Gói thầu: Gói thầu số 7: Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547824-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140
Số hiệu KHLCNT 20220547395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:46:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,774,984,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Đổ bê tông lò hoặc đổ bê tông hầm, tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 10.342.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Các tài liệu phô tô công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hoá đơn thanh toán; Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó hoặc (Quản đốc công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường) ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường thi công) đã thi công, thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng khí nén
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng khí nén
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máng cào
- Đặc điểm thiết bị Động cơ phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Chiều sâu khoan lớn hơn hoặc bằng 8m, đường kính khoan lớn hơn hoặc bằng 76mm, động cơ phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khuấy vữa
- Đặc điểm thiết bị Động cơ phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm ép vữa
- Đặc điểm thiết bị Động cơ phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo, cảnh báo khí
- Đặc điểm thiết bị Mêtan và CO, CO2.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140
Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chuẩn bị sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp; Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; hợp đồng tương tự tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm + Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Đơn giá chi tiết các phần việc theo đơn giá dự thầu của nhà thầu Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch, Công ty than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; Số fax: 0203 3864 290.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, Chiều dài L =175m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II
1Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
39,38m3
2Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT87,5m2
3Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT39,38m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT14.696,5kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT2.032,8kg
6Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT329m2
7Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT115,15m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT9.293,38kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT6.860,7kg
10Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT1.391,6m2
11Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT487,06m3
12Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT71,68m3
B Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 21,4m2, Chiều dài L =8m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II
1Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
1,8m3
2Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT4m2
3Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT1,8m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT725,19kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT92,93kg
6Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT14,08m2
7Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT4,93m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT503,88kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT360,1kg
10Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT74,36m2
11Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT 26,03m3
12Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT4,09m3
C Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 23m2, Chiều dài L =10m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II
1Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
2,7m3
2Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT6m2
3Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT 2,7m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT901,55kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT101,64kg
6Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT16m2
7Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT5,6m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT655,79kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT450,12kg
10Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT92,18m2
11Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT32,26m3
12Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT5,63m3
D Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 13m2, Chiều dài L =27m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II
1Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
6,08m3
2Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT13,5m2
3Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT6,08m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT2.144,1kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT313,63kg
6Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT45,9m2
7Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT16,07m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT1.010,37kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT784,08kg
10Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lòCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT161,73m2
11Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT56,61m3
E Đổ bê tông rãnh nước 800m3/h, chiều dài L=50m
1Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
45m3
2Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT160m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT650kg
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT420kg
5Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT11,68m3
F Đổ bê tông hố thu nước có dầm chịu lực
1Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
36m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT1.148,25kg
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT431,24kg
4Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT74kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT190,14kg
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-IICó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT31,16kg
7Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT18,04m3
8Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đươngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT1,84m3
G Phun ép vữa xi măng lò vét bùn XV1 -140, chiều dài L =120m
1Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m
Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
1.080m khoan
2Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT 720m
3Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT162Tấn
4Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1mCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT4.320m khoan
5Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT 3.510m
6Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT405Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Đổ bê tông lò hoặc đổ bê tông hầm, tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 10.342.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Các tài liệu phô tô công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hoá đơn thanh toán; Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện)33
2 Chỉ huy phó hoặc (Quản đốc công trường) 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường) ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường thi công) đã thi công, thực hiện).33
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công).22
4 Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Trắc địa22
5 Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Chạy bằng khí nén6
2 Máy trộn bê tông Động cơ phòng nổ2
3 Máy bơm nước Chạy bằng khí nén2
4 Máng cào Động cơ phòng nổ2
5 Máy khoan thủy lực Chiều sâu khoan lớn hơn hoặc bằng 8m, đường kính khoan lớn hơn hoặc bằng 76mm, động cơ phòng nổ1
6 Máy khuấy vữa Động cơ phòng nổ1
7 Máy bơm ép vữa Động cơ phòng nổ1
8 Máy đo, cảnh báo khí Mêtan và CO, CO2.2
9 Máy toàn đạc điện tử. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->