Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn với công trình (PCCC, âm thanh, mạng vi tính)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460164-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn với công trình (PCCC, âm thanh, mạng vi tính)
Số hiệu KHLCNT 20220460069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 12:33:00 đến ngày 2022-05-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,614,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,7 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn với công trình (PCCC, âm thanh, mạng vi tính)
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An, thành phố Huế
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Xanh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. (Cụ thể như: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy,… phù hợp theo quy định)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
B 1. Khối nhà học 3 tầng:
C Phá dỡ hiện trạng:
1Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày sàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,31 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,448m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5KWTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,88m3
D Phần ngầm:
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,8541 tấn
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,6231 tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép >18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3811 tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,5241 tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,524Tấn
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc, cộtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.176,4561 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn đổ bằng bơm bê tông vữa bê tông đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế143,4661 m3
8ép trước cọc bê tông cốt thép cọc 25x25cm , Lc>4m, đất cấp ITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.387,61 m
9ép trước cọc bê tông cốt thép cọc 25x25cm, Lc>4m, đất cấp ITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,051 m
10Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1271 Mối
11Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén trên cạnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,325m3
12Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế317,641 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19,7821 m3
14Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,044Tấn
15Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,92Tấn
16Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế169,371 m2
17Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62,1911 m3
18Xây móng gạch bờ lô 9.5x20x30 dày 20cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51,0631 m3
19Gia công cốt thép giằng móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,878Tấn
20Gia công cốt thép giằng móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,704Tấn
21Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,616Tấn
22Ván khuôn giằng móng ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế321,031 m2
23Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45,1451 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế77,481 m2
25Bê tông cổ cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,2431 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế186,6031 m3
E Kết cấu phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,197Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,574Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,479Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế706,6781 m2
5Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,9431 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.066,6511 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,185Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,756Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,266Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,0261 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,5071 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế49,8781 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn sàn mái, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.272,4331 m2
14Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,438Tấn
15Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,362Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế43,8821 m3
17Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,771 m3
18Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế57,0211 m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn cầu thang, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52,2841 m2
20Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,105Tấn
21Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,165Tấn
22Bê tông cầu thang thường tầng 1 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,5391 m3
23Bê tông cầu thang thường tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,5391 m3
24Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế513,3861 m2
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,378Tấn
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,3Tấn
27Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,9321 m3
28Lắp dựng xà gồ thép hộp kích thước 50x100x2mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,498Tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế481,781 m2
F Phần kiến trúc:
1Xây cầu thang bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,8811 m3
2Xây tường thông gió, vữa XM M50# gạch thông gió 20x20 cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,361m2
3Xây tường bao T1 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,1421 m3
4Xây tường bao T2 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,6581 m3
5Xây tường T1 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế30,6441 m3
6Xây tường T2 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế53,2341 m3
7Xây tường ngăn T1 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm cao 6m, vữa XM M75#, tường dày 100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,8991 m3
8Xây tường ngăn T2 bằng gạch không nung(9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,7861 m3
9Xây gen kỹ thuật T1 bằng gạch không nung(9.5x6x20)cm cao 6m, vữa XM M75#, tường dày 100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4931 m3
10Xây gen kỹ thuật T2 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,721 m3
11Xây tường T1 bằng gạch 6 lỗ không nung(9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32,7481 m3
12Xây tường T2 bằng gạch 6 lỗ không nung(9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế56,2241 m3
13Đóng trần khung nổi chống ẩmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế117,6m2
14Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm, VXM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế418,681 m2
15Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,471 m2
16Ôp tường đá granite tự nhiên tiết diện đá Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,6851 m2
17Ôp tường đá granite tự nhiên kích thước 100x200, VXM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế94,8681 m2
18Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung tường gạch không nungTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế447,7161 m2
19Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế516,8391 m2
20Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.153,3931 m2
21Trát lanh tô bề dày 1.5 cm vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế519,0761 m2
22Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5 cm, Vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế651,3131 m2
23Trát xà dầm, có bả lớp bám dính vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế800,9311 m2
24Trát trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.324,7171 m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế949,3081m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3.769,2611m2
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế122,4661 m3
28Đắp bột đá nền công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế119,1531 m3
29Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M100#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,3621 m3
30Quét phụ gia chống thấm sàn vệ sinhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế100,61 m2
31Lát nền, sàn gạch 30x30cm, XM cát mịn M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế117,61 m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 30x30, VM75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,181 m2
33Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.085,311 m2
34Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,4351 m2
35Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62,2981 m2
36Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,4041 m2
37Cắt khía đấ granite cầu thang, bậc cấpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế368,11 m
38Gia công vì khung đỡ lavabo thép hình V40x40x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,126Tấn
39Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,8121m2
40Lắp dựng khung đỡ lavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,126Tấn
41Lát đá mặt bệ các loại bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,681 m2
42Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox304Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế129,24m2
43Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế156,05m2
44Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71,69m2
45Lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh, hất khung uPVC kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,48m2
46Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, hất khung uPVC kính an toàn 6.38mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60,48m2
47Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Bộ
48Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Bộ
49Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Bộ
50Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62Bộ
51Sản xuất cửa sổ, lam chắn nắng thép hộp mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,6191 tấn
52Sơn sắt thép các loại, sơn 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế696,1781m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế310,8m2
54Sản xuất lan can inox sus 304Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,233Tấn
55Lắp dựng lan can INOX vữa XM cát vàng M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,322m2
56Quét phụ gia chống thấm sàn sê nôTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế275,1421 m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế190,8991 m2
58Trát gờ chỉ sê nô vữa XM M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế408,11 m
59Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái thép hình, tôn phẳng dày 0.45mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,009Tấn
60Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần 3 nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,641m2
G Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40,8981 m3
2Ván khuôn móng dài bê tông lót móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,671 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,3381 m3
4Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M250#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,6251 m3
5Xây móng bằng gạch không nung(9.5x6x20)cm vữa XM M75# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,151 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,461 m2
7Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,086Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,771 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,6881 m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,1071 tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2461 m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa M75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,971 m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa M75# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,971 m2
14Trát tường bể, bề dày 1cm vữa XM M75# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế35,821 m2
15Trát tường bể, bề dày 1.5 cm vữa XM M75# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế35,821 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251 c/kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,171 m3
19Thi công tầng lọc than củiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,051 m3
20Thi công tầng lọc sạn ngangTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0751 m3
H Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng led 18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 Bộ
2Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng led 18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế921 Bộ
3Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng led 18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141 Bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 0.6m loại hộp đèn 1 bóng led 9WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 300x300 công suất 12WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 Bộ
6Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52Cái
7Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
8Lắp đặt công tắc 16A-220V loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
9Lắp đặt công tắc 16A-220V loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
10Lắp đặt công tắc 16A-220V loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
11Lắp đặt công tắc 16A-220V công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
12Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
13Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=560m3/hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=120 m3/hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
17Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng tự động P=1200WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
18Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3.2481m
19Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.2241m
20Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x4mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7531m
21Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x8mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế501m
22Lắp đặt dây đơn loại dây CV 25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế301m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây LV-ABC 4x70mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1201m
24Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3111 m
25Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7251 m
26Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế261 m
27Lắp đặt cáp tín hiệu HDM dài 15m/sợi + tủ đựng cáp inox kích thước 300x200x150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 Cái
28Lđặt tủ điện âm tường kích thước 300x500x170Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
29Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
30Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 20A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
31Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400x600x170Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
32Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 100A-18KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
33Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
34Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 20A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
35Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x700x200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
36Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 150A-30KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
37Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 100A-18KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
38Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 63A-18KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
39Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
40Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 20A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
41Lắp đặt Automat 1 pha cường độ dòng điện 16A, 6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
42Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
43Lắp đặt cầu chì ống 2A-250VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
44Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
45Lắp chuyển mạch Vol kế V/STham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
I Hệ thống điện phòng học chức năng:
1Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 chế độ 2000w - 220vac, 6-12-24 ac 6-12-24 dcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
2Lắp đặt bảng điện nhựa 3 ổ cắm 1 ổ + 220vac, 1p+1n+1e + 1 ổ 220vac + 1 ổ 220vdcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
3Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế84Cái
4Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3441m
5Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5561m
6Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x6mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2341m
7Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x8mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3241m
8Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế671m
9Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1571 m
10Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1601 m
11Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 9 modulTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Hộp
12Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
13Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 40A-6KATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
J Hệ thống chống sét:
1Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m, D16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cái
3Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ đồng V63x63x6.0Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22Cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế119m
5Kéo rải dây chống sét theo tường,cột dây thép d12mm mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế248m
6Điểm đo điện trở nối đấtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Điểm
7Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x35mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101m
8Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,61 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế47,61 m3
K Hệ thống báo cháy + đèn khẩn thoát nạn:
1Lắp đặt đầu + đế báo khói quangTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,710Đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Nút
3Lắp đặt chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,65đèn
5Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Chuông
6Lắp đặt cáp nguồn, dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu CXV/FR 2x0.75mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,510m
7Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế991 m
8Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2311 m
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh + ắc quy + tủ kínhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11TTâm
10Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp chiếu sáng 2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế111 Bộ
11Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21 Bộ
12Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
13Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2901m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 60/50Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 m
L Hệ thống âm thanh:
1Lắp đặt hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất công suất tăng âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Bộ
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa loa gắn trần/treo cột, tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61Bộ
3Lắp đặt bộ chiết áp loaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31Bộ
4Lắp đặt vỏ tủ rack 6UTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Tủ
5Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2110m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32/25Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1761 m
M Hệ thống mạng vi tính:
1Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps + 2 SFPTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11TBị
2Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 24 ports 10/100/1000 MbpsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21TBị
3Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Cái
5Lắp đặt cấu hình thiết bị mạng bộ phát sóng wifi 4GTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61TBị
6Lắp đặt tủ rack 10U D600mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Tủ
7Lắp đặt phiến vào hộp máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31 phiến
8Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (1m) từ Switch đến Patch panelTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62Sợi
9Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (3m) từ Switch đến Patch panelTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế56Sợi
10Lắp đặt cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp Cat-6 UTP, 4-pairTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế111,710m
11Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4991 m
12Lắp đặt cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp quang 4 cories single modeTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2010m
N Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25x2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1171 m
3Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính cút 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
5Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60Cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính tê 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
7Lắp đặt van PP-R đường kính van Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
8Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 25/15mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31Cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính côn 25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đkính ống 60x4.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế481 m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114x5mm + đai neo ống, ti neo, tic kêTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế167,31 m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 160x5.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29,51 m
13Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế68Cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế56Cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế53Cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 114/60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38Cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 160mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 160mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế251 Bộ
21Lắp gương soi giá đỡ kínhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Cái
22Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện, hand xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế281 Bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện, vòi xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131 Bộ
24Lắp vòi rửa vệ sinh lavabo D15/21mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế19Cái
25Lắp phễu thu sàn inox 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương senTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Bộ
27Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x3.5mm, đai neo ống 2m/cáiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1681 m
28Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28Cái
29Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
O 2 - Xây dựng hệ thống PCCC:
P Cấp nước PCCC:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 100/114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20,51 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 76mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m
3Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp măng sông đường kính tê 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính tê 100/76mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
5Lắp đặt rắc co đường kính gai nhôm 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
6Lắp đặt lục giác gang đường kính 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
7Lắp đặt lục giác gang đường kính 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
8Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp măng sông đường kính cút 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
9Lắp đặt van xả khí đường kính van 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
10Lắp đặt van ren đường kính van 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
11Lắp đặt tủ chữa cháy kích thước 500x625x220Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Hộp
12Lắp đặt rắc co gang đường kính 100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
13Lắp đặt rắc co gang đường kính 76mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
14Lắp đặt rắc co gang đường kính 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
15Lắp đặt hệ thống van xả ápTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
Q 3- Nâng cấp sân, đường:
R Sân, đường nội bộ:
1Đào móng băng có chiều rộngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,4761 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,4761 m3
3Xây móng bó vỉa gạch không nung (6.0x9.5x20) dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2381 m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng VXM M75# trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,3821 m2
5Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế111,7291 m3
6Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế44,6921 m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 30x30,VM75#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế372,431 m2
S Thoát nước ngoài nhà:
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế93,511 m3
2Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,21 m3
3Ván khuôn móng dài, bệ máy ván khuôn gỗTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế161 m2
4Ván khuôn móng hố ga ván khuôn gỗTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,581 m2
5Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M150#Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,0921 m3
6Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế191,431 m2
7Bê tông tường thẳng, dàyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,3571 m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,181 m3
9Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,217Tấn
10Ván khuôn giằng hố ga ván khuôn thépTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,4081 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5381 m3
12Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,5491 tấn
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,0311 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,6531 m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1371 c/kiện
16Láng nền, sàn có đánh màu dày 2.5 cm , Vữa M75# cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,521 m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM75# trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,1221 m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM75# trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,1221 m2
19Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm, vữa M75 cát xayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế631 m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế32,1191 m3
21Lắp các loại cấu kiện ghi gang hố ga KT 800x300x40mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cái
T Thiết bị
U 1.Thiết bị PCCC
1Đầu nối ren trong ngoàiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
2Roăng chữa cháyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
3Bình chữa cháy CO2 5kg loại MT3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Bình
4Bình chữa cháy CO2 5kg loại MFZTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Bình
5Nội quy, tiêu lệnh PCCCTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
6ống vải gai D50Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60m
7Lăng chữa cháy D50/13Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
V 2.Thiết bị hệ thống âm thanh
1Mixer Amplifier 240WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
2Loa thùngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
3Bộ chiết áp loaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
4Micro không dây cầm tay + Bộ thu phát microTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
5Bộ thu không dâyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
6Vỏ Tủ rack 6UTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
7Micro có dâyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
W 3. Thiết bị mạng vi tính
1Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps + 2 SFPTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
2Switch 24 ports 10/100/1000 MbpsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
3Wifi Router 4G LTE 300MbpsTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
4Tủ rack 10UTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
5Patch Panel AMP 24 ports - Cat 6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
X Di chuyển và trồng cây xanh
1Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5km, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cây
3Trồng cây xanh tận dụng, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế131cây/90n
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,7 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần cẩu ≥ 10T1
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
4 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn1
5 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->