Gói thầu: 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336930-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220336859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 12:38:00 đến ngày 2022-05-31 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,722,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Trường Mầm non Thủy Biều - Hạng mục: Nhà 2 tầng các phòng hiệu bộ và phòng chức năng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Nội thất KAV; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Kiến trúc Xanh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. (Cụ thể như: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy,… phù hợp theo quy định)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng
B +) Di dời và trồng lại cây xanh
1Cắt tỉa cây tán cây trước khi bầu dời câyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81cây
2Đánh bầu cây xanh ( bầu 0.7x0.7x0.7m) ( cây di dời)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cây
3Trồng cây xanh ( cây tận dụng ) kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81cây/90ngày
C +) Tháo dỡ phần nhà hiện trạng
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,28m
2Cắt sàn bê tông bằng máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,6m
3Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,156m3
4Phá dỡ tường xây gạchTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,38m3
D +) Phần móng nhà chính
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế371,751 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,90151 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế119,641 m2
4Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7697Tấn
5Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,438Tấn
6Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9134Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3015Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2534Tấn
9Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,95031 m3
10Ván khuôn cổ móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49,25371 m2
11Bê tông cổ móng có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,45851 m3
12Bê tông cổ móng có tiết diện > 0.1 m2 cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,60911 m3
13Bê tông lót giằng móng tường vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,87531 m3
14Ván khuôn giằng đài, giằng móng tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế110,1651 m2
15Bê tông giằng móng tường vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,69251 m3
16Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,57491 m3
17Xây các kcấu khác=gạch đặc(60x95x200) cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,32591 m3
18Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc. K=0.90 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế240,70111 m3
19Đắp bột đá dăm nền công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế74,83491 m3
20Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,96751 m3
21Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,48451 m3
E Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế270,66641 m2
2Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,57511 m3
3Ván khuôn sàn tầng 2, sàn máiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế609,42651 m2
4Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế532,7851 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái; vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế123,9081 m3
6Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4653Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,8983Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,352Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,655Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9818Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4623Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7127Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0779Tấn
14Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7788Tấn
15Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,5992Tấn
16Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế124,9691 m2
17Bê tông lanh tô, mái hắt vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,25691 m3
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2437Tấn
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đường kính cốt thép d> 10 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0489Tấn
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam trang tríTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế64,191 m2
21Cốt thép lam trang trí đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,24871 tấn
22Cốt thép lam trang trí đường kính cốt thép >10mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,71371 tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,69621 m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế130Cái
F Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,47131 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45,59881 m3
3Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,43921 m3
4Xây tường ngoài gạch đặc (60x95x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,02971 m3
5Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,31921 m3
6Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,0631 m3
7Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,7141 m3
8Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,7541 m3
9Xây các kết cấu khác bằng gạch đặc (60x9.5x20) cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,18861 m3
10Xây các kết cấu khác bằng gạch đặc(60x9.5x20) cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,91051 m3
11Gia cường lưới mắt cáo chống nứt tiếp giáp đầu tường - dầmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế237,51m
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế427,08811 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.035,491 m2
14Trát trụ, cột, cầu thang dày 1.5 cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131,45951 m2
15Trát xà dầm (có hồ dầu) vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế171,6471 m2
16Trát trần (có hồ dầu) vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế554,3521 m2
17Đắp phào kép vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30,261 m
18Trát gờ chỉ vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế125,461 m
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,691 m2
20Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả matitTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế392,01811m2
21Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả matitTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế456,48251m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả matitTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.524,63651m2
23Lát nền, sàn gạch granite 600x600Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế495,5151 m2
24Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch Granite 10x60 (Cắt từ gạch lát)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,561 m2
25Chống thấm nền WC bằng phụ gia chống thấm (2 lớp = 3kg/m2)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,851 m2
26Quét chống thấm sê nô bằng phụ gia chống thấm (1 lót, 3 phủ)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,691 m2
27Láng nền sàn có đánh màu vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,691 m2
28Ôp đá vỏ tường chân móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,5521 m2
29Lát nền, sàn wc Gạch Ceramic 30x30cm chống trượtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49,951 m2
30Ôp tường, trụ, cột nhà vệ sinh, phòng học Gạch Ceramic 30x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế196,41 m2
31Lát gạch terrazo 30x30cm ram dốc vữa xi măng75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,40221 m2
32Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế113,7921 m2
33Khía rãnh đá granite ở mũi bậc để chống trượtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế266,7m
34Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo đá granite màu đenTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,9011 m2
35Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp 30x30x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0528Tấn
36Cắt rãnh thoát nước gần lan can hành langTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,11 m
37Làm trần phẳng thạch cao chống ẩm (k.gọn)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế411m2
38Sản xuất lan can sắt bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4125Tấn
39Lắp dựng lan can sắt vữa xi măng cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,565m2
40Tấm Inox dày 4.5 dem, nắp khe co giãnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,2m2
41Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,8Tấn
42Lắp dựng cầu phong thép 30x60x1.4 mạ kẽm liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,9608Tấn
43Lắp dựng lito thép 30x30x1.2mm mạ kẽm liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,215Tấn
44Lợp mái ngói 336x423(9 viên/m2) chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3871 m2
45Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế430,2721m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa vữa xi măng cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,22m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,461m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,641m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,871m2
50Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,3191m2
51Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,971m2
52Sản xuất lắp dựng vách kính dày 10mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,81 m2
53Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Bộ
54Lắp dựng phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Bộ
55Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở xoayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Bộ
56Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Bộ
57Sản xuất lắp dựng cửa, vách ngăn nhà vệ sinh tấm compact chống ẩm HPL 18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,0141m2
G Phần điện
1Lắp đặt đèn Led đôi lắp nổi Loại đèn Led 2x18W dài 1.2mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế361 Bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông Led 9W KT 140x140mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông Led 12W KT 175x175mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần 64W sải cánh 400mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
6Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
7Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
8Lắp đặt công tắc ba chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm 16A-250V kèm mặt nạ và hộp chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Cái
12Lắp đặt Aptomat 2 pha 25A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
13Lắp đặt Aptomat 2 pha 32A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
14Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A-18KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
15Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A-22KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
16Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.5721m
17Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.4401m
18Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV1x4mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2041m
19Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV1x6mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1801m
20Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV1x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế351m
21Lắp đặt cáp nguồn Cáp nhôm LV ABC 4x25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế501m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.2661 m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1441 m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây Kích thước 150x150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Hộp
25Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 4x25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
26Lắp đặt tủ điện tầng 1 (đầy đủ p.kiện) tủ sắt sơn tĩnh điện, kích thước 400x600x225x1.2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 tủ
27Lắp đặt tủ điện tầng 2 Tủ Module (8-12 cực)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 tủ
28Lắp đặt tủ điện phòng Tủ Module (4-8 cực)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 tủ
H PCCC và báo cháy tự động
I +) Phòng cháy chữa cháy:
1Lắp đặt đèn sự cố Loại đèn khẩn , dự trữ 2h từ pinTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 Bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit Loại đèn thoát nạn, dự trữ 2h từ pinTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 đèn
J +) Báo cháy tự động:
1Lắp đặt đầu báo khóiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế210 đầu
2Lắp đặt đèn báo phòngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71 đèn
3Nút ấn báo cháy khẩn cấp kèm chuông, đènTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 Bộ
4Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Cái
5Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh và ắc quy theo tủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11trung tâm
6Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế252m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế244m
K Chống sét
L +) Chống sét:
1Gia công kim thu sét, d16 chiều dài 1m, mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
2Kéo rải dây chống sét nối đất an toàn cáp CV 1x16mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20m
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Thép d12 mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế110m
4Đo kiểm tra điện trở đất chống sét hiện trạngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11HT
5Đo kiểm tra điện trở đất an toàn hiện trạngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11HT
M Điều hòa, Mạng Lan
N +)HT Điện hòa:
1Lắp cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế711 m
2Lắp cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3551 m
3Lắp đặt ống ruột gà luồn dây Đường kính ống D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế711 m
4ống đồng D6.5-bảo ôn superlonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế711 m
5ống đồng D12.7-bảo ôn superlonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế341 m
6ống đồng D15.7-bảo ôn superlonTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế371 m
O +)HT Mạng Lan:
1Lắp đặt ổ cắm mạng kèm hộp, mặt cheTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
2Lắp đặt hộp Conector RJ45 100 hạt/hộpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
3Lắp đặt ổ cắm đơn kèm hộp, mặt che (cấp nguồn Wife, Switch)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1601 m
5Lắp đặt cáp mạng Loại cap CAT6-UTPTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2381 m
6Lắp đặt cáp điện 1 ruột đồng Loại cáp CV 1x1.5mm2 (nguồn wifi, Switch)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401m
P Cấp, thoát nước
Q +) Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế511 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=32mm, Chiều dày 3.4mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301 m
4Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d20mm, 2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18Cái
5Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d25mm, 2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32Cái
6Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d32/25mm,2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
7Lắp đặt cút 90 độ, nhựa PPR d32, 3.4mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
8Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d20mm, 2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10Cái
9Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d25mm, 2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
10Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d25/20mm,2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Cái
11Lắp đặt tê 90 độ, nhựa PPR d32/25, 3.4mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
12Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30Cái
13Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
14Lắp đặt van khóa PPR tay nhựa, đường kính van 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
R +) Thoát nước :
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1201 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41 m
4Lắp đặt lơ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo Lơ 45 độ, đường kính d90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính d90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
6Lắp cầu chắn rác inox d100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế481 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế421 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 5.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế541 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm dày 6.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 m
12Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 42mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
14Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đườngkính Y 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
15Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 140mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
16Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo đường kính lơ 42mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
17Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
18Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42Cái
19Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46Cái
20Lắp đặt lơ nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơ 140mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16Cái
21Lắp nút bịt nhựa PVC d42Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
22Lắp nút bịt nhựa PVC d60Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
23Lắp nút bịt nhựa PVC d90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
24Lắp nút bịt nhựa PVC d114Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/114Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
S +) Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 Bộ
2Lắp đặt vòi lavabo loại 1 vòiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 Bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 Bộ
4Lắp đặt vòi tiểu namTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 Bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 Bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101 Bộ
7Lắp đặt hang xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131 Bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 Bộ
9Lắp phễu thu sàn Inox d100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
10Lắp gương soiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
T Nhà xe, nhà bảo vệ
U +) Nhà xe:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,21 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8841 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,841 m2
4Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0728Tấn
5Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0507Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,3921 m3
7Đắp đất móng trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,41 m3
8Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,45751 m3
9Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm , vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế63,051 m2
10Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn; Thép ống mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4441 tấn
11Xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,26121 tấn
12Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm chiều dài bất kỳTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62,541 m2
13Lắp đặt máng xối Inox rộng 0.5m dày 0.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,6md
14Lắp đặt bo nẹp tôn màu dày 0.45 dập theo hìnhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,2md
15Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37,1281m2
16Các chi tiết liên kết bằng thép góc, thép tấmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2321 tấn
17Lắp đăt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 m
18Lắp cầu chắn rác inox d100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
V +) Nhà bảo vệ:
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,2641 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0061 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2991 m2
4Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,043Tấn
5Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,0791 m3
6Đào móng tường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,961 m3
7Xây móng gạch đặc (60x95x200), dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,991 m3
8Ván khuôn giằng móng tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,61 m2
9Gia công cốt thép giằng móng tường, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,083Tấn
10Đắp đất móng trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,4081 m3
11Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7841 m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,481 m2
13Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,106Tấn
14Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4241 m3
15Ván khuôn sàn máiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,161 m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,41 m2
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, sàn mái, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,284Tấn
18Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đổ bằng máy bơm, đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,52451 m3
19Xây tường gạch đặc (60x95x20), dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,46051 m3
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế58,2251 m2
21Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế25,381 m2
22Lát nền, sàn gạch granite 600x600Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m2
23Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, thép ống mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,11341 tấn
24Cầu phong thép 30x60x1.4 mạ kẽm, liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0847Tấn
25Lắp dựng lito thép 30x30x1.2mm mạ kẽm, liên kết bằng vít bắn tôn mạ kẽm dài 65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0577Tấn
26Lợp mái ngói 336x423(9 viên/m2) Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,251 m2
27Quét chống thấm sê nô bằng phụ gia chống thấm (1 lót, 3 phủ)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,21 m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở xoay nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21m2
30Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21m2
31Lắp dựng phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
32Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở xoayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
33Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,91m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,7851m2
35Ôp đá vỏ tường chân móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,041 m2
36Làm trần phẳng thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi, tấm 600x600x9mm (khoán gọn)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,841m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d90mm, dày 4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,21 m
38Lắp cầu chắn rác inox d100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
39Lắp đặt đèn Led đơn lắp nổi Loại đèn Led 1x18W dài 1.2mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Bộ
40Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần 64W sải cánh 400mm+hộp sốTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
41Lắp đặt công tắc đơn chìm 5A-250V kèm mặt nạ cộng hộp chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
42Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng; Loại cáp CV 2x1.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151m
43Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng; Loại cáp CV 2x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51m
44Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng; Loại cáp CV 2x16mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51m
45Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 m
46Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 80x80Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
47Lắp đặt cầu chì 5ATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
W Cầu nối, mương, sân đường,cổng phụ
X +) Cầu nối:
1Phá dỡ nền móng bê tông gạch vỡTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9576m3
2Đào móng cầu nối chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,05681 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,47881 m3
4Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,10461 m3
5Ván khuôn giằng móng tường, bậc cấp.Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,9441 m2
6Gia công cốt thép giằng móng tường,bậc cấp đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,038Tấn
7Bê tông giằng móng tường, bậc cấp, chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,53121 m3
8Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,6121 m3
9Bê tông nền bậc cấp vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4321 m3
10Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,17041 m3
11Xây móng bậc cấp gạch đặc (60x9.5x20) vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,34451 m3
12Trát tường lan can cầu nối, bề dày 1.5 cm vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,33121 m2
13Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,1041 m2
14Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp đá granite màu xámTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,77921 m2
15Sản xuất lan can sắt bằng thép mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0447Tấn
16Lắp dựng lan can sắt vữa xi măng cát vàng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,88m2
17Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,25861m2
Y +) Mương thoát nước:
1Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp rộng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,981 m3
2Bê tông móng mương, hố ga chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,3021 m3
3Xây móng gạch đặc không nung (60x95x200) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,65421 m3
4Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,133Tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,321 m2
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,4011 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,7581 m3
8Láng muơng cáp, rãnh nước dày 1 cm, vữa xi măng M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế80,7841 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,0961 m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1291 tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7841 m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế87Cái
Z +) Đường, bó vỉa, sân:
1Đào san đất bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,31 m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4061 m2
3Bê tông đường nội bộ dày 10cm, vữa bê tông đá 2x4 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,61 m3
4Cắt khe 2x4 đường bê tôngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,410 m
5Đào móng bó vỉa rộng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế50,521 m3
6Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,031 m3
7Xây bó vỉa gạch không nung (60x95x200) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,761 m3
8Đắp bột đá dăm vào ô bó vỉaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,621 m3
9Ván khuôn giằng bó vỉaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế78,41 m2
10Gia công cốt thép giằng bó vỉa, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3Tấn
11Bê tông giằng bó vỉa vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,191 m3
12Bê tông nền sân vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế551 m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5501 m2
AA +) Cổng phụ, hàng rào
1Phá dỡ móng xây gạchTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4192m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1004m3
3Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,9561 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,40751 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,1611 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,068Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5431 m3
8Đắp đất móng trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,3191 m3
9Xây ốp trụ gạch đặc (60x9.5x20) cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,041 m3
10Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,16681 m3
11Ván khuôn móng dài, bệ máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,24961 m2
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,10411 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,005Tấn
14Xây tường bằng gạch rỗng (9.5x13.5x20); dày > 10cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,43781 m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,2281 m2
16Trát gờ chỉ vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,121 m
17Sản xuất lắp dựng sắt bảo vệ trên hàng rào theo mẫu hiện trạngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,781m
18Đắp phào kép vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 m
19Trát trụ, cột cổng dày 1.5 cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,321 m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,2121m2
21Sản xuất lắp dựng cổng phụ bằng thép mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,10231 tấn
22Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn epoxy 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11m2
23Sản xuất lắp dựng tay nắm cửaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Bộ
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,881 m2
25Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,05611 tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,69121 m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
AB Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,34851 m3
2Ván khuôn móng dài, bệ máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,741 m2
3Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0584Tấn
4Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9181 m3
5Xây móng gạch đặc (60x95x200) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,85251 m3
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0167Tấn
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,31 m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,91 m2
9Láng trát bể, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa xi măng M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,161 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,6521 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,06211 tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5431 m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
AC Thiết bị
AD *\ Thiết bị PCCC:
1Bình bột chữa cháy loại MFZ4 -5kgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7bình
2Bình khí CO2 loại MT3 - 5kgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCC (khoán gọn)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cái
AE *\ Thiết bị khác
1Trung tâm báo cháy tự động 4 kênhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
2Switch 16 port 10/100/1000M Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
3Model phát wifi IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz, 300Mbps, 3 ăng-tenTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->