Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 15:34:00 đến ngày 2022-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,408,901,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS THPT Tùng Bá, huyện Vị Xuyên; Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà vệ sinh, sân bê tông và rãnh thoát nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4554 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,792 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2648 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,979 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7788 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1578 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6373 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4546 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4546 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2445 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,7564 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 7 | Thao dỡ hệ thông thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1324 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.589,6418 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 649,967 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,6042 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4052 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4127 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7171 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7171 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1623 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2077 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2714 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8524 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6933 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6933 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0526 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp sườn+ úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,094 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 863,278 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,9528 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,1302 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540,2108 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | m |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,157 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,6042 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khuôn sắt bịt tôn + kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách ngăn khung nhôm hệ + bịt kính an toàn 6,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 38 | Gia công + lắp dựng lan can cầu thang tay vin gỗ + lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,85 | m |
| 39 | Gia công + lắp dựng lan can hành lang Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,094 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,7288 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Qủa |
| 63 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| C | NHÀ VỆ SINH SỐ 02 CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4353 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2197 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6458 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,739 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,135 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3066 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2913 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2667 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8176 | m2 |
| 16 | Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2412 | m2 |
| 17 | Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2412 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 20 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | m3 |
| 21 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | m3 |
| 22 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 23 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2417 | m3 |
| 24 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6606 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,223 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 33 | Vách ngăn COMPOSIT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,1( Thép dập 1,5666667kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m |
| 39 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 41 | Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,9065 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8045 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,758 | m2 |
| 47 | Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m2 |
| 49 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,966 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2168 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,31 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,758 | m2 |
| 53 | Cửa khung sắt bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 55 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 56 | Biển báo vệ sinh nam nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 60 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 67 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 68 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 69 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 72 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 73 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 83 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 84 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 85 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Tê 90 nhựa, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa 90; d110x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa d110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 92 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 93 | Bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 94 | Xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 95 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 03 | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9422 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,88 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2597 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,518 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,013 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | 100m2 |
| 14 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6817 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2716 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2716 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2716 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4571 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 1cấu kiện |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thổi vụ + vệ sinh mặt sân hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi