Gói thầu: 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 12:38:00 đến ngày 2022-05-31 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,722,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án Trường Mầm non Thủy Biều - Hạng mục: Nhà 2 tầng các phòng hiệu bộ và phòng chức năng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. (Cụ thể như: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy,… phù hợp theo quy định) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng | |||
| B | +) Di dời và trồng lại cây xanh | |||
| 1 | Cắt tỉa cây tán cây trước khi bầu dời cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1cây |
| 2 | Đánh bầu cây xanh ( bầu 0.7x0.7x0.7m) ( cây di dời) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh ( cây tận dụng ) kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1cây/90ngày |
| C | +) Tháo dỡ phần nhà hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,28 | m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,6 | m |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,156 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,38 | m3 |
| D | +) Phần móng nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 371,75 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,9015 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119,64 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7697 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,438 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9134 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3015 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2534 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,9503 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,2537 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4585 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6091 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng tường vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,8753 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng đài, giằng móng tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110,165 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng tường vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,6925 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,5749 | 1 m3 |
| 17 | Xây các kcấu khác=gạch đặc(60x95x200) cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,3259 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc. K=0.90 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 240,7011 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá dăm nền công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74,8349 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,9675 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4845 | 1 m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 270,6664 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,5751 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn tầng 2, sàn mái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 609,4265 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 532,785 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái; vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 123,908 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4653 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,8983 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,352 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,655 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9818 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4623 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7127 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0779 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7788 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,5992 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 124,969 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,2569 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2437 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0489 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam trang trí | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64,19 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép lam trang trí đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2487 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép lam trang trí đường kính cốt thép >10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7137 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,6962 | 1 m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 130 | Cái |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,4713 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,5988 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4392 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,0297 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,3192 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,063 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,714 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,754 | 1 m3 |
| 9 | Xây các kết cấu khác bằng gạch đặc (60x9.5x20) cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,1886 | 1 m3 |
| 10 | Xây các kết cấu khác bằng gạch đặc(60x9.5x20) cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,9105 | 1 m3 |
| 11 | Gia cường lưới mắt cáo chống nứt tiếp giáp đầu tường - dầm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 237,5 | 1m |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 427,0881 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.035,49 | 1 m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, cầu thang dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 131,4595 | 1 m2 |
| 15 | Trát xà dầm (có hồ dầu) vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 171,647 | 1 m2 |
| 16 | Trát trần (có hồ dầu) vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 554,352 | 1 m2 |
| 17 | Đắp phào kép vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,26 | 1 m |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 125,46 | 1 m |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,69 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả matit | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 392,0181 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả matit | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 456,4825 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả matit | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.524,6365 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 495,515 | 1 m2 |
| 24 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch Granite 10x60 (Cắt từ gạch lát) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,56 | 1 m2 |
| 25 | Chống thấm nền WC bằng phụ gia chống thấm (2 lớp = 3kg/m2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,85 | 1 m2 |
| 26 | Quét chống thấm sê nô bằng phụ gia chống thấm (1 lót, 3 phủ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,69 | 1 m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,69 | 1 m2 |
| 28 | Ôp đá vỏ tường chân móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,552 | 1 m2 |
| 29 | Lát nền, sàn wc Gạch Ceramic 30x30cm chống trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,95 | 1 m2 |
| 30 | Ôp tường, trụ, cột nhà vệ sinh, phòng học Gạch Ceramic 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 196,4 | 1 m2 |
| 31 | Lát gạch terrazo 30x30cm ram dốc vữa xi măng75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,4022 | 1 m2 |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113,792 | 1 m2 |
| 33 | Khía rãnh đá granite ở mũi bậc để chống trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 266,7 | m |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo đá granite màu đen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,901 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp 30x30x4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0528 | Tấn |
| 36 | Cắt rãnh thoát nước gần lan can hành lang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,1 | 1 m |
| 37 | Làm trần phẳng thạch cao chống ẩm (k.gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | 1m2 |
| 38 | Sản xuất lan can sắt bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4125 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt vữa xi măng cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,565 | m2 |
| 40 | Tấm Inox dày 4.5 dem, nắp khe co giãn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cầu phong thép 30x60x1.4 mạ kẽm liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,9608 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng lito thép 30x30x1.2mm mạ kẽm liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,215 | Tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 336x423(9 viên/m2) chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 387 | 1 m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 430,272 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa xi măng cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,22 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,46 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,64 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,87 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,319 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,97 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng vách kính dày 10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,8 | 1 m2 |
| 53 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Bộ |
| 55 | Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở xoay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 56 | Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Bộ |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn nhà vệ sinh tấm compact chống ẩm HPL 18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,014 | 1m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đôi lắp nổi Loại đèn Led 2x18W dài 1.2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông Led 9W KT 140x140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông Led 12W KT 175x175mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần 64W sải cánh 400mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 25A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 32A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A-18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A-22KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.572 | 1m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.440 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 204 | 1m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 180 | 1m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn Cáp nhôm LV ABC 4x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | 1m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.266 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 144 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây Kích thước 150x150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 (đầy đủ p.kiện) tủ sắt sơn tĩnh điện, kích thước 400x600x225x1.2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 Tủ Module (8-12 cực) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện phòng Tủ Module (4-8 cực) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 tủ |
| H | PCCC và báo cháy tự động | |||
| I | +) Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố Loại đèn khẩn , dự trữ 2h từ pin | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit Loại đèn thoát nạn, dự trữ 2h từ pin | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 đèn |
| J | +) Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 đèn |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp kèm chuông, đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh và ắc quy theo tủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1trung tâm |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 252 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 244 | m |
| K | Chống sét | |||
| L | +) Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, d16 chiều dài 1m, mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét nối đất an toàn cáp CV 1x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Thép d12 mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110 | m |
| 4 | Đo kiểm tra điện trở đất chống sét hiện trạng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1HT |
| 5 | Đo kiểm tra điện trở đất an toàn hiện trạng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1HT |
| M | Điều hòa, Mạng Lan | |||
| N | +)HT Điện hòa: | |||
| 1 | Lắp cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71 | 1 m |
| 2 | Lắp cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 355 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây Đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71 | 1 m |
| 4 | ống đồng D6.5-bảo ôn superlon | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71 | 1 m |
| 5 | ống đồng D12.7-bảo ôn superlon | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | 1 m |
| 6 | ống đồng D15.7-bảo ôn superlon | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37 | 1 m |
| O | +)HT Mạng Lan: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng kèm hộp, mặt che | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp Conector RJ45 100 hạt/hộp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn kèm hộp, mặt che (cấp nguồn Wife, Switch) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng Loại cap CAT6-UTP | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 238 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x1.5mm2 (nguồn wifi, Switch) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1m |
| P | Cấp, thoát nước | |||
| Q | +) Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=32mm, Chiều dày 3.4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d20mm, 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d25mm, 2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d32/25mm,2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d32, 3.4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d20mm, 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d25mm, 2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d25/20mm,2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d32/25, 3.4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR tay nhựa, đường kính van 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| R | +) Thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt lơ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo Lơ 45 độ, đường kính d90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính d90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chắn rác inox d100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm dày 6.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đườngkính Y 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo đường kính lơ 42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46 | Cái |
| 20 | Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 140mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PVC d42 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC d60 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC d90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PVC d114 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/114 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| S | +) Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo loại 1 vòi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp phễu thu sàn Inox d100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 10 | Lắp gương soi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| T | Nhà xe, nhà bảo vệ | |||
| U | +) Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,884 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,84 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0728 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0507 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,392 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,4 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,4575 | 1 m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm , vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63,05 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn; Thép ống mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,444 | 1 tấn |
| 11 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2612 | 1 tấn |
| 12 | Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,54 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt máng xối Inox rộng 0.5m dày 0.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,6 | md |
| 14 | Lắp đặt bo nẹp tôn màu dày 0.45 dập theo hình | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,2 | md |
| 15 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,128 | 1m2 |
| 16 | Các chi tiết liên kết bằng thép góc, thép tấm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,232 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đăt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| 18 | Lắp cầu chắn rác inox d100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| V | +) Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,264 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,006 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,299 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,043 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,079 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng tường bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,96 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch đặc (60x95x200), dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,99 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,6 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,083 | Tấn |
| 10 | Đắp đất móng trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,408 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,784 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,48 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,106 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,424 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,16 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,4 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, sàn mái, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,284 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đổ bằng máy bơm, đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,5245 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường gạch đặc (60x95x20), dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,4605 | 1 m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,225 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,38 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, thép ống mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1134 | 1 tấn |
