Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555114-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220513067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 15:34:00 đến ngày 2022-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,901,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS THPT Tùng Bá, huyện Vị Xuyên; Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà vệ sinh, sân bê tông và rãnh thoát nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Mạnh Dũng 568 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ WC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5176m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4554m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,792m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,907m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2648m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,979m2
9Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7788m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,32m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1578m3
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6373m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4546m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4546m3
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 GIAN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,824100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2445100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,83m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,7564m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74tấn
7Thao dỡ hệ thông thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
8Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1324m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.589,6418m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật649,967m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,6042m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4052m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4127m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,7171m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,7171m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1623m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2077m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2714100m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8524m2
22Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6933tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6933tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0526100m2
25Tôn úp sườn+ úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6m
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,094m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật863,278m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,9528m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,1302m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540,2108m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,8m
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,157m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật474,6042m2
34Sản xuất cửa đi, cửa sổ khuôn sắt bịt tôn + kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m2
35Sản xuất vách ngăn khung nhôm hệ + bịt kính an toàn 6,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,83m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,83m2
38Gia công + lắp dựng lan can cầu thang tay vin gỗ + lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,85m
39Gia công + lắp dựng lan can hành lang Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,9m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật609,094m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.855,7288m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
47Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
54Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
55Lắp đặt đèn cổ còChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Qủa
63Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
C NHÀ VỆ SINH SỐ 02 CẢI TẠO
1Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,43531m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,751m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,21971m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6458m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,739m3
6Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,135m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2827100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2827100m3/1km
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3066m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2913m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
14Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2667m3
15Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8176m2
16Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2412m2
17Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2412m2
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
20Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2455m3
21Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2455m3
22Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ống
23Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2417m3
24Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6606m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101cấu kiện
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0406tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0477100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,223m3
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,22m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
33Vách ngăn COMPOSITChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
34Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,1( Thép dập 1,5666667kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0769tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0769tấn
36Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m2
37Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,89m
39Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m
41Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,9065m2
45Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,8045m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,758m2
47Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,39m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m2
49Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,966m2
50Lát nền bằng gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2168m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,31m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,758m2
53Cửa khung sắt bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,78m2
54Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
55Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
56Biển báo vệ sinh nam nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
60Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
61Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
62Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
63Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
67Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
68Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
69Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
72Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
73Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
83Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
84Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
85Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Tê 90 nhựa, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Tê nhựa 90; d110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Măng sông nhựa d110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
92Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Hộp
93Bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
94Xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
95Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 03
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9422m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,872m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,88m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2597m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,518m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,013m2
9Sản xuất cửa khung thép bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
11Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0955100m2
14Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,904m2
15Lắp đặt Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,904m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,46m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,26m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,26m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,46m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6817tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật901cấu kiện
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2716100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2716m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2716m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,56m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,4m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,4m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4571tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật851cấu kiện
F SÂN BÊ TÔNG
1Thổi vụ + vệ sinh mặt sân hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,2m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,4m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->