Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn với công trình (PCCC, âm thanh, mạng vi tính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn với công trình (PCCC, âm thanh, mạng vi tính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 12:33:00 đến ngày 2022-05-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,614,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,7 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị gắn với công trình (PCCC, âm thanh, mạng vi tính) Trường Trung học cơ sở Chu Văn An, thành phố Huế 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. (Cụ thể như: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy,… phù hợp theo quy định) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| B | 1. Khối nhà học 3 tầng: | |||
| C | Phá dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày sàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,3 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,88 | m3 |
| D | Phần ngầm: | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,854 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,623 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,381 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,524 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,524 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.176,456 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn đổ bằng bơm bê tông vữa bê tông đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 143,466 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép cọc 25x25cm , Lc>4m, đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.387,6 | 1 m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép cọc 25x25cm, Lc>4m, đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,05 | 1 m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 127 | 1 Mối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén trên cạn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,325 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 317,64 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,782 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,044 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,92 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 169,37 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,191 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng gạch bờ lô 9.5x20x30 dày 20cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,063 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,878 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép giằng móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,704 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,616 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 321,03 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,145 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77,48 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,243 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 186,603 | 1 m3 |
| E | Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,197 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,574 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,479 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 706,678 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,943 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.066,651 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,185 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,756 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,266 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,026 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,507 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,878 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn sàn mái, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.272,433 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,438 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,362 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43,882 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,77 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57,021 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn cầu thang, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,284 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,105 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,165 | Tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường tầng 1 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,539 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường tầng 2 vữa bê tông đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,539 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 513,386 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,378 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,3 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,932 | 1 m3 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kích thước 50x100x2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,498 | Tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 481,78 | 1 m2 |
| F | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,881 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thông gió, vữa XM M50# gạch thông gió 20x20 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,36 | 1m2 |
| 3 | Xây tường bao T1 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,142 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bao T2 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,658 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường T1 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,644 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường T2 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53,234 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường ngăn T1 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm cao 6m, vữa XM M75#, tường dày 100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,899 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường ngăn T2 bằng gạch không nung(9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,786 | 1 m3 |
| 9 | Xây gen kỹ thuật T1 bằng gạch không nung(9.5x6x20)cm cao 6m, vữa XM M75#, tường dày 100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,493 | 1 m3 |
| 10 | Xây gen kỹ thuật T2 bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,72 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường T1 bằng gạch 6 lỗ không nung(9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,748 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường T2 bằng gạch 6 lỗ không nung(9.5x13.5x20) dày > 10cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 56,224 | 1 m3 |
| 13 | Đóng trần khung nổi chống ẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 117,6 | m2 |
| 14 | Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm, VXM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 418,68 | 1 m2 |
| 15 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,47 | 1 m2 |
| 16 | Ôp tường đá granite tự nhiên tiết diện đá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,685 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường đá granite tự nhiên kích thước 100x200, VXM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 94,868 | 1 m2 |
| 18 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung tường gạch không nung | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 447,716 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 516,839 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.153,393 | 1 m2 |
| 21 | Trát lanh tô bề dày 1.5 cm vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 519,076 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5 cm, Vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 651,313 | 1 m2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 800,931 | 1 m2 |
| 24 | Trát trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.324,717 | 1 m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 949,308 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.769,261 | 1m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 122,466 | 1 m3 |
| 28 | Đắp bột đá nền công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119,153 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M100# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,362 | 1 m3 |
| 30 | Quét phụ gia chống thấm sàn vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100,6 | 1 m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm, XM cát mịn M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 117,6 | 1 m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 30x30, VM75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,18 | 1 m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.085,31 | 1 m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,435 | 1 m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,298 | 1 m2 |
| 36 | Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,404 | 1 m2 |
| 37 | Cắt khía đấ granite cầu thang, bậc cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 368,1 | 1 m |
| 38 | Gia công vì khung đỡ lavabo thép hình V40x40x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,126 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,812 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,126 | Tấn |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,68 | 1 m2 |
| 42 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 129,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 156,05 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,69 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 1 cánh, hất khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, hất khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60,48 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cửa sổ, lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,619 | 1 tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 696,178 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 310,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can inox sus 304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,233 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can INOX vữa XM cát vàng M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,322 | m2 |
| 56 | Quét phụ gia chống thấm sàn sê nô | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 275,142 | 1 m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2cm, vữa M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 190,899 | 1 m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ sê nô vữa XM M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 408,1 | 1 m |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái thép hình, tôn phẳng dày 0.45mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 thành phần 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,64 | 1m2 |
| G | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,898 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài bê tông lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,67 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,338 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M250# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,625 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung(9.5x6x20)cm vữa XM M75# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,15 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,46 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,086 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,77 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,688 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,107 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,246 | 1 m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa M75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,97 | 1 m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa M75# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,97 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường bể, bề dày 1cm vữa XM M75# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,82 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm vữa XM M75# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,82 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 c/kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,17 | 1 m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc than củi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,05 | 1 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc sạn ngang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,075 | 1 m3 |
| H | Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống chiếu bảng đơn dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng led 18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 92 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m loại hộp đèn 1 bóng led 9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 300x300 công suất 12W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-220V loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 16A-220V công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=560m3/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=120 m3/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng tự động P=1200W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.248 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.224 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 753 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x8mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây LV-ABC 4x70mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 311 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 725 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDM dài 15m/sợi + tủ đựng cáp inox kích thước 300x200x150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Cái |
| 28 | Lđặt tủ điện âm tường kích thước 300x500x170 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 20A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400x600x170 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 100A-18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 20A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x700x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 150A-30KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 100A-18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 63A-18KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 20A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Automat 1 pha cường độ dòng điện 16A, 6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì ống 2A-250V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | Lắp chuyển mạch Vol kế V/S | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| I | Hệ thống điện phòng học chức năng: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 chế độ 2000w - 220vac, 6-12-24 ac 6-12-24 dc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt bảng điện nhựa 3 ổ cắm 1 ổ + 220vac, 1p+1n+1e + 1 ổ 220vac + 1 ổ 220vdc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 84 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 344 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 556 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 234 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x8mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 324 | 1m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67 | 1m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 157 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 9 modul | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt Automat 3 pha cường độ dòng điện 40A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 2 pha cường độ dòng điện 40A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| J | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m, D16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ đồng V63x63x6.0 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột dây thép d12mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 248 | m |
| 6 | Điểm đo điện trở nối đất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Điểm |
| 7 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x35mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,6 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,6 | 1 m3 |
| K | Hệ thống báo cháy + đèn khẩn thoát nạn: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu + đế báo khói quang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7 | 10Đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,6 | 5đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Chuông |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu CXV/FR 2x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 99 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 231 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh + ắc quy + tủ kính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TTâm |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp chiếu sáng 2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 290 | 1m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 60/50 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m |
| L | Hệ thống âm thanh: | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất công suất tăng âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa loa gắn trần/treo cột, tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chiết áp loa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1Bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ rack 6U | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1Tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32/25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 176 | 1 m |
| M | Hệ thống mạng vi tính: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps + 2 SFP | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1TBị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1TBị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cấu hình thiết bị mạng bộ phát sóng wifi 4G | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1TBị |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 10U D600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1Tủ |
| 7 | Lắp đặt phiến vào hộp máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 phiến |
| 8 | Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (1m) từ Switch đến Patch panel | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | Sợi |
| 9 | Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (3m) từ Switch đến Patch panel | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 56 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 111,7 | 10m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 499 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp quang 4 cories single mode | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 10m |
| N | Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 117 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính cút 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính tê 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van PP-R đường kính van | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 25/15mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính côn 25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đkính ống 60x4.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114x5mm + đai neo ống, ti neo, tic kê | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 167,3 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 160x5.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,5 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 56 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 114/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 160mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 160mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp gương soi giá đỡ kính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện, hand xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện, vòi xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp vòi rửa vệ sinh lavabo D15/21mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 25 | Lắp phễu thu sàn inox 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90x3.5mm, đai neo ống 2m/cái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 168 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút 90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| O | 2 - Xây dựng hệ thống PCCC: | |||
| P | Cấp nước PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 100/114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,5 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp măng sông đường kính tê 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính tê 100/76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co đường kính gai nhôm 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lục giác gang đường kính 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lục giác gang đường kính 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp măng sông đường kính cút 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí đường kính van 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính van 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy kích thước 500x625x220 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt rắc co gang đường kính 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co gang đường kính 76mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co gang đường kính 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hệ thống van xả áp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| Q | 3- Nâng cấp sân, đường: | |||
| R | Sân, đường nội bộ: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,476 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,476 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bó vỉa gạch không nung (6.0x9.5x20) dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,238 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng VXM M75# trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,382 | 1 m2 |
| 5 | Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 111,729 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,692 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 30x30,VM75# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 372,43 | 1 m2 |
| S | Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,51 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy ván khuôn gỗ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga ván khuôn gỗ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,58 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M150# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,092 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 191,43 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,357 | 1 m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,18 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,217 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,408 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,538 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,549 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,031 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,653 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137 | 1 c/kiện |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2.5 cm , Vữa M75# cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,52 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM75# trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,122 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM75# trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,122 | 1 m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm, vữa M75 cát xay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63 | 1 m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,119 | 1 m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện ghi gang hố ga KT 800x300x40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| T | Thiết bị | |||
| U | 1.Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Đầu nối ren trong ngoài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 2 | Roăng chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 5kg loại MT3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 5kg loại MFZ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Bình |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | ống vải gai D50 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lăng chữa cháy D50/13 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| V | 2.Thiết bị hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Mixer Amplifier 240W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Loa thùng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Bộ chiết áp loa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Micro không dây cầm tay + Bộ thu phát micro | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bộ thu không dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Vỏ Tủ rack 6U | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Micro có dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| W | 3. Thiết bị mạng vi tính | |||
| 1 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps + 2 SFP | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Wifi Router 4G LTE 300Mbps | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Tủ rack 10U | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Patch Panel AMP 24 ports - Cat 6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| X | Di chuyển và trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5km, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh tận dụng, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | 1cây/90n |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép và có hạng mục phòng cháy và chữa cháy.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,7 tỷ VND.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi