Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:15:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Lát đá granite vỉa hè; Cải tạo cây xanh, điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kWh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo nút giao thông Trần Thị Kỷ - Nguyễn Tư - Lê Duẩn, phường Lý Thường Kiệt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ kèm theo một trong các tài liệu: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Bản cam kết của tổ chức ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam về cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Hóa đơn chứng minh hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Hoá đơn hoặc Hợp đồng mua thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật).. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 4907 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100m3/1km |
| 4 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,22 | m3 |
| 8 | Khe co KT:0,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100tấn |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN CÀO BÓC, THẢM HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,222 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,222 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,222 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 7,222 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100tấn |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2219 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | 100m |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cm (Tận dụng bó vĩa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cm (Tận dụng bó vĩa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cung cấp bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cấu kiện |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,19 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vỉa hè đá Granit màu xám KT: 50x100x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | cấu kiện |
| 6 | Lát vỉa hè đá Granit màu xám KT: 50x100x3cm (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,15 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 9 | Lát vỉa hè đá Granit màu xám KT: 50x100x3cm (đá mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,79 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,15 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 50x90x200mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,77 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,77 | m2 | |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 50x90x200mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,85 | m3 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cỏ lên gạch trồng cỏ và bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,738 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m (ĐG x 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,738 | 100m2 |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ; Phun 2 đợt; mỗi đợt phun 3 lần; mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2125 | 100m2/lần |
| 10 | Bón phân thảm cỏ; bón phân 2 lần (để đảm bảo cỏ phát triển tốt) | 27,475 | 100m2/lần | |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,138 | 100m2/lần |
| F | ĐÀO BỎ CÂY + DI DỜI + TRỒNG LẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | gốc |
| 6 | Trồng cây cau vua (tận dụng cây hiện trạng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cây/năm |
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cây |
| 9 | Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100 cây/lần |
| 10 | Vận chuyển cây di dời loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 11 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 12 | Di dời hố bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 13 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 14 | Cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Cude inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa F60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống vách bằng nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa trong dẻo F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (H≤12m, Đk gốc ≤50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cây |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển cây di dời loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bầu gốc cây đầm chặt k90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 1m3 |
| 24 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp ghi gốc cây bồn hoa KT 1600x1600x50mm, ĐK trong D800mm (loại 4 mảnh ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 30 | Trồng cây xà cừ (tận dụng cây hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 31 | Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 cây/lần |
| G | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn 9.3 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,43 | m2 |
| 2 | Vạch sơn tim 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang vuông A60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulong d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 8 | Cung cấp thép neo fi14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| I | HỐ GA + HỐ THU + ỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào móng hố ga, hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 1m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khung viền hố ga L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công thép râu d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Cung cấp tấm đan bê tông CĐC, KT 800x800x60 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan CĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cung cấp lưới chắn rác bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác bê tông HPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | KẾT CẤU BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,553 | 100m3/1km |
| 5 | Lu tăng cường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,844 | 100m3 |
| 6 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,77 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m3 |
| 8 | Lát gạch trồng cỏ màu xám đen 8 lỗ, vữa XM mác 75 (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214,62 | m2 |
| 9 | Lát gạch trồng cỏ màu vàng 8 lỗ, vữa XM mác 75 (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,78 | m2 |
| K | DI DỜI TRỤ + BIỂN PANO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Di dời biển pano (Nhân công 3/7 nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 6 | Lấp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| L | DI DỜI NHÀ CHỜ XE BUÝT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 7 | Bulong D12, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xe cẩu di dời 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Nhân công di dời Bậc 3/7 nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 10 | Lấp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| M | BIỂN BÁO DI DỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 5 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,25 | m |
| 8 | Vữa XM M50 đổ vào ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 10 | Cung cấp giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 11 | Lắp dựng móng trụ Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | trụ |
| 12 | Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| O | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép viền V60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m |
| P | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép viền V60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| Q | THÁO DỠ THU HỒI TRỤ STK VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột STK h=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cùm xà đỡ cần đèn trên cột STK h=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn phi 49 hiện trạng trên cột STK h=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần |
| 5 | Tháo dỡ cột đèn trang trí hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Tháo dỡ chùm đèn trang trí kể cả quả cầu + bóng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chùm |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp cấp nguồn trên không các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| R | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Đào hố móng cột mới, cột STK h=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| 2 | Đào hố móng cột mới, cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
| 3 | Đào, đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Bê tông móng cột STK h=11m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 5 | Bê tông móng cột trang trí, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 6 | Lắp dựng lại cột STK h=11m (cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng mới cột đèn chiếu sáng liền cần đơn STK h=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng lại cột đèn trang trí 5 cầu (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Thay thế cụm điện cầu nhựa đục bằng cầu nhựa trong PMMA D400 + bóng đèn Led 60W (05 bóng /trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp mới cần đèn chữ L, fi49, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần |
| 11 | Lắp đặt cùm xà đỡ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp lại đèn chiếu sáng S250W – 220V (đèn thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp mới đèn chiếu sáng Led 150W – 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn, cáp CVV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn, cáp CVV 3x1,5mm2 (thay thế dây dẫn hư hỏng nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 16 | Kéo rãi cáp LV ABC 2x16mm2 (động lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Kéo rãi cáp ngầm chiếu sáng Cáp CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cùm xà đỡ cần đèn (cùm xà thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp cần đèn phi 49 (cần thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5x 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 25 | Đấu nối đổ bitum vào cáp nguồn chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 26 | Công tác bảo dưỡng sơn lại trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 27 | Công tác bảo dưỡng sơn lại chóa đèn (đèn thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Công tác kiểm tra sửa chữa đèn bị hư hỏng tắt, để lắp lại (đèn thu hồi S250W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Chai RP 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chai |
| 30 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Lát đá granite vỉa hè; Cải tạo cây xanh, điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện. | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | ≥ 1,5kWh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy uốn cốt thép | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào | Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tải thùng | Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi