạo | 22,1377 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng tường bo sân cỏ nhân tạo | 0,2732 | 100m2 | |
| 3 | Xây tường bo bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 19,8286 | m3 | |
| 4 | Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,656 | m2 | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng tường bo, đất tận dụng | 0,0846 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 0,1368 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5163 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7745 | 100m3 | |
| 9 | Rải Nilon | 5,1631 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 | 77,4465 | m3 | |
| 11 | Cung cấp, dải thảm cỏ nhân tạo cao 3cm | 516,31 | m2 | |
| T | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 63,6717 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,9666 | 100m2 | |
| 3 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 69,5064 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | 305,6354 | m2 | |
| 5 | Ốp bồn hoa bằng gạch men bóng vân giả gạch thẻ | 305,6354 | m2 | |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây | 56,3175 | m3 | |
| 7 | Trồng cây vào bồn (cây tận dụng) | 15 | cây | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng bồn cây | 0,2406 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 0,3961 | 100m3 | |
| U | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,8326 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1781 | 100m3 | |
| 3 | Rải Nilon | 18,9503 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền sân - đường, M200, đá 2x4, PCB30 | 305,7545 | m3 | |
| 5 | Bù vênh nền sân S2 bằng vữa XMCV M100 dày trung bình 6cm | 500,57 | m2 | |
| 6 | Lát gạch đất nung, vữa XM M75 | 1.522,61 | m2 | |
| V | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,9798 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | 0,0387 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,0463 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,7903 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | 4,5608 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | 0,0543 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0615 | tấn | |
| 8 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5968 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,0818 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất tôn nền (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát tôn nền nhà kho, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,438 | 100m3 | |
| 12 | Rải Nilon | 0,7477 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | 7,4764 | m3 | |
| 14 | Xây tường nhà kho bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 8,6529 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,0294 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2033 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 36,5715 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,2956 | m2 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép | 0,069 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép | 0,069 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,2534 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2534 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,2379 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | 0,7229 | 100m2 | |
| 26 | Tấm tôn úp góc khổ 300mm dày 0,42 | 24,274 | m | |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 63,9823 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,5715 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,2956 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn - gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75 | 76,1216 | m2 | |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ | 7,02 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 0,9mm-1,2mm hệ 55 vát cạnh; thanh nhôm Eroha; kính trắng an toàn 6,38 phôi Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm các loại | 11,34 | m2 | |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,0459 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 36 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 45,9 | kg | |
| W | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 36,0183 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,1161 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,4365 | m3 | |
| 4 | Cắt nền bê tông để phá dỡ | 2,93 | m | |
| 5 | Đào móng để phá dỡ | 14,5337 | 1m3 | |
| 6 | Đắp hoàn trả phá dỡ tường | 0,3403 | 100m3 | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 15 | gốc | |
| 8 | Rải Nilon | 0,224 | 100m2 | |
| 9 | Hoàn trả bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 | 3,694 | m3 | |
| X | PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước | 19 | cấu kiện | |
| 2 | Cắt nền bê tông | 136,72 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,844 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 2,7356 | 100m3 | |
| Y | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi, trong phạm vi 5Km | 0,4941 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 2,5406 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vujb quản lý an toàn lao động. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được xét là tương đương với 01 công trình cấp III). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc các loại | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại (còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến ngày mở thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào các loại | 1 |
| 5 | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép các loại | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi