Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507649-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền
Số hiệu KHLCNT 20220367694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 11:19:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,569,687,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn I.Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người.Yêu cầu:- Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền
Công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp tỉnh Đồng Nai – Số 165A, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Quyết Thắng, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 110 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
1Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu.1Trọn bộ
B I. Phần móng và tiếp địa
C Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2mA cấp168cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)168bộ
D Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40: 256kg/1m3bt x 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,7kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,531m3/1m3bt x 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328m3
3Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783m3
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
5Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
6Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
7Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
8Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 4,275m3
E Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mA cấp3cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
F Tiếp địa lặp lại trụ 12m (AC185)
1Cọc tiếp đất ɸ16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cọc
2Sắt φ10 nhúng kẽm: 13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
6Boulon Inox D12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
7Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4m
8Đai inox dài 1m + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm8,02kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 32cọc
11Đào kênh mưông, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1bộ
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m (AC95)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cọc
2Sắt Þ10 nhúng kẽm: 13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
6Boulon Inox D12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
7Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4m
8Đai inox dài + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm8,02kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 32cọc
11Đào kênh mưông, rãnh thoát nước, thủ công, rộng 1bộ
H II. Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
J Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực
1Sơn số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127trụ
2Dựng trụ BTLT 127trụ
3Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp127trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp3trụ
2Sơn số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3trụ
3Dựng trụ BTLT 3trụ
L Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công48bộ
2Sơn số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47trụ
3Dựng trụ BTLT 47trụ
M III. Phần xà, néo
N Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp)A cấp109thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp218thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 436bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 218bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT109bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mA cấp1thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT1bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mA cấp2thanh
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT1bộ
Q Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp2thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT1bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22KG
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp8thanh
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT2bộ
S Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp)A cấp12thanh
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m6bộ
T Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP
1Thanh giằng trụ PI L75x75x8x2000mm/Zn tim 1,4mA cấp12thanh
2Cổ dê Þ240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
3Cổ dê Þ250-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLT6bộ
U Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)3bộ
2Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg)46bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg)46bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
6Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
V Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31bộ
2Sứ chằng lớnA cấp31cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248cái
4Cáp thép 5/8"A cấp558mét
5Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 31bộ
W Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo bộ chằng CX12B độ cao ≤ 20m7bộ
X Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo ɸ18x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85)10Bộ
Y IV. Phần dây, sứ và phụ kiện
Z Phần đường dây trung thế NC
AA Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-95/16 (Tận dụng dây tháo dỡ từ đoạn từ trụ 275 đên 428)A cấp1.255,02kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 (Tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng)A cấp4.486kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-185/24A cấp2.373kg
4Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-120mm2A cấp9.805mét
5Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-185mm2A cấp28.305mét
6Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao 9,2501km
7Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao 3,2042km
8Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 120mm2 bằng TC kết hợp cô giới.9,613km
9Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cô giới27,75km
AB Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 12,554km
2Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cô giới27,09km
3Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cô giới9,613km
4Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cô giới0,66km
AC Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp42chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 42cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42bộ
AD Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 120mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60cái
AE Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126cái
AF Bộ khóa néo, đỡ dây pha (Bộ khóa néo dây)
1Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
AG Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp286cái
2Chân sứ đứng D20A cấp286cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn286sứ
AH Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVA cấp109cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmA cấp109cái
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 218bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn109sứ
AI Ty sứ bổ sung và dây buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723bộ
2Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60bộ
3Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
4Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179bộ
5Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36bộ
6Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57bộ
AJ Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
2Móc treo chữ U loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
AK Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 95mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 95 (5U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
2Móc treo chữ U loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
AL Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113bộ
2Sứ ống chỉA cấp113bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113bộ
4Dây nhôm buộc A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07kg
5Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)113sứ
AM Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 9bộ
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 9bộ
3Tháo cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 3bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 3bộ
5Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn105sứ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn105sứ
AN Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 150mm2 (loại cosse bis 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
2Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 240mm2 (loại cosse bis 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
AO Phần vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 150-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 150-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 185-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 185-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166cái
12Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95bộ
13Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142bộ
14Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
15Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
16Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
17Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
18Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
19Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
20Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
21Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
22Chụp cách điện kẹp quai (chụp kẹp quai 4/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
23Ông bọc co nhiệt trung thế 24kV D60 (Bọc ống nối dây AC-120mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5mét
24Ông bọc co nhiệt trung thế 24kV D80 (Bọc ống nối dây AC-185mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3mét
25Băng keo cách điện trung thế (19mm x 9,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64cuộn
26Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện. 1 I.Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm.33
2 Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người. 1 Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người.Yêu cầu:- Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
5 Máy ép thuỷ lực 100 tấn Máy ép thuỷ lực 100 tấn1
6 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây20
7 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)3
8 Palăng Palăng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->