Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Mở rộng diện tích và xây dựng trường liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549436-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Mở rộng diện tích và xây dựng trường liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20220511302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + tăng thu tiết kiệm chi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:47:00 đến ngày 2022-05-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,739,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính: (1) Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 5.073.000.000 VNĐ (2) Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: San nền) với giá trị tối thiểu 2.020.000.000 VNĐ (3) Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 430.000.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 5.073.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: San nền) với giá trị tối thiểu 2.020.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 430.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.523.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít - 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Mở rộng diện tích và xây dựng trường liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương
Mở rộng diện tích và xây dựng trường liên cấp tiểu học và trung học cơ sở xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương
450 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + tăng thu tiết kiệm chi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng ATP; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Tài liệu chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT2,575100m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,485100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT21,228m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,463100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT68,709m3
6Ván khuôn thép móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,238100m2
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT11,164m3
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,269100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT2,053tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,169tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT2,097tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2tấn
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT6,8961m3
14Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT1,31100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,7841m3
16Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,529100m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,101m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT8,854m3
19Ván khuôn thép móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,553100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT40,186m3
21Ván khuôn thép móng dàiTheo Chương V E-HSMT3,419100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,973tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT3,729tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT3,702tấn
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22- Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,232m3
26Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT62,528m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT8,143100m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT102,96m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT102,96m2
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT28,88m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,642100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,233tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT5,305tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,47tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT80,953m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,419100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,436100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT297,315m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT297,315m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT399,015m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT399,015m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,31tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT12,293tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,268tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT159,286m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT6,318100m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT631,8m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT631,8m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT7,558100m2
50Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT755,8m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT755,8m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT12,881tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,029tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT16,933m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,725100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,175tấn
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT161,242m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT161,242m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,183m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,188100m2
61Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,335tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT451 cấu kiện
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT90,21m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT90,21m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,324m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,054100m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT41,88m
68Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT8,398m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,871100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,757tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,348tấn
72Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT87,1m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT87,1m2
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT2,122m3
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT66,052m2
76Gia công lan can bằng thép ốngTheo Chương V E-HSMT0,117tấn
77Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo Chương V E-HSMT0,568tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT27,7731m2
79Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT28,965m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT4,1511m3
81Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,195m3
82Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,576m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT2,257m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,043100m3
85Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT1,185m3
86Ván khuôn thép móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,074100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,63m3
88Ván khuôn thép móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,148100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,225tấn
91Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT6,029m3
92Ván khuôn thép móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,078100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,47tấn
94Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,404m3
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT84,928m2
96Lát gạch KT 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,166m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,225m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT0,225m2
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT118,536m3
100Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT93,991m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT282,102m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT160,545m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT442,647m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT813,19m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT679,119m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.492,309m2
107Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT22,214m3
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT397,492m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT397,492m2
110Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,375m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT31,814m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT31,814m2
113Gia công lan can bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT1,027tấn
114Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT1.027kg
115Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT107,148m2
116Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT61,971m3
117Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT33,108m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT33,108m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5,258m3
120Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,478100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,579tấn
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT25,786m2
123Quét sika chống thấm sê nôTheo Chương V E-HSMT25,786m2
124Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT12,567m3
125Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT7,691m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT262,296m2
127Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,9m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT225,314m2
129Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT288,456m2
130Quét sika chống thấm sê nôTheo Chương V E-HSMT288,456m2
131Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT4,316tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT516,3741m2
133Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT4,316tấn
134Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 lyTheo Chương V E-HSMT8,204100m2
135Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT702,874m2
136Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT618,855m2
137Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT69,722m3
138Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT6,972100m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT12,608100m2
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT228,628m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT229,628m2
142Gia công cửa sắt hộpTheo Chương V E-HSMT2,268tấn
143Gia công cửa sắt hìnhTheo Chương V E-HSMT0,633tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT212,241m2
145Gia công cửa bằng thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,488tấn
146SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Theo Chương V E-HSMT38,067m2
147Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo Chương V E-HSMT543,656m
148Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình:Theo Chương V E-HSMT58,715kg
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT112,06m2
150Gia công cửa sắt hộpTheo Chương V E-HSMT6,561tấn
151Gia công cửa bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,623tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT542,2121m2
153SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Theo Chương V E-HSMT151,045m2
154Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo Chương V E-HSMT2.177,56m
155Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình:Theo Chương V E-HSMT235,176kg
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT267,3m2
157Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo Chương V E-HSMT28cái
158Bản lề gongTheo Chương V E-HSMT876cái
159Chốt cửa điTheo Chương V E-HSMT28cái
160Chốt cửa sổTheo Chương V E-HSMT110cái
161Móc gió cửa sổTheo Chương V E-HSMT110cái
162Gia công hoa sắt cửa 12x12Theo Chương V E-HSMT2,911tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT123,591m2
164Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT243,98m2
165Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V E-HSMT38,212m2
166Gia công cửa thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
167Gia công thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT0,019tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2,1451m2
169Bản lềTheo Chương V E-HSMT2cái
170Khóa việt tiệpTheo Chương V E-HSMT1cái
171Lắp dựng cửa thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,504m2
172Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,086m3
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
174Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,454m2
175Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT22,0861m3
176Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT0,35100m3
177Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT5,82m3
178Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT21,002m3
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT56,325m2
180Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT128,799m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT128,799m2
182Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,151100m3
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,657m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,155100m2
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,326tấn
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT731 cấu kiện
187Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,126100m3
188Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT0,094100m3
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,108100m3
190Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,628m3
191Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT6,131m3
192Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,212m2
193Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT4,48m2
194Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT16,212m2
195Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,24m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V E-HSMT0,04100m2
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,471m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,019100m2
199Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,042tấn
200Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
201Gia công lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT0,04tấn
202Lắp dựng lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT1,68m2
203Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT12,1541m3
204Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,516100m2
205Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT5,159m3
206Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT51,587m2
207Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x16) mm2Theo Chương V E-HSMT73m
208Lắp đặt Công tơ điện 3 phaTheo Chương V E-HSMT1cái
209Hòm bảo vệ công tơ nhựa ABSTheo Chương V E-HSMT1cái
210Đầu cốt đồng M16Theo Chương V E-HSMT4cái
211Ghíp điện GN2Theo Chương V E-HSMT4cái
212Gia công Con sơn đón điệnTheo Chương V E-HSMT0,002tấn
213Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT0,131m2
214Lắp dựng con sơn thépTheo Chương V E-HSMT0,002tấn
215Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,018100m3
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,0941m3
217Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,064m3
218Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,576m3
219Ván khuôn thép móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,032100m2
220Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,012100m3
221Cột điện bê tông cốt thép ly tâm (TC-PCI: 8.5-5)Theo Chương V E-HSMT1cột
222Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT1,1tấn
223Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V E-HSMT1cột
224Đai thép + khóa đaiTheo Chương V E-HSMT1bộ
225Móc néo cápTheo Chương V E-HSMT1bộ
226Đai thép + khóa đaiTheo Chương V E-HSMT2bộ
227Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo Chương V E-HSMT1bộ
228Hộp đựng Aptomat âm tường 8-12 ModuleTheo Chương V E-HSMT1hộp
229Aptomat MCCB 3 pha -80A-10KATheo Chương V E-HSMT1cái
230Aptomat MCB 1 pha -80A-10KATheo Chương V E-HSMT2cái
231Aptomat MCB 1 pha -40A-10KATheo Chương V E-HSMT1cái
232Aptomat MCB 1 pha -25A-6KATheo Chương V E-HSMT13cái
233Aptomat MCB 1 pha -20A-6KATheo Chương V E-HSMT9cái
234Aptomat MCB 1 pha -10A-6KATheo Chương V E-HSMT1cái
235Cầu dao 3P - 60A - 10KATheo Chương V E-HSMT1bộ
236Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT18cái
237Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT1cái
238Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT46cái
239Công tắc đảo chiều 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT6cái
240Lắp đặt ổ cắm 6 thiết bị âm sànTheo Chương V E-HSMT17cái
241Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V E-HSMT50cái
242Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT68cái
243Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT12cái
244Bóng tuýt đôi chống cận 2x36W, L= 1,2mTheo Chương V E-HSMT138bộ
245Ty thép D16 treo đenTheo Chương V E-HSMT276cái
246Bóng ốp trần 12WTheo Chương V E-HSMT27bộ
247Hộp phân dây 150x150x80Theo Chương V E-HSMT14hộp
248Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2Theo Chương V E-HSMT140m
249Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x6) mm2Theo Chương V E-HSMT6m
250Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Theo Chương V E-HSMT376m
251Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Theo Chương V E-HSMT220m
252Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo Chương V E-HSMT1.790m
253Ống gen PVC D40Theo Chương V E-HSMT138m
254Ống gen PVC D25Theo Chương V E-HSMT352m
255Ống gen PVC D20Theo Chương V E-HSMT1.260m
256Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V E-HSMT8cái
257Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT100m
258Bật đỡ dây D8Theo Chương V E-HSMT8cái
259Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Chương V E-HSMT72m
260Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmTheo Chương V E-HSMT8cọc
261Thanh đồng dẹt 30x3Theo Chương V E-HSMT1,6kg
262Thép góc ốp tường 50x50x5Theo Chương V E-HSMT18,85kg
263Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT31,104m3
264Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT31,104m3
265Ống nhựa PVC D90Theo Chương V E-HSMT2,58100m
266Cút nhựa 90 D90Theo Chương V E-HSMT24cái
267Rọ chắn rác Inox D90Theo Chương V E-HSMT22cái
268Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Theo Chương V E-HSMT28,866m3
269Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo Chương V E-HSMT12,637m3
270Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Chất chống thấm Sikatop Seal 107)Theo Chương V E-HSMT0,694tấn
271Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất Toa Super Pro)Theo Chương V E-HSMT0,233tấn
272Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất Toa Super Pro)Theo Chương V E-HSMT0,05tấn
273Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất Toa Homecote)Theo Chương V E-HSMT0,371tấn
274Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất Toa 4 Supertech Pro Ext)Theo Chương V E-HSMT0,08tấn
275Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (Tôn múi Hoa Sen dày 0.4ly)Theo Chương V E-HSMT9,722100m2
276Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Chương V E-HSMT13,753tấn
B SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,518100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT94,363100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,518100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo Chương V E-HSMT82,082100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT4,32100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT87,283100m3
7Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT86,91100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT86,91100m3
9San đá bãi thảiTheo Chương V E-HSMT86,91100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V E-HSMT4,32100m3
11San đất bãi thảiTheo Chương V E-HSMT91,603100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,204100m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,51100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT2,9m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT1,902100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT24,128m3
6Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo Chương V E-HSMT1,044100m2
7Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,329100m3
8Lót vữa rãnh, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT63,7m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT36,75m3
10Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo Chương V E-HSMT1,47100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT8,82m3
12Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo Chương V E-HSMT0,784100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,813tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,482100m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT9,604m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,388100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT1,555tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT491 cấu kiện
19Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,097100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,511m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,046100m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT3,92m2
23Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,488m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,288m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo Chương V E-HSMT0,202100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,019tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,288m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,008100m2
29Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,026tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
31Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,097100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,511m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,046100m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT3,92m2
35Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT1,728m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,288m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo Chương V E-HSMT0,154100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,019tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,288m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,008100m2
41Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,026tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,616100m3
44San đất bãi thải bằngTheo Chương V E-HSMT1,616100m3
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT10,733100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT8,0981m3
3Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT5,53100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,278100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT4,417100m3
6San đất bãi thảiTheo Chương V E-HSMT4,417100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V E-HSMT5,491100m2
8Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT5,491100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT98,843m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V E-HSMT152,7110m
11Chèn nhựa đường vào khe coTheo Chương V E-HSMT62,306kg
E BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,43100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,087100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT1,31m3
4Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,262100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT3,931m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,033100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,143tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,412m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,079100m2
10Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,126tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
13Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT8,977m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT43,042m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT43,042m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT18,96m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT15,821m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT15,82m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,82100 m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
F HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,974100m3
2Phá đá mồ côiTheo Chương V E-HSMT0,242100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V E-HSMT2,88m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT2,88m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT39,055m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,817100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,075100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT0,242100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,242100m3
10San đá bãi thảiTheo Chương V E-HSMT0,242100m3
11Lắp đặt ống thép TK- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
12Lắp đặt ống thép TK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo Chương V E-HSMT3,3100m
13Lắp đặt ống thép TK- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
14Lắp đặt ống thép TK- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT10,4921m2
16Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V E-HSMT3,84100m
17LĐ Cút TTK D80Theo Chương V E-HSMT6cái
18LĐ Cút TTK D25Theo Chương V E-HSMT6cái
19LĐ Tê TTK D80Theo Chương V E-HSMT3cái
20LĐ Tê TTK D25Theo Chương V E-HSMT1cái
21Kép thép D50Theo Chương V E-HSMT14cái
22Cút TTK D65Theo Chương V E-HSMT24cái
23Cút TTK D50Theo Chương V E-HSMT4cái
24Côn thu TTK D65x50Theo Chương V E-HSMT4cái
25Rải cáp tiết diện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V E-HSMT0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/30Theo Chương V E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V E-HSMT21 máy
28Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo Chương V E-HSMT1tủ
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo Chương V E-HSMT2cái
30Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC)Theo Chương V E-HSMT8cái
31Đầu cốt đồng M25Theo Chương V E-HSMT8cái
32Rọ hút lọc rác D80Theo Chương V E-HSMT2cái
33Y lọc D80Theo Chương V E-HSMT2cái
34Khớp nối mềm D80Theo Chương V E-HSMT2cái
35Khớp nối mềm D65Theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt Bộ chống rungTheo Chương V E-HSMT2cái
37LĐ van chặn D25Theo Chương V E-HSMT3cái
38LĐ van 1 chiều D25Theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt van chặn D65Theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt van 1 chiều D65Theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt mặt bích D80Theo Chương V E-HSMT4cặp bích
42Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,308m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,014100m2
44Giá đựng 4 bình chữa cháyTheo Chương V E-HSMT14cái
45Bình bột chữa cháy MFZ4Theo Chương V E-HSMT28Bình
46Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo Chương V E-HSMT28Bình
47Bảng nội quy tiêu lênh (Tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa, cấm thuốc, Nội quy PCCC)Theo Chương V E-HSMT11Bộ
48Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo Chương V E-HSMT6cái
49LĐ Hộp chữa cháy 600x500x180Theo Chương V E-HSMT11cái
50LĐ Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo Chương V E-HSMT14bộ
51Lắp đặt ngàm nối nhanh D50Theo Chương V E-HSMT14cái
52LĐ Lăng phun chưa cháy D50/13Theo Chương V E-HSMT14cái
53Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V E-HSMT11 trung tâm
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT15m
55Lắp đặt bộ nguồn 24VDCTheo Chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt các automat 1 pha A=10ATheo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT2hộp
58LĐ dây tín hiệu 10X2X0.5mm2Theo Chương V E-HSMT145m
59Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo Chương V E-HSMT2,410 đầu
60Lắp đặt đèn báo phòngTheo Chương V E-HSMT2,85 đèn
61Lắp đặt hộp đựng tổ hợp C-Đ-NATheo Chương V E-HSMT4hộp
62Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V E-HSMT0,85 chuông
63Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V E-HSMT0,85 đèn
64Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V E-HSMT0,85 nút
65Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo Chương V E-HSMT21 thiết bị
66Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Theo Chương V E-HSMT400m
67LĐ ống nhựa nổi luồn dây chống cháy D16Theo Chương V E-HSMT380m
68LĐ hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo Chương V E-HSMT60hộp
69Lắp đặt Cút nhựa D16Theo Chương V E-HSMT80cái
70Măng sông nối D16Theo Chương V E-HSMT100cái
71Lắp đặt kẹp đỡ D16Theo Chương V E-HSMT380cái
72LĐ ống nhựa nổi luồn dây chống cháy D20Theo Chương V E-HSMT135m
73LĐ hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo Chương V E-HSMT4hộp
74Lắp đặt Cút nối D20Theo Chương V E-HSMT40cái
75Măng sông nối D20Theo Chương V E-HSMT80cái
76Lắp đặt kẹp nhựa D20Theo Chương V E-HSMT135cái
77Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITTheo Chương V E-HSMT0,45 đèn
78Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V E-HSMT1,45 đèn
79Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo Chương V E-HSMT250m
80LĐ ống nhựa chìm luồn dây chống cháy D16Theo Chương V E-HSMT230m
81LĐ hộp chia 2,3 ngả D16Theo Chương V E-HSMT27hộp
82Lắp đặt Cút nhựa D16Theo Chương V E-HSMT50cái
83Măng sông nối D16Theo Chương V E-HSMT90cái
84Lắp đặt kẹp đỡ D16Theo Chương V E-HSMT230cái
85Giá để bộ dụng cụ phá dỡ (tôn sơn tĩnh điện)Theo Chương V E-HSMT1hộp
86Búa phá dỡ (có đầu nhọn phía trên, rìu phá vỡ kính cữu nạn thoát hiểm, trọng lượng 3,0kg)Theo Chương V E-HSMT1cái
87Kìm cộng lực (thép Chrome Vamadium, L=90cm, trọng lượng 1,5kg)Theo Chương V E-HSMT1cái
88Cưa tay (Lưỡi cưa hợp kim, phần tay cầm và khung lưỡi chê tạo từ hợp kim chống va đập và biến dạng tốt )Theo Chương V E-HSMT1cái
89Xà beng (Thép chrome vanadium, Trọng lượng : 1.8kg)Theo Chương V E-HSMT1cái
G THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Công suất: 11KW/ 380V/3pha/50Hz/2900rpm
Lưu lượng Q= 24-72m3/h
Cột áp H= 45.5-32
Theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánhCông suất: 11KW Động cơ: QC380QVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Vỏ tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2ly (trọn bộ).Theo Chương V E-HSMT1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênhTheo Chương V E-HSMT1Trung tâm
5Điện trở cuối kênhTheo Chương V E-HSMT2Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính: (1) Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 5.073.000.000 VNĐ (2) Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: San nền) với giá trị tối thiểu 2.020.000.000 VNĐ (3) Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 430.000.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 5.073.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: San nền) với giá trị tối thiểu 2.020.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 430.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.523.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cấp điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Đầu búa thủy lực Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥10 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
6 Cẩu tự hành Hoạt động tốt; kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
9 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
13 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
14 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
15 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
16 Máy trộn vữa - dung tích 80 lít - 150,0 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->