Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553987-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220550764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:15:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Lát đá granite vỉa hè; Cải tạo cây xanh, điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kWh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo nút giao thông Trần Thị Kỷ - Nguyễn Tư - Lê Duẩn, phường Lý Thường Kiệt
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Hội cầu Đường; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ kèm theo một trong các tài liệu: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Bản cam kết của tổ chức ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam về cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Hóa đơn chứng minh hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Hoá đơn hoặc Hợp đồng mua thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật).. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 2176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn. + Số điện thoại: 0256. 382 4907
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 0256. 382 1430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100m3/1km
4Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,22m3
8Khe co KT:0,5x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100tấn
B MẶT ĐƯỜNG BTN CÀO BÓC, THẢM HOÀN TRẢ
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,222100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,222100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,222100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm7,222100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (ĐGx18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100tấn
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2219100m2
C BÓ VỈA
1Đào đất bó vỉa đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,511m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3/1km
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219100m
5Bê tông lót bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m3
6Tháo dỡ bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cấu kiện
7Tháo dỡ bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V145cấu kiện
8Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cm (Tận dụng bó vĩa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
9Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cm (Tận dụng bó vĩa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1311 cấu kiện
10Cung cấp bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cấu kiện
11Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cấu kiện
12Cung cấp bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cấu kiện
13Lắp đặt bó vỉa đá granit màu xám KT: 25x25x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cấu kiện
D VỈA HÈ
1Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,91m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m3
3Lu tăng cường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,19m3
5Tháo dỡ vỉa hè đá Granit màu xám KT: 50x100x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V729cấu kiện
6Lát vỉa hè đá Granit màu xám KT: 50x100x3cm (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,15m2
7Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3/1km
9Lát vỉa hè đá Granit màu xám KT: 50x100x3cm (đá mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,79m2
10Vệ sinh nền đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V255,15m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 50x90x200mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,77m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,77m2
E CÂY XANH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 50x90x200mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
3Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m2
5Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,85m3
6Đổ đất màu trồng cỏ lên gạch trồng cỏ và bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V109,9m3
7Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V13,738100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m (ĐG x 10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,738100m2
9Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ; Phun 2 đợt; mỗi đợt phun 3 lần; mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2125100m2/lần
10Bón phân thảm cỏ; bón phân 2 lần (để đảm bảo cỏ phát triển tốt)27,475100m2/lần
11Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V673,138100m2/lần
F ĐÀO BỎ CÂY + DI DỜI + TRỒNG LẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8gốc
3Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m3
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9gốc
6Trồng cây cau vua (tận dụng cây hiện trạng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
7Duy trì cây bóng mát loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cây/năm
8Quét vôi gốc cây, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cây
9Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100 cây/lần
10Vận chuyển cây di dời loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
11Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m3
12Di dời hố bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
13Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m khoan
14Cáp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Cude inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa F60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Ống vách bằng nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa trong dẻo F60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
19Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (H≤12m, Đk gốc ≤50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cây
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V161m3
21Vận chuyển cây di dời loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
22Đắp đất hoàn trả bầu gốc cây đầm chặt k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421m3
24Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
25Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
26Cung cấp ghi gốc cây bồn hoa KT 1600x1600x50mm, ĐK trong D800mm (loại 4 mảnh ghép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
28Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
29Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
30Trồng cây xà cừ (tận dụng cây hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
31Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100 cây/lần
G VẠCH SƠN
1Vạch sơn 9.3 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,43m2
2Vạch sơn tim 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
H BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9441m3
2Ván khuôn đổ BT móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
3Bê tông móng cột M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo L=3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
5Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang vuông A60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt bulong d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
8Cung cấp thép neo fi14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,901kg
9Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
I HỐ GA + HỐ THU + ỐNG HDPE
1Đào móng hố ga, hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,741m3
2Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
3Ván khuôn hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
4Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
5Cung cấp và lắp đặt khung viền hố ga L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
6Gia công thép râu d8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
7Cung cấp tấm đan bê tông CĐC, KT 800x800x60 (mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
8Lắp đặt tấm đan CĐCMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
9Cung cấp lưới chắn rác bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
10Lắp đặt lưới chắn rác bê tông HPCMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
J KẾT CẤU BÃI ĐỖ XE
1Đào bỏ mặt đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m3
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,745100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,553100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,553100m3/1km
5Lu tăng cường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,844100m3
6Rải đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo Chương V153,77m3
7Đắp cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m3
8Lát gạch trồng cỏ màu xám đen 8 lỗ, vữa XM mác 75 (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.214,62m2
9Lát gạch trồng cỏ màu vàng 8 lỗ, vữa XM mác 75 (M300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,78m2
K DI DỜI TRỤ + BIỂN PANO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,381m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
5Di dời biển pano (Nhân công 3/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
6Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
L DI DỜI NHÀ CHỜ XE BUÝT
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
7Bulong D12, L=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Xe cẩu di dời 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
9Nhân công di dời Bậc 3/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
10Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
M BIỂN BÁO DI DỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651m3
2Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo L=3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
5Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
6Bê tông móng trụ M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
7Cung cấp ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,25m
8Vữa XM M50 đổ vào ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V192m
10Cung cấp giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m2
11Lắp dựng móng trụ BarieMô tả kỹ thuật theo Chương V65trụ
12Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
O HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
2Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
3Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
4Gia công, lắp dựng thép viền V60x60x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
6Hàn liên kết đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m
P TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
2Hàn liên kết đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m
3Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
5Gia công, lắp dựng thép viền V60x60x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
Q THÁO DỠ THU HỒI TRỤ STK VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Tháo dỡ thu hồi cột STK h=11mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Tháo dỡ thu hồi cùm xà đỡ cần đèn trên cột STK h=11mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Tháo dỡ thu hồi cần đèn phi 49 hiện trạng trên cột STK h=11mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần
5Tháo dỡ cột đèn trang trí hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
6Tháo dỡ chùm đèn trang trí kể cả quả cầu + bóng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2chùm
7Tháo dỡ thu hồi cáp cấp nguồn trên không các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
R CÔNG TÁC LẮP ĐẶT LẠI
1Đào hố móng cột mới, cột STK h=11mMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
2Đào hố móng cột mới, cột trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2hố
3Đào, đắp mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Bê tông móng cột STK h=11m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
5Bê tông móng cột trang trí, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
6Lắp dựng lại cột STK h=11m (cột thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
7Lắp dựng mới cột đèn chiếu sáng liền cần đơn STK h=11mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
8Lắp dựng lại cột đèn trang trí 5 cầu (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Thay thế cụm điện cầu nhựa đục bằng cầu nhựa trong PMMA D400 + bóng đèn Led 60W (05 bóng /trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp mới cần đèn chữ L, fi49, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cần
11Lắp đặt cùm xà đỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp lại đèn chiếu sáng S250W – 220V (đèn thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Lắp mới đèn chiếu sáng Led 150W – 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Luồn dây từ bảng điện lên đèn, cáp CVV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
15Luồn dây từ bảng điện lên đèn, cáp CVV 3x1,5mm2 (thay thế dây dẫn hư hỏng nếu có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
16Kéo rãi cáp LV ABC 2x16mm2 (động lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
17Kéo rãi cáp ngầm chiếu sáng Cáp CVV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
19Lắp đặt cùm xà đỡ cần đèn (cùm xà thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Lắp cần đèn phi 49 (cần thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cần
21Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5x 2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
22Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
24Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
25Đấu nối đổ bitum vào cáp nguồn chiếu sáng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
26Công tác bảo dưỡng sơn lại trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
27Công tác bảo dưỡng sơn lại chóa đèn (đèn thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
28Công tác kiểm tra sửa chữa đèn bị hư hỏng tắt, để lắp lại (đèn thu hồi S250W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Chai RP 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chai
30Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; trong đó có các hạng mục: Đường BTN; Lát đá granite vỉa hè; Cải tạo cây xanh, điện chiếu sáng đô thị.+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công và kiêm nhiệm quản lý chất lượng phụ trách thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện. 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã từng làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy bơm nước ≥ 1,5kWh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt sắt ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Ô tô tự đổ Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
12 Máy đào Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
13 Ô tô tải thùng Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->