Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Chế Tạo (điểm trường chính), xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Chế Tạo (điểm trường chính), xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 13:42:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,608,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường mầm non Chế Tạo (điểm trường chính), xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Trường mầm non Chế Tạo (điểm trường chính), xã Chế Tạo, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,6451 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,2784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 26,5888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 5,5255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6341 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8021 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1565 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 16 | Xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,2047 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,5888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1444 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4367 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3518 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 26,5599 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5448 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,4372 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 84,74 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7419 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2109 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1441 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 169 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,3705 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 32 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,3726 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,5476 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 12 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 39,984 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,5096 | m3 |
| 45 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,7878 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,4064 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5322 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 14,0767 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,848 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 25,848 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, cửa đi 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 2 | Khóa cửa và phụ kiện khác | Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 4 | Khóa cửa và phụ kiện khác | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay kính mờ 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55 cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ Việt Pháp,kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 1.540,4131 | kg |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 19,8634 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 19,7434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,2314 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7948 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2661 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7616 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,3284 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 19,5379 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8468 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2223 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7549 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,8802 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 84,7212 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 8,6702 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,8346 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,027 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9058 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,0473 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5731 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6785 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 57,31 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 57,31 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 77,94 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 77,94 | m2 |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 58,8643 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1454 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5645 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 99,732 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 27,0988 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 263,5024 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 455,408 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 455,408 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 245,7864 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 245,7864 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 102,7898 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,38 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 127,1698 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 295,7248 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 300,5856 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 104,6731 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,8403 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,8722 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 99,732 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 27,0988 | m2 |
| 21 | Chống thấm WC bằng màng bitum liên kết nhiệt | Chương V. E-HSMT | 33,1068 | m2 |
| 22 | Xốp tôn nền WC | Chương V. E-HSMT | 27,0988 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 508,3136 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 714,88 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 714,88 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 514,345 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 514,345 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 178,061 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,42 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 242,481 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 531,2256 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 536,83 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6266 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 76,783 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 76,783 | m2 |
| 37 | Lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 432,0048 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120,395 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 120,395 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,5 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,5 | m |
| 42 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,9728 | m2 |
| 44 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Chương V. E-HSMT | 285,4614 | kg |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100,24 | m |
| 46 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,791 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,8302 | m3 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,7701 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6906 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6906 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,11 | 100m2 |
| 52 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V. E-HSMT | 78,6893 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 138,6667 | m3 |
| 54 | Bốc xuống - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 26,7 | 1000v |
| 55 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 82,5807 | tấn |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 95 | cái |
| 8 | Hạt ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 207 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm loại to | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 530 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 1.340 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 730 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 90 | Cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Vật tư phụ (kẹp dấu hỏi, ghíp nhôm, đồng, kẹp siết cố định dây đón điện) | Chương V. E-HSMT | 1 | tb |
| 25 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 2.400 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 46,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 35,1 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| K | Cấp nước từ nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 15 | 100m |
| 3 | Đầu nối thẳng PE D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đầu nối thẳng CB PE D32-20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nối góc PE D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đầu nối thẳng PE D32 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Nối góc PE D32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Nhân công lắp đặt, kéo dải và vật tư phụ khác | Chương V. E-HSMT | 1 | tb |
| L | Cấp thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 6 | Đinh vít bắt đai | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Tê nhựa HDPE D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van phao D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng xông D27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ren đồng 2 đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Vòi xịt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Vòi gạt inox | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 34x34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Măng sông PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu 90x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu 110x50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Tê PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê PVC D90x63 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Măng sông PVC D63 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê PVC D63x63 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Măng sông PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 53 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | tuýp |
| 54 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 300 | Cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| N | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,3495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 24,8696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,6438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3265 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,2272 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,9512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2595 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,2155 | m3 |
| 15 | Xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,6943 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 10,746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4677 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1852 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2881 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 21,0924 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9631 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 121 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,3705 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 31 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6984 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 40 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,6937 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,8464 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,9715 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,1411 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,767 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 16,767 | m2 |
| P | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, cửa đi 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, cửa đi 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 20,493 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 19,665 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay và khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, cửa 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay và khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 871,8776 | kg |
| Q | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 15,6816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,5186 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,2918 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1852 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2881 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,0467 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,3573 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9204 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7292 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 26,4541 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8714 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5082 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 61,6905 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,7233 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,9636 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3403 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4769 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V. E-HSMT | 36,68 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 36,68 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 79,5636 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 79,5636 | m2 |
| R | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 74,9014 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 33,7582 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 17,2306 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,9162 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 194,92 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 49,1024 | m2 |
| 7 | Lớp xốp tôn nền | Chương V. E-HSMT | 56,7852 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 434,1937 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.020,3455 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.020,3455 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 294,9582 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 294,9582 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 33,264 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 33,264 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 24,9051 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 155,4858 | m2 |
| 17 | trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,208 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 20,208 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 508,8289 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 508,8289 | m2 |
| 22 | Chống thấm WC bằng màng bitum liên kết nhiệt | Chương V. E-HSMT | 78,5388 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,8681 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8752 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 138,492 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 138,492 | m2 |
| 27 | Lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 113,7757 | kg |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6925 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,7335 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 69,25 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 69,25 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 84,812 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 84,812 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,66 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,66 | m |
| 36 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4904 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,608 | m2 |
| 38 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Chương V. E-HSMT | 239,5396 | kg |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,4724 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 39,4724 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,1112 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,3228 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,1688 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 32,62 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,696 | 100m2 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V. E-HSMT | 57,938 | 1000v |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 100,6667 | m3 |
| 50 | Bốc lên - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 15,9 | 1000v |
| 51 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 56,8427 | tấn |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| T | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 67 | cái |
| 8 | Hạt ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 207 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm loại to | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 780 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 540 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 13 | hộp |
| 21 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Vật tư phụ (kẹp dấu hỏi, ghíp nhôm, đồng, kẹp siết cố định dây đón điện) | Chương V. E-HSMT | 1 | tb |
| 24 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.200 | cái |
| U | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 46,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 35,1 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| V | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BAN GIÁM HIỆU + CÔNG VỤ | |||
| W | Cấp thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 6 | Đinh vít bắt đai | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Tê nhựa HDPE D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van phao D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| X | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng xông D27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ren đồng 2 đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Vòi xịt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Vòi gạt inox | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 29 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D63 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Măng sông PVC D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Cút PVC D63 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Tê PVC D110x90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Tê PVC D63x34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Tê PVC D90x90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Tê PVC D63x63 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Côn thu 110x50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Côn thu 90x34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 45 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | tuýp |
| 46 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 51 | Ống PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | NHÀ BẾP | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,2928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,1532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,0035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5135 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4294 | m3 |
| 14 | Xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0107 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,9228 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5384 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8447 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 16,0704 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4926 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 158 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,3705 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 29 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6984 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,5672 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,217 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,217 | m2 |
| AA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, cửa đi 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay và khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư phụ) | Chương V. E-HSMT | 2,511 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay và khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 5mm, cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng hoa thép cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 14,0395 | kg |
