Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554581-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220554487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 22:36:00 đến ngày 2022-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,371,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, Trường TH Ngọc Minh -HM: NLH, NHB + các HMPT
10 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tam Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,825m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3676tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,717m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3763100m3
6Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8335100m3
7Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8335100m3
B Nhà công vụ giáo viên + nhà lưu trú học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,908m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4608m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,75m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,79m3
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,504m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,876m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,047m3
9Xây móng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,413m3
10Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,349m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2222m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0106m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2811m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0918tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3333tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5179tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1327tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,622tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2442100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3796100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6619100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4893m3
24Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1696m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8217m3
26Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8451m3
27Xây cột, trụ bằng gạch BLOCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3568m3
28Xây gạch BLOCK6,5x10,5x22, xây trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3973m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4198m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5461m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0908m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3805m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,145m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4756m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6276m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1096m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2741m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4466m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2828tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,015tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8701tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4438tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8446tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0354tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4369tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0558tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4442tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3288tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1387tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8134100m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8367100m2
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1085100m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3251100m2
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4571100m2
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1902100m2
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2875100m2
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3986100m2
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2625100m2
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,9m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
65Vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,36m2
66Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0032m3
67Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
68Lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,98m2
69Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,2058m2
70Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,992m2
71Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,612m2
72Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,332m2
73Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
74Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
75Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4027tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4027tấn
77Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
78Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
79Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0615100m2
80Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
81Trát xà dầm trên mái , vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,771m2
82Trát xà dầm trên mái , vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,775m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,4m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29m
85Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
86Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
87Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m
88Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
90Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
91Ống nhựa D40 thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
92Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,254m2
93Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,846m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,444m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,506m2
96Trát trần, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,5146m2
97Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,8208m2
98Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,404m2
99Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,798m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,077m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,187m2
102Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2048m2
103Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,77m2
104Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,118m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,8m
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,2m
107Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
108Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,86m2
109Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
110Công tác ốp gạch thẻ vào chân trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,49m2
112Lát đá bậc cầu thang cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5402m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,9897m2
114Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,898m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật629,4544m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật764,6518m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,614m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3696100m2
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4384100m2
120Cửa kính khuôn thép, thép tấm dập hoa vănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,9m2
121Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
122Vách kính khuôn nhôm Queen ViệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,36m2
123Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
124Lan can hành lang bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,98m2
125Trụ đứng cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128CU/XPLE/PVC (2x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
129CU/XPLE/PVC (2x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
133Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
134Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
135Đèn gắn tường bóng COMPAC 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
136Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
137Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
139Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Ổ cắm đôi ( Âm tường , lắp cao 1,4m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
141Ổ cắm đôi ( Âm tường , lắp cao 2,4m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
142Automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
145Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
146Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
147Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
148Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375cái
149Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400cái
150Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
151Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cuộn
153Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
154Ống nhựa , ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
155Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
156Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
157Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
158Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
159Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
160Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
161Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
163Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
165Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
166Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136cọc
169Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
170Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
171Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
173Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
174Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
175Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
179Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
180Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bao
C Cổng hoa sắt
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6446m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033m3
3Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
4Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1913100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
7Xây móng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7745m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7133m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3605m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3598m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1903tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0603100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6016m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2867m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BLOCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0838m3
20Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2257m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,665m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1679m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0577tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1716tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0584tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1174tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3936tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4487tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1523tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1966100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1562100m2
34Ván khuôn gỗ sàn mái cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8327100m2
35Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4746100m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,4m
37Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,918m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,74m2
39Trát trần, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,81m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6865m2
41Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6289m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,96m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,8654m2
44Lắp dựng cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0673m2
45Cổng đẩy hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0673m2
46Bộ chữ đồng tên trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D Nhà vệ sinh + sân bê tông
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3281100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7267m3
3Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,374m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5415m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4115m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7617m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2595m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0535m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3167m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m2
15Xây bể chứa bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9901m3
16Lát gạch BLOCK, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3652m2
17Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7558m2
18Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7558m2
19Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
21Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4471m3
22Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4471m3
23Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ống
24Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6532m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,049m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5913m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4312m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3739m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1392tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3939tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0958tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0537100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4052100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1118100m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,36m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
43Vách ngăn COMPOSITChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,036m2
44Láng mái đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,9684m2
45Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5936m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
47Ống nhựa D50 thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,604m2
49Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,536m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,9m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5134m2
52Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,62m2
53Trát xà dầm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,376m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
55Kẻ lõm mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,64m
56Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,808m2
57Lát nền bằng gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5362m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,0454m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,708m2
60Lát đá mặt bệ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,668m2
61Cửa đi , cửa sổ Queen ViệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,36m2
62Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
63Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,036m2
64Biển báo vệ sinh nam nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
69Đèn soi pha lêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
72Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
79Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
80Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
81Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
82Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
83Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
85Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
86Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
87Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
89Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
90Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
91Tê nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Tê nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
96Cút nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
99Măng sông nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Van khóa nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
112Vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
113Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
120Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
121Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
122Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
123Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
131Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
132Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
133Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
138Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
139Bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
140Xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
141Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
148Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->