Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống thoát nước, cắm mốc phân lô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537709-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống thoát nước, cắm mốc phân lô
Số hiệu KHLCNT 20220534995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 10:32:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,496,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥3m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống thoát nước, cắm mốc phân lô
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3892814; Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc, Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Phú Lộc, địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3892814; Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3892814; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền :
1San đầm đất đạt độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V5.031,4741 m3
2San đầm đất đạt độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua)Mô tả theo chương V16.699,1061 m3
B Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả theo chương V3,1321 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1921 tấn
3Ván khuôn BT cọc mốcMô tả theo chương V69,61 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả theo chương V241 mốc
5Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả theo chương V3241 Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả theo chương V34,1481 m3
7Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V32,0161 m3
C Nền đường :
1Đào đất KPH, đất CIMô tả theo chương V3.963,121 m3
2Đào khuôn đường, Đất cấp IIMô tả theo chương V12,861 m3
3Đào bậc cấp, Đất cấp IIMô tả theo chương V72,81 m3
4Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V14.901,031 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.98, đất CIIIMô tả theo chương V4.462,111 m3
D Mặt đường :
E +) Mặt đường BTN :
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V8.061,521 m2
2Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả theo chương V8.061,521 m2
3Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả theo chương V1.338,631 m3
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả theo chương V1.606,361 m3
F +) Mặt đường BTXM :
1Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V16,231 m3
2Đệm CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 5cmMô tả theo chương V4,061 m3
3Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V51,141 m3
G Vỉa hè :
H +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, lót VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V5.873,041 m2
2Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V523,31 m3
I +) Hạ vỉa hè lối vào bãi đỗ xe :
1Bê tông mặt đường, dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V12,641 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V63,181 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V12,71 m2
J +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả theo chương V55,941 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V497,281 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả theo chương V1.864,81 m
4Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả theo chương V29,841 m3
K +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V92,11 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V1.666,271 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V1.705,51 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V59,691 m3
5LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả theo chương V1.705,51 m
6Đào móng bó vỉa, đất CIIIMô tả theo chương V163,731 m3
7Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V61,41 m3
L +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V3,761 m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0331 tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1971 tấn
4Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V56,431 m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V78,31 m
M +) Bó vỉa loại 4 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,41 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V23,881 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V23,41 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V0,821 m3
5LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả theo chương V23,41 m
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả theo chương V3,651 m3
7Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V1,331 m3
N +) Bó vỉa loại 5 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,081 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V1,591 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V1,81 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V0,061 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả theo chương V0,281 m3
6Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V0,11 m3
O +) Bó hè :
1Xây bó hè = gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100Mô tả theo chương V109,331 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V54,671 m3
3Ván khuôn BT lót móngMô tả theo chương V364,441 m2
4Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả theo chương V273,331 m3
5Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V145,781 m3
P +) Tấm xe lăn :
1Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V33,841 m3
2Ván khuôn BT tấm xe lănMô tả theo chương V363,861 m2
3Lắp đặt tấm xe lănMô tả theo chương V2041 c/kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V21,421 m3
5Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cmMô tả theo chương V4,591 m3
6Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả theo chương V214,21 m2
7Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả theo chương V45,21 m3
8Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V8,791 m3
Q +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m :
1Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100Mô tả theo chương V6,521 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V7,041 m3
3Ván khuôn BT lót móngMô tả theo chương V140,81 m2
4Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3Mô tả theo chương V23,041 m3
5Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V5,761 m3
6Đắp đất màu trồng cây(tận dụng đất đào KPH)Mô tả theo chương V241 m3
R +) Ô trồng cây KT(1.5x1.5)m :
1Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây,Vữa XM cát vàng M100Mô tả theo chương V7,491 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V8,061 m3
3Ván khuôn BT lót móngMô tả theo chương V161,281 m2
4Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3Mô tả theo chương V25,921 m3
5Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V6,481 m3
6Đắp đất màu trồng cây(tận dụng đất đào KPH)Mô tả theo chương V36,51 m3
S +) Cây xanh :
1Trồng cây Sao Đen, H>=4.5m, ĐK>=12cmMô tả theo chương V1521 Cây
2Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả theo chương V1521 Cây
3Đào hố trồng cây, đất cấp 3Mô tả theo chương V6,481 m3
4Đắp đất màu trồng cây(tận dụng đất đào KPH)Mô tả theo chương V4,261 m3
T +) Bãi đỗ xe :
1Bê tông mặt đường, Dày 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả theo chương V2451 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V111,251 m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V9801 m2
4Móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm dày 15cmMô tả theo chương V1471 m3
5Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả theo chương V9801 m2
6Đào khuôn đường, Đất cấp IIIMô tả theo chương V3921 m3
U An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả theo chương V524,341 m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả theo chương V70,841 m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm+vuông cạnh 60cmMô tả theo chương V31 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cmMô tả theo chương V131 Cái
V Hố thu HT thoát nước mưa :
1Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V214,351 m3
2Ván khuôn BT hố thuMô tả theo chương V1.702,821 m2
3Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V14,761 m3
4Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,9791 tấn
5Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả theo chương V191,521 m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V13,761 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,1351 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,5261 tấn
9Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V69,861 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V2231 c/kiện
11Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V29,271 m3
12Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V16,741 m3
13Ván khuôn BT họng thu nướcMô tả theo chương V251,421 m2
14Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,781 m3
15Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,5511 tấn
16Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả theo chương V55,681 m2
17Lắp đặt tấm chắn rácMô tả theo chương V1091 c/kiện
18LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 9.6mmMô tả theo chương V147,11 m
19Đắp cát mịn đạt độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V24,251 m3
20Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả theo chương V38,51 m3
21Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V848,181 m3
22Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V531,741 m3
W Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V136,71 m3
2Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V242,731 m3
3Ván khuôn BT móng cốngMô tả theo chương V645,031 m2
4Lắp đặt gối cống D600mmMô tả theo chương V3481 Cái
5Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V416,31 m
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V433,841 m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmMô tả theo chương V2901MN
8Lắp đặt gối cống D800mmMô tả theo chương V961 Cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V9,921 m
10Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V120,841 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mmMô tả theo chương V471MN
12Lắp đặt gối cống D1800mmMô tả theo chương V1771 Cái
13Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V89,491 m
14Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V222,191 m
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1800mmMô tả theo chương V1121MN
16Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2Mô tả theo chương V359,041 m3
17Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V3.294,651 m3
18Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V2.1271 m3
X Mương thoát nước thải :
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V50,331 m3
2Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V280,551 m3
3Ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả theo chương V2.365,051 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V36,661 m3
5Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,0721 Tấn
6Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcMô tả theo chương V505,561 m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V30,341 m3
8Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,8251 tấn
9Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,5621 tấn
10Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V161,791 m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V6321 c/kiện
12LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmMô tả theo chương V421 m
13Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả theo chương V841 Cái
Y Cửa xả :
1Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V2,51 m
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V4,161 m3
3Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V13,611 m3
4Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V53,571 m2
5Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V25,381 m3
6Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả theo chương V68,491 m2
7Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V122,351 m3
8Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIIIMô tả theo chương V54,531 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công: 3 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Quản lý kỹ thuật công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.4
4 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy san tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
8 Xe cẩu tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
9 Trạm trộn BTN Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy rải BTN Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
11 Xe tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: ≥3m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
12 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->