| AB | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,391 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4348 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2047 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4991 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3167 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3167 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,9752 | m2 |
| AC | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,6444 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 63,7934 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 131,8088 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 131,8088 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 131,652 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 131,652 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,7126 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 24,7126 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7572 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,3444 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,4596 | m3 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,3704 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt tôn úp nóc, úp góc | Chương V. E-HSMT | 62,32 | md |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| AD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| AE | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Hạt ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm loại to | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Vật tư phụ (kẹp dấu hỏi, ghíp nhôm, đồng, kẹp siết cố định dây đón điện) | Chương V. E-HSMT | 1 | tb |
| 19 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| AF | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ren đồng 2 đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ren đồng 2 đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Vòi gạt inox | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Tê PVC D63x63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AG | NHÀ CẦU + BẬC THANG | |||
| AH | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,0438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,2868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0598 | m3 |
| 14 | Xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0617 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,9548 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,6408 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2001 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0009 | m3 |
| 26 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8498 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,2956 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1825 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,7087 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 87,7775 | m2 |
| 35 | Chống thấm mái bằng màng bitum liên kết nhiệt | Chương V. E-HSMT | 12,9675 | m2 |
| AI | BẬC THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,0614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6966 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0645 | m3 |
| 14 | Xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2063 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4505 | m3 |
| 26 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4323 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 34,7175 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1285 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3225 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,5932 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 54,5932 | m2 |
| 34 | Lan can inox trên kè H-G; F-E; E-D (36,6m) | Chương V. E-HSMT | 36,6 | m |
| AJ | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + CỔNG VÀ HÀNG RÀO HOA THÉP (30M) + HÀNG RÀO GẠCH (90M) | |||
| AK | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 43,7242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 8,0577 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 35,6623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 35,6623 | 100m3 |
| AL | SÂN BÊ TÔNG (150m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,78 | 100m |
| AM | HÀNG RÀO HOA THÉP (30m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 12,5136 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,8762 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7435 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,0015 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,8366 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 61,1052 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,72 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,52 | m |
| 14 | Thép vuông 12x12 làm song hàng rào, lắp dựng và sơn hoàn thiện | Chương V. E-HSMT | 292,1011 | kg |
| AN | HÀNG RÀO GẠCH (L=6m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,5027 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc M75, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc M100, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1791 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8847 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,362 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,76 | m |
| AO | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 2 | Lót cát móng trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 0,0486 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN đặc M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7709 | m3 |
| 4 | Xây gạch KN đặc M100, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9219 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,3008 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,56 | m |
| 7 | Biển tên trường | Chương V. E-HSMT | 3,8325 | m2 |
| 8 | Cánh cổng đẩy bằng thép hộp (bao gồm cả phu kiện) | Chương V. E-HSMT | 15 | m2 |
| AP | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,3606 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,1166 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,6425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 73,0644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 1,8344 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 94,0158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,621 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,0078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,5002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3714 | tấn |
| 13 | Ông PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 69,6 | md |
| AQ | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 28,9452 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6519 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V. E-HSMT | 9,7384 | m2 |
| 9 | Xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,0544 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 32,896 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| AR | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,9319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,737 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,5224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9577 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 40,3593 | m3 |
| 7 | Gia công Thép D16 làm bậc thang xuống đáy bể | Chương V. E-HSMT | 9,401 | kg |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 305,298 | m2 |
| 9 | Xi măng đánh màu tường trong bể | Chương V. E-HSMT | 67,71 | kg |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,9684 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 5,454 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1271 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 1,1674 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 41,1483 | m3 |
| AS | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4949 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,4815 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 30 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,8246 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,6016 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,5536 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| AT | PCCC | |||
| AU | Báo cháy, đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệt | Chương V. E-HSMT | 29 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 19 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Chương V. E-HSMT | 10 | Kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hớng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đờng ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thớc | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AV | Chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bớm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phơng pháp măng sông ( đờng ống xả) | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phơng pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phơng pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phơng pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lđ cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lđ tê thu D100/25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 6 | Hộp |
| 27 | Giá để bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | Giá |
| 28 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 29 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 30 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lđ trụ tiếp nớc | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 33 | Lđ trụ nớc chữa cháy ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 2 | Trụ |
| 34 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 14 | Bình |
| 35 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 7 | Bình |
| 36 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=17,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=17,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 41 | Băng keo nớc | Chương V. E-HSMT | 60 | Cuộn |
| 42 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 43 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 46 | Vật t phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 29 | Cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bộ thiết bị phá rỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 17,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 17,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,4-0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi