Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553581-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220502627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng, nguồn vốn ngân sách huyện Tiên Lữ đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 14:18:00 đến ngày 2022-06-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,450,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, cửa); Phần điện, nước; bể nước PCCC và hệ thống PCCC.+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào các loại các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng, nguồn vốn ngân sách huyện Tiên Lữ đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Đào móng - đất cấp II896,3375m3
2Đóng cọc tre gia cố nền móng, chiều dài cọc 2,5m - đất cấp I347,775100m
3Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, bề rộng tấm phên 0,6m102,54m2
4Đắp cát vàng gia cố nền móng, độ chặt Y/C K = 0,953,8523100m3
5Ván khuôn móng3,1839100m2
6Bê tông lót móng,bê tông thương phẩm M100, đá 1x2, PCB3045,0447m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm5,1236tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2994tấn
9Cốt thép móng, ĐK >18mm5,7812tấn
10Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40174,8055m3
11Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật0,6273100m2
12Cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0891tấn
13Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,8368tấn
14Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB304,2816m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7552,6471m3
16Cốt thép dầm mặt nền, giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5438tấn
17Cốt thép dầm mặt nền, giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0794tấn
18Ván khuôn giằng chân tường, dầm mặt nền0,95100m2
19Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,4504m3
20Đắp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,902,6598100m3
21Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,905,7031100m3
22Rải nilon nền sàn6,3368100m2
23Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB3063,1753m3
24Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5 Km - đất cấp II6,3036100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,8281100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8253tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,376tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,1488tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x225,961m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng8,3482100m2
7Ván khuôn sàn mái13,2592100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0881tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,2252tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,6717tấn
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m19,3413tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB4072,3909m3
13Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40149,8876m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng dây chuyền trạm trộn4,4213100m3
15Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤6km4,4213100m3
16Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5837tấn
17Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,0327tấn
18Gia công, lắp đặt lam đứng0,0174tấn
19Ván khuôn giằng tường, lanh tô đổ tại chỗ2,2331100m2
20Ván khuôn tấm chớp lam đứng0,1987100m2
21Bê tông giằng tương, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB3024,2068m3
22Bê tông chớp lam đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6984m3
23Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M7517,9256m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam đứng12cái
25Căng lưới thủy tinh gia cố tại các vị trí tiếp giáp628,424m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75257,5793m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M757,0099m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7528,3466m3
29Ván khuôn cầu thang thường0,6395100m2
30Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9654tấn
31Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2335tấn
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x26,6604m3
33Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,9701m3
34Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7555,6352m2
35Láng nền, sàn cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7562,6808m2
36Láng granitô cầu thang61,3608m2
37Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M7596,12m
38Gia công lan can inox0,3049tấn
39Lắp dựng lan can inox18,954m2
40Quả cầu Inox D902quả
41Chụp inox D3066cái
42Bu lông M8264cái
43Chụp inox D904cái
C PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng315,952m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30259,78m2
3Trát sê nô, vữa XM M75154,1892m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30211,3275m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30153,8841m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30386,38m
7Gia công xà gồ thép3,2373tấn
8Lắp dựng xà gồ thép3,2373tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ217,69561m2
10Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương)6,2732100m2
11Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,4298,84m
12Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB3020,592m2
13Vận chuyển cát lên cao bằng vận thăng lồng22,6985m3
14Vận chuyển dung dịch chống thấm lên cao bằng vận thăng lồng0,8171tấn
15Vận chuyển ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng0,5683tấn
16Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng7,4337100m2
17Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng8,1657tấn
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D1101,6100m
19Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D11020cái
20Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D11040cái
21Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D11040cái
22Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D11020cái
23Keo dán ống30hộp
24Ván khuôn móng tam cấp, bồn cây0,0833100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,3732m3
26Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M7517,88m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M755,1883m3
28Đắp đất bồn cây7,9304m3
29Đất màu trồng cây7,9304m3
30Láng nền tam cấp sảnh chính không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7551,5501m2
31Láng granitô tam cấp51,5501m2
32Trát granitô mũi bậc117,6445m
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,4852m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3010,89m
35Ốp chân tường, gạch thẻ18,6096m2
36Ván khuôn móng đường dốc0,0239100m2
37Bê tông lót móng đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,8647m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M750,8356m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,7209m3
40Đắp cát tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,900,0694100m3
41Bê tông nền đường dốc, M100, đá 1x2, PCB301,4669m3
42Láng nền đường dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7514,6691m2
43Láng granitô mặt đường dốc14,6691m2
44Gia công lan can đường dốc bằng inox 3040,121tấn
45Lắp dựng lan can8,8605m2
46Bu long M828cái
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB305,0275m2
D LAN CAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75106,4948m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M7575,64m
3Gia công lan can bằng inox0,4658tấn
4Lắp dựng lan can inox73,92m2
5Chụp inox D6050cái
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M753,9168m3
2Đắp nền bục giảng bằng thủ công8,1818m3
3Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB307,2058m3
4Trát trần, vữa XM M751.063,148m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75300,5997m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.836,8414m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75783,6929m2
8Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M7599,8775m2
9Ốp chân tường Tiết diện gạch 6x24cm99,8775m2
10Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M7548,72m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75108,922m2
12Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75216,2752m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M7533,3m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30389,91m
15Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm98,76m
16Đắp huỳnh nổi16cái
17Đắp chi tiết trang trí chương mái2cái
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.994,4834m2
19Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.419,3829m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.625,8637m2
F PHẦN XÂY DỰNG KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh53,7968m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x30094,3696m2
3Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm183,608m2
4Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x60047,1848m2
5Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liên cửa bằng tấm Compact hống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ88,335m2
G PHẦN NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm1.137,9742m2
H PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1SX cửa đi 2 cánh mở quay EU450, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 0,9mm-1mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ66,24m2
2SX cửa đi 1 cánh mở quay EU450, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 0,9mm-1mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ8,28m2
3SX cửa sổ 04 cánh mở trượt EU2600, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ100,8m2
4SX cửa sổ 01 cánh mở hất EU4400, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 0,9mm-1mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,88m2
5SX vách kính EU4400, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm40,502m2
6Lắp dựng cửa khung nhôm các loại178,2m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền40,502m2
8Khóa cửa đi28bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắt1,5587tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ198,56561m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa100,8m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 2 tháng)14,5509100m2
I CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,2100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,9100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,3100m
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D504cái
5Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D504cái
6Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-254cái
7Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D504cái
8Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D504cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm9cái
10Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D2515cái
11Cung cấp, lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25 1/232cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm12cái
13Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm40cái
14Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm40cái
15Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm5cái
16Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm2cái
17Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm2cái
18Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm8cái
19Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm40cái
20Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
21Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D251cái
22Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước hút chân không1cái
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,9100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D750,5100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D340,2100m
26Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm28cái
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm16cái
28Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D11016cái
29Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm4cái
30Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm15cái
31Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D1108cái
32Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm16cái
33Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm12cái
34Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm9cái
35Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm4cái
36Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D758cái
37Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm20cái
38Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm20cái
39Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x15012cái
40Keo dán ống30tuýp
41Băng tan30cuộn
42Cung cấp, lắp đặt xí bệt24bộ
43Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh24cái
44Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
45Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam10cái
46Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
47Chân chậu rửa8bộ
48Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
49Cung cấp, lắp đặt gương soi4cái
50Cung cấp, lắp đặt kệ kính4cái
51Cung cấp, lắp đặt giá treo4cái
52Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
53Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
J PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x1501hộp
2Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB16hộp
3Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75A2cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A12cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A24cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A28cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x12016hộp
9Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều4cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt4cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt12cái
12Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi96cái
13Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm116hộp
14Cung cấp, lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
15Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24W32bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn tường2bộ
17Móc treo quạt trần48chiếc
18Cung cấp, lắp đặt quạt trần48cái
19Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2150m
20Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2200m
21Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2400m
22Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
23Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2950m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm750m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.450m
26Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm210m
27Gia công, đóng cọc chống sét1cọc
K PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Đào móng hào chôn cọc tiếp địa - đất cấp II1,61m3
2Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa1,6m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
5Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng3cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm100m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =12mm10m
8Mối nối kiểm tra1mối nối
9Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
10Nậm sứ3cái
11Thép hình18,248kg
12Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
13Xi măng PCB3020kg
14Cát vàng0,1m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,49631m2
L PHẦN BỂ TỰ HOẠI (SL : 01CK) :
1Đào móng bể tự hoại, rộng >3m, sâu ≤2m - đất cấp II13,85281m3
2Bê tông lót móng bể tự hoại M100, đá 4x6, PCB300,7104m3
3Ván khuôn móng bể tự hoại0,0491100m2
4Ván khuôn tấm đan nắp bể0,027100m2
5Cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm0,0489tấn
6Cốt thép dầm móng bể tự hoại, ĐK ≤18mm0,0583tấn
7Cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0296tấn
8Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB301,0127m3
9Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x20,614m3
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M752,7443m3
11Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M7529,256m2
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D110mm0,07100m
13Đắp đất hoàn trả hố móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,900,0462100m3
M BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bể cứu hỏa - đất cấp II398,4864m3
2Đắp cát vàng gia cố đáy móng bể, độ chặt Y/C K = 0,950,6968100m3
3Đắp trả hố móng bể bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,901,3283100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5 Km - đất cấp II2,6566100m3
5Ván khuôn bê tông lót móng0,0406100m2
6Bê tông lót móng bể PCCC, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,922m3
7Ván khuôn móng bể0,2715100m2
8Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm1,8252tấn
9Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm0,4432tấn
10Bê tông móng bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB3021,187m3
11Cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4975tấn
12Ván khuôn tường bể - Chiều dày ≤45cm1,7471100m2
13Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3015,759m3
14Ván khuôn dầm bể0,2388100m2
15Cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1173tấn
16Cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6036tấn
17Bê tông dầm bể, M200, đá 1x2, PCB303,5514m3
18Ván khuôn nắp bể0,8162100m2
19Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm1,6932tấn
20Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB3014,28m3
21Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7583,4624m2
22Trát tường bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M7576,4m2
23Trát tường bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M7576,4m2
24Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớp76,4m2
25Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7595,2m2
26Ván khuôn giằng nhà bơm0,0291100m2
27Cốt thép giằng nhà bơm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0223tấn
28Bê tông giằng nhà bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,242m3
29Bê tông nền nhà bơm, M200, đá 1x2, PCB300,27m3
30Xây tường nhà bơm bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,5009m3
31Ván khuôn sàn mái nhà bơm0,0707100m2
32Cốt thép sàn mái nhà bơm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,047tấn
33Bê tông sàn mái nhà bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6078m3
34Láng nền nhà bơm không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M752,7m2
35Trát tường ngoài nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M7518,4428m2
36Trát tường trong nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M7511,767m2
37Trát trần nhà bơm, vữa XM M757,07m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,837m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,4428m2
40Cửa thép lá dày 1,5mm1,62m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0097tấn
42Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ0,721m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa0,36m2
44Khóa treo cửa đi1bộ
45Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy1hộp
46Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5A1cái
47Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V1cái
48Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế1cái
49Cung cấp, lắp đặt cầu chì 220V/5A1bộ
50Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V, 3W3cái
51Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
52Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 32A2cái
53Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
54Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
55Cung cấp, lắp đặt đèn Led sát tường1bộ
56Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi1cái
57Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
58Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường2hộp
59Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2120m
60Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm230m
61Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
62Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
63Cung cấp, lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm30m
64Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây PVC D1630m
65Cung cấp, lắp đặt thanh tiếp địa 40x310m
66Gia công, đóng cọc tiếp địa2cọc
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY, THOÁT NẠN:
1Cung cấp tủ trung tâm báo cháy kênh hochiki hoặc tương đương ( loại 4 kênh) + bộ nguồn dự phòng cho tủ1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
3Cung cấp, lắp đặt tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo hochiko hoặc tương đương4hộp
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói + đế2,410 đầu
5Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế2,410 đầu
6Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
8Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
9Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh2bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn15 đèn
11Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố0,85 đèn
12Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm300m
13Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2300m
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm300m
15Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50)2hộp
16Đào móng hộp cứu hỏa - Cấp đất II0,8191m3
17Ván khuôn cho bê tông lót móng hộp cứu hỏa0,0036100m2
18Bê tông lót móng hộp cứu hỏa, M100, đá 4x6, PCB300,08m3
19Ván khuôn móng hộp cứu hỏa0,0168100m2
20Bê tông móng hộp cứu hỏa, M200, đá 1x2, PCB300,288m3
21Ván khuôn móng gối đỡ tê G10,0379100m2
22Bê tông móng gối đỡ tê G1, M200, đá 2x4, PCB300,6525m3
23Ván khuôn móng gối đỡ cút G20,0758100m2
24Bê tông móng gối đỡ cút G2, M200, đá 2x4, PCB301,305m3
25Ván khuôn móng gối đỡ trụ tiếp nước, trụ chữa cháy0,0045100m2
26Bê tông móng gối đỡ trụ tiếp nước, trụ chữa cháy, M200, đá 1x2, PCB300,027m3
27Cung cấp máy bơm nước động cơ điện, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m1cái
28Cung cấp máy bơm nước động cơ Diezel, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m1cái
29Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước chữa cháy các loại21 máy
30Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 200l1bình
31Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực nước2cái
32Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
33Cung cấp, lắp đặt rọ hút D1002cái
34Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm5cái
35Cung cấp, lắp đặt Y lọc D1002cái
36Cung cấp, lắp đặt van khóa đường kính 100mm5cái
37Cung cấp, lắp đặt van khóa đường kính 25mm2cái
38Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm2cái
39Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm2cái
40Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm2cái
41Cung cấp, lắp đặt van an toàn D1001cái
42Cung cấp, lắp đặt bích nối van D10010cặp bích
43Cung cấp, lắp đặt bích chống thấm bể D1002cặp bích
44Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm0,6100m
45Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm D1008cái
46Cung cấp, lắp đặt tê kẽm đường kính 100mm3cái
47Cung cấp, lắp đặt bích nối ống D1002cặp bích
48Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x2004hộp
49Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT550x550x1501hộp
50Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16bar1cuộn
51Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D501cái
52Cung cấp, lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D501cái
53Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D502cái
54Cung cấp, lắp đặt bình cứu hoả MZF4, 4kg8bình
55Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT34bình
56Cung cấp, lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
57Xà beng1cái
58Kìm cộng lực1cái
59Rừu cầm tay1cái
60Cưa cầm tay1cái
61Búa1cái
O * PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa nhà lớp học 1 tầng 3 phòng41,4m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà lớp học 1 tầng 3 phòng, chiều cao ≤6m0,3266tấn
3Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 1 tầng 3 phòng, chiều cao ≤6m207,1104m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà lớp học 1 tầng 3 phòng0,7049tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá của nhà lớp học 1 tầng 3 phòng84,3345m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép của nhà lớp học 1 tầng 3 phòng74,7592m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép của nhà lớp học 1 tầng 3 phòng22,1678m3
8Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh10,62m2
9Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh, chiều cao ≤6m48,6636m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà vệ sinh0,2963tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh21,8267m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh11,3904m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhà vệ sinh4,3752m3
14Tháo dỡ cửa nhà thư viện15,28m2
15Tháo dỡ mái tôn nhà thư viện, chiều cao ≤6m97,944m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà thư viện1,6628tấn
17Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà thư viện37,4605m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà thư viện2,4767m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhà thư viện9,004m3
20Tháo dỡ mái tôn mái che 1, chiều cao ≤6m46,059m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mái che 10,2677tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái che 13,9m3
23Tháo dỡ mái tôn mái che 2, chiều cao ≤6m73,2m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mái che 20,8324tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái che 26,26m3
26Tháo dỡ mái tôn mái che 3, chiều cao ≤6m37,1m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mái che 30,2924tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái che 33,6m3
29Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào cũ, chiều cao ≤6m0,4194tấn
30Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào, bậc ao107,0317m3
31Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm1cây
32Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm1gốc
33Vận chuyển cây bỏ đi1ca
34Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5 Km558,5682m3
P TƯỜNG KÈ:
1Bơm nước tát ao phục vụ thi công tường kè20ca
2Đào vét bùn157,1781m3
3Đào móng kè đá - Cấp đất I10,78441m3
4Đắp trả hố móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,901,5603100m3
5Mua đất đắp nền176,3139m3
6Đóng cọc tre gia cố đáy móng, chiều dài cọc 2,5m - Đất bùn106,0105100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤416,9617m3
8Đá 1x2 làm tầng lọc1,734m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK27mm0,51100m
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M10066,2045m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100132,3605m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10060,3993m3
13Ván khuôn giằng móng, giằng tường1,1243100m2
14Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3075tấn
15Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3036tấn
16Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB3016,5456m3
17Xây tường rào bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,6769m3
18Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M7537,224m2
19Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75295,2423m2
20Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ332,4663m2
21Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm1,3471tấn
22Sơn tĩnh điện lan can thép hộp1.347,1kg
23Lắp dựng lan can thép hộp117,153m2
24Bulong M8120cái
25Chụp 60x6086cái
26Chụp 40x40172cái
27Đào thanh thải đất đắp bao1,2679100m3
Q * RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA:
1Cắt mạch phá dỡ sân bê tông thi công rãnh thoát nước29,32810m
2Phá dỡ nền sân bê tông cũ22,13m3
3Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II51,961m3
4Ván khuôn móng rãnh, hố ga0,2794100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,59m3
6Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M7513,39m3
7Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10039,96m2
8Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75108,11m2
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,2931100m2
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,4554tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,24m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1321cấu kiện
13Đắp trả hố móng rãnh, hố ga18,83m3
14Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB307,56m3
15Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước mặt kích thước 150x20063Cái
16Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5 Km55,26m3
R SÂN, BỒN CÂY:
1Ván khuôn móng bồn cây0,032100m2
2Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 2x4, PCB300,688m3
3Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M7510,6128m3
4Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M7574,42m2
5Ốp chân thẻ tường bồn cây59,78m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,1167100m3
7Bê tông nền sân, M100, đá 2x4, PCB30141,111m3
8Lát gạch Tezzaro 400x400 nền sân1.411,11m2
S CỔNG TRƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ cổng trường cũ)16,65m3
2Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2188100m3
3Ván khuôn móng trụ cổng, tường rào hoàn trả0,0872100m2
4Bê tông lót móng trụ cổng, tường rào hoàn trả, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1082m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0137tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2166tấn
7Bê tông móng trụ cổng, tường rào hoàn trả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,6224m3
8Xây móngtrụ cổng, tường rào hoàn trả bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M751,9305m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,1815100m3
10Vận chuyển đất, phế thải đổ đi, phạm vi 5 Km - Cấp đất II0,2038100m3
11Ván khuôn trụ cổng - Cột vuông, chữ nhật0,2129100m2
12Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0235tấn
13Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1868tấn
14Bê tông trụ cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,5129m3
15Cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0397tấn
16Cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2769tấn
17Ván khuôn dầm mái cổng1,6193100m2
18Bê tông dầm mái cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,1047m3
19Cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2156tấn
20Ván khuôn sàn mái cổng0,5766100m2
21Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,4429m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,8442m3
23Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,7593m3
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7553,1124m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7546,4028m2
26Trát trần, vữa XM M7522,3648m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75129,32m
28Đắp phào kép, vữa XM M7518,8m
29Soi chỉ lõm, vát cạnh121,12m
30Đắp huỳnh nổi trang trí4cái
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB3032,067m2
32Ốp gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24cm6,5892m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,2908m2
34Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200-250mm42chữ cái
35Gắn chữ inox mạ đồng, cao 150mm31chữ cái
36Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mm20chữ cái
37Gia công cổng sắt0,582tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,35m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,71m2
40Đầu giáo đúc gang18cái
41Đầu đúc gang13cái
42Bản lề cối10bộ
43SXLD bánh xe đẩy2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, cửa); Phần điện, nước; bể nước PCCC và hệ thống PCCC.+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào Máy đào các loại các loại1
4 Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
6 Máy hàn Máy hàn các loại1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép các loại1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông1
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông1
10 Máy trộn Máy trộn các loại2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->