Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống thoát nước, cắm mốc phân lô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống thoát nước, cắm mốc phân lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 10:32:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,496,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥3m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống thoát nước, cắm mốc phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3892814; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền : | |||
| 1 | San đầm đất đạt độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5.031,474 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất đạt độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 16.699,106 | 1 m3 |
| B | Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,132 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,192 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT cọc mốc | Mô tả theo chương V | 69,6 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 24 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả theo chương V | 324 | 1 Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 34,148 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 32,016 | 1 m3 |
| C | Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH, đất CI | Mô tả theo chương V | 3.963,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 12,86 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 72,8 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 14.901,03 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.98, đất CIII | Mô tả theo chương V | 4.462,11 | 1 m3 |
| D | Mặt đường : | |||
| E | +) Mặt đường BTN : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 8.061,52 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 8.061,52 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 1.338,63 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V | 1.606,36 | 1 m3 |
| F | +) Mặt đường BTXM : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 16,23 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm dày 5cm | Mô tả theo chương V | 4,06 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 51,14 | 1 m3 |
| G | Vỉa hè : | |||
| H | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 5.873,04 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 523,3 | 1 m3 |
| I | +) Hạ vỉa hè lối vào bãi đỗ xe : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 12,64 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 63,18 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 12,7 | 1 m2 |
| J | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 55,94 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 497,28 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 1.864,8 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 29,84 | 1 m3 |
| K | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 92,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1.666,27 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 1.705,5 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 59,69 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả theo chương V | 1.705,5 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất CIII | Mô tả theo chương V | 163,73 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 61,4 | 1 m3 |
| L | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,197 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 56,43 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 78,3 | 1 m |
| M | +) Bó vỉa loại 4 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 23,88 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 3,65 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 1,33 | 1 m3 |
| N | +) Bó vỉa loại 5 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1,59 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| O | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè = gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 109,33 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 54,67 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo chương V | 364,44 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 273,33 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 145,78 | 1 m3 |
| P | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 33,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 363,86 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 204 | 1 c/kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 21,42 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cm | Mô tả theo chương V | 4,59 | 1 m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 214,2 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 45,2 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 8,79 | 1 m3 |
| Q | +) Ô trồng cây KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 6,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 7,04 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo chương V | 140,8 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 23,04 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây(tận dụng đất đào KPH) | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m3 |
| R | +) Ô trồng cây KT(1.5x1.5)m : | |||
| 1 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 7,49 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo chương V | 161,28 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 25,92 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây(tận dụng đất đào KPH) | Mô tả theo chương V | 36,5 | 1 m3 |
| S | +) Cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Sao Đen, H>=4.5m, ĐK>=12cm | Mô tả theo chương V | 152 | 1 Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả theo chương V | 152 | 1 Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây(tận dụng đất đào KPH) | Mô tả theo chương V | 4,26 | 1 m3 |
| T | +) Bãi đỗ xe : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả theo chương V | 245 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 111,25 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 980 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả theo chương V | 147 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 980 | 1 m2 |
| 6 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 392 | 1 m3 |
| U | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V | 524,34 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 70,84 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm+vuông cạnh 60cm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 Cái |
| V | Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 214,35 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 1.702,82 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 14,76 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,979 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 191,52 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 13,76 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,135 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,526 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 69,86 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 223 | 1 c/kiện |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 29,27 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 16,74 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả theo chương V | 251,42 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,78 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,551 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 55,68 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 109 | 1 c/kiện |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 9.6mm | Mô tả theo chương V | 147,1 | 1 m |
| 19 | Đắp cát mịn đạt độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 24,25 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 38,5 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 848,18 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 531,74 | 1 m3 |
| W | Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 136,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 242,73 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 645,03 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả theo chương V | 348 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 416,3 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 433,84 | 1 m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 290 | 1MN |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả theo chương V | 96 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 9,92 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 120,84 | 1 m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mm | Mô tả theo chương V | 47 | 1MN |
| 12 | Lắp đặt gối cống D1800mm | Mô tả theo chương V | 177 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 89,49 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 222,19 | 1 m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1800mm | Mô tả theo chương V | 112 | 1MN |
| 16 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 359,04 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 3.294,65 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 2.127 | 1 m3 |
| X | Mương thoát nước thải : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 50,33 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 280,55 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả theo chương V | 2.365,05 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 36,66 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,072 | 1 Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Mô tả theo chương V | 505,56 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 30,34 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,825 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,562 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 161,79 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 632 | 1 c/kiện |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 42 | 1 m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả theo chương V | 84 | 1 Cái |
| Y | Cửa xả : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 13,61 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 53,57 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 25,38 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả theo chương V | 68,49 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 122,35 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95, đất CIII | Mô tả theo chương V | 54,53 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã quản lý kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.8 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: ≥16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥ 75CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe cẩu tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN | Đặc điểm thiết bị: 60T/h-80 T/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | Đặc điểm thiết bị: 130-140 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: ≥3m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥5m3 - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đặc điểm thiết bị: 50m3/h - 60 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi