Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555916-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220555815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:14:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,054,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.538.031.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trường THPT Đông Sơn 1; Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huỵen Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huỵen Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huỵen Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,8757100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,8757100m3
3Mua đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7.725,9277m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt772,592810m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,1025100m3
B NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính bằng 10% KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,75991m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính bằng 90% KL đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6984100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 khối lượng đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2587100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5174100m3
5Đắp đất tôn nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4752100m3
6Mua đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,048
7Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,604810m³/1km
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,572100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,63m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1887tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1508tấn
13Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt316,8m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,24m3
15Gia công khung thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8427tấn
16Lắp khung thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8427tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,361tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,361tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,66881m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9952100m2
21Máng thu nước tôn B400 dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72m
22Lắp đặt bulong M18Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt104cái
23Lắp đặt ống nhựa PVCD90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,52100m
24Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
26Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
C NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính bằng 10% KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,95371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính bằng 90% KL đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8058100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 khối lượng đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2984100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5968100m3
5Đắp đất tôn nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5544100m3
6Mua đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt77,0561
7Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,705610m³/1km
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,66100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,65m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2178tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2699tấn
13Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt369,6m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,28m3
15Gia công khung thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1262tấn
16Lắp khung thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1262tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5878tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5878tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,4641m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4944100m2
21Máng thu nước tôn B400 dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72m
22Lắp đặt bulong M18Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120cái
23Lắp đặt ống nhựa PVCD90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,52100m
24Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
26Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
D TƯỜNG RÀO, CỔNG, SÂN, BÓ VỈA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính bằng 10% KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, tính bằng 90% KL đất đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9492100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,1646m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2684100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,819m3
6Rải đá 1x2 đầu ống thoát nước móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,42m3
7Vải địa kỹ thuật thoát nước móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9394100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4627100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9254100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,671100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4419tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5953m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,687m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt322,4224m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt254,98m
16Đắp vữa đỉnh cột:Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50Cái
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt322,4224m2
18Gia công hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt208,6m2
19Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt208,6m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt208,61m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, tính bằng 10% KL đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,90491m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, tính bằng 90% KL đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3514100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1301100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2602100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,392m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0479m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0734100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2115tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0385tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,271m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0493100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0071tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0369tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0868m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,648m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,648m2
37Gia công lắp đặt cổng sắt hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,63m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính bằng 10% KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,90281m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, tính bằng 90% KL đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1713100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào móng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0634100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1268100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,392m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9802m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0611100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2115tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0297tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,271m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0493100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0071tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0369tấn
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,708m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,288m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,288m2
54Gia công lắp đặt cổng sắt hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,34m2
55Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.186,2752m2
56Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt324,6275m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.186,2752m2
58Lát gạch TezzarroTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.186,2752m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,674m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt232,0108m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt232,0108m2
62Đắp đất trồng cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt479,43m3
63Mua đất màu trồng cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt630,9778m3
64Trồng cây xanh đô thị đường kính gốc 6-8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cây
65Trồng cây bụi, hoa bụi các loại:Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.598,1m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính bằng 10% KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,62471m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số mở móng 1,3 tính bằng 90% KL đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8562100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6875100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,375100m3
70Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3589100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,3493m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,0395m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt429,36m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,88m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,7725m3
76Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4422100kg
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6455100m2
78Lắp dựng tấm đan rãnh, đan hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt175cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính bằng 10% KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,83081m3
80Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, tính bằng 90% KL đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0748100m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,084100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,47m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1/3 KL đất đào)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2769m3
84Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cọc
85Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,5m
86Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cột
87Tủ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt200m
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100m3
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt200m
93Bulong M24Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.581495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.538.031.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->