| 24 | Cầu phong thép 30x60x1.4 mạ kẽm, liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0847 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng lito thép 30x30x1.2mm mạ kẽm, liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0577 | Tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 336x423(9 viên/m2) Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,25 | 1 m2 |
| 27 | Quét chống thấm sê nô bằng phụ gia chống thấm (1 lót, 3 phủ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,2 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở xoay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,9 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,785 | 1m2 |
| 35 | Ôp đá vỏ tường chân móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,04 | 1 m2 |
| 36 | Làm trần phẳng thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi, tấm 600x600x9mm (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,84 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d90mm, dày 4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,2 | 1 m |
| 38 | Lắp cầu chắn rác inox d100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led đơn lắp nổi Loại đèn Led 1x18W dài 1.2m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần 64W sải cánh 400mm+hộp số | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 5A-250V kèm mặt nạ cộng hộp chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng; Loại cáp CV 2x1.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng; Loại cáp CV 2x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng; Loại cáp CV 2x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1m |
| 45 | Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 80x80 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 5A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| W | Cầu nối, mương, sân đường,cổng phụ | |||
| X | +) Cầu nối: | |||
| 1 | Phá dỡ nền móng bê tông gạch vỡ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9576 | m3 |
| 2 | Đào móng cầu nối chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,0568 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4788 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1046 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng tường, bậc cấp. | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,944 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng móng tường,bậc cấp đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,038 | Tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng tường, bậc cấp, chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5312 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,612 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền bậc cấp vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,432 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1704 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng bậc cấp gạch đặc (60x9.5x20) vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,3445 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường lan can cầu nối, bề dày 1.5 cm vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,3312 | 1 m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,104 | 1 m2 |
| 14 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp đá granite màu xám | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,7792 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất lan can sắt bằng thép mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0447 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt vữa xi măng cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,88 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2586 | 1m2 |
| Y | +) Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,98 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, hố ga chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,302 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc không nung (60x95x200) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,6542 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,133 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,401 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,758 | 1 m3 |
| 8 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, vữa xi măng M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,784 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,096 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,129 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,784 | 1 m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87 | Cái |
| Z | +) Đường, bó vỉa, sân: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,3 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 406 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đường nội bộ dày 10cm, vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,6 | 1 m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 đường bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,4 | 10 m |
| 5 | Đào móng bó vỉa rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,52 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,03 | 1 m3 |
| 7 | Xây bó vỉa gạch không nung (60x95x200) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,76 | 1 m3 |
| 8 | Đắp bột đá dăm vào ô bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,62 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78,4 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng bó vỉa, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | Tấn |
| 11 | Bê tông giằng bó vỉa vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,19 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền sân vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1 m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 550 | 1 m2 |
| AA | +) Cổng phụ, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1004 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,956 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4075 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,161 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,068 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,543 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất móng trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,319 | 1 m3 |
| 9 | Xây ốp trụ gạch đặc (60x9.5x20) cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,04 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1668 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2496 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1041 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20); dày > 10cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4378 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,228 | 1 m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,12 | 1 m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng sắt bảo vệ trên hàng rào theo mẫu hiện trạng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,78 | 1m |
| 18 | Đắp phào kép vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 m |
| 19 | Trát trụ, cột cổng dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,32 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,212 | 1m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ bằng thép mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1023 | 1 tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tay nắm cửa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,88 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0561 | 1 tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6912 | 1 m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| AB | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,3485 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,74 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0584 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,918 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,8525 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0167 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,9 | 1 m2 |
| 9 | Láng trát bể, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa xi măng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,16 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,652 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0621 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,543 | 1 m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| AC | Thiết bị | |||
| AD | *\ Thiết bị PCCC: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy loại MFZ4 -5kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 loại MT3 - 5kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC (khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| AE | *\ Thiết bị khác | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 16 port 10/100/1000M | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Model phát wifi IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz, 300Mbps, 3 ăng-ten | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi