Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555871-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220449364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:29:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,584,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,770,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.877434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.209.469.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.209.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa mở rộng khẩu độ thoát nước tràn Tân Thắng, xã Tân Bình Km8+930 đường tỉnh TT Yên Cát - Xuân Khang (ĐT.520C), huyện Như Xuân
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Phát + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.770.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chính
1Dầm bản BTCT DƯLChi tiết có E-HSMT kèm theo8dầm
2Gối cầu cao su bản thépChi tiết có E-HSMT kèm theo32cái
3Cẩu lắp dầm bản vào vị tríChi tiết có E-HSMT kèm theo8dầm
B Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo33,06m3
2Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo88,23kg
3Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo4.722,19kg
C Lan can cầu
1Gờ lan can BTCT 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo10,314m3
2Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.265,452kg
3Lan can tay vịn bằng thép mạ kẽmChi tiết có E-HSMT kèm theo54m
D Lớp phủ mặt cầu
1Lớp bê tông phủ mặt cầu 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,526m3
2Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo642,0671kg
3Lớp phòng nước dung dịch dạng phunChi tiết có E-HSMT kèm theo126m2
E Khe co giãn
1Khe co giãn dạng răng lượcChi tiết có E-HSMT kèm theo17m
2Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo434,94kg
3Thép bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo224,66kg
4Vữa bê tông không co ngót 40MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo2,78m3
F Thoát nước mặt cầu
1Bộ thoát nước mặt cầu bằng gang đúc sẵnChi tiết có E-HSMT kèm theo6
2Thép bản móc treoChi tiết có E-HSMT kèm theo13,89kg
3Neo chìm M12, L=100Chi tiết có E-HSMT kèm theo24c¸i
G Mố cầu
1Đắp đất thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo366,7m3
2Đào đá hố móngChi tiết có E-HSMT kèm theo41,58m3
3Đào đất hố móngChi tiết có E-HSMT kèm theo978,549m3
4Bơm nước hố móngChi tiết có E-HSMT kèm theo20ca
5Đà giáo thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo5,435Tấn
6Đắp đất hoàn thiệnChi tiết có E-HSMT kèm theo843,1654m3
7Thanh thải lòng sôngChi tiết có E-HSMT kèm theo257,83m3
8Gỗ phục vụ thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,35m3
9Bê tông mố cầu 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo261,132m3
10Bê tông đệm 12MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,316m3
11Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo51,5164kg
12Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo7.205,9665kg
13Cốt thép D>18Chi tiết có E-HSMT kèm theo3.984,3062kg
14Vữa bê tông không co ngótChi tiết có E-HSMT kèm theo0,16m3
15Biển báo tên cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo2bộ
H Chốt neo dầm
1Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo47kg
2Cốt thép D>18Chi tiết có E-HSMT kèm theo53kg
3Tôn dày 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo9,4kg
4Nhựa đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,05m3
5Vữa không co ngótChi tiết có E-HSMT kèm theo0,25m3
6Bãi đúc công trườngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
I Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ M25MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo25,4696m3
2Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.092,7001kg
3Cốt thép D>18Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.132,4561kg
4Bê tông đệm 10MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,06m3
J Mặt đường trên mố
1Đắp đất lòng mốChi tiết có E-HSMT kèm theo114,8m3
2Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (chia 02 lớp thi công)Chi tiết có E-HSMT kèm theo57,4m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo57,4m2
4Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo57,4m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo57,4m2
6Lan can tôn sóngChi tiết có E-HSMT kèm theo60m
K Đường hai đầu cầu
1Đắp nền bằng đất độ chặt K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.154m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo85,4092m3
3Vét bùn + Vét hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo30,3906m3
4Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo576,7504m2
5Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (chia 02 lớp thi công)Chi tiết có E-HSMT kèm theo576,7504m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo576,7504m2
7Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo576,7504m2
8Đào đất xây rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo92,4m3
9Thân rãnh dọc chịu lực BTCT M250Chi tiết có E-HSMT kèm theo70m
10Tấm đan nắp rãnh chịu lực BTCT M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo70m
11Vuốt nối từ mép đường đến rãnh bằng BTXM M300, dày 20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo54,368m3
12Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo27,184m3
13Đắp trả mang rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo26,6m3
L Gia cố mái taluy + bậc lên xuống
1Đào đất chân khayChi tiết có E-HSMT kèm theo175,714m3
2Đào đá chân khayChi tiết có E-HSMT kèm theo17,2128m3
3Bê tông chân khay 15MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo65,2652m3
4Đắp trả đất hố móng chân khayChi tiết có E-HSMT kèm theo298,7138m3
5Bê tông gia cố mái 15MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo77,1228m3
6Bê tông bậc lên xuống 15MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo3,216m3
7Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo45,239m3
M Bệ đúc dầm
1Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo795,84kg
2Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo603,82kg
3Cốt thép D>18Chi tiết có E-HSMT kèm theo238,48kg
4Bê tông 25MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo22,56m3
5Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo25,56m3
6Thép hình, thép bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo3.893,54kg
7Bê tông tạo phẳng 10MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo5,24m3
8Thanh thải bệ đúc dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo27,8m3
N Tuyến tránh
1Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo463,9265m3
2Đắp nềnChi tiết có E-HSMT kèm theo224,552m3
3Vét bùn + Vét hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo34,365m3
4Móng CPDD loại II dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo199,29m2
5Làm và thả rọ thép đá hộc KT 2x1x1mChi tiết có E-HSMT kèm theo8rọ
6Cống tròn D=1.5mChi tiết có E-HSMT kèm theo20m
7Thanh thải tràn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
8Thanh thải tuyến tránh1toàn bộ
O Đảm bảo giao thông
1ĐBGT trong quá trình thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.877434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; trong đó có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực, chiều dài nhịp ≥ 18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.209.469.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.209.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động bình thường1
2 Máy ủi Còn hoạt động bình thường1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25T2
4 Lu bánh thép ≥ 8,5T2
5 Búa căn khí nén Còn hoạt động bình thường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Thiết bị phun tưới nhựa đường Còn hoạt động bình thường1
8 Ô tô vận chuyển ≥7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->