Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng Giáo dục huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555761-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng Giáo dục huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220555684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:51:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc phòng Giáo dục huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà làm việc phòng Giáo dục huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT16,1767m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V. E-HSMT1,6100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,9656tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT2,1912tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,1808tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,1808tấn
7Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmChương V. E-HSMT160m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT4100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. E-HSMT40mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT0,8m3
11Thí nghiệm thử tảiChương V. E-HSMT2lần
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,6012100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,6795m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,0855m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT26,232m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,0748100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0529tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8054tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,6614tấn
20Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT12,9429m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9626m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6416m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT14,4317m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,7268m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,6116100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3636tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4396tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5401tấn
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,7937100m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT13,9479m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7678tấn
D PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT8,0731m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,2844100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2352tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0114tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4972tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT16,7583m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,5235100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7462tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,5163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5452tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT46,4389m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT5,0816100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,8591tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,89m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2971100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1293tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,087tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT39,8416m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT40,023m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,7003m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,4458m3
22Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2325m3
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,663m3
2Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18Chương V. E-HSMT12cái
3Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0401tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0401tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,0577100m2
6Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT59m
7Xi măng ngâm bảo dưỡng máiChương V. E-HSMT107,01kg
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT2,6451100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT254,512m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT254,512m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT614,3746m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT614,3746m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT339,3808m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT339,3808m2
8Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộpChương V. E-HSMT9,554m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT95,556m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT95,556m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,56m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,872m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT27,872m2
15Láng sênô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT38,465m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT92,9m
17Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT4,3379m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1591m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0402100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT13,5572m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT54,81m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,81m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,4905m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT262,861m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT19,4599m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT69,216m2
27Con tiện bê tông đúc sẵn (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V. E-HSMT36cái
28Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột)Chương V. E-HSMT20công
G PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT79,11m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT47,88m2
3Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT27bộ
4Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT21Bộ
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT62,37m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT62,37m2
7Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 30x10x1.2Chương V. E-HSMT393,624Kg
8Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V. E-HSMT12,806m2
H CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TẠI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,3328m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT48,48m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT48,48m2
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT24bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT15cái
4Móc quạt:Chương V. E-HSMT15cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT6bộ
6Cầu chì nhựaChương V. E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT49cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT18cái
9Rọ 2+ mặtChương V. E-HSMT9cái
10Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT60cuộn
11Tủ điện 120x250x350Chương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
13Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT300cái.
14Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT240,8m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT250m
22Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT6cái
J ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT6cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT6cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT6cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V. E-HSMT6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT72m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V. E-HSMT20cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT11cọc
8Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT15,552m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT40,5m
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1555100m3
11Thử điện trởChương V. E-HSMT2Lần
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT15cái
7Tê 34-27Chương V. E-HSMT4cái
8Tê 27-27Chương V. E-HSMT12cái
9Van khóa nhựa d34Chương V. E-HSMT2cái
10Van khóa nhựa d27Chương V. E-HSMT4cái
11Van 1 chiều bằng đồng d20Chương V. E-HSMT1bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
15Xịt xíChương V. E-HSMT4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. E-HSMT2bộ
18Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,43100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,25100m
22Tê chếch 135 d110Chương V. E-HSMT5cái
23Tê chếch 135 d76Chương V. E-HSMT5cái
24Cút chếch 135 d110Chương V. E-HSMT12cái
25Cút chếch 135 d76Chương V. E-HSMT8cái
26Cút 90 d110Chương V. E-HSMT20cái
27Cút 90 d76Chương V. E-HSMT8cái
28Phễu thu sàn inox d110Chương V. E-HSMT4cái
29Chóp thông hơiChương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT2bể
31Băng tanChương V. E-HSMT20cuộn
32Keo nhựaChương V. E-HSMT20hộp
33Máy bơm nước Hàn QuốcChương V. E-HSMT1cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1771100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,968m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,3178m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT29,744m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,744m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT5,6394m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5914m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0243100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,042tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT5cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8m2
15Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT2,16m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,07100m
18TÊ PVC110Chương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT4cái
21Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT0,18m3
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1277100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT1,419m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,16m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,2056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1567tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1932tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,24m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0292100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,019tấn
12Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT12,92m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,0344100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3532tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3957tấn
O KÈ ĐÁ XÂY L =9,51m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,8301100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT9,2232m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT11,31m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. E-HSMT22,8m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,4831100m3
P SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT15m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT5m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10m3
4Cắt mạch chống nứtChương V. E-HSMT30m
Q THÁO DỠ CỬA, MÁI NHÀ LÀM VIỆC, PHÁ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT72,24m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V. E-HSMT172,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT18,315m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT2,97m3
R PHÁ DỠ NHÀ C4, NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ nhà C4 diện tích 3x5.3 (đã bao gồm vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải)Chương V. E-HSMT1khoán
2Phá dỡ nhà 2 tầng diện tích 11.2x7.5 (đã bao gồm vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải)Chương V. E-HSMT1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->