Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng, nguồn vốn ngân sách huyện Tiên Lữ đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 14:18:00 đến ngày 2022-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,450,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, cửa); Phần điện, nước; bể nước PCCC và hệ thống PCCC.+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào các loại các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 10.000 triệu đồng, nguồn vốn ngân sách huyện Tiên Lữ đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | 896,3375 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố nền móng, chiều dài cọc 2,5m - đất cấp I | 347,775 | 100m | |
| 3 | Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, bề rộng tấm phên 0,6m | 102,54 | m2 | |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,8523 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 3,1839 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng,bê tông thương phẩm M100, đá 1x2, PCB30 | 45,0447 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,1236 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2994 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,7812 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | 174,8055 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | 0,6273 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0891 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8368 | tấn | |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2816 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 52,6471 | m3 | |
| 16 | Cốt thép dầm mặt nền, giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5438 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm mặt nền, giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0794 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng chân tường, dầm mặt nền | 0,95 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 10,4504 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6598 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,7031 | 100m3 | |
| 22 | Rải nilon nền sàn | 6,3368 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | 63,1753 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5 Km - đất cấp II | 6,3036 | 100m3 | |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,8281 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8253 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,376 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,1488 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 25,961 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,3482 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 13,2592 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0881 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,2252 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,6717 | tấn | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 19,3413 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | 72,3909 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | 149,8876 | m3 | |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng dây chuyền trạm trộn | 4,4213 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤6km | 4,4213 | 100m3 | |
| 16 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5837 | tấn | |
| 17 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,0327 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt lam đứng | 0,0174 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô đổ tại chỗ | 2,2331 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn tấm chớp lam đứng | 0,1987 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông giằng tương, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 24,2068 | m3 | |
| 22 | Bê tông chớp lam đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6984 | m3 | |
| 23 | Trát lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,9256 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam đứng | 12 | cái | |
| 25 | Căng lưới thủy tinh gia cố tại các vị trí tiếp giáp | 628,424 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 257,5793 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 7,0099 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 28,3466 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,6395 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9654 | tấn | |
| 31 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2335 | tấn | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 6,6604 | m3 | |
| 33 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,9701 | m3 | |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,6352 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 62,6808 | m2 | |
| 36 | Láng granitô cầu thang | 61,3608 | m2 | |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 96,12 | m | |
| 38 | Gia công lan can inox | 0,3049 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | 18,954 | m2 | |
| 40 | Quả cầu Inox D90 | 2 | quả | |
| 41 | Chụp inox D30 | 66 | cái | |
| 42 | Bu lông M8 | 264 | cái | |
| 43 | Chụp inox D90 | 4 | cái | |
| C | PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 315,952 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 259,78 | m2 | |
| 3 | Trát sê nô, vữa XM M75 | 154,1892 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 211,3275 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 153,8841 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 386,38 | m | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 3,2373 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2373 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,6956 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | 6,2732 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | 98,84 | m | |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 20,592 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển cát lên cao bằng vận thăng lồng | 22,6985 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển dung dịch chống thấm lên cao bằng vận thăng lồng | 0,8171 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 0,5683 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 7,4337 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 8,1657 | tấn | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D110 | 1,6 | 100m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D110 | 20 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D110 | 40 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110 | 40 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D110 | 20 | cái | |
| 23 | Keo dán ống | 30 | hộp | |
| 24 | Ván khuôn móng tam cấp, bồn cây | 0,0833 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,3732 | m3 | |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 17,88 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 5,1883 | m3 | |
| 28 | Đắp đất bồn cây | 7,9304 | m3 | |
| 29 | Đất màu trồng cây | 7,9304 | m3 | |
| 30 | Láng nền tam cấp sảnh chính không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 51,5501 | m2 | |
| 31 | Láng granitô tam cấp | 51,5501 | m2 | |
| 32 | Trát granitô mũi bậc | 117,6445 | m | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 26,4852 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 10,89 | m | |
| 35 | Ốp chân tường, gạch thẻ | 18,6096 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn móng đường dốc | 0,0239 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8647 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,8356 | m3 | |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,7209 | m3 | |
| 40 | Đắp cát tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0694 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông nền đường dốc, M100, đá 1x2, PCB30 | 1,4669 | m3 | |
| 42 | Láng nền đường dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 14,6691 | m2 | |
| 43 | Láng granitô mặt đường dốc | 14,6691 | m2 | |
| 44 | Gia công lan can đường dốc bằng inox 304 | 0,121 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng lan can | 8,8605 | m2 | |
| 46 | Bu long M8 | 28 | cái | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 5,0275 | m2 | |
| D | LAN CAN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 106,4948 | m2 | |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 75,64 | m | |
| 3 | Gia công lan can bằng inox | 0,4658 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | 73,92 | m2 | |
| 5 | Chụp inox D60 | 50 | cái | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,9168 | m3 | |
| 2 | Đắp nền bục giảng bằng thủ công | 8,1818 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | 7,2058 | m3 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.063,148 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 300,5997 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.836,8414 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 783,6929 | m2 | |
| 8 | Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 99,8775 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 6x24cm | 99,8775 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,72 | m2 | |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 108,922 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 216,2752 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 33,3 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 389,91 | m | |
| 15 | Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm | 98,76 | m | |
| 16 | Đắp huỳnh nổi | 16 | cái | |
| 17 | Đắp chi tiết trang trí chương mái | 2 | cái | |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.994,4834 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.419,3829 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.625,8637 | m2 | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | 53,7968 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | 94,3696 | m2 | |
| 3 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm | 183,608 | m2 | |
| 4 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | 47,1848 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liên cửa bằng tấm Compact hống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 88,335 | m2 | |
| G | PHẦN NỀN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | 1.137,9742 | m2 | |
| H | PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay EU450, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 0,9mm-1mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 66,24 | m2 | |
| 2 | SX cửa đi 1 cánh mở quay EU450, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 0,9mm-1mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 8,28 | m2 | |
| 3 | SX cửa sổ 04 cánh mở trượt EU2600, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 100,8 | m2 | |
| 4 | SX cửa sổ 01 cánh mở hất EU4400, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 0,9mm-1mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 5 | SX vách kính EU4400, thanh nhôm EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 40,502 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm các loại | 178,2 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 40,502 | m2 | |
| 8 | Khóa cửa đi | 28 | bộ | |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,5587 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 198,5656 | 1m2 | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 100,8 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 2 tháng) | 14,5509 | 100m2 | |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,9 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | 4 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25 1/2 | 32 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | 40 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | 40 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước hút chân không | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,9 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | 0,5 | 100m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | 0,2 | 100m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | 28 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | 16 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | 16 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | 4 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | 15 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | 8 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | 16 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | 12 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | 9 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | 4 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | 8 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | 20 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | 20 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | 12 | cái | |
| 40 | Keo dán ống | 30 | tuýp | |
| 41 | Băng tan | 30 | cuộn | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam | 10 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 47 | Chân chậu rửa | 8 | bộ | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | 16 | hộp | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75A | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A | 12 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | 24 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A | 28 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120 | 16 | hộp | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | 12 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | 96 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | 116 | hộp | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24W | 32 | bộ | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường | 2 | bộ | |
| 17 | Móc treo quạt trần | 48 | chiếc | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2 | 150 | m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 200 | m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 400 | m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 950 | m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 750 | m | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.450 | m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | 10 | m | |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Đào móng hào chôn cọc tiếp địa - đất cấp II | 1,6 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | 1,6 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | 3 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =12mm | 10 | m | |
| 8 | Mối nối kiểm tra | 1 | mối nối | |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 10 | Nậm sứ | 3 | cái | |
| 11 | Thép hình | 18,248 | kg | |
| 12 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 13 | Xi măng PCB30 | 20 | kg | |
| 14 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,4963 | 1m2 | |
| L | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (SL : 01CK) : | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng >3m, sâu ≤2m - đất cấp II | 13,8528 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng bể tự hoại M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7104 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,0491 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,027 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | 0,0489 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm móng bể tự hoại, ĐK ≤18mm | 0,0583 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0296 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0127 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2 | 0,614 | m3 | |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | 2,7443 | m3 | |
| 11 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | 29,256 | m2 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D110mm | 0,07 | 100m | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0462 | 100m3 | |
| M | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa - đất cấp II | 398,4864 | m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng gia cố đáy móng bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6968 | 100m3 | |
| 3 | Đắp trả hố móng bể bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3283 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5 Km - đất cấp II | 2,6566 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0406 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng bể PCCC, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,922 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng bể | 0,2715 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | 1,8252 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | 0,4432 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,187 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4975 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tường bể - Chiều dày ≤45cm | 1,7471 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 15,759 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn dầm bể | 0,2388 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1173 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6036 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5514 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn nắp bể | 0,8162 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | 1,6932 | tấn | |
| 20 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 14,28 | m3 | |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 83,4624 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | 76,4 | m2 | |
| 23 | Trát tường bể lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75 | 76,4 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớp | 76,4 | m2 | |
| 25 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 95,2 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn giằng nhà bơm | 0,0291 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép giằng nhà bơm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0223 | tấn | |
| 28 | Bê tông giằng nhà bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền nhà bơm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,27 | m3 | |
| 30 | Xây tường nhà bơm bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,5009 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái nhà bơm | 0,0707 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép sàn mái nhà bơm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,047 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái nhà bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6078 | m3 | |
| 34 | Láng nền nhà bơm không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,7 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,4428 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,767 | m2 | |
| 37 | Trát trần nhà bơm, vữa XM M75 | 7,07 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,837 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4428 | m2 | |
| 40 | Cửa thép lá dày 1,5mm | 1,62 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0097 | tấn | |
| 42 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,72 | 1m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,36 | m2 | |
| 44 | Khóa treo cửa đi | 1 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5A | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | 1 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 220V/5A | 1 | bộ | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V, 3W | 3 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 32A | 2 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sát tường | 1 | bộ | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 58 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | 2 | hộp | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2 | 120 | m | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2 | 30 | m | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 30 | m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16 | 30 | m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt thanh tiếp địa 40x3 | 10 | m | |
| 66 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 2 | cọc | |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, THOÁT NẠN: | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy kênh hochiki hoặc tương đương ( loại 4 kênh) + bộ nguồn dự phòng cho tủ | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo hochiko hoặc tương đương | 4 | hộp | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | 2,4 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế | 2,4 | 10 đầu | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | 1 | 5 đèn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | 300 | m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) | 2 | hộp | |
| 16 | Đào móng hộp cứu hỏa - Cấp đất II | 0,819 | 1m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông lót móng hộp cứu hỏa | 0,0036 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng hộp cứu hỏa, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,08 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng hộp cứu hỏa | 0,0168 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng hộp cứu hỏa, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,288 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng gối đỡ tê G1 | 0,0379 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng gối đỡ tê G1, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,6525 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng gối đỡ cút G2 | 0,0758 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông móng gối đỡ cút G2, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,305 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng gối đỡ trụ tiếp nước, trụ chữa cháy | 0,0045 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng gối đỡ trụ tiếp nước, trụ chữa cháy, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,027 | m3 | |
| 27 | Cung cấp máy bơm nước động cơ điện, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp máy bơm nước động cơ Diezel, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước chữa cháy các loại | 2 | 1 máy | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 200l | 1 | bình | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực nước | 2 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn D100 | 1 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bích nối van D100 | 10 | cặp bích | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bích chống thấm bể D100 | 2 | cặp bích | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | 0,6 | 100m | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | 8 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tê kẽm đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bích nối ống D100 | 2 | cặp bích | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200 | 4 | hộp | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT550x550x150 | 1 | hộp | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16bar | 1 | cuộn | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 | 2 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bình cứu hoả MZF4, 4kg | 8 | bình | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | 4 | bình | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 57 | Xà beng | 1 | cái | |
| 58 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 59 | Rừu cầm tay | 1 | cái | |
| 60 | Cưa cầm tay | 1 | cái | |
| 61 | Búa | 1 | cái | |
| O | * PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | 41,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà lớp học 1 tầng 3 phòng, chiều cao ≤6m | 0,3266 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 1 tầng 3 phòng, chiều cao ≤6m | 207,1104 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | 0,7049 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá của nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | 84,3345 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép của nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | 74,7592 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép của nhà lớp học 1 tầng 3 phòng | 22,1678 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | 10,62 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh, chiều cao ≤6m | 48,6636 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà vệ sinh | 0,2963 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh | 21,8267 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh | 11,3904 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhà vệ sinh | 4,3752 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa nhà thư viện | 15,28 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn nhà thư viện, chiều cao ≤6m | 97,944 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà thư viện | 1,6628 | tấn | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà thư viện | 37,4605 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà thư viện | 2,4767 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhà thư viện | 9,004 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn mái che 1, chiều cao ≤6m | 46,059 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mái che 1 | 0,2677 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái che 1 | 3,9 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn mái che 2, chiều cao ≤6m | 73,2 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mái che 2 | 0,8324 | tấn | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái che 2 | 6,26 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn mái che 3, chiều cao ≤6m | 37,1 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ mái che 3 | 0,2924 | tấn | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái che 3 | 3,6 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào cũ, chiều cao ≤6m | 0,4194 | tấn | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào, bậc ao | 107,0317 | m3 | |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 1 | cây | |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 1 | gốc | |
| 33 | Vận chuyển cây bỏ đi | 1 | ca | |
| 34 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5 Km | 558,5682 | m3 | |
| P | TƯỜNG KÈ: | |||
| 1 | Bơm nước tát ao phục vụ thi công tường kè | 20 | ca | |
| 2 | Đào vét bùn | 157,1781 | m3 | |
| 3 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | 10,7844 | 1m3 | |
| 4 | Đắp trả hố móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5603 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp nền | 176,3139 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng, chiều dài cọc 2,5m - Đất bùn | 106,0105 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 16,9617 | m3 | |
| 8 | Đá 1x2 làm tầng lọc | 1,734 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK27mm | 0,51 | 100m | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 66,2045 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 132,3605 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 60,3993 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | 1,1243 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3075 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3036 | tấn | |
| 16 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 16,5456 | m3 | |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,6769 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,224 | m2 | |
| 19 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 295,2423 | m2 | |
| 20 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 332,4663 | m2 | |
| 21 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | 1,3471 | tấn | |
| 22 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | 1.347,1 | kg | |
| 23 | Lắp dựng lan can thép hộp | 117,153 | m2 | |
| 24 | Bulong M8 | 120 | cái | |
| 25 | Chụp 60x60 | 86 | cái | |
| 26 | Chụp 40x40 | 172 | cái | |
| 27 | Đào thanh thải đất đắp bao | 1,2679 | 100m3 | |
| Q | * RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA: | |||
| 1 | Cắt mạch phá dỡ sân bê tông thi công rãnh thoát nước | 29,328 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ | 22,13 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II | 51,96 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | 0,2794 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,59 | m3 | |
| 6 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | 13,39 | m3 | |
| 7 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 39,96 | m2 | |
| 8 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | 108,11 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,2931 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,4554 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,24 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 132 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp trả hố móng rãnh, hố ga | 18,83 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4, PCB30 | 7,56 | m3 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước mặt kích thước 150x200 | 63 | Cái | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5 Km | 55,26 | m3 | |
| R | SÂN, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Ván khuôn móng bồn cây | 0,032 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,688 | m3 | |
| 3 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 10,6128 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 74,42 | m2 | |
| 5 | Ốp chân thẻ tường bồn cây | 59,78 | m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,1167 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền sân, M100, đá 2x4, PCB30 | 141,111 | m3 | |
| 8 | Lát gạch Tezzaro 400x400 nền sân | 1.411,11 | m2 | |
| S | CỔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phá dỡ cổng trường cũ) | 16,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2188 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng trụ cổng, tường rào hoàn trả | 0,0872 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng trụ cổng, tường rào hoàn trả, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1082 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0137 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2166 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng trụ cổng, tường rào hoàn trả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,6224 | m3 | |
| 8 | Xây móngtrụ cổng, tường rào hoàn trả bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | 1,9305 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,1815 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi, phạm vi 5 Km - Cấp đất II | 0,2038 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn trụ cổng - Cột vuông, chữ nhật | 0,2129 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0235 | tấn | |
| 13 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1868 | tấn | |
| 14 | Bê tông trụ cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5129 | m3 | |
| 15 | Cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0397 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2769 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn dầm mái cổng | 1,6193 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông dầm mái cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1047 | m3 | |
| 19 | Cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2156 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái cổng | 0,5766 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,4429 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,8442 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7593 | m3 | |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 53,1124 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 46,4028 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | 22,3648 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 129,32 | m | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 18,8 | m | |
| 29 | Soi chỉ lõm, vát cạnh | 121,12 | m | |
| 30 | Đắp huỳnh nổi trang trí | 4 | cái | |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 32,067 | m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24cm | 6,5892 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,2908 | m2 | |
| 34 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200-250mm | 42 | chữ cái | |
| 35 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 150mm | 31 | chữ cái | |
| 36 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mm | 20 | chữ cái | |
| 37 | Gia công cổng sắt | 0,582 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,35 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,7 | 1m2 | |
| 40 | Đầu giáo đúc gang | 18 | cái | |
| 41 | Đầu đúc gang | 13 | cái | |
| 42 | Bản lề cối | 10 | bộ | |
| 43 | SXLD bánh xe đẩy | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có đủ các hạng mục chính gồm: Phần kết cấu (móng, thân, sàn, mái); Phần mái tôn chống nóng; Phần hoàn thiện (Xây, trát, ốp gạch, ốp, lát, cửa); Phần điện, nước; bể nước PCCC và hệ thống PCCC.+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự từ 9,2 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đáp ứng các tính chất tương tự sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Hợp đồng công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu (Tổng hợp các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục chính theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (Còn hạn đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào các loại các loại | 1 |
| 4 | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | Máy đầm lu tĩnh hoặc lu rung | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép các loại | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn | Máy trộn các loại | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi